Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Một số phím tắt thông dụng nhất trong Excel không thể bỏ qua

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-10-30 04:29:46

Mục lục
* * * * *

1. Thao tác với ribbon

Để thao tác với ribbon, bạn hãy sử dụng phím Alt. Lúc này, ở mỗi chức năng sẽ hiện thị số và các chữ cái tương ứng. Bạn ấn tổ hợp phím "Alt + "..." " ("..." là các số hoặc chữ cái tương ứng với chức năng được hiển thị).

2.  Các phím di chuyển

Ctrl + Mũi tên: Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp.

Ctrl + Home/ End: Về ô đầu tiên (A1)/ cuối cùng.

 Ctrl + Shift + Home: Chọn từ ô hiện tại đến ô A1.

Ctrl + Shift + End: Chọn từ ô hiện tại đến ô chứa dữ liệu cuối cùng.

Enter : Xuống dưới một ô.

Alt + Enter : Thêm  1 dòng trong 1 ô.

Tab: di chuyển sang phải 1 ô.

Shift  + Tab: Di chuyển sang trái 1 ô.

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp.

3. Thao tác, định dạng hàng, cột

Ctrl + Space: Chèn cột

Shift + Space: Chèn dòng

4. Thao tác với sheet

 Shift + F11: Thêm 1 sheet mới.

Ctrl + Tab/ Ctrl + F6: Chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.

Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước. 

Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp.

5. Ctrl

Ctrl + PgUp: Chuyển đổi giữa các tab bảng tính, từ sang trái phải.

Ctrl + Shift + &: Kẻ viền cho các ô được chọn.

Ctrl + Shift_: Loại bỏ viền từ các ô được chọn.

Ctrl + Shift + ~: Áp dụng định dạng số.

Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân (số âm trong ngoặc đơn).

Ctrl + Shift +%: Áp dụng định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + ^: Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + #: Áp dụng định dạng ngày với ngày, tháng và năm.

Ctrl + Shift + @: Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút, và AM hoặc PM.

Ctrl + Shift +!: Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân, phân cách hàng nghìn, và dấu trừ (-) cho giá trị âm.

Ctrl + Shift + *: Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại

Ctrl + Shift + ":Sao chép dữ liệu từ ô phía trên.

Ctrl + Shift + Plus (+): Hiển thị hộp thoại Insert để chèn các ô trống.

Ctrl + Dấu trừ (-): Hiển thị hộp thoại Delete để xóa các ô được chọn.

Ctrl +; : Vào ngày hiện tại.

Ctrl + `: Chuyển đổi giữa hiển thị các giá trị di động và hiển thị công thức trong bảng tính.

Ctrl + ':Sao chép dữ liệu từ ô phía trên.

Ctrl + 1: Hiển thị Format Cells hộp thoại.

Ctrl + 2: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng chữ đậm.

Ctrl + 3: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng in nghiêng.

Ctrl + 4: Áp dụng hoặc loại bỏ gạch dưới.

Ctrl + 5: Áp dụng hoặc loại bỏ gạch ngang.

Ctrl + 6: Chuyển đổi giữa ẩn và các đối tượng hiển thị.

Ctrl + 9/ Ctrl + Shift + 9: Ẩn/ hiển thị các hàng được chọn.

Ctrl + 0/ Ctrl + Shift + 0: Ẩn/ hiển thị các cột được chọn.

Ctrl + A: Chọn dữ liệu ở ô hiện tại và chọn toàn bộ bảng tính cho lần ấn thứ 2.

Ctrl + B: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng chữ đậm.

Ctrl + C:Sao chép các ô được chọn.

Ctrl + D: Chép dữ liệu từ ô phía trên xuống ô phía dưới..

Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế.

Shift + F5: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế. 

Shift + F4:Di chuyển đến các ô trống còn lại trong vùng dữ liệu (đã được tạo) và cột kế tiếp.

Ctrl + Shift + F: mở hộp thoại Format Cells. 

Ctrl + G:Hiển thị hộp thoại Go To.

Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế.

Ctrl + I: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng in nghiêng.

Ctrl + K: Hiển thị hộp thoại Insert Hyperlink.

