Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

giới từ

a82b6caeb38ff1b39b116823501eae8a
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-07-28 16:10:28 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 216 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

PHÂN LO THI THPT QG 2018Ạ ỀHÓA 12.CH NG 1: ESTEƯƠ1. BI TẾCâu 57: Este nào sau đây có ph ng tráng cả ?A HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .2. HI UỂCâu 58: Th phân este trong dung ch axit, thu CHủ ượ3 COOH và CH3 OH. Công th ạc Xủ làA HCOOC2 H5 CH3 COOC2 H5 C2 H5 COOCH3 CH3 COOCH3 Câu 60: Th phân este trong dung ch NaOH, thu CHủ ượ3 COONa và C2 H5 OH. Công th ất làạ C2 H5 COOCH3 C2 H5 COOC2 H5 .C CH3 COOCH3 CH3 COOC2 H5 .Câu 53 ng phân este ng công th phân Cố ử3 H6 O2 làA 2. B. 3. C. 5. D. 4.3. VDT4. VDCCâu 68: Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol, natri stearat vàủ ượnatri oleat. cháy hoàn toàn gam 3,22 mol Oố ủ2 thu Hượ2 và 2,28 mol CO2 .M khác, gam tác ng đa mol Brặ ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA 0,04. 0,08. 0,20. 0,16.Câu 74: este có công th Cỗ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho gam tácd ng iụ đa iớ 200 ml dung chị NaOH 1M (đun nóng), thu cượ nỗ pợ mồ các ancol và 20,5gam mu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh iỗ ốl ng ch trong bình tăng 6,9 gam so ban u. Giá tr mượ làA 13,60. 8,16. 16,32. 20,40.Câu 79: Este hai ch c, ch ancol no hai axit cacboxylic no, ch c. Este Yứ ứba ch c, ch glixerol axit cacboxylic không no, ch (phân có hai liênứ ửk pi). cháy hoàn toàn gam và 0,5 mol Oế ủ2 thu 0,45 molượCO2 khác, th phân hoàn toàn 0,16 mol 210 ml dung ch NaOH 2M, thu cặ ượhai ancol (có cùng nguyên cacbon trong phân và ba mu i, trong đó ng kh ngố ượmu hai axit no là gam. Giá tr aố làA 13,20. 20,60. 12,36. 10,68.Câu 64: axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. cháy hoàn toàn gam thuỗ ốđ 1,56 mol COượ2 và 1,52 mol H2 O. khác, gam tác ng 0,09 mol NaOH trongặ ớdung ch, thu glixerol và dung ch ch ch gam mu natri panmitat, natri stearat.ị ượ ốGiá tr làị 1A 25,86 26,40 27,70 27,30 .Câu 74: este có công th Cỗ ứ8 H8 O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam tácd ng đa ml dung ch NaOH 1M (đun nóng), thu các ancol và 18,78ụ ượ ồgam mu i. Cho toàn vào bình ng kim lo Na sau khi ph ng thúc kh iỗ ốl ng ch trong bình tăng 3,83 gam so ban u. Giá tr làượ ủA 190 100 120 240 .Câu 75: m: X, là hai axit ng ng ti p; Z, là hai este (đ hai ch c, ch ;ỗ ởY và là ng phân nhau; Mồ ủT MZ 14). cháy hoàn toàn 12,84 gam 0,37 molố ủO2 thu COượ2 và H2 O. khác, cho 12,84 gam ph ng 220 ml dung ch NaOHặ ị1M. Cô dung ch sau ph ng, thu mu khan các axit cacboxylic và 2,8ạ ượ ủgam ba ancol có cùng mol. Kh ng mu axit có phân kh nh trong làỗ ượ ấA 6,48 gam 4,86 gam 2,68 gam 3,24 gam .Câu 64: Th phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung ch NaOH, thu glixerol và dung chủ ượ ịch gam mu (g natri stearatứ natri panmitat và C17 Hy COONa). cháy hoàn toàn aốgam 1,55 mol Oầ2 thu Hượ2 và 1,1 mol CO2 Giá tr làị ủA. 17,96. B. 16,12. C. 19,56. 