Kiểm tra 1 tiết Địa lí 7 đề số 7

Gửi bởi: Nguyễn Thị Ngọc vào ngày 2019-10-09 02:17:54 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG THCS HÙNG CƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016- 2017
Môn : Địa lí 6
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1
I.Trắc nghiệm:(5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong số tám hành tinh theo thứ tự xa dần
Mặt Trời ?
A.Thứ 2
B.Thứ 3
C.Thứ 4
D.Thứ 5
Câu 2: Trái Đất có hình dạng là:
A.Hình tròn
B.Hình cầu
C.Hình elip
D.Hình vuông
Câu 3:Vĩ tuyến gốc là đường:
A.Vĩ tuyến nhỏ nhất
C.Chia đôi nửa cầu Bắc và
Nam
B.Vĩ tuyến lớn nhất
D.Nằm ở nửa cầu Bắc
Câu 4:Kinh tuyến gốc là kinh tuyến:
A. 0◦
B. Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt nước Anh
C. 180◦
D. Cả A và B đều đúng
Câu 5:Nếu mỗi vĩ tuyến cách nhau 1º thì bề mặt của Địa Cầu từ cực Bắc đến
cực Nam có bao nhiêu vĩ tuyến ?
A.180
B.181
C.182
D. 183
Câu 6:Hướng tự quay của Trái Đất là:
A.Từ Tây sang Đông
B.Từ Bắc xuống Nam
C.Từ Đông sang Tây
D.Từ Nam lên Bắc
Câu 7:So với mặt phẳng quỹ đạo,trục Trái Đất nghiêng một góc:
A. 23◦27´
B.32◦27´
C.56◦27´
D.66◦33´
Câu 8:Vĩ tuyến 66◦33´B là đường gì?
A.Đường chí tuyến Bắc
B.Vòng cực Bắc
C.Đường xích đạo
D.Chí tuyến Nam
Câu 9:Cùng một lúc trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
A.21 giờ
B.22 giờ
C.23 giờ
D.24 giờ
Câu 10: Khi khu vực giờ gốc là 0 giờ thì ở Thủ đô Hà Nội là:
A. Khu vực giờ thứ 6
B. Khu vực giờ thứ 7
C. Khu vực giờ thứ 9
D. Khu vực giờ thứ 10
Câu 11:Vào ngày hạ chí và ngày đông chí ánh sáng mặt trời chiếu vuông góc ở vị
trí nào?
A.Vòng cực Bắc
B.Chí tuyến Bắc
1

C.Xích đạo
C.Chí tuyến Nam
Câu 12:Vào ngày 22/6 và 22/12 ngày - đêm ở hai bán cầu đều:
A.Trái ngược nhau
B.Như nhau
C.Có ngày dài hơn đêm
D.Có đêm dài hơn ngày.
Câu 13:Trên quả Địa Cầu có 360 kinh tuyến, được chia thành 24 khu vực giờ,
mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu kinh tuyến?
A.15
B.20
C.25
D.30
Câu 14: Vào ngày 22/12, vào các địa điểm trên vòng cực Bắc có đêm dài 24 giờ
thì lúc này ở vòng cực Nam:
A. Có ngày dài 24 giờ
C. Có đêm dài 24 giờ
B. Có ngày dài 12 giờ
D. Có đêm dài 12 giờ
Câu 15: Vào ngày 22/6, các địa điểm trên vòng cực Bắc có ngày dài thì lúc này ở
vòng cực Nam:
A.Có ngày dài 24 giờ
B. Có đêm dài 12 giờ
C. Có ngày dài 12 giờ
D. Có đêm dài 24 giờ
Câu 16: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:
A.1.000º C
B.3.000º C
C. 5.000º C
D.7.000º C
Câu 17: Trong các lớp của Trái Đất, lớp nào quan trọng nhất:
A. Lớp lõi
B. Lớp trung gian
C.Lớp vỏ
D. Lớp vỏ và lớp trung gian
Câu 18: Địa hình núi đá vôi có đặc điểm là:
A. Các ngọn núi thường lởm chởm,sắc nhọn
B. Nhiều hang động và dài trong khối núi
C. Có đất đỏ ba dan phủ trên bề mặt rộng lớn
D. Câu A+ B đúng
Câu 19: Núi có độ cao tuyệt đối dưới 1.000m là:
A.Núi thấp
B. Núi trung bình
C. Núi cao
D. Núi rất cao
Câu 20:Độ cao tuyệt đối của một quả núi được tính:
A. Từ mặt biển đến đỉnh núi.
B. Từ chân núi đến đỉnh núi.
C. Từ thung lũng đến đỉnh núi.
D.Từ đồng bằng đến đỉnh núi.
II.Tự luận:(5điểm)
Câu 21:(2điểm) Dựa vào hình bên,kết hợp với kiến thức đã học,em hãy:

2

a.Trình bày đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất.
b.Nêu đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và nói rõ vai trò của nó đối với đời sống và
hoạt động của con người.

