Hiđrocacbon no - Ankan - Bài tập trắc nghiệm

Gửi bởi: camvan.hoa.hnue@gmail.com vào ngày 2019-02-06 22:12:48 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

C. BÀI TR NGHI MẬ Câu 1: Trong các nh xét đây, nh xét nào ướ sai ?A. các ankan có công th phân Cấ ửn H2n+2 .B. các ch có công th phân Cấ ửn H2n+2 là ankan.ềC. các ankan ch có liên trong phân .ấ ửD. các ch ch có liên trong phân là ankan.ấ ềCâu 2: Có bao nhiêu ng phân có công th phân là Cồ ử5 H12 ?A. ng phân.ồ B. ng phân.ồ C. ng phân.ồ D. ng phân.ồCâu 3: Có bao nhiêu ng phân có công th phân là Cồ ử6 H14 ?A. ng phân.ồ B. ng phân.ồ C. ng phân.ồ D. ng phân.ồCâu 4: Có bao nhiêu ng phân có công th phân là Cồ ử4 H9 Cl ?A. ng phân.ồ B. ng phân.ồ C. ng phân.ồ D. ng phân.ồCâu 5: Có bao nhiêu ng phân có công th phân là Cồ ử5 H11 Cl ?A. ng phân.ồ B. ng phân. C. ng phân.ồ D. ng phân.ồCâu 6: ch có công th thu nh là ấHãy cho bi trong phân các nguyên dùng bao nhiêu electron hoá tr liên tế ếC H. A. 10. B. 16. C. 14. D. 12. Câu 7: Ph trăm kh ng cacbon trong phân ankan ng 83,33%. Công th phân tầ ượ ửc là ủA. C2 H6 B. C3 H8 C. C4 H10 D. C5 H12 Câu 8: Công th gi nh hiđrocacbon là Cứ ủn H2n+1 thu dãy ng ng nào ẳA. ankan B. không ki xác nh. C. ankan ho xicloankan.ặ D. xicloankan. Câu 9: Cho các ankan sau -3 33CH CH CH CH (1)|CH- -33 33CH|CH CH (2)|CH- -3 33CH CH CH (3)|CH- -3 3CH CH CH CH (4) -33 33CH|CH CH CH (5)|CHTên thông th ng các ankan sau đây có tên ng ng là :ườ ươ ứA. (1) iso-pentan (2) tert-butan (3) iso-propan (4) n-butan (5) neo-hexan.B. (1) iso-pentan (2) neo-pentan (3) iso-propan (4) n-butan (5) neo-hexan. C. (1) iso-pentan (2) neo-pentan (3) sec-propan (4) n-butan (5) neo-hexan.D. (1) iso-pentan (2) neo-pentan (3) iso-butan (4) n-butan (5) neo-hexan.Câu 10: Cho các ch tấ (X) (Y) (P) (Q)Tên thông th ng các ankan sau đây có tên ng ng là :ườ ươ ứA. (X) iso-butan (Y) n-butan (P) iso-butan (Q) n-pentan.B. (X) iso-pentan (Y) n-butan (P) iso-propan (Q) n-pentan.C. (X) iso-pentan (Y) n-butan (P) iso-butan (Q) n-hexan.D. (X) iso-pentan (Y) n-butan (P) iso-butan (Q) n-pentan.Câu 11: Ankan -3 33 3CH CH CH CH CH CH CH| |CH CH có tên là :ủA. 1,1,3-trimetylheptan. B. 2,4-đimetylheptan.C. 2-metyl-4-propylpentan. D. 4,6-đimetylheptan.Câu 12: Ankan -3 33 5CH CH CH CH| |CH có tên là :A. 3,4-đimetylpentan. B. 2,3-đimetylpentan. C. 2-metyl-3-etylbutan. D. 2-etyl-3-metylbutan. Câu 13: Ankan 333CH CH CH CH CH|CH CH|CH- -- có tên là :A. 3- isopropylpentan. B. 2-metyl-3-etylpentan.C. 3-etyl-2-metylpentan. D. 3-etyl-4-metylpentan.Câu 14: Ankan -2 53 333C H|CH CH CH CH CH||CHCH có tên là :A. 2-metyl-2,4-đietylhexan. B. 2,4-đietyl-2-metylhexan.C. 3,3,5-trimetylheptan. D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan.Câu 