Hiđrocacbon không no - Anken - Các dạng bài tập

Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-02-06 22:15:29 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

B. PH NG PHÁP GI BÀI ANKENƯƠ ỀI. Ph ng ng Xả ộ2 HX, H2 O, H2Ph ng pháp gi iươ ả1. Bài tìm công th hiđrocacbon không no trong ph ng ng HX, Xậ ộ2 (X là Cl,Br, I) bài cho bi mol hiđrocacbon và mol HX ho Xế ặ2 tham gia ph nảng thì ta tính ệ2x yXHXC HnnT hoaëc Tn n= đó suy ra công th phân ng quátể ổc hiđrocacbon. suy ra công th phân ng quát hiđrocacbon là Củ ủn H2n Bi tếđ công th ng quát hiđrocacbon bi công th ng quát ph mượ ượ ẩc ng. Căn vào các gi thi khác mà cho tìm nguyên hiđrocacbon.ộ ủ2. Bài liên quan ph ng ng Hậ ộ2 vào hiđrocacbon không no Khi làm bài liên quan ph ng ng Hậ ộ2 vào anken chú nh ng đi sau :ầ Trong ph ng kh ng toàn, đó suy ra ượ ượ ừ. .hoãn hôïp tröôùc phaûn öùng hoãn hôïp sau phaûn öùnghoãn hôïp tröôùc phaûn öùng hoãn hôïp sau phaûn öùngn M= Trong ph ng ng hiđro mol khí gi sau ph ng ng mol hiđro đã ph nả ảng.ứ Sau ph ng ng hiđro vào hiđrocacbon không no mà kh ng mol trung bình aả ượ ủh thu nh 28 thì trong sau ph ng có hiđro .ỗ ượ ư► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ 0,05 mol hiđrocacbon lam mau dung ch ch gam brom cho ra nâ aph co ham ng brom 69,56%. Công th phân la :â ươ uA. C3 H6. B. C4 H8 C. C5 H10 D. C5 H8 .H ng gi iướ 22BrBr 2nXn8 1n 0,05 mol; 0,05 mol laøC H160 1= Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n Br2 ¾¾® Cn H2n Br2 (1) Theo gi thi ta co ế80.2 69,56n 514n 100 69,56= Þ- la C5 H10 Đáp án C.Ví 2:ụ Cho 8960 ml (đktc) anken qua dung ch brom Sau ph ng th kh ngi ươbình brom tăng 22,4 gam. Bi co ng phân hình c. CTCT la :A. CH2 =CHCH2 CH3 B. CH3 CH=CHCH3 .C. CH3 CH=CHCH2 CH3 D. (CH3 )2 C=CH2 .H ng gi iướ Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n Br2 ¾¾® Cn H2n Br2 (1) Theo gi thi ta co :a ếX 88,96 22,4n 0,4 mol; 22,4 gam 56 gam/ mol H22,4 0,4= Vì co ng phân hình nên la CHồ ọ3 CH=CHCH3 .Đáp án C.Ví 3:ụ Cho hiđrocacbon ph ng brom (trong dung ch) theo mol 1, thua ệđ ch (ch 74,08% Br kh ng). Khi ph ng HBr thì thu cươ ươ ươhai ph khác nhau. Tên la A. but -1-en. B. but-2-en. C. Propilen. D. Xiclopropan.H ng gi iướ ph ng Bra ớ2 theo mol 1:1 nên co công th la Cỉ ưn H2n Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n Br2 ¾¾® Cn H2n Br2 (1) Theo gi thi ta co ế80.2 74,08n 414n 100 74,08= Þ- la C4 H8 Khi ph ng HBr thì thu hai ph khác nhau nên la buta ươ -1-en.