Câu 22:(3điểm)
Quan sát hình dưới đây và so sánh sự khác nhau giữu núi già núi trẻ?

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I.Trắc nghiệm:(5điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B

B

C

D

A

A

A

B

9

10

D

B

3

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B,D

A

A

A

A

C

C

D

A

A

II.Tự luận: (5 điểm)
Câu 21: (2điểm)
a.Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Các lớp
Lớp vỏ
Lớp
trung
gian
Lớp
nhân( lõ
i):

Độ dày
Trạng thái vật chất
Nhiệt độ
Mỏng nhất
Rắn chắc
10000C
Gần 3000 km Trạng thái dẻo quánh 1500- 47000C.
đến lỏng.
> 3000 km

Lỏng ở ngoài, rắn ở Cao nhất khoảng 50000C
trong.

b. Đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và vai trò :
- Là lớp đất đá rắn chắc ở ngoài cùng của TĐ, dày( 5-70 km), gồm đá granit, đá
Ba dan.
- Chiếm 1% thể tích, 0,5 % khối lượng TĐ.
- Có vai trò rất quan trọng: là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác, nơi sinh
sống, hoạt động của xh loài người...
Câu 22: ( 3điểm) So sánh sự khác nhau giữa núi già, núi trẻ :
Hình
thái
Thời
gian
Tên núi

Núi trẻ
-Đỉnh: nhọn, cao
-Sườn: dốc
-Thung lũng: sâu, hẹp
Cách đây khoảng vài
chục triệu năm
An-pơ
Hi-ma-lay a
An-đet…

Núi già
-Đỉnh: tròn
-Sườn: thoải
-Thung lũng: nông, rộng
Cách nay hàng trăm
triệu năm
U-ran
Xcan-đi-na-vi
A-pa-lat

MÔN : ĐỊA LÍ 6
4

Thời gian: 45 phút
ĐỀ 2
I.Trắc nghiệm:(5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Trái Đất có hình dạng là:
A.Hình tròn
B.Hình cầu
C.Hình elip
D.Hình vuông
Câu 2:Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong số tám hành tinh theo thứ tự xa
dần Mặt Trời ?
A.Thứ 2
B.Thứ 3
C.Thứ 4
D.Thứ 5
Câu 3:Kinh tuyến gốc là kinh tuyến:
A. 0◦
B. Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt nước Anh
C. 180◦
D. Cả A và B đều đúng
Câu 4:Vĩ tuyến gốc là đường:
A.Vĩ tuyến nhỏ nhất
C.Chia đôi nửa cầu Bắc và
Nam
B.Vĩ tuyến lớn nhất
D.Nằm ở nửa cầu Bắc
Câu 5:Hướng tự quay của Trái Đất là:
A.Từ Tây sang Đông
B.Từ Bắc xuống Nam
C.Từ Đông sang Tây
D.Từ Nam lên Bắc
Câu 6:Nếu mỗi vĩ tuyến cách nhau 1º thì bề mặt của Địa Cầu từ cực Bắc
đến cực Nam có bao nhiêu vĩ tuyến ?
A.180
B.181
C.182
D. 183
Câu 7:Cùng một lúc trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
A.21 giờ
B.22 giờ
C.23 giờ
D.24 giờ
Câu 8:Vĩ tuyến 66◦33´B là đường gì?
A.Đường chí tuyến Bắc
B.Vòng cực Bắc
C.Đường xích đạo
D.Chí tuyến Nam
Câu 9: Khi khu vực giờ gốc là 0 giờ thì ở Thủ đô Hà Nội là:
A. 6 giờ
B. 7 giờ
C. 8 giờ
D. 9 giờ
Câu 10:So với mặt phẳng quỹ đạo,trục Trái Đất nghiêng một góc:
A. 23◦27´
B.32◦27´
C.56◦27´
D.66◦33´
Câu 11:Vào ngày hạ chí và ngày đông chí ánh sáng mặt trời chiếu vuông góc
ở vị trí nào?
A.Vòng cực Bắc
B.Chí tuyến Bắc
C.Xích đạo
D.Chí tuyến Nam
Câu 12:Vào ngày 22/6 và 22/12 ngày - đêm ở hai bán cầu đều:
A.Trái ngược nhau
B.Như nhau
C.Có ngày dài hơn đêm
D.Có đêm dài hơn ngày.
5

