Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Luyện thi chủ đề; andehit-xeton-axit cacboxylic

37303766653062306536613565313462616166343433393861623331336339313165396139616431376262383362633963616530633236653534666239623838
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 11:00 PM ngày 11-12-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Lý thuy Ch ng 9:ế ươ ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC A.ANĐEHITA.ANĐEHITI.ĐNH NGHĨA, PHÂN LO I, DANH PHÁPỊ Ạ1.Đnh nghĩa: Anđehit là nh ng ch mà phân cĩ nhĩm –CH=O liên tr ti nguyên tữ ửcacbon ho nguyên hidro.ặ ửVD: H­CH=O anđehit fomic (metanal)CH3 ­CH=O anđehit axetic (etanal)CH2 =CH­CH=O propenal C6 H5 ­CH=O benzanđehit O=CH­CH=O anđehit oxalicCh 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic ề2.Phân lo i:ạ­D vào đc đi hidrocacbon:ự +Anđehit no; +Anđehit không no; +Anđehit th mơ­D vào nhóm –CHOự +Anđehit đn ch c; +Anđehit đa ch cứH­CH=O anđehit fomic (metanal)CH3 ­CH=O anđehit axetic (etanal)CH2 =CH­CH=O propenal: Anđehit không noC6 H5 ­CH=O benzanđehit: Anđehit th mơ O=CH­CH=O anđehit oxalic: Anđehit đa ch cứ3.Danh pháp: a)Tên thay th Tên hiđrocacbon no ng ng ch chính alươ b)Tên th ng th ng:ơ ườ anđehit tên axit ng ng.ươ CH3 ­CH­CH2 ­CH2 ­CHO: 4­metylpentanal CH3 II.ĐC ĐI O. TÍNH CH LÍ:Ặ Ậ1.Đc đi o: Nhóm ­CHO có nh sau:ấ C2.Tính ch lí: ậ­ đk th ng, các anđehit đu dãy là các ch khí và tan trong c. Các anđehit ti theo là cácỞ ườ ướ ếch ng ho n, tan gi khi phân kh tăng.ấ ố­ Dung ch bão hòaị anđehit fomic (37 40%) đc ượ là fomalinọ .III.TÍNH CH HÓA C:Ấ Ọ1.Ph ng ng hiđro:ả CH3 ­CH=O H2 0,t Ni CH3 ­CH2 ­OH Ch oxh khấ PTHH ng quát: R­CHO Hổ2 0,t Ni R­CH2 OH 2.Ph ng oxi hóa không hoàn toàn: ứHCHO 2AgNO3 H2 3NH3 0t H­COONH4 2NH4 NO3 2AgPTHH ng quát: R­CH=O 2AgNOổ3 H2 3NH3 0t R­COONH4 2NH4 NO3 2AgP trên còn đc là tráng c.Ư ượ ạHay: 2CH3 ­CH=O O2 0,t xt 2CH3 ­COOH 2R­CHO O2 0,t xt 2R­COOHNh xét: Anđehit th hi tính oxi hóa th hi tính kh .ừ ửIV.ĐI CH :Ề Ế1.T ancol: oxi hóa ancol I.ậR­CH2 OH CuO 0t R­CHO H2 CuThí CHụ3 ­CH2 OH CuO0t CH3 ­CHO H2 Cu2.T hiđrocacbon: CH4 O2 0,t xt HCHO H2 2CH2 =CH2 O2 0,t xt 2CH3 ­CHO CH CH H2 4HgSO CH3 ­CHOB.XETON18: Anđehit no5 O1 lk 1 lk Ch 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic ềI.