¾¾® CH3 CH2 CH2 CH2 Br CH2 =CHCH2 CH3 HBr (s ph ph )a ¾¾® CH3 CH2 CHBrCH3 (s ph chính)a âĐáp án B.Ví 3,36 lít (đktc) anken la ng ng ti vao bình cẫ ướbrom th kh ng bình tăng thêm 7,7 gam. ươa. CTPT anken la :A. C2 H4 va C3 H6 B. C3 H6 va C4 H8 C. C4 H8 va C5 H10 D. C5 H10 va C6 H12 .b. Thanh ph ph th tích hai anken la :A. 25% va 75%. B. 33,33% va 66,67%.C. 40% va 60%. D. 35% va 65%.H ng gi iướ ảa. Xác nh công th phân hai anken :i CTPT trung bình hai anken trong la un 2nC Theo gi thi ta co ến 2nn 2n 2nC HC H3,36 7,7 154 154 11n 0,15 mol; 7,7 gam 14n n22,4 0,15 3= =Vì hai anken la ng ng ti va co nguyên trung bình la ư113,6673= nên suy racông th phân hai anken la Cư u3 H6 va C4 H8 .b. Tính thanh ph ph trăm th tích các anken :ầ Áp ng ng chéo cho nguyên trung bình Cụ ườ ơ3 H6 va C4 H8 ta co:4 8C Hn 4113 23 1133 6C Hn 34 113 13 thanh ph ph trăm th tích các khí la :ậ ể3 81%C .100 33,33%; %C (100 33,33)% 66,67%.3= =Đáp án BB.Ví 5:ụ Hiđrocacbon ng HCl theo mol 1:1 ph co ham ng clo laô ươ55,04%. co công th phân la :ư ưA. C4 H8 B. C2 H4 C. C5 H10 D. C3 H6 .H ng gi iướ ph ng HCl theo mol 1:1 nên co công th la Ca ưn H2n Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n HCl ¾¾® Cn H2n+1 Cl (1) Theo gi thi ta co ế35,5 55,04n 214n 100 55,04= Þ+ la C2 H4 Đáp án B.Ví 6:ụ hai anken ti nhau trong dãy ng ng. cháy hoan toan 5ỗ ốlít 18 lít khí oxi (các th tích khí đo cùng đi ki nhi va áp su t).ầ âa. Công th phân hai anken la :ư uA. C2 H4 va C3 H6 B. C3 H6 va C4 H8 C. C4 H8 va C5 H10 D. ho B.ặb. Hiđrat hoa th tích trong đi ki thích thu ancol Y, trong đo lô ươ ệv kh ng các ancol so ancol la 28 15. Thanh ph ph trăm kh iề ươ ốl ng ancol trong la :ươ ơA. C2 H5 OH 53,49% iso C3 H7 OH 34,88% C3 H7 OH 11,63%.B. C2 H5 OH 53,49% iso C3 H7 OH 11,63% C3 H7 OH 34,88%.C. C2 H5 OH 11,63% iso C3 H7 OH 34,88% C3 H7 OH 53,49%.4 83 6C HC Hn2n 1Þ =D. C2 H5 OH 34,88% iso C3 H7 OH 53,49% C3 H7 OH 11,63%.H ng gi iướ ảa. Xác nh công th phân hai anken :i công th phân trung bình hai anken trong la un 2nC Ph ng trình ph ng cháy ươ ưn nC 3n2 O2 ot¾¾® CO2 H2 (1)lít: 3n.52 Theo gi thi va (1) ta co ế3n.5 18 2,42= Do hai anken la ng ng ti va co cacbon trung bình la 2,4 nên công th haiồ uanken la C2 H4 va C3 H6 .