Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Hướng dẫn chấm Chuyên Tiếng Anh vào 10 trường THPT Chuyên Hùng Vương- Phú Thọ năm học 2020-2021

b329ca5903ae8552c95b3cdb7c429cd3
Gửi bởi: Thành Đạt vào 11:34 AM ngày 2-09-2020 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 313 | Lượt Download: 2 | File size: 0.2488 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2020-2021
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THI: TIẾNG ANH
(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Tiếng Anh)
Hướng dẫn chấm có 02 trang

I. Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi giám khảo cần bám
sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,2 điểm.
- Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm
tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm.
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số.
SECTION 1: LISTENING (10 points)
Part 1. You are going to hear somebody giving their opinion about the media and its influence on
society. For each question, fill in the missing information. Write NO MORE THAN THREE WORDS
OR NUMBER(S) for each answer. (5 points)
1. scandal
2. public eye
3. personal
4. 4% (percent)
5. TV/ television/ telly
Part 2: You will hear an interview with a man called Mark Phillips, who is talking about his work as
a potter. Write your answer A, B, or C in the numbered box. (5 points)
1. A
2. C
3. C
4. B
5. A
SECTION 2: PHONETICS (10 points)
I. Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently. Write your
answers in the numbered box. (5 points)
1. C
2. A
3. A
4. B
5. D
II. Choose the word (A, B, C or D) whose stress pattern is different from that of the others. Write your
answers in the numbered box. (5 points)
1. B
2. A
3. C
4. D
5. C
SECTION 3: LEXICO-GRAMMAR (35 points)
I. Choose the word or phrase which best completes each of the following sentences. Write your answer
A, B, C or D in the numbered box. (15 points)
1. B
2. C
3. B
4. B
5. B
6. A
7. C
8. B
9. A
10. A
11. C
12. B
13. A
14. A
15. D
II. Identify the underlined word or phrase that must be changed to make the sentence correct by
writing your answer A, B, C or D in the numbered box. (5 points)
1. D
2. C
3. C
4. C
5. D
III. Give the correct forms of the verbs in brackets. Write your answers in the numbered box. (5 points)
1. had witnessed
2. to have been forgot/
3. must have experienced
to have been forgotten
4. would/ could have returned
5. written
IV. Complete the passage by filling in each blank with the correct form of the word in each bracket.
Write your answers in the numbered box. (10 points)
1. invariably
2. pressure
3. excessive
4. essential
5. retailers
6. centrally
7. Illogical
8. unavoidable
9. criticism
10. residential

SECTION 4: READING (25 points)
Trang 1/2

I. Read the following passage and fill each numbered blank with ONE suitable word. Write your
answers in the numbered box. (10 points)
1. granted
2. through
3. these/ the
4. than
5. generate/ create/make/ produce
6. without
7. leaked
8. effects
9. efficiently
10. given
II. Read the following passage and choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank
in the following passage. Write your answers in the numbered box. (10 points)
1. B
2. A
3. D
4. C
5. B
6. A
7. D
8. C
9. D
10. A
III. Read the following passage and choose the correct answer (A, B, C or D) for each of the questions
below. Write your answers in the numbered box. (5 points)
1. A
2. B
3. D
4. B
5. C
SECTION 5: WRITING (20 points)
I. Complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence, using the word in
bold given in brackets. Do NOT change the word given. (5 points)
1. It goes without saying that you’ll be paid handsomely for your work.
2. You should have asked me for permission to borrow my book/ shouldn’t have borrowed my
book without asking for my permission.
3. They were all ears to the president’s speech.
4. The operation left Simon feeling weaker than he (had) expected./ his expectation(s).
5. We are thankful to the doctors and nurses for what they have contributed/ contribute/contributed
to preventing/ the prevention of COVID-19.
II. Complete each of the following sentences in such a way that it has similar meaning to the sentence
printed before. (5 points)
1. Tom can make himself understood when he speaks Vietnamese.
2. Brilliant as /though your scheme may be /is, I do not think it will work
3. All dogs are thought to have evolved from wolves by experts.
4. Urgent actions/steps /measures must be taken to solve the problem of homelessness.
5. Mass tourism is responsible/ to blame / for / is the cause of the environmental problems in Ha Long Bay.
III. Extracurricular activities are becoming more and more important to school students. Write a
paragraph (from 120 to 150 words) about the benefits of extracurricular activities. (10 points)
Chú ý: Nếu bài viết lạc đề (off topic), không cho điểm.
Nếu học sinh viết tiểu luận (essay), không cho điểm.
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối đa
1.
Bố cục
2
- Câu chủ đề (Topic sentence) mạch lạc, nêu được ý chính của đoạn văn.
- Bố cục hợp lí, rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài.
- Câu kết luận (Concluding sentence) phù hợp.
2.
Phát triển ý
3
- Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc.
- Có các ý triển khai (suppoting ideas) trong đoạn văn.
- Có dẫn chứng, ví dụ, ... đủ để bảo vệ ý kiến của mình.
3.
Sử dụng ngôn từ
3
- Sử dụng ngôn từ đa dạng phù hợp, liên quan đến chủ đề đoạn văn.
- Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/thể loại.
- Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển.
4.
Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả
2
- Sử dụng đúng dấu câu.
- Chính tả: viết đúng chính tả.
+ Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/sai lệch ý sẽ bị tính một lỗi
+ Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi.
- Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp.
- Độ dài: 120-150 từ.
Tổng
10
----------------- THE END ----------------Trang 2/2
2020-09-28 22:04:05