ĐNH NGHĨA:Ị Xeton là nh ng ch mà phân có nhóm C=O liên tr ti hai nguyên cacbon. VD: CH3 ­CO­CH3 đimetyl xeton (axeton); CH3 ­CO­C6 H5 metyl phenyl xeton(axetophenon)CH3 ­CO­CH=CH2 metyl vinyl xeton II.TÍNH CH HÓA C:Ấ ỌR­CO­R H2 0,t Ni R­CH(OH)­R 1Thí CHụ3 ­CO­CH3 H2 0,t Ni CH3 ­CH(OH)­CH3III.ĐI CH :Ề Ế1.T ancol: oxi hóa không hoàn toàn ancol II.ừ ậR­CH(OH)­R +CuO0t R­CO­R Cu H2 OCH3 ­CH(OH)­CH3 CuO 0t CH3 ­CO­CH3 Cu H2 O2.T hiđrocacbon:ừCHCH3CH3OH C­AXIT CACBOXYLICI.ĐNH NGHĨA, PHÂN LO I, DANH PHÁP:Ị Ạ1.Đnh nghĩa: Axit cacboxylic là nh ng ch mà phân cĩ nhĩm cacboxyl (­COOH) liên tr cữ ựti nguyên cacbon ho nguyên hidro.ế Thí H­COOH, Cụ2 H5 COOH, HOOC­COOHNhóm cacboxyl (­COOH) là nhóm ch axit cacboxylic.ứ ủ2.Phân lo i:ạa)Axit no, đn ch ch :ơ Cn H2n+1 COOH (n 0) hay Cm H2m O2 (m 1) VD: H­COOH, C2 H5 COOH……b)Axit không no, đn ch c, ch :ơ VD: CH2 =CH­COOH,….c)Axit th m, đn ch c:ơ VD: C6 H5 ­COOH, CH3 ­C6 H4 ­COOH,…d)Axit đa ch c:ứ VD: HOOC­COOH, HOOC­CH2 ­COOH…3.Danh pháp: a)Tên thay th :ếaxit tên hiđrocacbon no ng ng ch chính “oic”ươ ạVD: CH3 ­CH­CH2 ­CH2 ­COOH CH3 Axit 4­metylpentanoicb)Tên thông th ng: ườ Xu phát ngu tìm ra chúngấ VD: HOOC­COOH: axit oxalic HOOC­CH2 ­COOH: axit malonic HOOC­[CH2 ]4 ­COOH: axit ađipicII.ĐC ĐI OẶ Ạ­Nhóm cacboxyl (­COOH) là nhóm cacbonyl (>C=O) và nhóm hiđroxyl (­OH). ­Nhóm –OH và nhóm >C=O có nh ng qua nhau:ạ ưở OO H­Liên gi và trong nhóm –OH phân nh, nguyên linh đng trong ancol, anđehitế ơvà xeton có cùng nguyên C.ố ửIII.TÍNH CH LÍ:Ấ Ậ­ ĐK th ng các axit cacboxylic đu là nh ng ch ng ho n.Ở ườ ắ19+ CH3 ­C­CH3 O1. O22. H2 SO4CH2 =CH­CH3H +5 1Ch 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic ề­Nhi sôi tăng theo chi tăng và cao các ancol có cùng M: nguyên nhân là do gi các phânệ ữt axit cacboxylic có liên hiđro liên hidro gi các phân ancol.ử ửCH3- O...H-OO-H...OC- CH3IV.TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC1.Tính axit:a)Trong dung ch, axit cacboxylic phân li thu ngh ch: CH3 COOH CH3 COO ­Dung ch axit cacboxylic làm qu tím chuy sang màu đị ỏb)Tác ng baz oxit baz thành mu và c:ụ ướCH3 COOH NaOH CH3 COONa H2 O2CH3 COOH ZnO (CH3 COO)2 Zn H2 Oc)Tác ng mu i:ụ ố2CH3 COOH CaCO3 (CH3 COO)2 Ca H2 CO2d)Tác ng kim lo tr hiđro: ướ 2CH3 COOH Zn (CH3 COO)2 Zn H22. Ph ng th nhóm –OH: Ph ng gi axit và ancol đc là ượ ph ng este hóa.