17,72.Câu 73: Cho gam ba etse ch tác ng đa 400 ml dung ch NaOHỗ ị1M, thu hai ancol cùng dãy ng ng và 34,4 gam mu Z. cháyượ ốhoàn toàn Y, thu 3,584 lít khí COượ2 (đktc) và 4,68 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 24,24. 25,14. C. 21,10. D. 22,44.Câu 74: ba este ch có liên pi (π) trong phân trong đó có tỗ ộeste ch là este axit metacrylic và hai este hai ch là ng phân nhau. cháy hoànơ ốtoàn 12,22 gam ng Oằ2 thu 0,37 mol Hượ2 O. khác, cho 0,36 mol ph ng iặ ớ234 ml dung ch NaOH 2,5M, thu các mu các axit cacboxylic không no, cóị ươ ủcùng nguyên cacbon trong phân hai ancol không no, ch có kh ng mố ượ1 gam và tộancol no, ch có kh ng mơ ượ2 gam. mỉ ệ1 m2 có giá tr nh tầ giá tr nào sau đâyớ ?A. 2,7. B. 1,1. C. 4,7. 2,9.Câu 61 Th phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung ch NaOH thu glixerol và mủ ượgam mu i. cháy hoàn toàn mol thu 1,375 mol COỗ ượ2 và 1,275 mol H2 O. khác,ặa mol tác ng đa 0,05 mol Brụ ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. 22,15.Câu 78: Cho 0,08 mol este ch ph ng 0,17 mol Hỗ ớ2 (xúc tácNi, o), thu Y. Cho toàn ph ng 110 ml dung ch NaOH 1M, thuượ ịđ hai mu hai axit cacboxylic no có ch cacbon không phân nhánh và 6,88ượ ạgam hai ancol no, ch c. khác, cháy hoàn toàn 0,01 mol 0,09ỗ ủmol O2 Ph trăm kh ng mu có phân kh trong làầ ượ ơA. 54,18%. 50,31%. C. 58,84%. D. 32,88%.Câu 80: Cho gam ba este ch tác ng đa 350 ml dung ch NaOHỗ ị1M, thu hai ancol cùng dãy ng ng và 28,6 gam mu Z. cháyượ ốhoàn toàn Y, thu 4,48 lít khí COượ2 (đktc) và 6,3 gam H2 O. Giá tr làị ủA 21,9. B. 30,4. C. 20,1. D. 22,8.2CH NG 2: CACBOHIDRATƯƠ1. BI TẾCâu 51: Fructoz là lo monosaccarit có nhi trong ong, có ng c. Công th phân ứt fructoz làử ơA C6 H12 O6 (C6 H10 O5 )n C2 H4 O2 C12 H22 O11 .Câu 47: Glucoz là lo monosaccarit có nhi trong qu nho chín. Công th phân aơ ủglucoz làơ C2 H4 O2 (C6 H10 O5 )n C12 H22 O11 C6 H12 O6 .Câu 44: Xenluloz thu lo polisaccarit, là thành ph chính nên màng bào th t, có nhi ềtrong bông nõn. Công th xenluloz làỗ ơA (C6 H10 O5 )n B. C12 H22 O11 C. C6 H12 O6 D. C2 H4 O2 .Câu Saccaroz là lo đisaccarit có nhi trong cây mía, hoa th t, ng. Côngơ ườth cứ phân saccaroz làử A. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C12 H22 O11 D. C2 H4 O2 .2. HI UỂ3. VDTCâu 60: Cho 0,9 gam glucoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thu gam Ag. Giá tr làượ ủA 0,54. 1,08. 2,16. 1,62.Câu 59: Cho 1,8 gam fructoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuđ gam Ag. Giá tr làượ 3,24 1,08 2,16 4,32 .Câu 56: Cho gam fructoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuưđ 4,32 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 7,2. 3,6. C. 1,8. D. 2,4. Câu 57 Cho gam glucoz (Cơ6 H12 O6 tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thuđ 3,24 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. 2,70.4. VDCCH NG 3: AMIN AMINOAXIT PROTEINƯƠ1. BI TẾ2. HI UỂ3Câu 57: Cho các dung ch: Cị6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 H2 N-[CH2 ]4 -CH(NH2 )-COOH vàH2 NCH2 COOH. dung ch làm màu phenolphtalein làố ổA 4. 