Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Kiểm tra học kì 1 môn Sinh học lớp 8

35306638326363623139396137613533343932336433376261383662306231333832613035306466373963656539666537316132616139633435373139633165
Gửi bởi: quynhnhu109 vào 02:14 PM ngày 23-06-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 243 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Kiểm tra học kì 1 môn Sinh học lớp 8  Sinh 8Th gian: 45 phútờMã đ:**ề Giám thị Mã pháchĐi mể Giám kh oả Mã pháchA. TR NGHI (4 đi m)Ắ ể* Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (3 đi m)ểCâu 1: Boä phaän naøo tieát dòch maät? A. Ruoät B. Gan C. Daï daøy D.TuïyCâu 2: Thaønh phaàn naøo cuûa maùu vaän chuyeån khí O2vaø CO2 ?A. Huyeát töông B. Baïch caàu C. Tieåu caàu D.Hoàng caàuCâu 3: Nhóm máu AB truyền được cho nhóm máu nào dưới đây: A. Nhóm máu A. B. Nhóm máu B. C. Nhóm máu AB. D. Nhóm máu O.Câu 4: ch ru đc ti ra khi:ị ượ A.Th ăn ch lên niêm ru t.ứ B.Th ăn ch vào i. ưỡC.Th ăn qua th qu n. D.Th ăn ch vào niêm dày.ứ ạCâu 5: Đc đi nào dày giúp làm nh th ănặ A. Tuy vế B. Môn vị .C. Thành dạ dày. D. hượng vị.Câu Cơ quan nào trong cơ thể có khả năng khử bỏ chấtđộc:A. dàyạ B. Ruột. C. Tim D. Gan. Câu 7: Hoàn thành dung trong B: (1 đi m)ộ ể(A)Các ngăn tim (B)N máu đc iơ ượ ớTâm nhĩ trái coTâm nhĩ ph coảTâm th trái coấTâm th ph coấ ảB. LU (6 đi m) ểCâu 8: Quá trình biến đổi thức ăn trong khoang miệng nh th nàoư ?Giải thích tại sao khi nhai cơm lâu trong miệng thấy có có cảm giácngọt? (1,5 đi m)ểCâu 9: Nêu các cơ quan trong hệ hô hấp người và chức năngcủa chúng? Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây hại?( đi m)ểCâu 10: Trình bày sơ cứu nạn nhân bằng phương pháp hà hơithổi ngạt? (1 điểm)Câu 11: Thức ăn được tiêu hóa hóa chủ yếu cơ quannào? Trình bày cấu tạo của cơ quan đó? (1,5 điểm)- TẾ -ĐÁP ÁN **A.TR NGHI (4 đm)Ắ ể* Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây đi m)ểCâu 1: Boä phaän naøo tieát dòch maät? B. GanCâu 2: Thaønh phaàn naøo cuûa maùu vaän chuyeån khí O2vaø CO2 ?D. Hoàng caàuCâu 3: Nhóm máu AB truyền được cho nhóm máu nào dưới đây: C. Nhóm máu AB.Câu 4: ch ru đc ti ra khi:ị ượ A.Th ăn ch lên niêm ru t.ứ Câu 5: Đc đi nào dày giúp làm nh th ănặ C. Thành dạ dày.Câu Cơ quan nào trong cơ thể có khả năng khử bỏ chấtđộc:D. Gan. Câu 7: Hoàn thành dung trong B: (1 đi m)ộ ể(A)Các ngăn tim (B)N máu đc iơ ượ ớTâm nhĩ trái co Tâm th tráiấTâm nhĩ ph coả Tâm th ph iấ ảTâm th trái coấ Đng ch chộ ủTâm th ph coấ Đng ch ph iộ ổB. LU (6 đi m) ểCâu 8: Sự biến đổi thức ăn trong khoang miệng: Biến đổi lí học gồm các họat động: tiết nước bọt, nhai, đảotrộn thức ăn, tạo viên thức ăn có tác dụng àm ướt, mềm, nhuyễnthức ăn và tạo viên thức ăn aừ nuốt. (0,5đ) Biến đổi hóa học trong nước bọt có enzim amilaza biến đổimột phần tinh bột (chín) thành đường mantôzơ.