15: Tên ch có CTCT ơ- -2 53 3C H|CH CH CH CH|Cl là A. 3-etyl-2-clobutan. B. 2-clo-3-metylpetan. C. 2-clo-3-etylpentan. D. 3-metyl-2-clopentan.Câu 16: Tên ch có CTCT ơ3 332CH CH CH CH CH||CHNO- là A. 4-metyl-3-nitropentan. B. 3-nitro-4-metylpetan. C. 2-metyl-3-nitropentan. D. 2-nitro-3-metylpentan.Câu 17: Tên cu ch có CTCT ơ- -3 32CH CH CH CH CH| |NO Cl là A. 3-clo-2-nitropentan. B. 2-nitro-3-clopetan.C. 3-clo-4-nitropentan. D. 4-nitro-3-clopentan.Câu 18: Cho ankan có CTCT là: (CH3 )2 CH CH2 C(CH3 )3 Tên ankan là :A. 2,2,4-trimetylpentan. B. 2,4-trimetylpetan.C. 2,4,4-trimetylpentan. D. 2-đimetyl-4-metylpentan.Câu 19: ch có tên là: 2-clo-3-metylpentan. Công th là: ủA. CH3 CH2 CH(Cl)CH(CH3 )2 B. CH3 CH(Cl)CH(CH3 )CH2 CH3 C. CH3 CH2 CH(CH3 )CH2 CH2 Cl. D. CH3 CH(Cl)CH3 CH(CH3 )CH3 .Câu 20: 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên và trong phân ?ử ửA. 8C,16H. B. 8C,14H. C. 6C, 12H. D. 8C,18H.Câu 21: ch 2,2-đimetylpropan có th thành bao nhiêu hóa tr ?ợ ịA. c.ố B. c.ố C. c.ố D. c.ốCâu 22: ch 2,3-đimetylbutan có th thành bao nhiêu hóa tr ?ợ ịA. c.ố B. c.ố C. c.ố D. c.ốCâu 23: ankyl hóa tr ra isopentan là :ố ừA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 24: Các ankyl sau đây có tên ng ng là :ố ươ -3 23CH CH CH (1)|CH- -333CH|CH (2)|CH- -33CH CH (3)|CH- -3 3CH CH CH CH (4)| -3 2CH CH CH CH (5)A. (1) iso-butyl (2) tert-butyl (3) sec-propyl (4) sec-butyl (5) n-butyl.B. (1) iso-butyl (2) neo-butyl (3) iso-propyl (4) sec-butyl (5) n-butyl.C. (1) sec-butyl (2) tert-butyl (3) iso-propyl (4) iso-butyl (5) n-butyl.D. (1) iso-butyl (2) tert-butyl (3) iso-propyl (4) sec-butyl (5) n-butyl.Câu 25: Ankan hòa tan trong dung môi nào sau đây ?ốA. c.ướ B. Benzen.C. Dung ch axit HCl.ị D. Dung ch NaOH.ịCâu 26: Phân metan không tan trong nư vì lí do nào sau đây ?ớA. Metan là ch khí.ấ B. Phân metan không phân c.ử ựC. Metan không có liên đôi.ế D. Phân kh metan nh .ử ỏCâu 27: đi ki th ng hiđrocacbon nào sau đây th khí ?Ở ườ ểA. C4 H10 B. CH4 C2 H6 C. C3 H8 D. A, B, C.ả Câu 28: Trong các ch dấ đây, ch nào có nhi sôi th nh ?ớ ấA. Butan. B. Etan. C. Metan. D. Propan.Câu 29: Cho các ch sau :ấC2 H6 (I) C3 H8 (II) n-C4 H10 (III) i-C4 H10 (IV)Nhi sôi tăng theo dãy là :ệ ầA. (III) (IV) (II) (I). B. (III) (IV) (II) (I).C. (I) (II) (IV) (III). D. (I) (II) (III) (IV).Câu 30: Trong các ankan ng phân nhau, ng phân nào có nhi sôi cao nh ?ố ấA. ng phân ch không nhánh.ồ ạB. ng phân ch phân nhánh nhi nh t.ồ ấC. ng phân isoankan.