Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

KIỂM TRA HÓA 9 HKII

1b360419fae3f69aa23faffaa9a9908c
Gửi bởi: thanhdatlocnga vào ngày 2016-09-05 11:21:03 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 234 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015-2016MA TRẬN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Đề chính thức)Nội dung Biết(50%) Hiểu(25%) Vận dụng(25%) Tổng cộngTN TL TN TL TN TL TN TLPhi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH Biết về TCHH củaphi kimSố câu 3Số điểm 0,75 0,75Hiđrocacbon Biết về TCHH củahiđrocacbon.- Viết được CTCT đầy đủ và thu gọn của etilen, axetilen.Số câu 1Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0Dẫn xuất của hiđrocacbon Biết về dẫn xuất của hiđrocacbon.- Viết được CTCT đầy đủ và thu gọn của rượu etylic, axitaxetic. Hiểu về TCHH của dẫn xuất hiđrocacbon.- Phân biệt được một số dẫn xuất củahiđrocacbon bằng phương pháp hóa học. Xác định được CTPT của hợp chất hữu cơ.- Tính được khối lượng chất tham giadựa vào hiệu suất phản ứng.5 31,25 1,0 2,5 2,5 1,25 6,0Tổng 12 câu3,0 câu2,0 câu2,5 câu2,5 123,0 47,0Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015-2016ĐÁP ÁN CHẤM MÔN HÓA HỌC Đề chính thức)I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Câu 10 11 12Đáp án CĐiểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25II. TỰ LUẬN (7 điểm)Câu 13 (1,5 điểm): Viết đúng 1PTHH được 0,25 điểm.Câu 14 (2,0 điểm): Mỗi chất viết đúng công thức cấu tạo đầy đủ (0,25 điểm) và công thức cấu tạo thu gọn (0,25 điểm). Câu 15 (1,0 điểm): Nêu được phương pháp phân biệt (0,5 điểm).- Viết PTHH phù hợp vớ phương pháp (0,5 điểm).Câu 16 (2,5 điểm): a/ Tính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Tính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Dựa vào ĐLBTKL ính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Kết luận về thành phần nguyên tố. Gọi công thức dạng chung và đặt điều kiện cho ẩn (0,25 điểm).- Viết được biểu thức. Tính được giá trị x, y, (0,25 điểm).- Kết luận công thức phân tử của (0,25 điểm).b/ Viết đúng PTHH (0,5 điểm).- Lập tỉ lệ khối lượng Tính được khối lượng lí thuyết (0,25 điểm).- Tính được khối lượng thực tế (0,25 điểm).* Lưu ý: Viết đúng PTHH được 0,25 điểm. Nếu thiếu hệ số cân bằng hoặc thiếu điều kiện phản ứng hoạc thiếu cả hệ số cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 1/2 số điểm của PTHH đó.- Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng vẫn được tính điểm tương ứng.Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015-2016MA TRẬN ĐỀ MÔN HÓA HỌC Đề dự phòng)Nội dung Biết(50%) Hiểu(25%) Vận dụng(25%) Tổng cộngTN TL TN TL TN TL TN TLPhi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH Biết về TCHH củaphi kimSố câu 3Số điểm 0,75 0,75Hiđrocacbon Biết về TCHH củahiđrocacbon.- Viết được CTCT đầy đủ và thu gọn của etilen, axetilen.Số câu 1Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0Dẫn xuất của hiđrocacbon Biết về dẫn xuất của hiđrocacbon.- Viết được CTCT đầy đủ và thu gọn của rượu etylic, axitaxetic. Hiểu về TCHH của dẫn xuất hiđrocacbon.- Phân biệt được một số dẫn xuất củahiđrocacbon bằng phương pháp hóa học. Xác định được CTPT của hợp chất hữu cơ.- Tính được khối lượng chất tham giadựa vào hiệu suất phản ứng.5 31,25 1,0 2,5 2,5 1,25 6,0Tổng 12 câu3,0 câu2,0 câu2,5 câu2,5 123,0 47,0Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015-2016ĐÁP ÁN CHẤM MÔN HÓA HỌC Đề dự phòng)I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Câu 10 11 12Đáp án CĐiểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25II. TỰ LUẬN (7 điểm)Câu 13 (1,5 điểm): Viết đúng 1PTHH được 0,25 điểm.Câu 14 (2,0 điểm): Mỗi chất viết đúng công thức cấu tạo đầy đủ (0,25 điểm) và công thức cấu tạo thu gọn (0,25 điểm). Câu 15 (1,0 điểm): Nêu được phương pháp phân biệt (0,5 điểm).- Viết PTHH phù hợp vớ phương pháp (0,5 điểm).Câu 16 (2,5 điểm): a/ Tính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Tính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Dựa vào ĐLBTKL ính đúng khối lượng (0,25 điểm).- Kết luận về thành phần nguyên tố. Gọi công thức dạng chung và đặt điều kiện cho ẩn (0,25 điểm).- Viết được biểu thức. Tính được giá trị x, y, (0,25 điểm).- Kết luận công thức phân tử của (0,25 điểm).b/ Viết đúng PTHH (0,5 điểm).- Lập tỉ lệ khối lượng Tính được khối lượng lí thuyết (0,25 điểm).- Tính được khối lượng thực tế (0,25 điểm).* Lưu ý: Viết đúng PTHH được 0,25 điểm. Nếu thiếu hệ số cân bằng hoặc thiếu điều kiện phản ứng hoạc thiếu cả hệ số cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 1/2 số điểm của PTHH đó.- Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng vẫn được tính điểm tương ứng.Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015 2016 Lớp: 9A MÔN: HÓA HỌC Đề chính thức)Họ và tên: …………………………… Thời gian: 45 phútĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY CÔ GIÁO ĐỀ BÀI:I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Câu 1: Chất có tính khử:A. C; B. SO2 C. P2 O5 D. SiO2 ;Câu 2: Chất có tính tẩy màu:A. NaCl; B. HCl; C. HClO; D. H2 SO4 ;Câu 3: Chất tác dụng được với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ nhạt:A. HCl; B. H2 SO4 C. Na2 O; D. CO2 ;Câu 4: Chất làm mất màu dung dịch brom:A. CH4 B. C2 H4 C. C2 H6 D. CO2 ;Câu 5: Chất làm mất màu clo khi có ánh sáng:A. C2 H2 B. C2 H4 C. CH4 D. CO2 ;Câu 6: Chất vừa tham gia phản ứng thế vừa tham gia phản ứng cộng:A. CH4 B. C2 H4 C. C2 H2 D. C6 H6 ;Câu 7: Chất tác dụng được với Mg:A. CH3 COOH; B. CH3 COOC2 H5 C. C6 H12 O6 D. C2 H5 OH;Câu 8: Chất không tác dụng được với KOH:A. CH3 COOH; B. CH3 COOC2 H5 C. (RCOO)3 C3 H5 D. C2 H5 OH;Câu 9: Chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo thành glucozơ và fructozơ :A. C6 H10 O5 -)n B. C12 H22 O11 C. C6 H12 O6 D. CH3 COOH;Câu 10: Chất dùng để điều chế C2 H2 trong phòng thí nghiệm:A. Ca(OH)2 B. Ca(HCO3 )2 C. CaC2 D. CaCO3 ;Câu 11: Chất không làm đổi màu quỳ tím:A. CH3 OH; B. C2 H5 COOH; C. HCl; D. H3 PO4 ;Câu 12: Chất tác dụng được với dung dịch CH3 COOH là:A. Cu; B. BaCl2 C. CuO; D. HCl;II. TỰ LUẬN (7 điểm)Câu 13 (1,5 điểm): Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Este etyl axetatCâu 14 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của etilen, axetilen, rượu etylic, axit axetic. Câu 15 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau: dung dịch glucozơ, dung dịchsaccarozơ, dung dịch axit axetic.Câu 16 (2,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 36 gam một hợp chất hữu cơ thu được 52,8 gam khí CO2 và 21,6 gam H2 O.a/ Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của bằng 180 gam/ mol.b/ Cho lên men nhiệt độ thích hợp thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc). Hãy tính khối lượng đã lấy lúcban đầu cho quá trình lên men, biết hiệu suất của quá trình lên men bằng 90%.(Cho 12; 1; 16)........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Tr ường THCS Lộc Nga KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2015 2016 Lớp: 9A MÔN: HÓA HỌC Đề dự phòng)Họ và tên: …………………………… Thời gian: 45 phútĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY CÔ GIÁO ĐỀ BÀI:I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Câu 1: Chất tác dụng được với Mg:A. CH3 COOH; B. CH3 COOC2 H5 C. C6 H12 O6 D. C2 H5 OH;Câu 2: Chất không tác dụng được với KOH:A. CH3 COOH; B. CH3 COOC2 H5 C. (RCOO)3 C3 H5 D. C2 H5 OH;Câu 3: Chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo thành glucozơ và fructozơ :A. C6 H10 O5 -)n B. C12 H22 O11 C. C6 H12 O6 D. CH3 COOH;Câu 4: Chất dùng để điều chế C2 H2 trong phòng thí nghiệm:A. Ca(OH)2 B. Ca(HCO3 )2 C. CaC2 D. CaCO3 ;Câu 5: Chất không làm đổi màu quỳ tím:A. CH3 OH; B. C2 H5 COOH; C. HCl; D. H3 PO4 ;Câu 6: Chất tác dụng được với dung dịch CH3 COOH là:A. Ag; B. CaCl2 C. MgO; D. HCl;Câu 7: Chất có tính khử:A. CO; B. SO2 C. P2 O5 D. SiO2 ;Câu 8: Chất có tính tẩy màu:A. NaCl; B. HCl; C. HClO; D. H2 SO4 ;Câu 9: Chất tác dụng được với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ nhạt:A. HCl; B. H2 SO4 C. Na2 O; D. CO2 ;Câu 10: Chất làm mất màu dung dịch brom:A. CH4 B. C2 H4 C. C2 H6 D. CO2 ;Câu 11: Chất làm mất màu clo khi có ánh sáng:A. C2 H2 B. C2 H4 C. CH4 D. CO2 ;Câu 12: Chất vừa tham gia phản ứng thế vừa tham gia phản ứng cộng:A. CH4 B. C2 H4 C. C2 H2 D. C6 H6 ;II. TỰ LUẬN (7 điểm)Câu 13 (1,5 điểm): Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) Xenlulozơ Glucozơ Ancol etylic Este etyl axetatCâu 14 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của etilen, axetilen, rượu etylic, axit axetic. Câu 15 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau: dung dịch glucozơ, dung dịchsaccarozơ, dung dịch hồ tinh bột..Câu 16 (2,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 34,2 gam một hợp chất hữu cơ thu được 26,88 lít khí CO2 (ở đktc) và 19,8 gam H2 O.a/ Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của bằng 342 gam/ mol.b/ Cho tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit thu được 18 gam glucozơ. Hãy tính khối lượng đã lấy lúc ban đầu cho quá trình thủy phân, biết hiệu suất của quá trình thủy phân bằng 50%. (Cho 12; 1; 16) ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

2020-09-27 22:46:24