Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Nghị luận xã hội về việc tự học

Gửi bởi: Nguyễn Thị Vân vào ngày 2019-10-15 08:35:47 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 316 | Lượt Download: 1 | File size: 0.01724 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

HOÁ VÀ PHÁT TRI KINH XÃ I, MÔI TR NGỌ ƯỜCâu 1: Nhiên li nào sau đây thu lo nhiên li ch đang nghiên ng thay th nhiên li khác ượ ệgây nhi môi tr ng ườA. Than đá. B. Xăng, u.ầ C. Khí butan (gaz). D. Khí hiđro.Câu 2: Ng ta đã xu khí metan thay th ph cho ngu nhiên li hoá th ch ng cách nào sau đây ?ườ ằA. Lên men các ch th nh phân gia súc trong Biogaz.ấ B. Thu khí metan khí bùn ao.ừC. Lên men ngũ c.ố D. Cho qua than nóng trong lò.ơ ướ ỏCâu 3: trong nh ng ng con ng đã nghiên ra ngu năng ng nhân to ng trong ướ ườ ượ ụđích hoà bình, đó là:A. Năng ng tr i.ượ B. Năng ng thu đi n.ượ C. Năng ng gió.ượ D. Năng ng ượh nhân.ạCâu 4: Lo thu nào sau đây thu lo gây nghi cho con ng ?ạ ườA. Penixilin, amoxilin. B. Vitamin C, glucoz .ơC. Seduxen, moocphin. D. Thu pamin, paradol.ố ảCâu 5: Cách qu th ph (th t, cá…) ng cách nào sau đây coi là an toàn ượA. Dùng fomon, đá.ướ B. Dùng phân m, đá.ạ ướC. Dùng đá và đá khô.ướ ướ D. Dùng đá khô, fomon.ướCâu 6: Tr ng nào sau đây coi là không khí ch ườ ượ ạA. Không khí ch 78%Nứ2 21%O2 1% COỗ ợ2 H2 O, H2 B. Không khí ch 78%Nứ2 18%O2 4% COỗ ợ2 SO2 HCl.C. Không khí ch 78%Nứ2 20%O2 2% CHỗ ợ4 và COụ2 D. Không khí ch 78%Nứ2 16%O2 3% COỗ ợ2 1%CO, 1%SO2 .Câu 7: Tr ng nào sau đây coi là ườ ượ ướ không nhi m?ị A. ru ng lúa có ch kho ng 1% thu tr sâu và phân bón hoá c.ướ B. th nhà máy có ch ng các ion kim lo ng nh Pbướ 2+, Cd 2+, Hg 2+, Ni 2+. C. th các nh vi n, khu sinh ch các khu gây nh.ướ D. sinh ho các nhà máy ho gi ng khoan không có ch các nh asen, t,… quá cho phép.ướ ướ ứCâu 8: Môi tr ng không khí, t, xung quanh nhà máy hoá ch th ng nhi ng khí c, ion kimườ ướ ườ ộlo ng và các hoá ch t. Bi pháp nào sau đây không thể ch ng nhi môi tr ng? ườA. Có th ng lí ch th tr khi ra ngoài th ng không khí, sông, bi n.ệ ướ ểB. Th hi chu trình khép kín ng ch th cách hi qu .ự ảC. Thay công ngh xu t, ng nhiên li ch.ổ ạD. ch th tr ti ra không khí, sông và bi n.ả ớCâu 9: Sau bài th hành hoá c, trong ch th ng dung ch, có ch các ion: Cuự 2+, Zn 2+, Fe 3+, Pb 2+, Hg 2+…Dùng ch nào sau đây lí các ch th trên ảA. vôi .ướ B. HNO3 C. Gi ăn.ấ D. Etanol.Câu 10: đánh giá nhi không khí nhà máy, ng ta ti hành nh sau: lít không khí ườ ẫqua dung ch Pb(NOị3 )2 thì thu ch màu đen. Hãy cho bi hi ng đó ch ng trong không khí đã có ượ ượ ỏkhí nào trong các khí sau? A. H2 S. B. CO2 C. SO2 D. NH3 Câu 11: Cacbon monooxit có trong thành ph chính lo khí nào sau đây ạA. Không khí. B. Khí thiên nhiên. C. Khí u.ỏ D. Khí lò cao.Câu 12: Ngành xu nào sau đây không thu công nghi silicat ?ả ệA. m.ồ B. Ximăng. C. Thu tinh th ng.ỷ ườ D. Thu tinh .ỷ ơCâu 13: thi nguyên ng ch t) nào sau đây gây nh loãng ng ươA. t.ắ B. m.ẽ C. Canxi. D. Photpho.Câu 14: sung vitamin cho th có th ăn vì trong qu chín có ch a:ổ ứA. vitamin A. B. β-caroten (thu phân vitamin A).