ả ứRCOOH ’OH 0,t xt  RCOOR H2 OCH3 OH -C2H5OH2SO4 ñaëct0CH3 -C -O-C2H5 H2OOetyl axetatPhaûn öùng thuaän nghòch, xuùc taùc H2 SO4 ñaëc.V.ĐI CH Ế1.Ph ng pháp lên men gi m: ươ C2 H5 OH O2 CH3 COOH H2 O2.Oxi hóa anđehit axetic: 2CH3 CHO O2 xt 2CH3 COOH 3.Oxi hóa ankan: 2R­CH2 ­CH2 ­R 5O2 0,t xt 2RCOOH 2R ’COOH 2H2 VD: CH3 CH2 CH2 CH3 5O2 0180 50xtC atm  4CH3 COOH 2H2 O4.T metanol: CH3 OH CO 0,t xt CH3 COOH BÀI TR NGHI LÍ THUY ANẬ EHIT XETON AXIT CACBOXYLIC (Biên so theo ch ng trình và nâng cao hoá 11–Dùng ôn và luy thi đi ,cao ươ ọđng)ẳCâu 1. Trong các ch cho dấ ây ,ch nào không ph là anấ ehit?a.H–CH=O b.O=CH–CH=O c.CH3 –CO–CH3 d.CH3 –CH=O Câu 2. CH3 CH2 CH2 CHO có tên là:ọa.propan­1­al b.propanal c.butan­1­al d.butanalCâu 3. An ehit propionic có CTCT nào trong các công th dố ây?a.CH3 –CH2 –CH2 –CHO b.CH3 –CH2 –CHO c.CH3 –CH(CH3 –CHO d.H–COO–CH2 –CH3 Câu 4. Ch CHấ3 –CH2 –CH2 –CO–CH3 có tên là gì ?a.pentan­4­on b.pentan­4­ol c.pentan­2­on d.pentan­2­ol Câu 5. Ch CHấ3 CH(CH3 )CH2 COOH có tên là gì?a. Axit 2­metylpropanoic b.Axit 2­metylbutanoic c.Axit 3­metylbutanoic d. Axit 3­metylbutan­1­oicCâu 6. Axit propionic có công th nh th nào?ứ ếa.CH3 CH2 CH2 COOH b.CH3 CH2 COOH c.CH3 COOH d.CH3 (CH2 )3 COOHCâu 7. Cho axit có CTCT CH3 CH(CH3 )CH2 CH2 COOH.Tên là:ủa. Axit 2­metylpentanoic b. Axit 2­metylbutanoic c. Axit isohexanoic d. Axit 4­metylpentanoicCâu 8. Công th nào đây là axit 2,4­đimetylpentanoic?ứ ướ ủa.CH3 CH(CH3 )CH(CH3 )CH2 COOH b.CH3 CH(CH3 )CH2 CH(CH3 )COOH20men gi mấCh 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic ềc.CH3 C(CH3 )2 CH2 CH(CH3 )COOH d.CH(CH3 )2 CH2 CH2 COOHCâu 9. ng công th phân CỨ ử5 H10 O2 có bao nhiêu là axit?ấ ạa.2 b.3 c.4 d.5 e.6Câu 10. ng công th phân CỨ ử4 H8 có bao nhiêu đng phân là anđehit?ồa.1 b.2 c.3 d.4Câu 11. ng CTPT CỨ ớ5 H10 có bao nhiêu đng phân là xetôn?ồa.1 b.2 c.3 d.4Câu 12. Cho các ch sauấ COOH ا(1).HOOC —? CH CH COOH ,(2). HOOC CH2 CH2 COOH, (3).HOOC CH CH2 COOH ?? OH OH OH OH (axit tactric )có trong qu nho (axit xitric hay axit limonic). (axit malic) có trong qu táoả có trong qu chanhảTên khác các axit trên là:ọ ượa.Axit 2,3­đihiđoxibutanđioic, Axit 2­hiđroxipropan­1,2,3­tricacboxylic ,Axit 2­hiđroxibutanđioicb. Axit 2,3­đihiđoxibutanoic, Axit 