Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Hóa học : Crôm và hợp chất của crôm lớp 12

edef8370997ad366fa44446b3ba177e4
Gửi bởi: trung123 vào ngày 2016-08-27 15:47:24 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 282 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang1CROMVÀHỢPCHẤTCỦACROMCROMI.VỊTRÍVÀCẤUTẠOCromlàkimloạichuyểntiếp,thuộcnhómVIB,chukì4,sốhiệunguyêntửlà24.Sựphânbốelectronvàocácmứcnănglượng:1s22s22p63s23p64s13d5Cấuhìnhelectronnguyêntử:1s22s22p63s23p63d54s1hay[Ar]3d54s1Biểudiễncấuhìnhelectronquaôlượngtử:Cromcósốoxihóa+1đến+6.Phổbiếnhơncảlàcácsốoxihóa+2,+3và+6.Độâmđiện:1,61BánkínhnguyêntửCr0,13nm(1nm=1×10−9m=1×10−3μm)BánkínhionCr2+là0,084nmvàCr3+là0,069nm.II.TÍNHCHẤTVẬTLÍCromcómàutrắngánhbạc,rấtcứng(cứngnhấttrongsốcáckimloại),khónóngchảy(18900C).Cromlàkimloạinặng,cókhốilượngriêng7,2g/cm3.III.TÍNHCHẤTHÓAHỌC1.TácdụngvớiphikimỞnhiệtđộcao,cromtácdụngđượcvớinhiềuphikim00t2 3t2 34Cr 3O 2Cr O2Cr 3Cl 2CrCl  2.Tácdụngvớinước.Cromcóthếđiệncựcchuẩnnhỏ(30Cr CrE 0, 74V )âmhơnsovớithếđiệncựchidroởpH=7(2 20H HE 0, 74V ).Tuynhiên,trongthựctếcromkhôngphảnứngvớinước.3.TácdụngvớiaxitKhitácdụngvớidungdịchHCl,H2SO4loãngtạoramuốiCr(II).Trang22 22 2Cr 2HCl CrCl HCr SO CrSO H    CrkhôngphảnứngvớiHNO3vàH2SO4đặcnguội.IV.ỨNGDỤNGThépchứa2,8-3,8%cromcóđộcứngcao,bền,cókhảnăngchốnggỉ.Thépchứa18%cromlàthépkhônggỉ(thépinox).Thépchứa25-30%cromsiêucứngdùởnhiệtđộcao.Cromdùngđểmạthép.Thépmạcrombảovệkimloạikhỏibịănmònvàtạovẻđẹpchođồvật.V.SẢNXUẤTPhươngphápnhiệtnhôm:Cr2O3đượctáchratừquặngcromitFeO.Cr2O3.4FeCr2O4+8Na2CO3+7O2→8Na2CrO4+2Fe2O3+8CO22Na2CrO4+H2SO4→Na2Cr2O7+Na2SO4+H2ONa2Cr2O7+2C→Cr2O3+Na2CO3+CO0t2 3Cr 2Al 2Cr Al O  MỘTSỐHỢPCHẤTCỦACROMI.HỢPCHẤTCROM(II)1.CrOCrOlàmộtoxitbazơ.2 22 2CrO 2HCl CrCl OCrO SO CrSO O    CrOcótínhkhử,trongkhôngkhíCrOdễbịoxihóathànhCr2O3.2.Cr(OH)2Cr(OH)2làchấtrắn,màuvàng.Cr(OH)2cótínhkhử,trongkhôngkhíoxihóathànhCr(OH)32 34Cr(OH) 2H 4Cr(OH) Cr(OH)2làmộtbazơ.2 2Cr(OH) 2HCl CrCl 2H O  3.Muốicrom(II)Muốicrom(II)cótínhkhửmạnh.2 32CrCl Cl 2CrCl