Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Kiểm tra học kì 1 toán lớp 10 (4)

f26991e043df063d25e27e22963d444e
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào 08:27 AM ngày 30-06-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 213 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OĐ KI TRA CH NG KÌ IỞ ƯỢ BÌNH PH CƯỚ Năm c: 2016­2017ọĐ CHÍNH TH Môn: TOÁN 10ớ (Đ trang) Th gian: 90 phút (ờ không th gian phát để )Câu 1: Cho hai nh P: “n là nhiên ”ệ ẻQ: n+1 chia tcho ”ếPhátbi um nhđ đoc am nhđể ềP Q Ch nkh ngđnhđúng.ọ ịA. n+1 chia tcho thìế là nhiên lố ẻB. n+1 chia cho khi và ch khi là nhiên lế ẻC. n+1 chia cho là đi ki và là nhiên lế ẻD. n+1 chia cho thì là nhiên lế ẻCâu 2: Ph đnh nh P: “11 là nguyên là nh đủ ềA. 11 không ph là nguyên tả ốB. 11 là nguyên nh 12ố ơC. 11 là lố ẻD. 11 là ch nố ẵCâu 3: Cho hai nh P: “n là nhiên và nệ chia cho 5”, ếQ: “n chia tcho 5”ếPhátbi um nhđ Pể Q. Ch nkh ngđnhđúngọ ịA. chia tcho và làs nhiênthì nế chia tcho ếB. là nhiên và nế chia cho thì chia cho 5ế ếC. là nhiên và nố chia cho khi và ch khi chia cho 5ế ếD. là nhiên và nố chia cho là đi ki và chia tế ếcho 5Câu 4: Giá tr đúng ủ5 chính xác đn hàng ph trăm làế ầA. 2,2B. 2,23C. 2,24D. 2,3Câu 5: Cho A={2,3,4}. có bao nhiêu conậ ợA. 3B. 4C. 6D. 8Câu 6: Cho A={2,3,4} và B={2,4,6,7} khi đó ợA B làA. {2,4,6,7}B. {2,4,7}C. {2,4}D. {2,3,4,6,7}Câu 7: Cho A={2,3,4} và B={2,4,6,7,8} khi đó ợA B làA. {2,4,6,7} B. {2,4,7}C. {2,4}D. {2,3,4,6,7,8}Câu Cho A={­2,1,3,4} và B={2,4,6,7,9} khi đó ợ\\A làA. {2,4,6,7}B. {­2,1,3} C. {2,4,9} D. {2,3,4,6,7}Câu 9: Cho A=(0; 3] B=( 2; )  Xác đnh ịA B là A.(0; 3] B.[0; 3] C.( 3] D.(0; 3)Câu 10: Hàm ố1.2xxxy đi nào thu th :ể ịA. 1;2M B. 1;1M C. 0;2M D. 1;0MCâu 11: Tìm tập xác định của hàm số 22 1y x A. R B. \\ {1}D R C. ;1)D  D. (1; )D Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số 22 12x xyx A. R B. \\ {2}D R C. \\ 2}D R D. 1; )D Câu 13: Trong các hàm sau, hàm nào là hàm chẵn :A .3y x B .31y x C .34y x D .2 42 2y x Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 524xy xx A. \\ {4}D R B. 2; )D  C. ( 2D  D. 2 \\ {4}D Câu 15: Cho hàm số3 3y x Tìm câu đúng:A. Hàm đng bi trênố RB. Hàm ngh ch bi trên ế; 3 C. Hàm nghịch bi trênế RD. Hàm đồng bi trên ế; 3 Câu 16: Cho (P): 322xxy Tìm câu đúng:A. Hàm đng bi trên ế1;B. Hàm ngh ch bi trên ế1;C. Hàm đng bi trên ế2;D. Hàm ngh ch bi trênố ế2;Câu 17: Cho hàm ố22 3y x đi nào thu th hàm :ể ốA. 1;2M B. 1;1M C. 2; 3M D. 0; 3MCâu 18: Parabol 442xxy có đnh là:ỉA. 1;1I B. 0;2I C. 1;1I D. 2;1ICâu 19: Cho hàm ố22 1y x nh nào sai:ệ ềA. Hàm số tăngtrênkho ngả1; B. Đth hàms cótr cđix ng: ứ2x C. Hàm số gi mtrênkho ngả ả;1 D. Đth hàms nh nồ ậ(1; 2)I làmđnh.