Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Kiểm tra 1 tiết đại số 10

d7b568e73c8efe4e5560924336e152f0
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-06-30 08:19:15 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 270 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 10
(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề 160

Họ và tên học sinh:.................................................................................. Lớp: .............................
Học sinh tô đáp án vào ô tương ứng
01. ;
02. ;
03. ;
04. ;
05. ;

/
/
/
/
/

=
=
=
=
=

~
~
~
~
~

06. ;
07. ;
08. ;
09. ;
10. ;

/
/
/
/
/

=
=
=
=
=

~
~
~
~
~

11. ;
12. ;
13. ;
14. ;
15. ;

/
/
/
/
/

=
=
=
=
=

~
~
~
~
~

16. ;
17. ;
18. ;
19. ;
20. ;

/
/
/
/
/

=
=
=
=
=

~
~
~
~
~

21. ;
22. ;
23. ;
24. ;
25. ;

/
/
/
/
/

=
=
=
=
=

~
~
~
~
~

Câu 1. Cho các mệnh đề sau. Chọn mệnh đề sai
A. Hàm số y  x là hàm số chẵn
B. Hàm số y  ax  b là hàm số bậc nhất
C. Nếu a  0 thì hàm số y  ax  b đồng biến trên
D. Đồ thị hàm số y  ax  b là đường thẳng
Câu 2. Phép biến đổi nào sau đây là phép biến đổi tương đương
x2
9

 x2  9
A.
B. 3  x  x  1  3  x  ( x  1) 2
x2
x2
C. (2 x  1)( x  2)  4( x  2)  2 x  1  4
D. 2 x  3  x2  1  x  x2  1  2 x  3  x
Câu 3. Khi giải phương trình

2 x  3  x  2 một học sinh giải như sau

Bước 1
Đk x 

3
; pt  2 x  3  x 2  4 x  4
2

Bước 2

x  3  2
 x2  6 x  7  0  
 x  3  2

Bước 3:

Ta thấy cả hai nghiệm trên thỏa
mãn điều kiện. Vậy nghiệm của
phương trình là x  3  2

Lời giải trên
A. sai ở bước 2
B. sai ở bước 1
C. sai ở bước 3
D. đúng
4
2
Câu 4. Tìm m để phương trình x  2 x  3m  1  0 có 4 nghiệm phân biệt
1
1
1
A. m  0
B. m 
C. 0  m 
D. 0  m 
3
3
3
Câu 5. Cho các khẳng định sau. Chọn khẳng định sai
A. Phương trình ax 2  bx  c  0 (a  0) có nghiệm x  1 khi a  b  c  0
B. Phương trình ax 2  bx  c  0 (a  0) có hai phân biệt khi   0
C. Phương trình ax 2  bx  c  0 (a  0) có nghiệm x  1 khi a  b  c  0
D. Phương trình ax 2  bx  c  0 (a  0) có hai nghiệm trái dấu khi a.c  0
Câu 6. Khi du lịch đến thành phố Lui (Mĩ) ta sẽ thấy một cái cổng
lớn dạng Parabol bề lõm quay xuống dưới (cổng Acxơ) được mô phỏng
43 2 3443
bởi đồ thị hàm số y  
x 
x . Tính chiều cao của cổng
1320
700
(chiều cao cổng là khoảng cách từ điểm cao nhất của cổng đến mặt đất, kết
quả làm tròn đến phần nguyên)
A. 178m
B. 192m
C. 186m
D. 165m
y

2
x

3
song song với đồ thị hàm số
Câu 7. Đồ thị hàm số
A. 2 x  y  6
B. y  3
C. y  3  2 x
D. 2 x  y  4  0
2
Câu 8. Tìm m để phương trình m x  3  x  3m có nghiệm
A. m  1
B. m  1
C. m  1
D. m  1
Câu 9. Chọn câu sai: Cho phương trình f ( x)  g ( x) (I)
A. Tìm điều kiện của phương trình (I) là ta tìm điều kiện đối với ẩn số x để f ( x), g ( x ) có nghĩa
B. Phương trình (I) là một mệnh đề chứa biến
C. Giải phương trình (I) là ta tìm một giá trị x0 sao cho f ( x0 )  g ( x0 ) là mệnh đề đúng
D. Phương trình (I) được gọi là phương trình một ẩn
Câu 10. Cho các mệnh đề sau. Mệnh đề nào đúng
A. Hàm số y  f ( x) là hàm số lẻ thì f ( x)  f ( x)
B. Tồn tại hàm số không tăng không giảm