III.HỢPCHẤTCROM(III)1.Cr2O3Cr2O3làoxitlưỡngtính,tantrongaxitvàkiềmđặc.Trang32 2Cr 6HCl 2CrCl 3H O  2 22 4Cr 2NaOH 2NaCrO OCr 2NaOH 3H 2Na[Cr(OH) ]   Cr2O3đượcdùngtạomàulụcchođồsứ,đồthủytinh.2.Cr(OH)3Cr(OH)3làhiroxitlưỡngtính,tanđượctrongdungdịchaxitvàdungdịchkiềm.3 23 43 2Cr(OH) 3HCl CrCl 3H OCr(OH) NaOH Na[Cr(OH) ]Cr(OH) NaOH NaCrO 2H O     3.Muốicrom(III)Muốicrom(III)cótínhkhửvàtínhoxihóa.Trongmôitrườngaxit,muốicrom(III)cótínhoxihóabịZnkhửthànhmuốicrom(II)3 22 42CrCl Zn 2CrCl ZnClCr (SO Zn 2CrSO ZnSO    Trongmôitrườngkiềm,muốicrom(III)cótínhkhửvàbịchấtoxihóamạnhoxihóathànhmuốicrom(VI).3 22CrBr 3Br 16KOH 2K CrO 12KBr 8H O 3 22CrCl 3Br 16KOH 2K CrO 6KBr 6KCl 8H O 2 2Cr (SO 3Br 16KOH 2K CrO 6KBr 3K SO 8H O 3 22Cr( NO 3Br 16KOH 2K CrO 6KBr 6KNO 8H O Phươngtrìnhion:3 22 22Cr 3Br 16OH 2CrO 6Br 8H O   Phèncrom-kaliK2SO4.Cr2(SO4)3.24H2Ocómàuxanhtính,đượcdùngđểthuộcda,làmchấtcầmmàutrongngànhnhuộmvải.III.HỢPCHẤTCROM(VI)1.CrO3CrO3làchấtoxihóarấtmạnh.MộtsốchấtvôcơvàhữucơnhưS,P,C,NH3,C2H5OH…bốccháykhitiếpxúcvớiCrO3,CrO3bịkhửthànhCr2O3.3 33 34CrO 3S 3SO 2Cr O10CrO 6P 3P 5Cr O    3 32 34CrO 3C 3CO 2Cr OC OH 4CrO 2CO 3H 2Cr O    3 22CrO 2NH Cr 3H O  Trang4CrO3làoxitaxit,khitácdụngvớinướctạothànhhỗnhợpaxitcromicH2CrO4vàaxitđicromicH2Cr2O7.Haiaxitnàykhôngthểtáchraởdạngtựdo,chỉtồntạitrongdungdịch.Nếutáchrakhỏidungdịch,chúngbịphânhủythànhCrO3.2.MuốicromatvàđicromatIoncromat24CrOcómàuvàng.Ionđicromat22 7Cr Ocómàudacam.Trongmôitrườngaxit,cromatchuyểnhóathànhđicromat.2 22K CrO SO Cr SO O  Trongmôitrườngkiềmđicromatchuyểnhóathànhcromat.2 2K Cr 2KOH 2K CrO O  Tổngquát:2 24 22CrO 2H Cr O  Muốicromatvàđicromatcótínhoxihóamạnh,chúngbịkhửthànhmuốiCr(III).2 2K Cr 6FeSO 7H SO Cr (SO 3Fe (SO SO 7H O 2 2K Cr 6KI 7H SO Cr (SO 4K SO 3I 7H O 2 2K Cr 14HCl 2KCl 3CrCl 3Cl 7H O 2 2K Cr 3H 4H SO Cr (SO SO 7H 3S (NH4)2Cr2O7bịnhiệtphântheophảnứng:0t4 2( NH Cr Cr 4H O