Đáp án A.b. Xác nh thanh ph ph trăm kh ng ancol trong :i ươ Áp ng ng chéo cho nguyên trung bình hai anken ta co :ụ ườ u2 4C Hn 2,4 0,6 2,43 6C Hn 2,4 2= 0,4 ch mol Cậ u2 H4 la thì mol Cố u3 H6 la 2. Ph ng hai anken :a ướC2 H4 H2 ot H+¾¾ ¾® C2 H5 OH (2)mol: 3¾¾® CH3 CH2 CH2 OH (3) CH2 =CHCH3 H2 xmol: y¾¾® CH3 CHOHCH3 (4) Theo (2), (3), (4) va gi thi ta co :a ế3.46 x.60 28x 0,5y.60 15y 1,5x 2ì+=ì=ïÛí í=îï+ =î Thanh ph ph trăm kh ng ancol trong la :ầ ươ ơ2 43 6C HC Hn0,6 3n 0,4 2Þ o, +2 73 73.46 1,5.60%C OH .100 53,49%; %i OH .100 34,88%3.46 2.60 3.46 2.60%n OH 100% 53,49% 34,88% 11,63%.= =+ +- =Đáp án A.Ví 7:ụ Cho H2 va olefin co th tích ng nhau qua niken đun nong ta A. Bi tể ươ ết kh Hỉ ớ2 la 23,2. Hi su ph ng hiđro hoá la 75%. Công th phân tệ ưolefin la :A. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 ng gi iướ Theo gi thi ta ch :a ọ2 2nH Hn mol.= Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n H2 ot Ni¾¾ ¾® Cn H2n+2 (1) Theo (1) ta th y, sau ph ng mol khí gi ng đúng ng mol Hâ ươ ố2 ph nang. Hi su ph ng la 75% nên mol Hư ố2 ph ng la 0,75 mol. Nh sau ph nga ưt ng mol khí la 1+1 0,75 1,25 mol.ổ Áp ng nh lu toan kh ng ta co kh ng Hụ ươ ươ u2 va Cn H2n ban ngầ ằkh ng A.ố ươ A1.2 1.14nM 23,2.2 41,25+= cậ ông th phân olefin laư C4 H8 .Đáp án C.Ví 8:ụ Cho anken va hiđro co kh so heli ng 3,33. Cho đi qua tỗ ôniken nung nong khi ph ng ra hoan toan, thu co kh so heliế ươ ớla 4. CTPT la :uA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 ng gi iướ Vì YM 4.4 16 nên suy ra sau ph ng Ha ư2 còn Cưn H2n đã ph ng t.a Áp ng nh lu toan kh ng ta co :ụ ươmX mY nX .XM nY .YM ÛYXXYnM 4.4 1, 2n 3, 33.4 1M= Ch nọX 1,2 mol va nY =1 mol 2( pö 2nH Yn 0,2= mol. Ban trong co 0,2 mol Cần H2n va mol H2 Ta co XM =0, 2.14n 1.23, 33.4 51, 2+= =Þ Công th phân olefin laư C5 H10 .Đáp án D.Ví 9:ụ khí Hỗ ồ2 va C2 H4 co kh so He la 3,75. qua Ni nungỉ ẫnong, thu khí co kh so He la 5. Hi su ph ng hiđro hoá la :ươ ưA. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 25%. ng gi iướ Áp ng ng chéo ta co :ụ ườ22 4HC Hn28 15 1n 15 1-= =- Co th tính hi su ph ng theo Hể ư2 ho theo Cặ2 H4 Ph ng trình ph ng ươ ưH2 C2 H4 oNi, t¾¾ ¾® C2 H6 Áp ng nh lu toan kh ng ta co :ụ ươmX mY nX .XM nY .YM ÛYXXYnM 5.4 4n 3, 75.4 3M= Ch nọX mol 2Hn 4C Hn mol 2( pö )H Yn 1= mol. Hi su ph ng =ệ ư1.100% 50%2= .