C. Đồ thị hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
D. Trong bảng biến thiên, mũi tên đi lên thể hiện tính nghịch biến
Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm A(3; 4) và có trục đối xứng là x  

3
2

1 2
1 2
A. y  x  2 x  1
B. y  x 2  3x  2
C. y  x 2  4 x  1
D. y   x  x  2
3
3
2
Câu 12. Khẳng định nào đúng. Hàm số y   x  2 x  3
A. đồng biến trên (1;  )
B. nghịch biến trên ( ;1)
(

;1)
C. đồng biến trên
D. nghịch biến trên (1; )
x3
3 2 x
 

Câu 13. Nghiệm của phương trình
x( x  1) x x  1
A. x  2; x  0
B. x  0
C. x  2; x  0
D. x  2
x2

Câu 14. Tập xác định của hàm số y  2
x  3x  2
A. D  \ 1; 2
B. D  \ 2
C. D  \ 1
D. D  \ 1; 2; 2
Câu 15. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
A. y  x 2  2
B. y  x  2
C. y  x 2  3x  4
D. y  3 x  2
Câu 16. Đồ thị hàm số nào sau đây là đồ thị hàm số lẻ
A. y  ( x3  x)2
B. y  x3  5 x
C. y  x 4  3x 2  3
D. y  2
Câu 17. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua hai điểm A(1; 2), B (2;1)
1
A. y  2 x  2
B. y  5 x  7
C. y   x  2
D. y   x  3
2
Câu 18. Tìm m để phương trình 3x 2  2 x  3m  5  0 có nghiệm
16
16
16
16
A. m 
B. m 
C. m 
D. m 
9
9
9
9
3
3
2
x
,
x
x

x
Câu 19. Phương trình 2 x  7 x  4  0 có nghiệm 1 2 . Tính 1
2
175
343
511
A. Không tồn tại
B.
C.
D.
8
8
8
Câu 20. Cho các mệnh đề sau. Chọn mệnh đề đúng
A. Phương trình ax 2  bx  c  0 là phương trình bậc hai
B. Phương trình ax 2  bx  c  0 luôn có nghiệm
C. Phương trình ax  b  0 là phương trình bậc nhất
D. Phương trình bậc nhất luôn có một nghiệm duy nhất
Câu 21. Tìm m để đồ thị của ba đường thẳng d1 : y  2 x  1, d 2 : y  8  x, d3 : y  (3  2m) x  5m  3 đồng quy
A. m  2
B. m  2
C. m  1
D. m  1
2
Câu 22. Tọa độ đỉnh của hàm số y  x  3x  5 là
 3 11 
 3 11 
 3 47 
A. I  ; 
B. I   ;  
C. I  3; 23
D. I   ; 
 2 4
 2 4
2 4 
2
Câu 23. Phương trình nào tương đương với phương trình x  1  0
3
3x
2 x2  x  3

 2x  3
A. 2 x 
B. x3  x  0
C.
D. ( x  1)( x 2  1)  0
x 1 x 1
2x  3
Câu 24. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A. y  5
B. y   2 x  3
C. y  2 x  3
D. y  3 x  4
Câu 25. Cho các mệnh đề sau. Chọn mệnh đề đúng
A. Hàm số y  ax 2  bx  c(a  0) luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
b
B. Trục đối xứng của hàm số y  ax 2  bx  c(a  0) là x  
a
 
 b
C. Tọa độ đỉnh của hàm số y  ax 2  bx  c(a  0) là I   ;  
 2a 4a 
2
D. Hàm số y  ax  bx  c(a  0) cắt trục tung tại điểm (c; 0)