Câu 13: Vào ngày 22/12, vào các địa điểm trên vòng cực Bắc có đêm dài 24
giờ thì lúc này ở vòng cực Nam:
A. Có ngày dài 24 giờ
C. Có đêm dài 24 giờ
B. Có ngày dài 12 giờ
D. Có đêm dài 12 giờ
Câu 14:Trên quả Địa Cầu có 360 kinh tuyến, được chia thành 24 khu vực
giờ, mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu kinh tuyến?
A.15
B.20
C.25
D.30
Câu 15: Vào ngày 22/6, các địa điểm trên vòng cực Bắc có ngày dài 24 giờ thì
lúc này ở vòng cực Nam:
A.Có ngày dài 24 giờ
B. Có đêm dài 12 giờ
C. Có ngày dài 12 giờ
D. Có đêm dài 24 giờ
Câu 16: Trong các lớp của Trái Đất, lớp nào quan trọng nhất:
A. Lớp lõi
B. Lớp trung gian
C.Lớp vỏ
D. Lớp vỏ và lớp trung gian
Câu 17: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:
A.1.000º C
B.3.000º C
C. 5.000º C
D.7.000º C
Câu 18: Địa hình núi đá vôi có đặc điểm là:
A. Các ngọn núi thường lởm chởm,sắc nhọn
B. Nhiều hang động và dài trong khối núi
C. Có đất đỏ ba dan phủ trên bề mặt rộng lớn
D. Câu A+ B đúng
Câu 19 :Độ cao tuyệt đối của một quả núi được tính:
A. Từ mặt biển đến đỉnh núi.
B. Từ chân núi đến đỉnh núi.
C. Từ thung lũng đến đỉnh núi.
D.Từ đồng bằng đến đỉnh núi.
Câu 20: Núi có độ cao tuyệt đối dưới 1.000m là:
A.Núi thấp
B. Núi trung bình
C. Núi cao
D. Núi rất cao
II.Tự luận :(5điểm)
Câu 21:(2điểm) Dựa vào hình bên,kết hợp với kiến thức đã học,em hãy:

6

a.Trình bày đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất.
b.Nêu đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và nói rõ vai trò của nó đối với đời sống và
hoạt động của con người.
Câu 22:(3điểm)
Quan sát hình dưới đây và so sánh sự khác nhau giữu núi già núi trẻ?

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
I.Trắc nghiệm:(5điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

9

10

7

Đáp án B

B

D

C

A

B

D

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B,D

A

A

A

D

C

C

D

A

A

II.Tự luận: (5 điểm)
Câu 21: (2điểm)
a.Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Các lớp
Lớp vỏ
Lớp
trung
gian
Lớp
nhân( lõ
i):

Độ dày
Trạng thái vật chất
Nhiệt độ
Mỏng nhất
Rắn chắc
10000C
Gần 3000 km Trạng thái dẻo quánh 1500- 47000C.
đến lỏng.
> 3000 km

Lỏng ở ngoài, rắn ở Cao nhất khoảng 50000C
trong.

b. Đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và vai trò :
- Là lớp đất đá rắn chắc ở ngoài cùng của TĐ, dày( 5-70 km), g ồm đá Granit, đá
Ba dan.
- Chiếm 1% thể tích, 0,5 % khối lượng của TĐ.
- Có vai trò rất quan trọng: là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác, nơi sinh
sống, hoạt động của xh loài người...
Câu 22: ( 3điểm) So sánh sự khác nhau giữa núi già, núi trẻ :
Hình
thái
Thời
gian
Tên núi

Núi trẻ
-Đỉnh: nhọn, cao
-Sườn: dốc
-Thung lũng: sâu, hẹp
Cách đây khoảng vài
chục triệu năm
An-pơ
Hi-ma-lay a