2­hiđroxibutanđioic, Axit 2­hiđroxipropan­1,2,3­tricacboxylic c. Axit 2­hiđroxipropan­1,2,3­tricacboxylic ,Axit 2­hiđroxibutanđioic, Axit 2,3­đihiđoxibutanoicd. Axit 2­hiđroxibutanđioic, Axit 2,3­đihiđoxibutanoic, Axit 2­hiđroxipropan­1,2,3­tricacboxylicBài ph tính ch lí:ậ ậCâu 13. ch đây đu có phân kh là 60.Ch nào có nhi sôi cao nh t?ố ướ ấa.HCOOCH3 b.HOCH2 CHO c.CH3 COOH d.CH3 CH2 CH2 OHCâu 14. Trong ch đây ,ch nào tan trong nh t?ấ ướ ướ ấa.CH3 CH2 COOCH3 b.CH3 COOCH2 CH3 c.CH3 CH2 CH2 COOH d.CH3 CH2 CH2 CH2 COOHCâu 15 .Cho các ch :(1).anđehit axetic, (2).axit fomic, (3).ancol etylic, (4).đimetyl ete và nhi sôi chúng ủkhông theo th là: 100,7ứ 0C; 21 0C; ­23 0C; 78,3 0C.Nhi sôi các ch là:ệ ượa.100,7 0C; 21 0C; 78,3 0C ­23 0C;. b. 100,7 0C; ­23 0C;78,3 0C; 21 0C. c. ­23 0C; 100,7 0C; 78,3 0C.21 0C; d. 21 0C;100,7 0C; 78,3 0C;­23 0C. Câu 16. theo tr tăng nhi cho các ch (1).anđehit axetic, (2).axit fomic, (3).ancol etylic, ấ(4).đimetyl etea.(4)<(1)<(3)<(2). b. (1)<(4) <(3)<(2). C.(1)<(3)<(2) <(4) d.(3)<(2) <(4) <(1)Bài ph tính ch hoá và đi ch :ậ ếCâu 17. Nh xét nào sau đây là đúng ?ậa.Anđehit và xetôn đu làm brom b. Anđehit và xetôn đu không làm ướ ần bromước.Xetôn làm brom còn anđehit thì không d.Anđêhit làm brom còn xetôn thì ướ ướkhông.Câu 18. Ph ng CHả ứ3 CH2 OH +CuO CH3 CHO +Cu+H2 thu lo ph ng nào?ộ ứa.Ph ng th b.Ph ng ng c.Ph ng tách d.Không thu lo ph ng ứđó.Câu 19. Anđehit benzoic C6 H5 CHO tác ng ki đc theo ph ng trình hoá sau:ụ ươ C6 H5 CHO +KOH C6 H5 COOK +C6 H5 CH2 OHNh xét nào sau đây đúng? Trong ph ng này :ậ ứa.anđehit benzoic ch oxi hoá b. anđehit benzoic ch khỉ ửc. anđehit benzoic không oxi hoá ,không kh d. anđehit benzoic oxi hoá ,v kh ửCâu 20. Trong ch đây,ch nào ph ng đc ch t:Na, NaOH và NaHCOấ ướ ượ ấ3 ?a.C6 H5 OH b.HO C6 H4 OH c.H COO C6 H5 d.C6 H5 COOHCâu 21 .Cho các ch sau: Cặ ấ6 H5 OH,C2 H5 OH,CH3 COOH,C6 H5 ONa,C2 H5 ONa.S ch tác ng đc ượ ớnhau là:a.1 b.2 c.3 d.4 Câu 22. Ph ng nào sau đây có th ra trong dd c:ả ướ(1). CH3 COOH+ NaOH (2). CH3 COOH+Na2 CO3 (3). CH3 COOH+NaHSO4 →(4). CH3 COOH+ C6 H5 ONa (5). CH3 COOH+ C6 H5 COONa 21Ch 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic a.1,2 và 4. b.1,2 và c.1,2 và d.c ph ng đu ra.