ồD. ng phân tert -ankan.Câu 31: Cho các ch sau :ấCH3 CH2 CH2 CH2 CH3 (I) -33 333CH||CHCH CH CH CH (II) CH CH (III)|CHTh tăng nhi sôi các ch là :ứ ấA. II III. B. II III. C. III II I. D. II III I.Câu 32: Cho các ch :ấ- -- -33 3333 33CH|CH CH CH CH CH (I CH CH (II )||CHCHCH CH CH CH (III )|CHTh tăng nhi sôi các ch là :ứ ấA. II III. B. II III. C. III II I. D. II III I.Câu 33: Cho các ch sau :ấCH3 CH2 CH2 CH3 (I) CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 CH3 (II)- -3 33 3CH CH CH CH (III) CH CH CH CH (IV )| |CH CH CHTh gi nhi sôi các ch là :ứ ấA. II III IV. B. II III IV I.C. III IV II I. D. IV II III I.Câu 34: Ph ng tr ng hiđrocacbon no là :ả ủA. Ph ng tách.ả B. Ph ng th .ả C. Ph ng ng.ả D. A, và C.ảCâu 35: Các ankan không tham gia lo ph ng nào ?ạ ứA. Ph ng th .ả B. Ph ng ng.ả ộC. Ph ng tách.ả D. Ph ng cháy.ả ứCâu 36: ph ph ng th clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là :ả (1) CH3 C(CH3 )2 CH2 Cl (2) CH3 C(CH2 Cl)2 CH3 (3) CH3 ClC(CH3 )3A. (1) (2). B. (2) (3). C. (2). D. (1). Câu 37: Khi cho 2-metylbutan tác ng Clụ ớ2 theo mol 1:1 thì ra ph chínhỷ ẩlà :A. 1-clo-2-metylbutan. B. 2-clo-2-metylbutan.C. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.Câu 38: Cho iso-pentan tác ng Brụ ớ2 theo mol trong đi ki ánh sángỉ ệkhu ch tán thu đế ph chính monobrom có công th là :ượ ạA. CH3 CHBrCH(CH3 )2 B. (CH3 )2 CHCH2 CH2 Br.C. CH3 CH2 CBr(CH3 )2 D. CH3 CH(CH3 )CH2 Br.Câu 39: Cho iso-hexan và Clỗ ợ2 theo mol ngoài ánh sáng thì thu nỉ ượ ảph chính monoclo có công th là :ẩ ạA. CH3 CH2 CH2 CCl(CH3 )2 B. CH3 CH2 CHClCH(CH3 )2 .C. (CH3 )2 CHCH2 CH2 CH2 Cl. D. CH3 CH2 CH2 CH(CH3 )CH2 Cl.Câu 40: Cho neo-pentan tác ng Clụ ớ2 theo mol 1, ph monoclo đaỉ ốthu là :ượA. 2. B. 3. C. 5. D. 1.Câu 41: ch có công th :ợ ạCH2CH3CHCH3CH3Y có th để bao nhiêu xu monohalogen ng phân nhauượ ?A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 42: Iso-hexan tác ng clo (có chi sáng) có th đa bao nhiêu xu tụ ấmonoclo ?A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 43: Khi clo hóa C5 H12 mol 1:1 thu ph th monoclo. Danh phápớ ượ ếIUPAC ankan đó là :ủA. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.C. pentan. D. 2-đimetylpropan.Câu 44: khi clo hóa ankan có công th phân Cộ ử6 H14 ng ta ch thu ph mườ ượ ẩth monoclo. Danh pháp IUPAC ankan đó là :ế ủA. 2,2-đimetylbutan. B. 2-metylpentan.C. n-hexan. D. 2,3-đimetylbutan.Câu 45: Hiđrocacbon ch trong phân ch ch liên và có hai nguyên cacbonửb ba trong phân cháy hoàn toàn th tích sinh ra th tích COậ ể2 cùng đi uở ềki nhi áp su t). Khi cho tác ng Clệ ớ2 (theo mol 1), xu tỉ ấmonoclo đa sinh ra là ốA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 46: Khi clo hóa ankan, ng ta ch thu ph th monoclo. Tênỗ ườ ượ ếg ankan đó là :ọ ủA. etan và propan. B. propan và iso-butan.C. iso-butan và n-pentan. D. neo-pentan và etan.Câu 47: Ankan nào sau đây ch cho ph th duy nh khi tác ng Clỉ ớ2 (as) theo tỉl mol (1 1): CHệ3 CH2 CH3 (a), CH4 (b), CH3 C(CH3 )2 CH3 (c), CH3 CH3 (d), CH3 CH(CH3 )CH3 (e)A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d).C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d).Câu 48: Có bao nhiêu ankan là ch khí đi ki th ng khi ph ng clo (có ánh sáng,ấ ườ ớt mol 1:1) ra xu monoclo ?