Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

kiểm tra 1 tiết môn văn lớp 7

223f761c6af9a40be70e42a856364f14
Gửi bởi: Nguyễn Thảo Linh vào ngày 2016-11-22 18:35:19 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 315 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

11DSC2_DETHI_HS Trang ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH LỚP 11 Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm chữ số được lập thành từ các số đã cho? A. 105 B. 75 C. 120 D. 168 Câu 2: Cho tập 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6A. Số các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau từ là: A. 210 B. 6.5! C. 180 D. 366C Câu 3: Số cách cách sắp xếp nữ sinh, nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẻ là: A. 8! B. 4!4! C. 16 D. 1152 Câu 4: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông phát biểu và một người đàn bà phát biểu kiến sau cho hai người đó không là vợ chồng là: A. 100 B. 10! C. 81 D. 90 Câu 5: Cho 10 điểm, không có điểm nào thẳng hàng. Số vectơ khác vectơ không được tạo bởi trong mười điểm nói trên là: A. 30 B. 10! C. 90 D. 45 Câu 6: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6. Có bao nhiêu số chẵn gồm chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các số đã cho? A. 90 B. 75 C. 105 D. 120 Câu 7: Cho 10 điểm, không có điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau tạo bởi trong mười điểm nói trên? A. 90 B. 45 C. 30 D. 10! Câu 8: Cho 0; 1; 2; 3; 4; 5A. Số các số tự nhiên chẵn có chữ số từ tập là: A. 180 B. 100 C. 120 D. 90 Câu 9: Nếu k10A 720 thì có giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 10: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất lần, khi đó số không gian mẫu bằng: A. 3.6 B. 23.6 C. 63 D. 36 Câu 11: Nếu 3nC 220 thì bằng: A. 11 B. 12 C. 13 D. 15 Câu 12: Số hạng không chứa trong khai triển của 18331xxbằng: A. 46820 B. 48260 C. 48620 D. 84620 Câu 13: Số tự nhiên thỏa 21 42 149n nC C  là: A. 5n. B. 10n. C. 7n. D. 15n. Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. !( )!xnnAn x. B. !!( )!xnnCn x. C. !!( )!xnnCx x. D. nn nA P. Câu 15: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương bé hơn 60 và gọi là biến cố “Số được chọn chia hết cho 9”. Xác suất của biến cố là: A. 596 B. 660 C. 560 D. 59511DSC2_DETHI_HS Trang Câu 16: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng viên là 0,7. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là: A. 0,21 B. 0,42 C. 0,46 D. 0,44 Câu 17: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món, loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và một nước uống trong loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là: A. 25 B. 75 C. 100 D. 15 Câu 18: Cho tập 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7B. Số các số tự nhiên có chữ số được lấy từ tập là: A. 5040 B. 2401 C. 35 D. 840 Câu 19: Có quả bóng màu đỏ, quả bóng màu vàng, quả bóng màu xanh. Số cách chọn từ đó ra quả bóng sao cho có đúng quả bóng màu đỏ là: A. 29 10.A B. 29 10.C C. 81 D. 419C Câu 20: Có bao nhiêu số có chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ? A. 25 B. 60 C. 20 D. 10 II. TỰ LUẬN (2 điểm). Câu 1. (1điểm) Giải phương trình 3x x2 A Câu 2.(1điểm) Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ đến 20. Tính xác suất của các biến cố sau a) Nhận được thẻ ghi số chẵn b) Nhận được thẻ ghi số chia hết cho ------------------------------ HẾT ----------------------------11DSC2_DETHI_HS Trang NHẬN GIẢI ĐỀ THI SOẠN TÀI LIỆU GIÁO ÁN: 01674.558.728 LINK WORD ĐÁP ÁN: download HERE