Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Kiểm tra 1 tiết về đại cương kim loại

63366364626466303466306630613934336336653230613430636461316632353832373963323665346635663163643135326235383637663865343562343564
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 08:18 PM ngày 29-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 236 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Cho bi t: H=1 C=16 O=16 Na=23 Mg=24 Al=27 S=32 K=39 Fe=56 Cu=64 Ba=137ếĐ KI TRAỀ ỂCâu 1: Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch cao nh trong các kim lo iạ ạA. B. Cr C. Au D. AgCâu 2: hình electron Feấ 3+ (Z=24) làA. 1s 22s 22p 63s 1B. 1s 22s 22p 63s 23p 6C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 3D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5Câu 3: Dung ch HCl loãng có th hòa tan hoàn toàn kim lo iị ạA. Ca và Cu B. Fe và Zn C. Al và Ag D. Cu và AgCâu 4: Kim lo nào sau đây chỉ đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch yượ ươ ảA. Ag B. Ca C. Cu D. FeCâu 5: Hòa tan 3,36 gam kim lo (hóa tr n) trong Hộ ị2 SO4 loãng thu 16,8 ượgam mu sunfat. Kim lo làạA. Mg B. Ca C. Al D. FeCâu 6: Nhúng thanh Al vào dung ch HClịloãng khi không còn khí Hế2 thoát ra thì ng ừl i. Đem thanh Al cân thì th kh ng gi 5,4 gam. Th tích Hạ ượ ể2 (đktc) sinh ra làA. 3,36 lít B. 5,12 lít C. 6,72 lít D. 7,84 lítCâu 7: Tính ch lý chung kim lo do tác nhân nào gây raấ ạA. kh ng riêng kim lo nố ượ B. electron doựC. khít ng tinh thộ D. Electron kim lo ítủ ạCâu 8: Kim lo nào sau đây không tác ng dung ch FeSOụ ị4A. Mg B. Al C. Sn D. ZnCâu 9: Cho gam Mg và Fe tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng thu 4,48 ượlít H2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng thu kh ng mu khan làạ ượ ượ ốA. 27,2 gam B. 22,7 gam C. 25,2 gam D. 17,8 gamCâu 10: Tr ng nàoườ sau đây không ra ăn mòn đi hóaả ệA. cho kim Zn-Cu vào dung ch HClợ B. thép trong không khí mể C. nhúng thanh Al vào dung ch (HCl và Cu(NOị3 )2 D. nhúng thanh Al vào dung ch (HCl và CaClị2 )Câu 11: Nh ng kim lo nào sau đây ch đi ch ng đi phân nóng ch yữ ượ ảA. Na, Fe, Cu B. Ca, Al, Mg C. Fe, Al, Au D. Ag, K, BaCâu 12: CuSố2 trong khí O2 thu CuO và SOư ượ2 Trong quá trình trên mol CuS2A. nh ng 10 mol electronườ B. nh 10 mol electronậC nh ng 14 mol electronườ D. nh 14 mol electronậCâu 13: Cho nh vào dung ch FeClộ ị3 dư th có hi ngấ ượA. có khí, có tr ng, tan nủ ầB. ch có nâu đỉ ỏC. có khí màu nâu có tr ngủ ắD. có khí không màu, có nâu đủ ỏCâu 14: Nhóm kim lo nào sau đây không tác ng HNOạ ớ3 ngu iặ ộA. Al, Cu, Fe B. Al, Fe, Cu C. Al, Cr, Fe D. Al, Ag, CuCâu 15: Trong quá trình đi phân