ỷ ạC. este vitamin A.ủ D. enzim ng vitamin A.ổ ợCâu 15: Khí nào sau đây gây ra hi ng axit ?ệ ượ ưA. CO2 B. CH4 C. SO2 D. NH3 Câu 16: Trong khí th công nghi th ng có ch các khí SOả ườ ứ2 NO2 HF. Có th dùng ch nào (r ti n) sau đây lo ạb các ch khí đó ấA. Ca(OH)2 B. NaOH. C. NH3 D. HCl.Câu 17: Không khí trong phòng thí nghi nhi khí Clệ ở2 kh c, có th vào không khí dung ch nào ịsau đây A. HCl. B. NH3 C. H2 SO4 loãng. D. NaCl.Câu 18: Các tác nhân hoá gây nhi môi tr ng mọ ườ ồA. các kim lo ng: Hg, Pb, Sb…ạ .B. các anion: NO3 -, PO4 3-, SO4 2. -C. thu th t, phân bón hóa c.ố ọD. A, B, C.ảCâu 19: Trong các ngu năng ng sau đây, nhóm các ngu năng ng nào coi là năng ng “s ch” ?ố ượ ượ ượ ượ ạA. Đi nhân, năng ng thu tri u.ệ ượ B. Năng ng gió, năng ng thu tri u.ượ ượ ềC. Năng ng nhi đi n, năng ng đi n.ượ ượ D. Năng ng tr i, năng ng nhân.ượ ượ ạCâu 20: Vi Nam có qu ng Thái Nguyên nên đã xây ng khu liên gang thép đây. Khu xu ấđ xây ng khu khai thác là do:ượ ỏA. ti chuy nguyên li làm cho chi phí xu th p.ệ ấB. không th qu qu ng lâu dài sau khi khai thác.ể ượ ắC. ch có th xây ng nhà máy xu gang thép Thái Nguyên.ỉ ạD. có th qu qu ng khi chuy n, nh ng đi ki khí khác không o.ể ượ ảCâu 21: Trong các li sau, li nào có ngu ơA. m, .ố B. Xi măng. C. Ch o.ấ D. sét n.ấ ặCâu 22: Ng ta hút thu lá nhi th ng các nh nguy hi ng hô p. Ch gây ch có trong ườ ườ ườ ếthu lá là :ốA. becberin. B. nicotin. C. axit nicotinic. D. moocphin.Câu 23: Khí biogas xu ch th chăn nuôi ng làm ngu nhiên li trong sinh ho nông thôn. Tác ượ ởd ng vi ng khí biogas làụ ụA. phát tri chăn nuôi.ể B. nhi và gi thi nhi môi tr ng.ố ườC. gi quy công ăn vi làm khu nông thôn.ả D. gi giá thành xu u, khí.ả ầCâu 24: Hi ng trái nóng lên do hi ng nhà kính ch là do ch nào sau đây ượ ấA. Khí clo. B. Khí cacbonic. C. Khí cacbon oxit. D. Khí hiđro clorua.Câu 25: axit ch là do nh ng ch sinh ra trong quá trình xu công nghi nh ng không lí tri ượ ểĐó là nh ng ch nào sau đây ấA. SO2 NO2 B. H2 S, Cl2 C. NH3 HCl. D. CO2 SO2 Câu 26: Nguyên nhân suy gi ng ozon ch là do:ủ ếA. khí CO2 B. axit.ưC. clo và các ch clo.ợ D. quá trình xu gang thép. ấCâu 27: Ng ta lí ng nhi cách khác nhau, trong đó có th thêm clo và phèn kép nhôm kali ườ ướ ể(K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O). Vì sao ph thêm phèn kép nhôm kali vào ướA. làm trong.ể ướ B. kh trùng c.ể ướC. lo ng ion florua.ể ượ D. lo các rong, o.ể ảCâu 28: Cá có oxi tăng tr ng t. Chúng không th tăng tr ng quá m. Lí do cho hi ng trên là :ầ ưở ưở ượA. Trong ra nhi cacbon monooxit n.ướ B. Oxi hoà tan kém trong m.ơ ướ ấC. Ph ng hoá ra nhanh khi nhi tăng.ả D. Trong ra nhi cacbon đioxit n.ướ ơCâu 29: ch có ch nguyên oxi, dùng làm ch và có tác ng các sinh trên Trái không ướ ịb tím. Ch này là :ứ ấA. ozon. B. oxi. C. huỳnh đioxit.ư D. cacbon đioxit.Câu 30: Không khí bao quanh hành tinh chúng ta là vô cùng thi cho ng, nh ng thành ph khí quy luôn ểthay i. Khí nào trong không khí có bi ng nhi nh ấA. c.ơ ướ B. Oxi. C. Cacon đioxit. D. Nit .ơCâu 31: Dãy các ch và thu có th gây nghi cho con ng làồ ườA. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixinC. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.Câu 32: Trong các ch sau: Ancol etylic, nicotin, cafein, moocphin, seduxen, meprobamat, amphetamin, hassish. Nh ng ữch gây nghi là:ấ ệA. Ancol etylic, nicotin, cafein, moocphin.B. moocphin, hassish, seduxen, meprobamat.C. seduxen, nicotin, meprobamat, amphetamin.D. các ch trên.ấ ấCâu 33: Trong ng th ng ng ion trong (II) hiđrocacbonat và (II) sunfat. Hàm ng trong ướ ườ ượ ắn cao làm cho có mùi tanh, lâu có màu vàng gây nh ng kh con ng nên ph lo iướ ướ ưở ườ ạb Ta có th dùng các ph ng pháp nào sau đây lo ra kh sinh ho t?ỏ ươ ướ ạA. clo vào hút gi ng khoan lên li ng thích p. (2)ụ ướ ượ ợB. Dùng giàn phun ho tràn cho hút gi ng khoan lên ti xúc nhi không khí ướ ượ ớr ng, c. (1)ồ ọC. không khí giàu oxi vào hút gi ng khoan lên. (3)ụ ướ ếD. (1), (2), (3) đúng.Câu 34: thu ngân c, khi làm nhi thu ngân thì ch dùng lên thu ngân gomơ ượ ồl làạ :A. vôi ng.ố B. cát. C. huỳnh.ư D. mu ăn.ốCâu 35 Thu đen (còn là thu không khói) là a:ố ủA. KNO3 và B. KClO3 và C. KClO3 và D. KNO3 và Câu 36 nh ng bãi đào vàng, sông đã nhi lo hóa ch do th vàng dùng tách vàng kh cátạ ướ ỏvà ch t. ven sông cũng nhi ch này. Ch này cũng có nhi trong n. Ch đó là:ạ ộA. Nic tin B. Th ngân C. Xianua D. Đioxin Câu 37 Trong chi tranh Vi Nam, Mĩ đã xu ng các cánh ng Vi Nam lo hóa ch phá môi ủtr ng và gây nh ng nghi trong kh con ng i, đó là ch màu da cam. Ch này còn ườ ưở ườ ượg là:ọA. 3-MCPD B. Nicôtin C. Đioxin D. TNT Câu 38 Thu tr sâu ng benzen là thu tr sâu có ho tính nh nh ng c, hi nay ng taố ượ ườđã ng ng ng không ph vì tính kháng thu sâu mà vì tính và tính ch ho môi tr ng ườc X. là:ủA. TNT B. 666 C. DDT D. Covac Câu 39 Trong các ch sau, ch không làm nhi môi tr ng là:ấ ườ ấA. Các kim lo ng trong ph th luy kim, xu tô B. Phân bón hóa và thu th ậC. Ch phóng D. A, B, sai ềCâu 40 Hóa ch ng ng rãi trong các nhà máy công nghi hi nay lý các khí th công nghi ượ ộcách ti i, kinh và hi qu là:ệ ảA. NH3 B. Ca(OH)2 C. Than ho tính D. tinh khi ướ ếCâu 41 nh bi ng CO có trong không khí, ng ta có th ng:ể ượ ườ ụA. PbCl2 B. I2 O5 C. PdCl2 D. I2 O7 Câu 42 nh ng CO có trong không khí ng ta th ng dùng:ể ượ ườ ườA I2 O5 B. PdCl2 PbCl2 Fe2 O3 Câu 43: ozon ng bình khí quy là lá ch tia ngo tr i, ng trên Trái t. ấHi ng suy gi ng ozon đang là môi tr ng toàn u. Nguyên nhân hi ng này là do:ệ ượ ườ ượA. Các ch B. thay khí ậC. Ch th CFC do con ng gây ra ườ D. Ch th COấ ả2 Câu 44: đây, nhi tr ng vong do ng ph gi pha ch công nghi p. trong nh ngầ ườ ượ ượ ữh ch trong công nghi chính là metanol (CHợ ệ3 OH). Tên khác metanol làọ ủA. ancol metylic. B. etanol. C. phenol. D. ancol etylic.Câu 45: Fomalin hay fomon dùng ngâm xác ng t, thu da, di trùng,… Fomalin làượ ệA. dung ch loãng anđehit fomic. B. dung ch axetanđehit kho ng 40%.ị ảC. dung ch 37 40% fomanđehit trong c. ướ D. tên H–CH=O.ọ ủCâu 46: Trong các lo sau: m, visco, nilon 6,6, axetat, capron, enang, nh ng lo nào thu cố ộlo nhân o?ạ A. visco và axetat. B. nilon 6,6 và capron. C. và enang.ơ D. visco và nilon 6,6ơ ơ_____________________________________