ỉCâu 20: Cho (P): 342xxy Tìm câu đúng:A. Hàm số đng bi trên ế4; B. Hàm số ngh ch bi trên ế4;C. Hàm đng bi trên ế2; D. Hàm số ngh ch bi trên ế2;Câu 21: nh nào sau đây là nh saiệ :A. Hàm ố1x3x3y2 đng bi trên kho ng ả1; B. Hàm ố2x6x3y2 đng bi trên kho ng ả1; C. Hàm ốx25y ngh ch bi trên kho ng ả1; D. Hàm ố2x31y đng bi trên kho ng ả0;Câu 22: Tìm đi ki xác đnh ph ng trình ươxx x5 53 124 4  A. 4x B. RC.4x D.4x Câu 23: Tìm đi ki xác đnh ph ng trình ươx x1 1 A.1x B.1x C.1x D.RCâu 24: giá tr nào sau th mãn ph ng trìnhớ ươx x1 1 A.x=1B.x=3C.x=4D.x=6Câu 25: giá tr nào sau th mãn ph ng trìnhớ ươx x2 3 A.x=9B.x=8C.x=7D.x=6Câu 26: Ph ng trình ươ 5 6x có nghi là ệA. S={7}B.S={5}C. S={15}D. S={8}Câu 27: Ph ng trình ươ 23 52 4x xx có nghi là ệA. S={2316 }B.S={316 }C. S={2316 }D. S={216 }Câu 28: Ph ng trình ươ 3 3x có nghi là ệA.S={223 }B.S={173 }C. S={143 }D. S={143 }Câu 29: Nghi ph ng trình ươx zx zx z3 12 52 0    làA. (x;y;z)=(2;­1;1)B. (x;y;z)=(1;1;­1)C. (x;y;z)=(1;­1;­1)D. (x;y;z)=(1;­1;1)Câu 30: ng và Lan vào hàng mua bút và ng mua quy ểv và cây bút 12 nghìn đng. Lan mua quy và cây bút 13 ếnghìn đng. giá ti ng cây bút và quy là bao nhiêu?ồ ởA. quy có giá 3000 đng và cây bút có giá là 2500 đngỗ ồB. quy có giá 2000 đng và cây bút có giá là 1500 đngỗ ồC. quy có giá 1000 đng và cây bút có giá là 2500 đngỗ ồD. quy có giá 2000 đng và cây bút có giá là 2000 đng ồCâu 31: Tìm đi ki xác đnh ph ng trình ươx yx y10 111 225 321 2     làA. 12xy  B.12xy C.12xy   D.12xy Câu 32: Nghi ph ng trình ươ  4 1525 232x yx làA. (x;y)=( 3;1)B. (x;y)=( 3;11 )C. (x;y)=( 3;1 )D. (x;y)=( 13;1 )Câu 33: giá tr nào ph ng trìnhể ươx m2 22( 1) 0 có hai nghi ệth ỏ2 21 28x x A. m=2 ho m=­1ặB. m=­2 ho m=­1ặC. m=2 ho m=1ặD. m=­2 ho m=1ặCâu 34: Tìm đi ki xác đnh ph ng trình ươ    10 113 225 323 2x yx làA. 32xy   B. 32xy  C. 32xy D. 32xy Câu 35: Tìm đi ki xác đnh ph ng trình ươx x2 10 5012 (2 )( 3)  A. 23xx  B. 23xx  C. 23xx   D. 23xxCâu 36: Cho tam giác ABC có th xác đnh đc bao nhiêu vect (khác vect ượ ơkhông) có đi đu và đi cu là các đnh A, B, Cể ỉA. B. C. D. 6Câu 37: Cho hình bình hành ABCD. ng các vect ơAB AC AD uuur uuur uuurlàA. ACuuur B. 2ACuuur C. 3ACuuur D.5ACuuurCâu 38: Cho hình thoi ABCD tâm O, nh ng và góc ng 60ạ 0. ếlu nào sau đây đúng.