BÀITẬPVẬNDỤNGCâu1:NguyêntửcủanguyêntốXcótổngsốhạtcácloạilà60,sốhạtmangđiệntronghạtnhânbằngsốhạtkhôngmangđiện.NguyêntửcủanguyêntốYcó11electronp.NguyêntửnguyêntốZcó4lớpelectronvà6electronđộcthân.Chấtnàokhôngtồntại:A.XY2B.XY3C.ZY2D.ZY3Câu2:IonX3+cóphânlớpelectronlớpngoàicùnglà3d3.Xcósốelectronđộcthânlà:A.6B.1C.4D.5Câu3:Trongsố5kimloại:Cu,Fe,Al,Ag,Cr.NhậnđịnhnàosauđâyKHÔNGđúng?A.KimloạicótínhkhửmạnhnhấtlàAlB.KimloạidẫnđiệntốtnhấtlàCuC.KimloạikhôngphảnứngvớioxilàAg.D.KimloạicóđộcứngcaonhấtlàCr.Câu4:Cáchợpchấttrongdãychấtnàodướiđâyđềucótínhlưỡngtính?A.Cr(OH)3,Fe(OH)2,Mg(OH)2.B.Cr(OH)3,Zn(OH)2,Mg(OH)2.C.Cr(OH)3,Zn(OH)2,Pb(OH)2.D.Cr(OH)3,Pb(OH)2,Mg(OH)2.Câu5:KhichodungdịchH2SO4loãngvàocốcXđựngdungdịchK2CrO4thìmàucủadungdịchtrongcốcXsẽđổitừmàuA.Xanhsangmàuhồng.B.Màudacamsangmàuhồng.C.Màudacamsangmàuvàng.D.Màuvàngsangmàudacam.Trang5A.Cr(OH)3,Fe(OH)2,Mg(OH)2.B.Cr(OH)3,Zn(OH)2,Mg(OH)2.C.Cr(OH)3,Zn(OH)2,Pb(OH)2.D.Cr(OH)3,Pb(OH)2,Mg(OH)2.Câu5:KhichodungdịchH2SO4loãngvàocốcXđựngdungdịchK2CrO4thìmàucủadungdịchtrongcốcXsẽđổitừmàuA.Xanhsangmàuhồng.B.Màudacamsangmàuhồng.C.Màudacamsangmàuvàng.D.Màuvàngsangmàudacam.Câu6:Phátbiểukhôngđúnglà:A.HợpchấtCr(II)cótínhkhửđặctrưngcònhợpchấtCr(VI)cótínhoxihoámạnh.B.CáchợpchấtCrO,Cr(OH)2tácdụngđượcvớidungdịchHClcònCrO3tácdụngđượcvớidungdịchNaOH.C.Thêmdungdịchkiềmvàomuốiđicromat,muốinàychuyểnthànhmuốicromat.D.CáchợpchấtCr2O3,Cr(OH)3,CrO,Cr(OH)2đềucótínhchấtlưỡngtính.Câu7:ChohỗnhợpXgồmCrvàFevàodungdịchHCl15Mđếnkhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđượcdungdịchY.ChấttancótrongdungdịchYlà:A.CrCl2,FeCl2.B.CrCl2,CrCl3.C.CrCl3,FeCl2D.CrCl3,FeCl3Câu8:LượngkimloạikẽmcầnthiếtđểkhửhếtionCr3+trongdungdịchchứa0,02molCrCl3trongmôitrườngaxitlà:A.0,325gamB.0,650gamC.0,975gamD.1,300gamCâu9:Xéthaiphảnứng:2Cr3++Zn2Cr2++Zn2+2Cr3++3Br2+16OH-2CrO42-+6Br-+8H2ONhậnxétnàosauđâylàđúng:A.Cr3+chỉcótínhoxihóaB.Cr3+chỉcótínhkhửC.Cr3có+tínhkhửmạnhhơntínhoxihóa.D.TrongmôitrườngkiềmCr3+cótínhkhửvàbịBr2oxihóathànhmuốicrom(VI)Câu10:Chodãycácchất:Cr(OH)3,Al2(SO4)3,Cr,Cr(OH)2,CrCl3vàCrO3.SốchấttrongdãycótínhchấtlưỡngtínhlàA.5.B.4.C.2.D.3.Trang6Câu11:Xlàmộtkimloại.Hòatanhết3,24gamXtrong100mldungdịchNaOH1,5M,