3. 2. 1.Câu 65: Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân triolein, thu etylenủ ượ glicol.(b) Tinh th phân khi có xúc tác axit ho cộ enzim.(c) Th phân vinyl fomat, thu hai ph có ph ng trángủ ượ c.ạ(d) Trùng ng ng axit ε-aminocaproic, thu cư ượ policaproamit.(e) Ch dùng quỳ tím có th phân bi ba dung ch: alanin, lysin, axitỉ glutamic.(g) Phenylamin tan ít trong nh ng tan trong dung ch HCl. ướ ịS phát bi đúng làố ểA 4. 3. 5. 2.Câu 71: qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Cu(OH)2 ch màu tímạ ấY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.Câu 56: Cho các dung ch: glixerol, anbumin, saccaroz glucoz dung ch ph ng ớCu(OH)2 trong môi tr ng ki là ườ ềA 1. 2. Câu 68: Cho các phát bi sau:ể(a) Đipeptit Gly-Ala có ph ng màu biure.ả ứ(b) Dung ch axit glutamic màu quỳ tím thành xanh.ị ổ(c) Metyl fomat và glucoz có cùng công th gi nh t.ơ ấ(d) Metylamin có baz nh amoniac.ự ơ(e) Saccaroz có ph ng th phân trong môi tr ng axit.ơ ườ(g) Metyl metacrylat làm màu dung ch brom.ấ ịS phát bi đúng làố ểA 4. 5. 3.Câu 71: qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhể4Y Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA Anilin, glucoz etylaminơ Etylamin, glucoz anilinơ .C Etylamin, anilin, glucozơ Glucoz etylamin, anilinơ .Câu 58: Cho các ch t: anilinấ saccarozơ glyxin axit glutamic. ch tác ng NaOH trong ượ ớdung ch làịA. 3. 2. C. 1. D. 4.Câu 61: qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Dung ch Iị2 Có màu xanh tímY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA inh tộ anilin etyl fomat. tyl fomat tinh tộ anilin.C inh tộ etyl fomat anilin. nilin etyl fomat tinh t.ộCâu 68: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) khí CHụ3 NH2 vào dung ch CHị3 COOH.(b) Đun nóng tinh trong dung ch Hộ ị2 SO4 loãng.(c) khí Hụ2 vào kín ch triolein (xúc tác Ni), đun nóng.ồ ứ(d) Nh vài gi brom vào dung ch anilin.ỏ ướ ị(e) Cho dung ch HCl vào dung ch axit glutamic.ị ị(g) Cho dung ch metyl fomat vào dung ch AgNOị ị3 /NH3 đun nóng.S thí nghi ra ph ng làố ứA. 5. B. 4. 6. D. 3.Câu 72: ch (Cợ ơ5 H11 NO2 tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu mu ượ ốnatri α-amino axit và ancol. công th làủ ủA. 6. B. 2. 5. D. 3.Câu 59 Cho các ch t: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. ch ph ng NaOHấ ượ ớtrong dung ch làịA 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 64 Cho các phát bi sau:ể(a) Ph ng th brom vào vòng th anilin benzen.ả ơ(b) Có hai ch ch c, ch có cùng công th Cấ ứ2 H4 O2 .(c) Trong phân các amino axit ch có nhóm NHử ộ2 và nhóm COOH.ộ5(d) ch Hợ ấ2 N-CH2 -COO-CH3 tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl.ụ ượ ị(e) Th phân hoàn toàn tinh và xenluloz thu glucoz .ủ ượ ơ(g) ng và th ch nhi ch béo.ỡ ấS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 3. C. 4. 5.Câu 70 ch (Cợ ơ8 H15 O4 N) tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu nụ ượ ảph mu đinatri glutamat và ancol. công th làẩ ủA. 3. 