ỉ ấA 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 49: Dãy ankan nào sau đây th mãn đi ki công th phân có ng phânỏ ồkhi tác ng clo theo mol ra xu monocloankan duy nh ?ụ ấA. CH4 C3 H8 C4 H10 C6 H14 B. CH4 C2 H6 C5 H12 C8 H18 .C. CH4 C4 H10 C5 H12 C6 H14 D. CH4 C2 H6 C5 H12 C4 H10 .Câu 50: Khi clo hóa ankan thu độ xu monoclo và xu điclo.ợ ấCông th ankan là :ứ ủA. CH3 CH2 CH3 B. (CH3 )2 CHCH2 CH2 CH3 .C. (CH3 )2 CHCH2 CH3 D. CH3 CH2 CH2 CH3 .Câu 51: Khi clo hóa ankan thu độ xu monoclo và xu điclo.ợ ấCông th ankan là :ứ ủA. CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 CH3 B. (CH3 )2 CHCH2 CH2 CH3 .C. (CH3 )3 CCH2 CH3 D. (CH3 )2 CHCH(CH3 )2 .Câu 52: Khi th hi ph ng hiđro hóa ch có CTPT Cự ấ5 H12 thu đư 3ợ ợanken ng phân nhau. tên là :ồ ủA. 2,2-đimetylpentan. B. 2-metylbutan.C. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.Câu 53: cháy nhi hiđrocacbon trong cùng dãy ng ng taố ếthu mol Hượ ố2 mol COố2 thì CTPT chung dãy là :ủA. Cn Hn 2. B. Cn H2n+2 ≥1 (các giá tr nguyên).ị ềC. Cn H2n-2 n≥ 2. D. sai.ấ ềCâu 54: cháy các hiđrocacbon dãy ng ng nào đây thì mol Hố ướ ệ2 molCO2 gi khi cacbon tăng.ả ốA. ankan. B. anken. C. ankin. D. arenCâu 55: Khi cháy ankan thu Hố ượ2 và CO2 ng ng bi nh sau :ớ ươ ưA. tăng +ừ ế¥ B. gi 1.ả ếC. tăng 2.ừ D. gi 0.ả ếCâu 56: Không th đi ch CHể ế4 ng ph ng nào ?ằ ứA. Nung mu natri malonat vôi tôi xút.ố ớB. Canxicacbua tác ng c.ụ ướC. Nung natri axetat vôi tôi xút.ớD. Nhôm cacbua tác ng c.ụ ướCâu 57: Trong phòng thí nghi có th đi ch metan ng cách nào sau đây ằA. Nhi phân natri axetat vôi tôi xút.ệ ớB. Crackinh butan. C. ph ng nhôm cacbua c.ừ ướD. A, C.Câu 58: Thành ph chính “khí thiên nhiên” là :ầ ủA. metan. B. etan. C. propan. D. n-butan.Câu 59: Trong các ph ng trình hóa ươ Al4 C3 12H2 3CH4 4Al(OH)3 (1) C4 H10 Crackinh¾¾ ¾¾® C3 H6 CH4 (2) CH3 COONa NaOH ¾¾ ¾®oCaO, CH4 Na2 CO3 (3)CH2 (COONa)2 2NaOH ¾¾ ¾®oCaO, CH4 2Na2 CO3 (4) CH3 COONa H2 ®pdd¾¾¾® CH4 NaOH CO2 H2 (5)Các ph ng trình hóa vi tươ sai là :A. (2), (5), (4). B. (2), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (5).Câu 60: Ph ng nào sau đây đi ch CHả ượ4 tinh khi ?