thuđược4,032lítH2(đktc)vàdungdịchD.Xlà:A.Zn.B.Al.C.Cr.D.K.Câu12:Thêm0,02molNaOHvàodungdịchchứa0,01molCrCl2rồiđểtrongkhôngkhíđếnphảnứnghoàntoàn.KhốilượngkếttủathuđượclàA.0,86gam.B.1,03gam.C.1,72gam.D.2,06gam.Câu13:Khihòatancùng1lượngkimloạiRvàodungdịchHNO3loãngvàvàodungdịchH2SO4loãngthìthuđượckhíNOvàH2cóthểtíchbằngnhau(đoởcùngđk).Biếtkhốilượngmuốinitratthuđượcbằng159,21%khốilượngmuốisunphat.KimloạiRlà:A.Al.B.Fe.C.Cr.D.Mg.Câu14:Khi101,05gamhợpkimgồmcóFe,CrvàAltácdụngvớimộtlượngdưdungdịchkiềm,thuđược5,04L(đktc)khí.Lấybãrắnkhôngtanchotácdụngvớimộtlượngdưaxitclohidric(khikhôngcókhôngkhí)thuđược39,2L(đktc)khí.ThànhphầnphầntrămkhốilượngCrtronghợpkimbằngA.77,19%B.12,86%C.7,72%D.6,43%Câu15:LượngH2O2vàKOHtươngứngđượcsửdụngđểoxihóahoàntoàn0,01molKCr(OH)4thànhK2CrO4là:A.0,015molvà0,01molB.0,030molvà0,04molC.0,015molvà0,04molD.0,030molvà0,04molCâu16:Dãynàodướiđâychỉgồmcácphântửvàionvừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử?A.HCl,SO2,HNO3,CO2.B.F2,SO32-,NO2,Fe2+.C.Cl2,H2O,HNO2,Cr3+.D.Br2,H2S,H3PO4,Ca.Câu17:DãysosánhtínhchấtvậtlícủakimloạinàodướiđâylàKHÔNGđúng?A.KhảnăngdẫnđiệnvànhiệtcủaAg>Cu>Au>Al>FeB.TỉkhốicủaLiFe>Cr*Câu18:LượngCl2vàNaOHtươngứngđượcsửdụngđểoxihóahoàntoàn0,01molCrCl3thành24CrOlà:A.0,015molvà0,10molB.0,030molvà0,16molC.0,015molvà0,08molD.0,030molvà0,14molCâu19:NhậnđịnhnàodướiđâyKHÔNGđúng?A.SảnxuấtCuSO4bằngcáchngâmCutrongdungdịchH2SO4loãngcóthổikhôngkhíliêntục,thìcólợihơnlàchoCutácdụngvớidungdịchH2SO4đặcnóng.B.SảnxuấtH3PO4từPthìsảnphẩmcóđộtinhkhiếtcaohơnlàsảnxuấttừquặngphotphoritquaphảnứnggiữaCa3(PO4)2vàH2SO4.C.ĐiềuchếCrtừCr2O3thìnêndùngphảnứngnhiệtnhômhơnlàdùngcácphảnứngnhiệtphikimkhác.D.Tuycùngđượcđiềuchếtừquặngphotphorit,nhưngsuppephotphatđơncóđộtinhkhiếtcaohơnsovớisuppephotphatkép.Câu20:ChokimloạiMtácdụngvớiCl2đượcmuốiX;chokimloạiMtácdụngvớiddHClđượcmuốiY.NếudungdịchXvàdungdịchYtácdụngvớiBr2/NaOHđềutạothànhdungdịchZ.KimloạiMcóthểlàA.Cr.B.Fe.C.Zn.D.Al.Câu21:Chodãycácchất:Na2S,KHCO3,KOH,Ca(NO3)2,SO3,NaHSO4,Na2SO3,K2CrO4.SốchấttrongdãytạothànhkếttủakhiphảnứngvớidungdịchBaCl2làA.6.B.5.C.4.D.3.Câu22:ThểtíchdungdịchNaOH0,1Mtốithiểucầnchovàodungdịchhỗnhợpchứa0,03molHClvà0,02molCrBr3đểlượngkếttủathuđượclàcựcđạibằng.A.900mlB.600mlC.800mlD.300mlCâu23:ThêmKOHvàodungdịchhỗnhợpchứa0,02molHCl,0,01molNiCl2và0,01molCrCl3.SốmolNaOHtốithiểuđãdùngđểkếttủathuđượclànhỏnhấtvàlớnnhấtlầnlượtbằng.A.0,05molvà0,06mol.B.0,07molvà0,08mol.Trang8C.0,03molvà0,04mol.D.0,07molvà0,10mol.Câu24:Hiệntượngnàodướiđâyđãđượcmôtảkhôngđúng?A.ThêmdưNaOHvàCl2vàodungdịchCrCl3thìdungdịchtừmàuxanhchuyểnthànhmàuvàng.B.ThêmtừtừdungdịchHClvàodungdịchK[Cr(OH)4]thấyxuấthiệnkếttủalụcxám,sauđótanlại.C.ThêmdưKOHvàodungdịchK2Cr2O7thìdungdịchchuyểntừmàuvàngthànhmàudacam.*D.ThêmtừtừdungdịchNaOHvàodungdịchCrCl3thấyxuấthiệnkếttủalụcxámvàkếttủanàytanlạitrongNaOHdư.Câu25:KhichoddNaOHdưvàocácdungdịchchodướiđây,trườnghợpnàotạorakếttủakhôngmàu:A.CuSO4B.CrCl3C.Fe(NO3)3D.MgSO4Câu26:Phảnứnghóahọctrongpinđiệnhóa.2Cr+3Ni2+2Cr3++3Ni,Biết.E0củapinđiệnhóalà:A.1,0VB.0,78VC.0,96VD.0,48VCâu27:HiệntượngnàodướiđâyđãđượcmôtảKHÔNGđúng?A.ĐốtCrOtrongkhôngkhíthấychấtrắnchuyểntừmàuđensangmàulụcthẫmB.ĐunnóngSvớiK2Cr2O7thấychấtrắnchuyểntừmàudacamsangmàulụcthẫm.C.ThổikhíNH3quaCrO3đunnóngthấychấtrắnchuyểntừmàuđỏsangmàulụcthẫm.D.NungCr(OH)2trongkhôngkhíthấychấtrắnchuyểntừmàuvàngnâusangmàuđen.*Câu28:Khicho41,4gamhỗnhợpXgồmFe2O3,Cr2O3vàAl2O3tácdụngvớidungdịchNaOHđặc(dư),sauphảnứngthuđượcchấtrắncókhốilượng16gam.Đểkhửhoàntoàn41,4gamXbằngphảnứngnhiệtnhôm,phảidùng10,8gamAl.ThànhphầnphầntrămtheokhốilượngcủaCr2O3tronghỗnhợpXlà(Cho.hiệusuấtcủacácphảnứnglà100%)A.20,33%.B.66,67%.C.50,67%.D.36,71%.Câu29:KhichodungdịchH2SO4loãngvàocốcXđựngdungdịchK2CrO4thìmàucủadungdịchtrongcốcXsẽđổitừmàuA.xanhsangmàuhồng.B.màudacamsangmàuhồng.C.màudacamsangmàuvàng.D.màuvàngsangmàudacam.Câu30:DãynàochodướiđâymàtấtcảcácchấtđềuphảnứngvớidungdịchH2SO4loãng:A.Mg,Na2SO3,Al(OH)3,Fe3O4B.Cu,NaHCO3,Fe(OH)2,CuO.Trang9C.MgCl2,BaCl2,Cr,Cu(OH)2.D.FeO,Na2S,NaOH,C.Câu31:ThêmKOHvàodungdịchhỗnhợpchứa0,02molHCl,0,01molNiCl2và0,01molCrCl3.SốmolNaOHtốithiểuđãdùngđểkếttủathuđượclànhỏnhấtvàlớnnhấtlầnlượtbằng.A.0,05molvà0,06mol.B.0,07molvà0,08mol.C.0,03molvà0,04mol.D.0,07molvà0,10mol.Câu32:ChokimloạiMtácdụngvớiCl2đượcmuốiX;chokimloạiMtácdụngvớiddHClđượcmuốiY.NếudungdịchXvàdungdịchYtácdụngvớiBr2/NaOHđềutạothànhdungdịchZ.KimloạiMcóthểlàA.Cr.B.Fe.C.Zn.D.Al.Câu33:ChohỗnhợpXgồmCrvàFevàodungdịchHCl15Mđếnkhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđượcdungdịchY.ChấttancótrongdungdịchYlà:A.CrCl2,FeCl2.B.CrCl2,CrCl3.C.CrCl3,FeCl2D.CrCl3,FeCl3Câu34:Đểoxihóahoàntoàn0,01molCrCl3thànhK2CrO4bằngCl2khicómặtKOH,lượngtốithiểuCl2vàKOHtươngứnglàA.0,015molvà0,04molB.0,03molvà0,04molC.0,03molvà0,08molD.0,015molvà0,08molCâu35:LượngH2O2vàKOHtươngứngđượcsửdụngđểoxihóahoàntoàn0,01molKCr(OH)4thànhK2CrO4là:A.0,015molvà0,01molB.0,030molvà0,04molC.0,015molvà0,04molD.0,030molvà0,04molCâu36:LượngCl2,NaOHtươngứngđượcsửdụngđểoxihóahoàntoàn0,01molCrCl3thành24CrOlà:A.0,015molvà0,10molB.0,030molvà0,16molC.0,015molvà0,08molD.0,030molvà0,14molCâu37:Nunghỗnhợpbộtgồm15,2gamCr2O3vàmgamAlởnhiệtđộcao.Saukhiphảnứnghoàntoàn,thuđược23,3gamhỗnhợprắnX.ChotoànbộhỗnhợpXphảnứngvớiaxitHCl(dư)thoátraVlítkhíH2(ởđktc).GiátrịcủaVlà(choO=16,Al=27,Cr=52)A.7,84.B.4,48.C.3,36.D.10,08.Câu38:Lượngkimloạikẽmcầnthiếtđểkhửhếtddchứa0,02molCrCl3trongmôitrườngaxitlà:A.0,325gamB.0,650gamC.0,975gamD.1,300gamCâu39:ThổikhíNH3dưqua1gamCrO3đốtnóngđếnphảnứnghoàntoànthìthuđượclượngchấtrắnbằng:A.0,52gam.B.0,68gam.C.0,76gam.D.1,52gam.Câu40:Hòatanhết1,08gamhỗnhợpCrvàFetrongdungdịchHClloãng,nóngthuđược448mLkhí(đktc).Khốilượngcromcótronghỗnhợplà:A.0,065gam.B.0,520gam.C.0,560gam.D.1,015gam.Câu41:Tínhkhốilượngbộtnhômcầndùngđểcóthểđiềuchếđược78gamcrombằngphươngphápnhiệtnhôm.Trang10A.20,250gamB.35,695gamC.40,500gamD.81,000gamCâu42:CholượngdưCl2vàNaOHvàodungdịchmẫuthửchỉchứamộtcationkimloại.Dungdịchsauphảnứngcómàuvàng,vậymẫuthửđóchứaion:A.Fe2+B.Fe3+C.Cr3+D.Al3+Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchânkẻlườibiếng!!!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.