Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

MA TRAN DE THI DAP AN VAT LI 6 HK I

a8884ad9d3917cf9327e0a57f11c050a
Gửi bởi: Trung vào ngày 2016-12-09 14:41:04 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 219 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MÔN VẬT LÝ (Năm học 2016-2017)Bước 1: Mục đích của đề kiểm tra:a. Phạm vi kiến thức Từ tiết thứ 01 đến hết tiết thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài 15: Đòn bẩy)b. Mục đích Đối với HS: Nắm được hệ thống những kiến thức cớ bản trong nửa đầu HKI và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập.+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.Bước 2: Hình thức đề kiểm tra Kết hợp TNKQ và tự luận 30% TNKQ, 70% TL)Bước 3: Ma trận đề kiểm tra1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trìnhNội dungTổng sốtiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3,4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)Đo độ dài. Đo thể tích 2.1 0.9 13.1 5.6Khối lượng và lực 10 5.6 4.4 35 27.5Máy cơ đơn giản. Mặt phẳng nghiêng. Đòn bẩy 2.1 0.9 13.1 5.6Tổng 16 14 9.8 6.2 61.2 38.7b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra các cấp độNội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểmtra)Điểm sốT.số TN TLĐo độ dài. Đo thể tích(LT) 13.1 1.31 1(0.5)Tg: 2' 0.5Tg: 2'Khối lượng và lực(LT) 35 3.5 2(1)Tg: 4' (2)Tg: 9' 3.0Tg: 13'Máy cơ đơn giản. Mặtphẳng nghiêng. Đònbẩy(LT) 13.1 1.31 ≈1 1(1)Tg: 4' 1Tg: 4'Máy cơ đơn giản. Mặtphẳng nghiêng Đònbẩy (VD) 5.6 0.56 1(0.5)Tg: 2' 0.5Tg: 2'Đo độ dài. Đo thể tích(VD) 5.60.56 (0,5)Tg: 2' 0,5Tg: 2'Khối lượng và lực(VD) 27.53.03 (0,5)Tg: 2' 2(4)Tg: 20' 4,5Tg: 22'Tổng 100 10 (3)Tg: 12' (7)Tg: 33' 10Tg: 45'Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngTNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ caoTNKQ TL TNKQ TL1. Đo độ dài. Đo thể tích3 tiết 1. Nêu được một số dụng cụ đođộ dài,đo lực, đo thể tích vớiGHĐ và ĐCNN của chúng. 2. Xác định được thể tích củavật rắn không thấm nước bằngbình chia độ, bình tràn.Số câu hỏi (2')C12 (2')C2.1 2Số điểm 0,5 0,5 (10%)2. Khốilượng vàlực10 tiết 3. Nêu được khối lượng củamột vật cho biết lượng chất tạonên vật 4. Nêu được đơn vị đo khốilượng, lực, khối lượng riêng,trọng lượng riêng.5. Phát biểu được định nghĩakhối lượng riêng (D), trọnglượng riêng (d) và viết côngthức tính m/v P/v6 Nhận biết được các hànhđộng bảo vệ môi trường khithực hành các thí nghiệm vậtlí. 7. Sử dụng được mặt phẳngnghiêng, đòn bẩy phù hợp trongtrường hợp thực tế cụ thể và chỉrõ lợi ích của chúng Vận dụng đượccông thức 10m9. Vận dụng côngthức tính khốilượng theo thể tíchkhối lượng riêngvà thể tích tínhkhối lượng riêng,trọng lượng riêngđể giải một số bàitập đơn giản. Số câu hỏi (4')C3.4C4.3C6.6 (10')C5.8 1(5')C7.7 2(20')C8. 