ế ơA. Al4 C3 12H2 3CH4 4Al(OH)3 B. CH3 COONa (r n) NaOH (r n) ắ¾¾ ¾®oCaO, CH4 Na2 CO3 C. C4 H10 Crackinh¾¾ ¾¾® C3 H6 CH4 D. 2H2 ¾¾ ¾®oNi, CH4 Câu 61: Ankan ph ng brom ra xu monobrom có kh so Hả ớ2b ng 61,5. Tên là :ằ ủA. butan. B. propan. C. Iso-butan. D. 2-metylbutan.Câu 62: Khi brom hóa ankan ch thu xu monobrom duy nh có kh iộ ượ ốh hiđro là 75,5. Tên ankan đó là ủA. 3,3-đimetylhecxan. C. isopentan.B. 2,2-đimetylpropan D. 2,2,3-trimetylpentanCâu 63: Khi cho ankan (trong phân có ph trăm kh ng cacbon ng 83,72%) tácử ượ ằd ng clo theo mol 1:1 (trong đi ki chi sáng) ch thu xu tụ ượ ấmonoclo ng phân nhau. Tên là A. 3-metylpentan. B. 2,3-đimetylbutan.C. 2-metylpropan. D. butan.Câu 64: hi clo hóa metan thu ph th ch 89,12% clo kh ng. Côngượ ượth ph là :ứ ẩA. CH3 Cl. B. CH2 Cl2 C. CHCl3 D. CCl4 .Câu 65: Khi ti hành ph ng th gi ankan khí clo có chi sáng ng ta thuế ườđ ch ch hai ch ph m. kh so hiđro là 35,75. Tên aượ ủX là :A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.C. pentan. D. etan.Câu 66: Khi crackinh hoàn toàn th tích ankan thu ba th tích (các thộ ượ ểtích khí đo cùng đi ki nhi và áp su t); kh so Hở ớ2 ng 12. Công th cứphân là :A. C6 H14 B. C3 H8 C. C4 H10 D. C5 H12 .Câu 67: Khi crackinh hoàn toàn ankan thu (các th tích khí đo cùngộ ượ ởđi ki nhi và áp su t); kh so Hề ớ2 ng 14,5. Công th phân Xằ ủlà :A. C6 H14 B. C3 H8 C. C4 H10 D. C5 H12 Câu 68: Crakinh 8,8 gam propan thu Hượ ồ2 CH4 C2 H4 C3 H6 và ph nộ ầpropan ch crakinh. Bi hi su ph ng là 90%. Kh ng phân trung bình Aư ượ ủlà :A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96.Câu 69: Crakinh 40 lít n-butan thu 56 lít Hượ ồ2 CH4 C2 H4 C2 H6 C3 H6 C4 H8và ph n-butan ch crakinh (các th tích khí đo cùng đi ki nhi và ápộ ộsu t). Gi ch có các ph ng ra các ph trên. Hi su ph ng pấ ợA là :A. 40%. B. 20%. C. 80%. D. 60%.Câu 70: Crakinh n-butan thu 35 mol Hượ ồ2 CH4 C2 H4 C2 H6 C3 H6 C4 H8 vàm ph butan ch crakinh. Gi ch có các ph ng ra các ph trên. Cho Aộ ẩqua bình brom th còn 20 mol khí. cháy hoàn toàn thì thu molướ ượCO2 .a. Hi su ph ng là :A. 57,14%. B. 75,00%. C. 42,86%. D. 25,00%.b. Giá tr là :A. 140. B. 70. C. 80. D. 40.Câu 71: Cho etan qua xúc tác nhi cao) thu etan, etilen,ở ượ ồaxetilen và H2 kh etan là 0,4. Hãy cho bi cho 0,4 mol nỉ ỗh qua dung ch Brợ ị2 thì mol Brư ố2 đã ph ng là bao nhiêu ?ả ứA. 0,24 mol. B. 0,16 mol. C. 0,40 mol. D. 0,32 mol.Câu 72: Cho butan qua xúc tác nhi cao) thu Cở ượ ồ4 H10 C4 H8 C4 H6 ,H2 kh so butan là 0,4. cho 0,6 mol vào dung ch brom (d thì molỉ ốbrom đa ph ng là :ố ứA. 0,48 mol. B. 0,36 mol. C. 0,60 mol. D. 0,24 mol.Câu 73: Khi cháy hoàn toàn lít khí CHố ồ4 C2 H6 C3 H8 (đktc) thu 44ượgam CO2 và 28,8 gam H2 O. Giá tr là :ị ủA. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.Câu 74: Khi cháy hoàn toàn 7,84 lít khí CHố ồ4 C2 H6 C3 H8 (đktc) thu 16,8ượlít khí CO2 (đktc) và gam H2 O. Giá tr là :ị ủA. 6,3. B. 13,5. C. 18,0. D. 19,8.Câu 75: cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) CHố ồ4 C2 H6 và C3 H8 thu lítượkhí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2 O. Giá tr là :ị ủA. 5,60. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.Câu 76: Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol ankan. ph thu cho đi quaỗ ượbình (1) ng Hự2 SO4 c, bình (2) ng dung ch Ba(OH)ặ ị2 thì kh ng bình (1)ư ượ ủtăng 6,3 gam và bình (2) có gam xu hi n. Giá tr là :ị ủA. 68,95 gam. B. 59,1 gam. C. 49,25 gam. D. qu khác.ế ảCâu 77: cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) CHố ồ4 C2 H6 C3 H8 C2 H4 và C3 H6 thuđ 11,2 lít khí COượ2 (đktc) và 12,6 gam H2 O. ng th tích Cổ ủ2 H4 và C3 H6 (đktc) trong nỗh là :ợA. 5,60. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.Câu 78: cháy hoàn toàn CHố ồ4 C2 H2 C3 H4 C4 H6 thu mol COượ2 và 18xgam H2 O. Ph trăm th tích CHầ ủ4 trong là :A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.Câu 79: cháy hoàn toàn gam hai hiđrocacbon thu cùng dãy ngố ồđ ng dùng 6,16 lít Oẳ ầ2 và thu 3,36 lít COượ2 Giá tr là :ị ủA. 2,3 gam. B. 23 gam. C. 3,2 gam. D. 32 gam.Câu 80: cháy hiđrocacbon ta thu 2,24 lít COố ượ2 (đktc) và 2,7 gam H2 thìth tích Oể2 đã tham gia ph ng cháy (đktc) là :ả ứA. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít.Câu 81: cháy hoàn toàn th tích khí thiên nhiên metan, etan, propan ng oxiố ằkhông khí (trong không khí, oxi chi 20% th tích), thu 7,84 lít khí COế ượ2 đktc) và 9,9ởgam c. Th tích không khí đktc) nh nh dùng cháy hoàn toàn ng khíướ ượthiên nhiên trên là A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.Câu 82: Craking gam n-butan thu Hượ ồ2 CH4 C2 H4 C2 H6 C3 H6 C4 H8 và tộph butan ch craking. cháy hoàn toàn thu gam Hầ ượ2 và 17,6 gam CO2 Giátr là :ị ủA. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.Câu 83: Khi ti hành craking 22,4 lít khí Cế4 H10 (đktc) thu CHượ ồ4 C2 H6 ,C2 H4 C3 H6 C4 H8 H2 và C4 H10 cháy hoàn toàn thu gam COư ượ2 và gam H2 O.Giá tr và ng ng là ươ :A. 176 và 180. B. 44 và 18. C. 44 và 72. D. 176 và 90.Câu 84: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua quang lít (đktc) ch 12%ồ ượ ứC2 H2 ;10% CH4 78%H2 (v th tích). Gi ch ra ph ng ứ2CH4 C2 H2 3H2 (1) CH4 2H2 (2) Giá tr là :ị ủA. 407,27. B. 448,00. C. 520,18. D. 472,64.Câu 85: Tr th tích ng nhau Cộ ủ3 H8 và O2 tia đi cháy p. Sauồ ợph ng làm nh (đ ng ng đi ki ban u. Th tíchả ướ ểh ph khi (Vỗ ấ2 so th tích ban (Vớ ầ1 là :A. V2 V1 B. V2 V1 C. V2 0,5V1 D. V2 V1 10.Câu 86: khí etan và propan. cháy thu khí COỗ ượ2 và iơH2 theo th tích 11:15. Thành ph theo kh ng là :ỉ ượ ợA. 18,52% 81,48% B. 45% 55%.C. 28,13% 71,87%. D. 25% 75%.Câu 87: cháy 13,7 ml metan, propan và cacbon (II) oxit, ta thu 25,7ố ượml khí CO2 cùng đi ki nhi và áp su t. Thành ph th tích propan trong pở ợA và kh ng phân trung bình so nit là :ố ượ ơA. 43,8% ng 1.ằ B. 43,8 nh 1.ỏ