dung ch MgClệ ị2 anot (c ng) ra quá trìnhạ ươ ảA. kh Hử Hủ2 B. kh ion Mgử 2+C. oxi hóa Cl -D. oxi hóa OH Hủ2 OH sinh:ọ ………………………L p:………… 2Ề (45 phút) KI TRA TI HÓA 12Ể ẾĐ ng KT Alạ ươ Đi mểCâu 16: Cho giá tr su đi ng ộ0Zn-CuE 1,1V= và th đi chu ẩ2+ZnZn0E 0,76V- Giá tr th đi chu Cuị 2+/Cu làA. -0,34V B. -1,86V C. 0,76V D. 0,34VCâu 17: kim Al-Cu, bi mol Al thì có mol Cu. Ph trăm kh ng ược Al trong kim trên làủ ợA. 51,33% B. 22,18% C. 34,68% D. 42,97%Câu 18: Đi phân nóng ch mu AlClệ ố2 sau th gian thì thu 5,4 gam Al. Th ượ ểtích khí Cl2 thu trong quá trình đi phân làượ ệA. 4,48 lít B. 3,36 lít 2,84 lít D. 6,72 lítCâu 19: Kh hoàn toàn 45 gam CuO, Alử ợ2 O3 FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 MgO ng lít khíằCO (đktc) ng ta thu 39 gam ch n. Giá tr làườ ượ ủA. 5,48 lít B. 8,4 lít 7,84 lít D. 6,72 lítCâu 20: Đun nóng 2,13 gam kim lo là Mg, Al, Cu khi ph ng ra ảhoàn toàn thì thu 3,33 gam oxit. Th tích dung ch HCl 2M dùng ượ ểhoàn tan ng oxit trên làế ượA. 75 ml B. 37,5 ml C. 150 ml D. 60 mlCâu 21: Tr ng nào sau đây có th kim lo Fe không ăn mònườ ịA. ngâm trong cướ tấ B. tráng Cr bên ngoàiộ ớC. ngâm trong mu iướ D. lên kim lo Fe vài nh Cuắ ảCâu 22: đi ch kim lo ki m, ki th và nhôm ng ta dùng ph ng phápể ườ ươA. đi phân nóng ch yệ B. đi phân dung chệ ịC. th luy nủ D. nhi luy nệ ệCâu 23: tecmit (đ hàn ng ray xe a) là aỗ ườ ủA. Al và Cr2 O3 B. Al và Fe2 O3 C. Cr và Al2 O3 D. Fe và Al2 O3Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu và 7,2 gam Mg trong HNO3 loãng thu khí NO ượ(s ph kh duy nh t, đktc). Th tích khí NO thu làả ượA. 6,46 lít B. 7,84 lít C. 8,96 lít D. 5,48 lítCâu 25: Cho ph ng trình FeO HNOươ3 Fe(NO3 )3 NO H2 O. Sau khi cân ng các ớh nguyên, gi n, Hệ ủ2 làA. B. 10 C. D. 8Câu 26: Kh ng nh nào sau đây là sai khi nói tính ch lý kim lo iề ạA. đi nh là Agẫ B. kh ng riêng nh là Osố ượ ấC. nhi nóng ch th nh là Hgệ D. ng nh là Cuộ ấCâu 27: Cho gam kim lo ki chu kì liên ti nhau trong ng ệth ng tu hoàn tác ng dung ch HCl thu 18,65 gam mu và ượ ốkhí H2 (đktc). Hai kim lo ki đó làạ ềA. Li và Na B. Na và Cs C. và Rb D. Na và KCâu 28: Dùng ng CO th qua gam Feộ ượ ổ2 O3 thì thu 44 gam ch n. Khí sinh ượ ắra cho vào bình Ba(OH)ế2 thì thu 65,01 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 43,92 gam B. 49,28 gam C. 48,73 gam D. 53,76 gamCâu 29: Công th hóa Canxi hidrocacbonat làứ ủA. CaCO3 B. CaHCO3 C. Ca2 HCO3 D. Ca(HCO3 )2Câu 30: Cho Al và Cu tan trong dung ch HNOế ị3 loãng thu dung ch X. Cho NHượ ị3 dưvào dung ch thì thu dung ch và Z. làị ượ ủA. NH4 NO3 B. Al(OH)3 Cu(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Al(OH)3-----H T-----Ế