(0,5đ) Khi nhai cơm lâu trong miệng thấy có có cảm giác ngọt vì:t inh bột trong cơm chịu tác dụng của enzim amilaza trong nước bọtbiến đổi một phần thành đường đôi và tác động lên gai vị giác trênlưỡi cho ta cảm giac ngọt. (0,5đ)Câu 9: Đường dẫn khí gồm các cơ quan: Mũi, họng, thanhquản, khí quản, phế quản. Có chức năng: Dẫn khí vào và ra, làm ẩm, làm ấm không khí đivào và tham gia bảo vệ phổi.(0,5đ) Hai lá phổi: Là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trườngngoài. (0,5đ)- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân gây hại:(1,0đ)+ Xây dựng môi trường trong sạch, không khạc nhổ bừa bãi,không xả rác…+ Không hút thuốc lá.+ Đeo khẩu trang khi làm việc nơi nhiều bụi.+ Trồng nhiều cây xanh.Câu 10: Phương pháp hà hơi thổi ngạt: (1,0đ)- Đặt nạn nhân nằm ngửa, đầu ngửa ra phía sau- Dùng ngón tay bịt mũi nạn nhân- Hít hơi đầy lồng ngực thổi mạnh vào miệng nạn nhân, tránhđể không khí thoát ra ngoài- Ngừng thổi để hít vào rồi thổi tiếp­ Th liên 12­20 n/phút khi nhân hô bình th ng tr i.ổ ườ ạCâu 11: Thức ăn được tiêu hóa về mặt hóa học chủ yếu ruột(0,5đ) Trình bày cấu tạo của ruột: gồm lớp(1,0đ)+ Màng ngoài+ c, vòngớ ơ+ niêm cớ ướ ạ+ niêm có tuy ru và bào ti ch nh y.ớ ầHếtTr ng THCS Tr Phúườ ầH Tên…………………ọL p:……………………ớ KI TRA KÌ ỌNăm c: 2015­2016ọMôn: Sinh 8Th gian: 45 phútờMã đ:*ề Giám thị Mã pháchĐi mể Giám kh oả Mã pháchA. TR NGHI (4 đi m)Ắ ể* Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (3 đi m)ểCâu 1: ch ru đc ti ra khi:ị ượ A.Th ăn ch vào i.ứ ưỡ B.Th ăn ch lên niêm ru t.ứ ộC.Th ăn qua th qu n.ứ D.Th ăn ch vào niêm dày.ứ ạCâu 2: Nhóm máu AB truyền được cho nhóm máu nào dướiđây: A. Nhóm máu AB. B. Nhóm máu A. C. Nhóm máu B. D. Nhóm máu O.Câu 3: Đc đi nào dày giúp làm nh th ănặ A. Tuy vế B. Môn vị .C. Thượng vị. D. Thành dạ dày.Câu Cơ quan nào trong cơ thể có khả năng khử bỏ chất độc:A. Gan. B. Dạ dày. C. Ruột. D. Tim.Câu 5: Boä phaän naøo tieát dòch maät? A. Ruoät B. Daï daøy C. Gan D.TuïyCâu 6: Thaønh phaàn naøo cuûa maùu vaän chuyeån khíO2 vaø CO2 ?A. Huyeát töông B. Hoàng caàu C. Baïch caàu D. Tieåu caàu Câu 7: Hoàn thành dung trong B: (1 đi m)ộ ể(A)Các ngăn tim (B)N máu đc iơ ượ ớTâm nhĩ trái coTâm nhĩ ph coảTâm th trái coấTâm th ph coấ ảB. LU (6 đi m) ểCâu 8: Quá trình biến đổi thức ăn trong khoang miệng nh th nàoư ?Giải thích tại sao khi nhai cơm lâu trong miệng thấy có có cảm giácngọt? (1,5 đi m)ểCâu 9: Nêu các cơ quan trong hệ hô hấp người và chức năngcủa chúng? Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây hại?( đi m)ể Câu 10: Trình bày sơ cứu nạn nhân bằng phương pháp hà hơithổi ngạt? (1 điểm)Câu 11: Thức ăn được tiêu hóa về mặt hóa học chủ yếu cơquan nào? Trình bày cấu tạo của cơ quan đó? (1,5 điểm)- TẾ -ĐÁP ÁN *A.TR NGHI (4 đm)Ắ ể* Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây đi m)ểCâu 1: ch ru đc ti ra khi:ị ượ B.Th ăn ch lên niêm ru t.ứ ộCâu 2: Nhóm máu AB truyền được cho nhóm máu nào dướiđây: A. Nhóm máu AB.Câu 3: Đc đi nào dày giúp làm nh th ănặ D. Thành dạ dày.Câu Cơ quan nào trong cơ thể có khả năng khử bỏ chất độc:A. Gan. Câu 5: Boä phaän naøo tieát dòch maät? C. GanCâu 6: Thaønh phaàn naøo cuûa maùu vaän chuyeån khíO2 vaø CO2 ?B. Hoàng caàu Câu 7: Hoàn thành dung trong B: (1 đi m)ộ ể(A)Các ngăn tim (B)N máu đc iơ ượ ớTâm nhĩ trái co Tâm th tráiấTâm nhĩ ph coả Tâm th ph iấ ảTâm th trái coấ Đng ch chộ ủTâm th ph coấ Đng ch ph iộ ổB. LU (6 đi m) ểCâu 8: Sự biến đổi thức ăn trong khoang miệng: Biến đổi lí học gồm các họat động: tiết nước bọt, nhai, đảotrộn thức ăn, tạo viên thức ăn có tác dụng àm ướt, mềm, nhuyễnthức ăn và tạo viên thức ăn aừ nuốt. (0,5đ) Biến đổi hóa học trong nước bọt có enzim amilaza biến đổimột phần tinh bột (chín) thành đường mantôzơ.(0,5đ) Khi nhai cơm lâu trong miệng thấy có có cảm giác ngọt vì:tinh bột trong cơm chịu tác dụng của enzim amilaza trong nước bọtbiến đổi một phần thành đường đôi và tác động lên gai vị giác trênlưỡi cho ta cảm giac ngọt. (0,5đ)Câu 9: Đường dẫn khí gồm các cơ quan: Mũi, họng, thanhquản, khí quản, phế quản. Có chức năng: Dẫn khí vào và ra, làm ẩm, làm ấm không khí đivào và tham gia bảo vệ phổi.(0,5đ) Hai lá phổi: Là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trườngngoài. (0,5đ)- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân gây hại:(1,0đ)+ Xây dựng môi trường trong sạch, không khạc nhổ bừa bãi,không xả rác…+ Không hút thuốc lá.+ Đeo khẩu trang khi làm việc nơi nhiều bụi.+ Trồng nhiều cây xanh.Câu 10: Phương pháp hà hơi thổi ngạt: (1,0đ)- Đặt nạn nhân nằm ngửa, đầu ngửa ra phía sau- Dùng ngón tay bịt mũi nạn nhân- Hít hơi đầy lồng ngực thổi mạnh vào miệng nạn nhân, tránhđể không khí thoát ra ngoài- Ngừng thổi để hít vào rồi thổi tiếp- Thổi liên tục 12-20 lần/phút tới khi nạn nhân hô hấp bìnhthường trở lại.Câu 11: Thức ăn được tiêu hóa về mặt hóa học chủ yếu ruột(0,5đ) Trình bày cấu tạo của ruột: gồm lớp(1,0đ)+ Màng ngoài+ Lớp cơ: cơ dọc, cơ vòng+ lớp dưới niêm mạc+ Lớp niêm mạc có tuyến ruột và tế bào tiết chất nhầy.HếtBài làm…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………