9aC9.9b,9cC9.10 6Số điểm 1,5 8,5 (85%)3. Máy cơ đơn giản. Ròng rọc. 10. Nêu được các máy cơ đơn giản có trong vật dụng và thiết bị thông thường. Tác dụng củaĐòn bẩy3 tiết các máy cơ đơn giản.Số câu hỏi (2')C10.6 2Số điểm 0,5 0,5 (5%)TS câu hỏi (18') 1(5')1 (2') (20) 10 (45')TS điểm 4.5 0.5 10,0 (100%)KIỂM TRA HỌC KÌ (201 -201 )MÔN VẬT LỚP LÍ 6Thời gian làm bài: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM (3đ) Chọn rồi ghi chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng vào giấy thi:Câu 1: Dụng cụ dùng để đo lực là:A. Bình chia độ. B. Lực kế.C. Cân Rôbécvan. D. Thước dây.Câu 2: Khi sử dụng bình tràn đựng đầy nước và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tíchcủa vật rắn là:A. Nước ban đầu có trong bình tràn. B. Phần nước còn lại trong bình tràn. C. Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa. D.Bình tràn và thể tích của bình chứa. Câu 3: Trên một bao đựng gạo có ghi 50kg. Số đó chỉ:A. Thể tích của bao gạo. Khối lượng của cả bao gạo. B. Thể tích và sức nặng của bao gạo. Khối lượng của bao gạo. Câu 4: Đơn vị đo của trọng lượng riêng là:A. Niutơn trên mét khối(N/m 3). B. Kilôgam(kg).C. Niutơn(N). D. Kilôgam trên mét khối(kg/m 3) .Câu 5: Hoàn thành câu sau: Khi thực hiện thí nghiệm về xác định khối lượng riêng của sỏi, phải........ tránh làm vỡ hay hư hỏng các dụng cụ thực hành,.......phòng học sạch sẽ sau khi thực hành.A.cẩn thận, dọn dẹp cẩn thận, không dọn dẹpC. không cẩn thận, dọn dẹp D. không cẩn thận, không dọn dẹpCâu 6: Cầu thang là ví dụ máy cơ đơn giản nào trong các máy cơ đơn giản sau đây?A. Đòn bẩy B. Mặt phẳng nghiêng .C. Ròng rọc động D. Ròng rọc cố định .B TỰ LUẬN :(7đ)Câu 7: (2đ) Khối lượng riêng của một chất là gì? Viết công thức tính khối lượng riêng của một chất.Giải thích vàghi rõ đơn vị đo các đại lượng có trong công thức.Câu 8: (1,5đ) Kể tên và nêu tác dụng chung của các máy cơ đơn giản mà em đã học?Câu 9: (2,5đ) Một tảng đá có khối lượng 1,3 tấn và chiếm thể tích 500dm 3. Hãy tính:a. Trọng lượng của tảng đá?b. Trọng lượng riêng của tảng đá trên? Câu 10: (1đ) Tính khối lượng của lít xăng. Biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m 3.HẾT.********ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IMôn: Vật lý 6Năm học: 2016- 2017 TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm Câu 6Đáp án AB TỰ LUẬN điểm). Câu Đáp án ĐiểmCâu 7(1điểm) Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượngriêng của chất đò. 0,5đ- Công thức tính khối lượng riêng: VmD 0,5đ- Trong đó: m: Khối lượng của vật(kg).V: Thể tích của vật(m ).D: Khối lượng riêng cảu chất tạo nên vật(kg/m 3). 1đCâu 8(1,5 điểm) Các máy cơ đơn giản thường dùng là: Mặt phẳng nghiêng òn bẩy òng rọc.- Các máy cơ đơn giản giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng và dễdàng hơn. 0, 75 đ0,75đCâu 9( ,5 điểm) Cho biế t:m 1, tấn= 1300 kgV 500d 0,5 3P Nd =?N/m 3Lời giải Trọng lượng của tảng đá là: 10 10 1300 130 00 (N) Trọng lượng riêng của tảng đá là: =260005,013000VP (N/m 3) Đáp số: 13000 26000N/m 0,5đ 0, 5đ0, 5đ0,5đCâu 10( điểm) Cho biết:V lít 6dm 0,006m 3D 700 kg/m 0,25đm =?Lời giải:Khối lượng của lít xăng là:m .V 700. 0,006 =4,2 (kg). Đáp số: 4,2kg 0,5đ0,25đTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.
2020-09-27 22:07:22