Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Môi trường và sinh vật Sinh học 9

ddc21f8631d97114703d80acac46ee6c
Gửi bởi: Thành Đạt vào ngày 2020-09-04 08:33:18 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 113 | Lượt Download: 0 | File size: 0.350158 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

MÔI TRƯỜNG - SINH VẬT
A. LÝ THUYẾT
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Định nghĩa
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.
- Có 4 loại môi trường: môi trường nước; môi trường đất – không khí; môi trường
trong đất; môi trường sinh vật.
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động đến sinh vật.
- Các nhân tố sinh thái có thể xếp thành 2 loại chính là các nhân tố vô sinh và các nhân
tố hữu sinh; trong đó nhóm nhân tố hữu sinh lại chia thành nhân tố con người và nhân tố
các sinh vật khác.
2. Giới hạn sinh thái
- Giới hạn sinh thái của sinh vật với một nhân tố sinh thái là giới hạn chịu đựng của
sinh vật đối với nhân tố sinh thái đó.
- Ví dụ: giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam.

II. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật
1. Ảnh hưởng của ánh sáng
a. Ảnh hưởng của ánh sáng đên thực vật
- Ánh sáng có ảnh hưởng lớn tới hình thái và hoạt động sinh lí của cây.
- Do cây có tính hướng sáng nên các cây mọc trong rừng thường có thân cao, thẳng,
cành lá chỉ tập trung ở phần ngọn (hiện tượng tỉa cành tự nhiên) còn các cây mọc đơn
ngoài sáng thường thấp, tán rộng.
- Tuỳ theo khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng, thực vật chia thành 2 nhóm là
nhóm cây ưa sáng và cây ưa bóng.
b. Ảnh hưởng của ánh sáng đến động vật.
- Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống động vật, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các
vật và định hướng di chuyển cho sinh vật trong không gian.
- Ánh sáng ảnh hưởng đến hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật.

- Có 2 nhóm động vật cơ bản: động vật ưa sáng và động vật ưa tối.
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến đời sống sinh vật
- Nhiệt độ của môi trường ảnh hưởng đến hình thái, hoạt động sinh lí của sinh vật.
- Sinh vật được chia thành sinh vật hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt.
- Đa số sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ từ 0 – 50oC. Tuy nhiên, cũng có một số
sinh vật nhờ khả năng thích nghi mà có thể sống ở những nhiệt độ rất thấp hoặc rất cao.
3. Ảnh hưởng của độ ẩm đến đời sống sinh vật
- Thực vật và động vật đều có những đặc điểm khác nhau để thích nghi với các điều
kiện môi trường có độ ẩm khác nhau.
- Dựa vào mức độ thích nghi của sinh vật với độ ẩm, thực vật được chia thành 2 nhóm
là thựa vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn còn động vật thì chia thành 2 nhóm là động vật ưa
ẩm và động vật ưa khô.
4. Ảnh hưởng giữa các sinh vật với nhau
a. Trong cùng 1 loài
- Các cá thể sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau hình thành lên nhóm cá
thể.
- Trong điều kiện môi trường thuận lợi, các cá thể cùng loài sống tụ tập với nhau tạo ra
các quần tụ cá thể, hỗ trợ nhau khai thác các điều kiện môi trường.
- Trong điều kiện môi trường bất lợi, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt dẫn đến một
số hiện tượng như tự tỉa cành, ăn lẫn nhau, …
b. Các loài khác nhau.
Giữa các loài khác nhau có 2 dạng quan hệ là hỗ trợ và đối địch.

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN I
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi 1, 2 và 3
Tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật được gọi là….(I)…..Các yếu tố của môI
trường đều trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởng đến….(II)….của sinh vật. Có 4 loại môi
trường là môi trường đất, môi trường…(III)…, môi trường không khí và môi
trường…(IV)…..
Câu 1: Số (I) là:
A. môi trường
B. nhân tố sinh thái
C. nhân tố vô cơ
D. nhân tố hữu sinh
Câu 2: Số (II) là:
A. hoạt động và sinh sản
B. trao đổi chất và phát triển
C. sự sống, sự phát triển và sự sinh sản
D. sự lớn lên và hoạt động
Câu 3: Số (III) và (IV) là:
A. (III): nước ; (IV): vô cơ
B. (III): hữu cơ ; (IV): vô cơ
C. (III): hữu cơ ; (IV): sinh vật
D. (III): sinh vật ; (IV): nước
Câu 4: Môi trường là:
A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

B. Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật
C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
D. Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm
Câu 5: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:
A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí
B. Đất, trên mặt đất- không khí
C. Đất, nướcvà sinh vật
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật
Câu 6: Môi trường sống của cây xanh là:
A. Đất và không khí
B. Đất và nước
C. Không khí và nước
D. Đất
Câu 7: Môi trường sống của vi sinh vật là:
A. Đất, nước và không khí
B. Đất, nước, không khí và cơ thể sinh vật
C. Đất, không khí và cơ thể động vật
D. Không khí, nước và cơ thể thực vật
Câu 8: Môi trường sống của giun đũa là:
A. Đất, nước và không khí
B. Ruột của động vật và người
C. Da của động vật và người; trong nước
D. Tất cả các loại môi trường

Câu 9: Da người có thể là môi trường sống của:
A. Giun đũa kí sinh
B. chấy, rận, nấm
C. Sâu
D. Thực vật bậc thấp
Câu 10: Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật:
A. nhiệt độ
B. các nhân tố của môi trường
C. nước
D. ánh sáng
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
C. Con người và các sinh vật khác
D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 12: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Vô cơ
D. Chất hữu cơ
Câu 13: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh

C. Hữu sinh và vô sinh
D. Hữu cơ
Câu 14: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
được gọi:
A. Giới hạn sinh thái
B. Tác động sinh thái
C. Khả năng cơ thể
D. Sức bền của cơ thể
Câu 15: Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia
thực vật làm 2 nhóm là:
A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng
B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng
C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng
D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng
Câu 16: Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là:
A. Cây lúa
B. Cây ngô
C. Cây thầu dầu
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 17: Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?
A. cây xương rồng
B. cây phượng vĩ
C. Cây me đất

D. Cây dưa chuột
Câu 18: Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:
A. Hô hấp
B. Quang hợp
C. Hút nước
D. Cả 3 hoạt động trên
Câu 19: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:
A. Cây vạn niên thanh
B. cây xà cừ
C. Cây phi lao
D. Cây bach đàn
Câu 20: Cây thích nghi với nơi quang đãng là:
A. Cây ráy
B. Cây thông
C. Cây vạn niên thanh
D. Cây me đất
Câu 21: Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia
chúng thành 2 nhóm động vật là:
A. Nhóm động vật ưa bóng và nhóm ưa tối
B. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm kị tối
C. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm ưa tối
D. Nhóm động vật kị sáng và nhóm kị tối
Câu 22: Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

A. Thằn lằn
B. Muỗi
C. dơi
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 23: Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?
A. Sơn dương
B. Đà điểu
C. Gián
D. Chim sâu
Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?
A. Là loài động vật biến nhiệt
B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm
C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng
D. Tìm mồi vào ban đêm
Câu 25: Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:
A. Chồn, dê, cừu
B. Trâu, bò, dơi
C. Cáo, sóc, dê
D. Dơi, chồn, sóc

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
1. A

6. B

11. C

16. D

21. C

2. D

7. B

12. A

17. C

22. A

3. D

8. D

13. B

18. D

23. B

4. C

9. B

14. A

19. A

24. D

5. D

10. B

15. D

20. B

25. D

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN II
Câu 1: Nhiều loài chim thường sinh sản vào:
A. Mùa xuân
B. Mùa hè
C. Mùa thu
D. Mùa đông
Câu 2: Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi?
A. Gà, cú mèo, đại bàng
B. Chích choè, chào mào, khướu
C. Chim ưng, sẻ, bìm bịp
D. Bồ câu, cú mèo, đại bàng
Câu 3: Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta
chia làm hai nhóm động vật là:

A. Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
B. Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
C. Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
D. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu 4: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:
A. Ruồi giấm, ếch, cá
B. Bò, dơi, bồ câu
C. Chuột, thỏ, ếch
D. Rắn, thằn lằn, voi
Câu 5: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:
A. Châu chấu, dơi, chim én
B. Cá sấu, ếch, ngựa
C. Chó, mèo, cá chép
D. Cá heo, trâu, cừu
Câu 6: Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?
A. Ấu trùng cá
B. Trứng ếch
C. Ấu trùng ngô
D. Gấu Bắc cực
Câu 7: Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ
không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?
A. Bề mặt lá có tầng cutin dầy
B. Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

C. Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó
D. Lá tăng kích thước và có bản rộng ra
Câu 8: Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng:
A. Tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng
B. Hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên
C. Cây rụng nhiều lá
D. Tăng cường ôxi hoá chất để tạo năng lượng giúp cây chống lạnh
Câu 9: Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái
rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:
A. Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn
B. Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày
C. Giảm bớt lượng khí khổng của lá
D. Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường
Câu 10: Câu có nội dung đúng là:
A. Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa
B. Chuột sống ở sa mạc vào mà hè có màu trắng
C. Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày
D. Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển
Câu 11: Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:
A. Gấu Bắc cực
B. Chim én
C. Hươu, nai
D. Cừu

Câu 12: Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:
A. Chim, thú, bò sát
B. Bò sát, lưỡng cư
C. Cá, chim, thú
D. Chim và thú
Câu 13: Sinh vật có cơ thể biến nhiệt là:
A. Vi sinh vật, nấm, thực vật
B. Động vật không xương sống
C. Các động vật thuộc 3 lớp: cá, lưỡng cư, bò sát
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 14: Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường,
người ta chia làm hai nhóm thực vật:
A. Thực vật ưa nước và thực vật kị nước
B. Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn
C. Thực vật ở cạn và thực vật kị nước
D. Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô
Câu 15: Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?
A. Cỏ lạc đà
B. Cây rêu, cây thài lài
C. Cây mía
D. Cây hướng dương
Câu 16: Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:
A. Xương rồng

B. Cây rau muống
C. Cây bắp cải
D. Cây su hào
Câu 17: Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng
như ven bờ ruộng là:
A. Cây có phiến lá to, rộng và dầy
B. Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai
C. Cây biến dạng thành thân bò
D. Cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển
Câu 18: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô?
A. Thằn lằn
B. Ếch, muỗi
C. Cá sấu, cá heo
D. Hà mã
Câu 19: Quan hệ sinh vật cùng loài là:
A. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau
B. Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau
C. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau
D. Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau
Câu 20: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan
hệ là:
A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch
B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch
D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
Câu 21: Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?
A. Nguồn thức ăn trong môitrường dồi dào
B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể
C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao
D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau
Câu 22: Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:
A. Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
B. Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
C. Hạn chế sự cạnh tranh giữa các các thể
D. Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn
Câu 23: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:
A. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch
B. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
C. Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế
D. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ
Câu 24: Quan hệ cộng sinh là:
A. Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia
B. Hai loài sống với nhau và cùng có lợi
C. Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau
D. Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau
Câu 25: Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y
B. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu
C. Cáo đuổi bắt gà
D. Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
1. A

6. C

11. D

16. A

21. C

2. B

7. A

12. D

17. D

22. C

3. C

8. C

13. D

18. A

23. A

4. A

9. B

14. B

19. C

24. B

5. D

10. C

15. B

20. B

25. C

B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Môi trường là gì? Có những loại môi trường sống nào?
Trả lời
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.
- Có 4 loại môi trường: môi trường nước; môi trường đất – không khí; môi trường
trong đất; môi trường sinh vật.
Câu 2: Nhân tố sinh thái là gì? Có những loại nhân tố sinh thái nào? Ví dụ
Trả lời
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động đến sinh vật.
- Các nhân tố sinh thái có thể xếp thành 2 loại chính là các nhân tố vô sinh và các nhân
tố hữu sinh; trong đó nhóm nhân tố hữu sinh lại chia thành nhân tố con người và nhân tố
các sinh vật khác.
Ví dụ:
- Nhân tố vô sinh: ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, …
- Nhân tố con người: kĩ thuật chăm sóc, khói bụi, rác thải, …
- Nhân tố các sinh vật khác: quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
Câu 3: Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái của cá rô phi ở Việt Nam biết rằng, loài cá này có
giới hạn chịu nhiệt từ 5oC đến 42oC, trong đó điểm cực thuận là 30oC.
Trả lời

Câu 4: Hãy nêu sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng
Trả lời
Cây ưa sáng

Cây ưa bóng

- Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt.

- Phiến lá lớn, màu xanh thẫm.

- Lá có tầng cu-tin dày, mô giậu phát triển.

- Lá có mô giậu kém phát triển.

- Thân cây thấp, số cành nhiều (khi mọc riêng rẽ)
hoặc thân cao,thẳng, cành tập trung ở ngọn (khi
mọc trong rừng).

- Chiều cao thân bị hạn chế.

- Cường độ quang hợp cao khi ánh sáng mạnh.

- Cường độ quang hợp yếu khi ánh sáng
mạnh, cây có khả năng quang hợp khi
ánh sáng yếu.

- Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt.

- Điều tiết thoát hơi nước kém.