ậA 32aOAuuur B.OA auuur C.OA OBuuur uuur D.22aOAuuurCâu 39: Cho hình bình hành ABCD. Đng th nào sau đây đúng?ẳ ứA.AB AD CA uuur uuur uuur B.AB BC CA uuur uuur uuur C.BA AD AC uuur uuur uuur D.BC BA BD uuur uuur uuurCâu 40: Hãy ch qu đúng khi phân tích vect ơAMuuuurtheo hai vectơABuuurvàACuuurca tam giác ABC trung tuy AMủ ếA .AM AB AC uuuur uuur uuurB. 3AM AB AC uuuur uuur uuurC.1( )2AM AB AC uuuur uuur uuurD.1( )3AM AB AC uuuur uuur uuurCâu 41: Cho tam giác ABC. VectơABuuur đcphântíchtheohaivectượ ơACuuur vàBCuuur làb ngằA. AC BCuuur uuur B. AC BCuuur uuur C. AC BC uuur uuur D. 2AC BCuuur uuurCâu 42: Trong ph ng Oxy cho tam giác ABC A(1;0), B(­4;0), C(2;2). ớG làtrungđi mc nh BC.Kh ngđnhnàosauọ đúngA. I(12 ;1) B. I(52 ;0) C. I(32 ;1) D. I(1;­1)Câu 43: Trongm tph ng oxy cho A(­1;3), B(4;­1). Kh ngđnhnàosauặ đúngA. (5; 4)AB uuur B. 5; 4)AB uuur C. (5; 4)ABuuur D. 5; 4)AB uuurCâu 44: Trongm tph ng oxy chotam giác ABC A(­1;3), B(4;­1), C(2;2). ọG làtr ngtâmc tam giác ABC.Kh ngđnhnàosauọ đúngA. G(2;1) B. G(53 ;43 C. G(53 43 D. G(73 ;­1)Câu 45: Trong ph ng Oxy choặ tam giác ABC A(1;0), B(4;0), C(2;2). ớTìmt ađ đi saocho ABCD làhìnhbìnhhành.Kh ngđnhnàosauọ đúngA. D(1;2) B. D(1;­2) C. D(­1;­2) D. D(­1;2)Câu 46: Cho 1cos2x Tính bi th ứ2 23 sin cosP x A. 134 B.74 C.114 D.154Câu 47: Trong ph ng Oxy cho đi ểA (2; 4) B(1; 2); C(6; 2) .Nh ng ạtam giác ABC là tam giác gì?A. Vuông cân AB. Cân AC. ĐuD. Vuông Aạ ạCâu 48: Cho các vect ơ(1; 2), 2; 6)a b r Khi đó góc gi chúng làữA. 45 0B. 60 0C. 30 0D. 135 0Câu 49: Cho các vect ơ(1; 3), (2; 5)a b r Tính tích vô ng ướ ủ( )a br rA.16B.26C.36D.­16Câu 50: Cho hai đi A(­3,2), B(4,3). Tìm đi thu tr ox và có hoành để ộd ng tam giác MAB vuông Mươ ạA. M(7,0) B. M(5,0) C. M(3,0) D. M(9,0)..................H t..............ếĐápán1 10A A11 12 13 14 15 16 17 18 19 20A D21 22 23 24 25 26 27 28 29 30A B31 32 33 34 35 36 37 38 39 40A C41 42 43 44 45 46 47 48 49 50B CPh ntr itr cnghi mầ ệCâu Câu Câu D1 X11 X21 X2 X12 X22 X3 X13 X23 X4 X14 X24 X5 X15 X25 X6 X16 X26 X7 X17 X27 X8 X18 X28 X9 X19 X29 X10 x20 X30 xCâu Câu D31 X41 X32 X42 X33 X43 X34 X44 X35 X45 X36 X46 X37 X47 X38 X48 X39 X49 X40 X50
32393030393639366264353065353236336234613366663062653463386538616163633337363535646339323964613035636639633133656234643632373164