Đáp án C.II. Ph ng oxi hóaả ứ1. Ph ng oxi hóa không hoàn toànả ứ3C2 H4 2KMnO4 +4H2 3HOCH2 CH2 OH 2MnO2 2KOH (etylen glicol)3Cn H2n 2KMnO4 +4H2 3Cn H2n (OH)2 2MnO2 2KOH2. Ph ng oxi hóa hoàn toàn ứCn H2n 3n2 O2 ot¾¾® nCO2 nH2 O● Nh xét :ậ Trong ph ng cháy anken ta luôn co ư2 2CO On n=Ph ng pháp gi iươ Khi gi bài liên quan ph ng cháy các hiđrocacbon ta nên ngả ụph ng pháp trung bình chuy bài toán nhi ch ch t; bài pươ ậmà ng ch cho ng ng quát thì ta ng ph ng pháp ch ng ch tượ ướ ươ ượ ấnh bi các ng ng quát thành ng th cho vi tính toán tr nên nằ ượ ượ ơgi n. Ngoài ra còn ph chú vi ng các nh lu nh toàn nguyên ,ả ốb toàn kh ng, ph ng pháp ng chéo… gi nhanh bài tr nghi m.ả ượ ươ ườ ệ► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ kh hoan toan 200 ml dung ch KMnOể i4 0,2M thanh ch mau nâu đena ắc lít khí Cầ2 H4 đktc). Giá tr thi la uA. 2,240. B. 2,688. C. 4,480. D. 1,344.H ng gi iướ ảCách Áp ng nh lu toan electron :ụ a4 4K MnO MnO H3 33.n 2.n .n .0,2.0,2 0,06 mol 0,06.22,4 1,344 lít.2 2= =Cách Tính toán theo ph ng trình ph ng :ươ ư3C2 H4 2KMnO4 +4H2 3HOCH2 CH2 OH 2MnO2 2KOHmol: 0,06 0,04Đáp án D.● Nh xét :ậ Cách nhanh cách do ch xác nh thay oxi hóa cácơ ủch t, áp ng nh lu toàn electron, không ph vi và cân ng ph ng. ứVí 2:ụ hiđrocacbon va oxi co mol ng ng la 1:10. cháy hoanỗ ươ ốtoan trên thu khí Y. Cho qua dung ch Hỗ ươ i2 SO4 c, thu pặ ươ ơkhí co kh hiđro ng 19. Công th phân la :ỉ uA. C3 H8 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C3 H4 ng gi iướ ảZM 19.2 38 gam/ mol= CO2 va O2 Áp ng ng chéo ta co ườ22OCOn44 38 1n 38 32 1-= =- Ph ng trình ph ng ươ ưCx Hy (x+y4 O2 CO2 y2 H2 Obđ: 10p ư® (x+y4 xsp 10 (x+y4 10 (x+y4 40 8x va Đáp án C.Ví 3:ụ cháy hoan toan 0,1 mol anken thu COố ươ2 va c. th hoan toanơ ướ ụs ph ng 100 gam dung ch NaOH 21,62% thu dung ch trong đo ng đa ươ ôc NaOH ch còn 5%. Cu ông th phân đúng la :uA. C2 H4 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C5 H10 .H ng gi iướ công th phân anken la Cặ un H2n Ph ng trình ph ng :ươ ưCn H2n 3n2 O2 ot¾¾® nCO2 nH2 (1)mol: 0,1 0,1n 0,1nCO2 2NaOH Na2 CO3 H2 (2)mol: 0,1n 0,2n Theo gi thi sau ph ng NaOH còn nên mu thanh la mu Naa ố2 CO3 Theo (1), (2) va gi thi suy ra ếNaOH dö21,62%.100n 0,2n (0,5405 0,2n) mol.40= 2dung dòch spö dung dòch NaOH CO Om 100 0,1n.44 0,1n.18 (100 6,2n) gam.= ng dung ch NaOH sau ph ng la :ồ ư(0,5405 0,2n).40C% .100 2100 6,2n-= =+ công th phân anken la Cậ u2 H4 .