ả ảCâu 23. Hãy các axit trong dãy sau theo chi tăng axit:ắ ự(1). CH3 COOH (2).Cl3 CCOOH (3) .Cl2 CHCOOH (4). ClCH2 COOHa.(1),(2),(3),(4). b.(1),(4),(3),(2). c. (4),(3),(2),(1). .(3),(2),(4),(1).Câu 24. Hãy các axit trong dãy sau theo chi tăng axit:ắ ự(1).ClCH2 CH2 CH2 COOH (2).CH3 CHClCH2 COOH (3).CH3 CH2 CHClCOOH (4).CH3 CH2 CH2 COOHa.(1),(2),(3),(4). b.(4),(1),(2),(3). C.(3),(2),(1),(4). D.(1),(4),(2),(1).Câu 25. nào đây có th dùng NaOH và Hỗ ướ ể2 SO4 tách ra kh nhau?ể a. OCH3 và CH2 OH b.COOH và CH2 COOH c.COOH và CH2 OH d. COOH và OHCâu 26. nào đây có th dùng NaOH và HCl tách ra kh nhau?ỗ ướ ỏa. OH và CH2 OH b.OH và COOH c.COOH và CH2 COOH d. OH và CH2 COOH Câu27 .Dãy chuy hoá anđehit:ể H2 ,Ni,t H2 SO4 ,170 0C xt, 0, pC2 H4 (CHO)2 cao su Buna .Công th là?ứ ủa.C2 H4 (COOH)2 b.HO (CH2 )4 OH c.CH3 CH(OH) CH(OH) CH3 d.CH2 (OH) CH(OH) CH2 CH3 Câu 28. Cho chuy hoá sau:ơ ểHO CH2 COONa HCOOH. Các ch và có th là:ấ ểa.CH4 ,HCHO b.CH3 OH,HCHO c. CH3 ONa,CH3 OH d.a,b đu đúng ềCâu 29. ch có CTPT Cợ ơ3 H6 O3 có nhi trong chua .E có th tác ng Na và Naề ớ2 CO3 ,còn khi tác ng CuO nung nóng ra ch không tham gia ph ng tráng ng.Công th ươ ạc có th là ch nào sau đây?ủ ấa.HO CH2 CH2 COOH b.CH3 CH(OH) COOH c.HO CH2 COO CH3 d.CH3 COO CH2 –OHCâu 30. Ch ch có CTPT Cấ ở4 H6 O2 +dd NaOH +NaOH(CaO,t 0) Mu Etilenố .Công th là:↑ ủa.CH2 =CH–CH2 COOH b.CH2 =CH–COOH c.HCOOCH2 –CH=CH2 d.CH2 =CH–COOCH3 0Câu 31. Y(C4 H8 O2 )+NaOH A1 +A2 A2 +CuO Axeton +… Tìm CTCT Y?ủa.HCOOC2 H5 b.CH3 COOC2 H5 c.HCOOCH(CH3 )2 d.C2 H5 COOCH3 Câu 32. Hai ch X,Y có cùng CTPT Cấ ơ3 H4 O2 .X tác ng CaCOụ ớ3 COạ2 .Y tác ng Agụ ớ2 O/NH3 Ag. Công th phù X,Y là:ạ ượa.H COO C2 H5 CH3 COO CH3 b.CH2=CH COOH, O=CH CH2 CHO c.C2 H5 COOH, COO C2 H5 d.H COO CH=CH2 C2 H5 COOH.Câu 33. Anđehit axetic đc đi ch theo ph ng nào sau đây?ượ H2 O,Hg 2+ PdCl2 ,CuCl2 ,H2 Oa.CH CH CH3 CHO b.CH2 =CH2 +O2 CH3 CHO KMnO4 /H2 SO4 K2 Cr2 O7 /H2 SO4c.CH3 CH2 OH CH3 CHO d. CH3 CH2 OH CH3 CHO e.C và đúng.ả22Ch 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic ềCâu 34. Có ch ng đng trong nhãn :Toluen, ancol etylic, dd phenol, dd axit fomic. nh bi ếch đó có th dùng thu th nào sau đây?ấ ửa.Quì tím,n brom,natri hiđroxit. c. Quì tím,n brom, dd kali cacbonatướ ước.n brom,natri kim lo i,natri cacbonat d.C a,b,c đúng.