Núi già
-Đỉnh: tròn
-Sườn: thoải
-Thung lũng: nông, rộng
Cách nay hàng trăm
triệu năm
U-ran
Xcan-đi-na-vi
8

An-đet…

A-pa-lat

--------------------------------------------------------------------PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG THCS HÙNG CƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016- 2017
Môn : Địa lí 7
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1:
I. Phần trăc nghiệm (5 điểm)
( Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi lại vào giấy kiểm tra )
Câu 1: Dân cư trên thế giới tập trung đông nhất ở môi trường nào?
A. Môi trường đới ôn hòa
B. Môi trường đới nóng
C. Môi trường đới lạnh
D. Môi trường đới hoang mạc
Câu 2: Di dân là gì?
A. Sự di chuyển dân cư từ vùng này sang vùng khác
B. Sự di chuyển từ nghề này sang nghề khác
C. Sự di chuyển dân cư từ nước này sang nước khác
D. Câu A và C đúng
Câu 3:Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường đới nóng
cần:
A.Giảm tỉ lệ gia tăng dân số
B.Phát triển kinh tế
C.Nâng cao đời sống của người dân
D.Tất cả đều đúng
Câu 4. Vấn đề nào được quan tâm hàng đầu ở đới nóng?
A. Bùng nổ dân số
B. Ô nhiễm môi trường
C. Động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng
D. Tình trạng hoang mạc hóa lan rộng
Câu 5:Những nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng là:
A.Thiên tai ,hạn hán,chiến tranh,đói nghèo,thiếu việc làm.
B.Điều kiện kinh tế chưa phát triển
C.Do thiếu việc làm
D.Thu nhập bình quân đầu người thấp
Câu 6: Khí hậu ở đới ôn hòa như thế nào?
A. Luôn thay đổi thất thường, không ổn định
B. Khí hậu ổn định điều hòa
9

C. Khí hậu khắc nghiệt, khô hạn
D. Khí hậu lạnh giá quanh năm
Câu 7: Các nước ở đới nóng cần làm gì để giảm bớt sức ép của sự gia tăng
dân số tới tài nguyên, môi trường:
A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số
B. Phát triển kinh tế và nâng cao đời sống người dân
C. Bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tất cả các nội dung trên
Câu 8: Ở đới ôn hòa kiểu môi trường nào là nổi bật:
A. Môi trường nhiệt đới gió mùa
B. Môi trường hoang mạc
C. Môi trường xích đạo ẩm
D. Môi trường ôn đới hải dương, ôn đới lục địa
Câu 9: Môi trường ôn đới hải dương nằm ở khu vực nào?
A. Phía Đông lục địa
B. Phía Tây lục địa
C. Phía Bắc lục địa
D. Phía Nam lục địa
Câu 10: Tại sao thời tiết, khí hậu ở đới ôn hòa thay đổi thất thường?
A. Do tác động của khối khí nóng ở vùng cực và khối khí lạnh ở chí tuyến
B. Do tác động của khối khí lạnh ở vùng cực và khối khí nóng ở chí tuyến
C. Do tác động của khối khí lạnh ở vùng cực
D. Do tác động của khối khí nóng ở chí tuyến
Câu 11: Đặc điểm kiểu khí hậu ôn đới hải dương:
A. Mùa hè mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm
B. Mùa hè nóng khô, mùa đông lạnh giá
C. Mùa hè mát mẻ, mùa đông lạnh giá
D. Mùa hè nóng khô, mùa đông mát mẻ.
Câu 12: Kiểu cảnh quan nào đặc trưng của môi trường đới ôn hòa?
A. Xa van
B. Rừng rậm xích đạo
C. Hoang mạc
D. Rừng lá kim
Câu 13: Đặc điểm sinh vật đới lạnh:
A. Phát triển xanh tốt quanh năm
B. Thay đổi theo mùa
C. Thay đổi theo độ cao
D. Thời gian sinh trưởng ngắn, cây cối thấp lùn.
Câu 14. Vì sao các loài động vật ở đới lạnh lại thích nghi được với khí hậu
khắc nghiệt?
A. Vì chúng có lớp mỡ dày, lớp lông dày
B. Vì chúng có bộ lông không thấm nước
C. Sống từng bày đàn để sưởi ấm cho nhau
D. Tất cả các lí do trên
10