Ctrl + L: Hiển thị Tạo bảng hộp thoại.

Ctrl + N: Tạo một workbook trống mới.

Ctrl + O: Hiển thị hộp thoại Open để mở hoặc tìm một tập tin.

Ctrl + Shift + O: Hiển thị các cột được tìm kiếm

Ctrl + P:Hiển thị các tab Print trong Microsoft Office Backstage view.

Ctrl + Shift + P: sẽ mở ra hộp thoại Format Cells với Font tab được chọn.

Ctrl + Q: Hiển thị các tùy chọn phân tích nhanh cho dữ liệu của bạn khi bạn có các dữ liệu được chọn.

Ctrl + R: Sao chép dữ liệu từ ô bên trái sang bên phải.

Ctrl + S: Lưu những tập tin đang hoạt động với tên gọi hiện tại của nó.

Ctrl + T: Hiển thị Tạo bảng hộp thoại.

Ctrl + U: Áp dụng hoặc loại bỏ gạch dưới.

Ctrl + Shift + U: Mở rộng hoặc thu hẹp phần nội dung chứa công thức.

Ctrl + V: Dán nội dung được sao chép.

Ctrl + W: Đóng cửa sổ bảng tính được chọn.

Ctrl + X: Cắt nội dung các ô được chọn.

Ctrl + Y: Loại bỏ lệnh vừa thực hiện (chỉ sử dụng khi sử dụng Ctrl + Z).

Ctrl + Z: Trở lại lệnh vừa thực hiện.

 Alt + Z/ Ctrl + Shift: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh sang tiếng việt và ngược lại.

6. F...

  1. F1: 
  2.  Hiển thị cửa sổ Excel Help.
  3. Ctrl + F1 hiển thị hoặc ẩn các ribbon.
  4. Alt + F1: tạo ra một biểu đồ hiển thị các dữ liệu trong phạm vi hiện tại.
  5. Alt + Shift + F1: chèn một bảng tính mới.
  6. F2:
  7. Chỉnh sửa ô được chọn
  8. Shift + F2: Tạo chú thích cho ô.
  9. Ctrl + F2: Xem trước khi in.
  10. F3:
  11. Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.
  12. Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.
  13. F4:
  14. Ctrl + F4: đóng cửa sổ bảng tính được chọn.
  15. Alt + F4: đóng Excel.
  16. F5:
  17. Hiển thị hộp thoại Go To.
  18. Ctrl + F5:  Phục hồi kích thước cửa sổ của cửa sổ bảng tính được chọn.
  19. F6:
  20. F6: Lựa chọn hoặc bỏ chọn các ribbon.
  21. Shift + F6: chuyển giữa các bảng tính, điều khiển Zoom, cửa sổ nhiệm vụ, và ribbon.
  22. Ctrl + F6: chuyển sang cửa sổ workbook tiếp theo khi có nhiều hơn một cửa sổ bảng tính đang mở.
  23. F7:
  24. Hiển thị hộp thoại Spelling để kiểm tra chính tả.
  25. F8:
  26. Alt + F8:  hiển thị hộp thoại Macro.
  27. F9:
  28. Shift + F9: tính toán các bảng tính hoạt động.
  29. Ctrl + Alt + F9: tính toán tất cả các bảng tính (cho dù đã thay đổi tính toán).
  30. Ctrl + Alt + Shift + F9: kiểm tra lại công thức.
  31. Ctrl + F9: Ẩn đi một cửa sổ..
  32. F10:
  33. Tương tự như ấn Alt.
  34. Shift + F10: giống như kích phải chuột.
  35. Alt + Shift + F10: hiển thị menu cho Error Checking.
  36. Ctrl + F10: Mở rộng hoặc phục hồi các cửa sổ bảng tính được chọn.
  37. F11:
  38. Tạo ra một biểu đồ của các dữ liệu trong phạm vi hiện tại.
  39. Shift + F11: chèn một bảng tính mới.
  40. Alt + F11: mở Microsoft Visual Basic.
  41. F12:
  42. Hiển thị hộp thoại Save As.

Chúc các bạn thành công !

Lượt xem: 89