Đáp án A.Ví 4:ụ X, Y, la hiđrocacbon ti trong dãy ng ng, trong đo Mế ẳZ 2MX cháyốhoan toan 0,1 mol th toan ph cháy vao lít dung ch Ba(OH)ồ i2 0,1Mđ ng la :ươ ươ uA. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.H ng gi iướ kh ng mol X, Y, la M; 14; 28.ọ ươ ươTheo gi thi ta co ếMZ 2MX 28 2M 28. la Cậ2 H4 la C3 H6 la C4 H8 Ph ng trình ph ng :ươ ưC3 H6 9O2 ot¾¾® 3CO2 3H2 (1)mol: 0,1 0,3CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 (2)mol: 0,2 0,2 0,2CO2 BaCO3 H2 Ba(HCO3 )2 (3)mol: 0,1 0,1 Theo các ph ng va gi thi ta th mol BaCOa ố3 thu la 0,1 mol.ươ kh ng thu la 19,7 gam.ậ ươ ươĐáp án A.Ví 5:ụ cháy hoan toan 8,96 lít (đktc) hai anken la ng ng liên ti thu cố ươm gam H2 va (m 39) gam CO2 Hai anken đo la :A. C2 H4 va C3 H6 B. C4 H8 va C5 H10 .C. C3 H6 va C4 H8 D. C6 H12 va C5 H10 .H ng gi ướ CTTB hai anken (olefin) la un nC mol hai anken ơ8,960,4 mol.22,4=n nC 23nO2  CO2 H2 (1)mol: 0,4 0,4n 0,4n Theo gi thi va (1) ta co :a ế2 2CO Om 44.0,4n 18.0,4n (m 39) 39 3,75- =. Vì hai anken la ng ng ti va co nguyên cacbon trung bình la 3,75 nên suy raồ ưcông th phân hai anken la C3 H6 va C4 H8 .Đáp án A.Ví Co lít khí Hồ2 va hai olefin la ng ng liên ti p, trong đo Hồ ế2 chi 60% vế ềth tích. qua Ni nung nong khí B. cháy hoan toan khí Bể ươ ốđ 19,8 gam COươ2 va 13,5 gam H2 O. Công th hai olefin la :ư uA. C2 H4 va C3 H6 B. C3 H6 va C4 H8 C. C4 H8 va C5 H10 D. C5 H10 va C6 H12 .H ng gi iướ ảĐ CTTB hai olefin la un nC .cùng đi ki nhi va áp su thì th tích mol khí.Ở ốH khí co:ỗ ơn n2C HHn0, 2n 0, 3= =.Áp ng nh lu toan kh ng va nh lu toan nguyên ta th cháyụ ươ ốh khí cũng chính la cháy khí A. Ta co :ỗ ơn nC 23nO2  CO2 H2 (1)2H2 O2  2H2 (2)Theo ph ng trình (1) ta co:ươ2 2CO On n== 0,45 mol; nC H0, 45nn= mol. 2H ôû(1) vaø(2)13,5n18= 0,75 molÞ2H ôû(2)n 0,75 0,45 0,3 mol Þ2Hn 0,3 mol.Ta co: n2C HHn0, 45 2n 0, 3.n 3= Þn 2,25Þ Hai olefin ng ng liên ti la Cồ ế2 H4 va C3 H6 Đáp án A.Ví 7:ụ khí đi ki tiêu chu hai olefin. cháy th tích nỗ ầ31 th tích Oể2 (đktc). Bi olefin ch nhi cacbon chi kho ng 40% 50% th tích nế ỗh A. Công th phân hai elefin la uA. C2 H4 va C3 H6 B. C3 H6 va C4 H8 C. C2 H4 va C4 H8 D. ho đúng.ặH ng gi iướ công th trung bình hai olefin la un nC HPh ng trình ph ng :ươ ưn nC 3n2 O2 CO2 H2 (1)Th tích: 7ể® 7.3n2 Theo (1) va gi thi ta co 7.a ế3n2 31 2,95 Trong hai olefin ph co ch la Ca â2 H4 va ch còn co công th la ưn nC