Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Hóa học 10 Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học

66623262366633626365303966373734633134323937346264356562613839353861663937383832393430393032393961316561636438303337643662353432
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào 02:28 PM ngày 5-09-2017 || Kiểu file: PPT Lượt xem: 236 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

1K ML IA NI NI ONO IH ACO ƯCC GH AT IE LE NL 234567CK ĐA 1ĐA 2ĐA 3ĐA 4ĐA 5ĐA 6ĐA 7ĐA chìa khoáừ gi các nguyên thành phân tự ửđc là gì?ượ ọCâu Các nên tạ ếv nguyên là gì?ỏ ạCâu :Liên đc nên gi nguyên ng hay ượ ằnhi electron chung là liên gì?ề Câu Đi còn thi uề ếHi âm đi gi nguyên là 1,25 thì liên tệ ếGi nguyên đó là liên ng hoá tr ……..ữ Câu 4: Đi còn thi u:ề ếTrong các ch t, …………..c là 1,ầ là ­2ủCâu Liên đc hình thành gi kim lo đi hìnhế ượ ểvà phi kim đi hình là liên t……..ể Câu Đi còn thi u:ề Ion âm còn đc là…………….ượ ọCâu Các nguyên có 1,2,3 ngoài cùng ớth ng là nguyên nguyên nào?ườ CHUYÊN Đ: LIÊN HOÁ CỀ ỌII. ÂM ĐI VÀ LIÊN HOÁ CỘ ỌII. THÀNH LIÊN IONỰ I. HÌNH THÀNH ION, CATION, ANIONỰ dung 1: ộLiên ion 2ti t)ế dung 2: ộLiên CHT (2ti t)ế I. HÌNH THÀNH LIÊN NG HOÁ TRỰ dung 3: ộHoá tr và oxi hoáị (1 ti t)ế I. HOÁ TR NGUYÊN TỊ ỐII. OXI HOÁỐ dung 4: ộLuy liên ềk tế hoá (2 ti t)ọ I. SO SÁNH LK ION, LK CHT CÓ C, LK CHT KHÔNG CỰ ỰII. VI HÌNH THÀNH ION, LK IONẾ ỰIII. VI CÔNG TH ELECTRON, CTCT CÁC CH TẾ ẤIV. XÁC ĐNH OXI HOÁ CÁC NGUYÊN TỊ CHUYÊN :Ề LIÊN HÓA CẾ TI 7: LUY ẬV LIÊN HÓA CỀ PHI 1Ế ỐBài 1ậ vào giá tr hi âm đi nguyên hãy xác ửđnh lo liên trong các phân sau:ị ửPhân tử Hi âm ộđi nệ Lo liên tạ ếH2 SNH3CaSH2 OBaF2Cl2Cho các giá tr âm đi các nguyên nh sauị ưCa Ba Cl F1,0 0,89 2,2 2,58 3,04 3,16 3,44 3,98 PHI 1Ế ỐĐáp ánPhân tử Hi âm đi nệ Lo liên tạ ếH2 2,58 2,2 0,38 <0,4Lk CHT không cựNH3 3,04 2,2 0,84 0,4Lk CHT có cựCaS 2,58 1,0 1,58 >0,4Lk CHT có cựH2 3,44 2,2 1,24 >0,4Lk CHT có cựBaF2 3,98 –0,89 =3,09 >1,7 Lk CHT ionCl2 0Lk CHT không cự Bài 2ậ Vi công th electron và công th ạc a: ủNhóm 1: CH4 O2Nhóm 2: NH3 Cl2Nhóm 3: H2 O; N2Bi (Z=1); (Z 6); 7); (Z 8) Cl (Z=17)ế PHI 2Ế ỐBài 3ậ Xác đnh oxi hoá (g là x) các ủnguyên trong các ch sau:ố ấNhóm trong Hủ2 SO4 SO2 H2 S; SO3 2­Nhóm trong NHủ3 NO2 HNO3 NH4 +Nhóm Cl trong HCl; Clủ2 Cl2 O7 HClO 5AAAABBBB CCCCDDDD23 4Cho các ion Na +, Al 3+, SO4 2­, NO3 ­, Ca 2+, NH4 +, Cl –. có bao nhiêu cation ?ỏ Cho hình electron nguyên là 1sấ 22s 22p và nguyên là 1sử 22s 22p 63s 1. Liên hình thành gi nguyên và ửnguyên làửLiªn kÕt kim lo¹iLiªn kÕt ionAAAALiªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng cùcBBBBLiªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùcCCCCDDDD 11 11 11 11