6. C. 4. D. 5.Câu 71: qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấThu thố ửHi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy màu ngể ồY Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agạ ủZ bromướ tr ngạ ắCác ch X, Y, là:ấ ượA. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. D. Axit glutamic, anilin, etyl fomat.3. VDTCâu 59: Cho 15 gam hai amin ch tác ng ml dung ch HCl 0,75M,ỗ ịthu dung ch ch 23,76 gam mu i. Giá tr làượ ủA 320. 720. 480. 329. Câu 70: Th phân hoàn toàn mol peptit ch X, thu mol ượ Gly, mol Ala và mol Val.M khác, th phân không hoàn toàn X, thu các amino axit và các peptit (trong đó cóặ ượ ợAla-Gly và Gly-Val). công th phù tính ch Xố làA 3. 2. 4. 5.Câu 53: Cho 31,4 gam glyxin và alanin ph ng 400 ml dung ch NaOH ị1M. Cô dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ 40,6 40,2 42,5 48,6 .Câu 63: Th phân hoàn toàn mol peptit ch X, thu mol Gly, mol Ala và mol Val. ượM khác, th phân không hoàn toàn X, thu các amino axit và các peptit (trong đó có ượ ợGly-Ala-Val). công th phù tính ch làố ủA 4. 3. 6.Câu 60: Cho gam glyxin và alanin tác ng 250 ml dung ch NaOH 1M. ịCô dung ch sau ph ng, thu 26,35 gam mu khan. Giá tr làạ ượ A. 20,60. 20,85. C. 25,80. D. 22,45.Câu 56 Cho 9,85 gam hai amin ch tác ng ml dung ch HCl 1M, ịthu dung ch ch 18,975 gam mu i. Giá tr làượ ủ6A. 300. B. 450. C. 400. 250.4. VDCCâu 77: Cho X, Y, là ba peptit ch (phân có nguyên cacbon ng ng ươ là 8, 9, 11; cónhi liên peptit); là este no, ch c, ch Chia 179,4 gam X, Y,Z, thành hai ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu ượ mol CO2 và (a 0,09) molH2 O. Th phân hoàn toàn ph hai ng dung ch NaOH thu ancol metylic ượ và 109,14gam (g mu Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). cháy hoàn toàn G, đừ ủ2,75 mol O2 Ph trăm kh ng ượ trong làA 8,70%. 4,19%. 14,14%. 10,60%.Câu 78: alanin, axit glutamic và axit acrylic. propen và trimetylamin.ỗ ồĐ cháy hoàn toàn mol và mol thì ng mol oxi dùng là 1,14 mol, thu cố ượH2 O; 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 khác, khi cho mol tác ng dung ch KOH thìặ ưl ng KOH ph ng là gam. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làượ ủA 16,8. 14,0. 11,2. 10,0.Câu 76: ch (Cỗ ấm H2m+4 O4 N2 là mu axit cacboxylic hai ch c) và ch Yố ấ(Cn H2n+3 O2 N, là mu axit cacboxylic ch c). cháy hoàn toàn 0,1 mol 0,26ố ủmol O2 thu Nượ2 CO2 và 0,4 mol H2 O. khác, cho 0,1 mol tác ng dung ch NaOH,ặ ịcô dung ch sau ph ng, thu hai ch khí làm xanh quỳ tím và gam nạ ượ ỗh hai mu khan. Giá tr làợ ủA 9,44 11,32 10,76 11,60 .Câu 79: Cho X, Y, là ba peptit ch (có nguyên cacbon trong phân ng ng là 5, 7, 11);ạ ươ ứT là este no, ch c, ch Chia 268,32 gam X, Y, Z, thành hai ph ngơ ằnhau. cháy hoàn toàn ph 7,17 mol Oố ủ2 Th phân hoàn toàn ph hai ng dungủ ằd ch NaOH thu ancol etylic và (g mu Gly, Ala, Val và axitị ượ ủcacboxylic). cháy hoàn toàn G, thu Naố ượ2 CO3 N2 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2 O. Ph trămầkh ng trong làố ượ ủA 18,90% 2,17% 1,30% 3,26% .Câu 75: Cho là peptit ch (phân có nguyên cacbon ng ng là 8ạ ươ 11; cónhi liên peptit); là este no, ch c, ch Chia 249,56 gam Xề ,Y thành hai ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu mol COầ ượ2 và (a 0,11) molH2 O. Th phân hoàn toàn ph hai ng dung ch NaOH thu ancol etylic và 133,18ủ ượgam (g mu Glyỗ Ala Val và axit cacboxylic). cháy hoàn toàn G, aố ừđ 3,385 mol Oủ2 Ph trăm kh ng trong là:ầ ượ ủA. 1,61%. 