ướ ảCâu 35. Cho các ch sau :Cấ6 H5 OH, C2 H5 OH, CH3 COOH,C6 H5 ONa,C2 H5 ONa..S ch tác ng đc ượ ớnhau là:a.1 b.2 c.3 d.4Câu 36. Cho ph ng CHả ứ2 =CH CH=O+HBr Ch ph chính :ọ ẩa.CH3 CHBr CH=O b.CH2 Br CH2 CH=O c.CH2 =CH CHBr OH d.CH3 CHBr CHBr –OHCâu 37. Hãy các ch đây theo tính axit gi n:ắ ướ COOH COOH COOH COOH (1) (2) (3) (4) NO2 CH3 OHa.(1),(2),(3),(4). b.(2),(1),(3),(4). c.(4),(3),(2),(1). d.(2),(4),(3),(1).Câu 38. Hãy các ch đây theo tính axit gi n: ướ ầ(1).Axit oxalic HOOC COOH (2).Axit malonic HOOC CH2 COOH (3).Axit sucxinic HOOC CH2 CH2 COOH a.(1),(2),(3) b.(2),(1),(3) c.(3),(2),(1). d.(1),(3),(2).Câu 39 .Ancol khi oxi hoá cho anđehit B.V là:ị ậa.Ancol đn ch b.Ancol c.Ancol d.Ancol 3.ơ ậCâu 40. Axit fomic có ph ng tráng ng dd AgNOả ươ ớ3 /NH3 vì:a.Trong phân có nhóm ch CHO b. Trong phân có nhóm ch COOH.c.Trong phân có nhóm ch C=O d.C a,b,c. Câu 41. Ch nào sau đây có tính axit nh nh t:ấ ấa.HCOOH b.CH3 COOH c.CH CH d.CH3 OHCâu 42. Axit ađipic thu dãy đng đng a:ộ ủa. Axit oxalic b. Axit lactic c. Axit stearic d. Axit oleic.Câu 43. Công th đây có th là ch Cứ ướ ấ10 H10 mà khi nó oxi hoá ng dd KMnOị ằ4 /H2 SO4 đun nóng cho CHỗ ồ3 COOH,HOOC CH2 CH COOH và khí CO2 CH2 COOHa.CH3 CH2 CH CH b.CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CHc.CH3 CH CH3 d.CH3 CH CH3 CH2 CH CH3 Câu 44 .S ph chính ph ng sau là ch nào đây? ướ O3 ,H2 CH3 CH2 CH2 CH2 CH ?a.CH3 (CH2 )3 COOH và HCHO b. CH3 (CH2 )3 COOH và HCOOHc. CH3 (CH2 )3 CHO CH3 (CH2 )3 COOH OCâu 45 .Ph ng nào đây thu đc axit benzoic Cả ướ ượ6 H5 COOH(X)? KMnO4 loãng,l nh KMnOạ4 H3 +a. CH3 b. CH3 X23Ch 5: Andehit­ xeton axit cacboxylic K2 Cr2 O7 /H2 SO4c. CH2 OH d.C và cảCâu 46. Tính axit ch nào sau đây nh nh t?ủ ấa. OH b.COOH c.COOH d.COOH OH CH3 Câu 47 .Xác đnh công th Cị ủ12 H14 bi khi oxi hoá nó ng KMnOế ằ4 /H2 SO4 (t 0) ch cho ph ẩg m:ồCH3 COOH và COOH COOHa. CH2 CH b. CH2 CH c. CCH3 d. CH2 CH2 CH CCH3 CH2 CH CCH3 CH Câu 48. Ph ng pháp nào sau đây không th đi ch đc axeton?ươ ượ CuO,t H2 O,Hg 2+a.(CH3 )2 CH(OH) b.CH3 CH KMnO4 ,H CuO,t 0c.(CH3 )2 C=CHCH3 d.(CH3 )3 COH Câu 49. ph nào sau đây là ph ng? K2 Cr2 O7 /H2 SO4 CH3 CH(OH) (CH2 )4 CH3 ?a..CH3 CO (CH2 )4 CH3 b.CH3 CHO c.CH3 (CH2 )3 CHO d.CH3 COOHCâu 50 .Cho dd HCl và CH3 COOH có cùng ng Cồ ộM .Hãy so sánh pH dung ch?ủ ịa.HCl>CH3 COOH b.HClCH3 COONa b.NaOH