4,17%. C. 2,08%. D. 3,21%.Câu 77: glyxin; axit glutamic và axit metacrylic. etilen vàỗ ồđimetylamin. cháy mol và mol thì ng mol khí oxi dùng là 2,625 mol, thuố ủđ Hượ2 0,2 mol N2 và 2,05 mol CO2 khác, khi cho mol tác ng dung ch NaOH dặ ưthì ng NaOH ph ng là gam. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là:ượ ủA. 12. 20. C. 16. D. 24.Câu 75: ch (Cỗ ấm H2m+4 O4 N2 là mu axit cacboxylic hai ch c) và ch Yố ấ(Cn H2n+3 O2 N, là mu axit cacboxylic ch c). cháy hoàn toàn 0,2 mol 0,58ố ủmol O2 thu Nượ2 CO2 và 0,84 mol H2 O. khác, cho 0,2 mol tác ng dung ch NaOH,ặ ị7cô dung ch sau ph ng, thu ch khí làm xanh quỳ tím và gam haiạ ượ ợmu khan. Giá tr làố ủA. 18,56. 23,76. C. 24,88. D. 22,64.Câu 79: Cho X, Y, là ba peptit ch (có nguyên cacbon trong phân ng ng là 5, 7, 11);ạ ươ ứT là este no, ch c, ch Chia 234,72 gam X, Y, Z, thành hai ph ngơ ằnhau. cháy hoàn toàn ph 5,37 mol Oố ủ2 Th phân hoàn toàn ph hai ng dungủ ằd ch NaOH thu ancol metylic và (g mu Gly, Ala, Val và axitị ượ ủcacboxylic). cháy hoàn toàn G, thu Naố ượ2 CO3 N2 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2 O. Ph trămầkh ng trong làố ượ ủA. 2,22%. 1,48%. C. 2,97%. D. 20,18%.CH NG 4: POLIME, LI POLIMEƯƠ Ệ1. BI TẾCâu 43: Trùng propilen thu polime có tên làợ ượ ọA polipropilen polietilen polistiren poli(vinyl clorua) .Câu 45: Trùng etilen thu polime có tên làợ ượ polietilen polistiren .C polipropilen poli(vinyl clorua) .Câu 42: Polime nào sau đây thu lo polime thiên nhiênộ ?A. Polistiren. B. Polipropilen. Tinh t.ộ D. Polietilen.Câu Trùng vinyl clorua thu polime có tên làợ ượ ọA poli(vinyl clorua). B. polipropilen.C. polietilen. D. polistiren.2. HI UỂ3. VDT4. VDCCâu 63: Cho các ph ng theo đúng mol:ơ ệCho bi t: là este có công th phân Cế ử10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch ơkhác nhau. Phân kh Xử ủ6 làA 118. 132. 104. 146.8Câu 62: Cho các ph ng theo đúng mol:ơ Cho bi t: là este có công th phân Cế ử12 H14 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch cợ ơkhác nhau. Phân kh Xử ủ6 làA 146 104 148 132 .Câu 70: Cho các ph ng theo đúng mol:ơ Cho bi t: là ch có công th phân Cế ử9 H8 O4 X1 X2 X3 X4 X5 là các ch uợ ữc khác nhau. Phân kh Xơ ủ5 làA 194. B. 222. C. 118. D. 90.Câu 72: Cho các ph ng theo đúng mol: Cho bi t: là ch có công th phân Cế ử10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 là các ch tợ ấh khác nhau. Phân kh Xữ ủ5 làA. 118. B. 194. 222. D. 202.CH NG 5: NG KIM LO IƯƠ ƯƠ Ạ1. BI TẾCâu 45: Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh ?ạ ấA Na. Li. Hg. K. Câu 48: nhi th ng, kim lo Fe ph ng dung chỞ ườ ượ FeCl2 NaCl MgCl2 CuCl2 .Câu 49: Kim lo nào sau đây có tính đi nh ?ạ ấA Cu Ag Au Al .Câu 48: Kim lo nào sau đây có ng cao nh tạ ?A. Ag. B. Al. Cr. D. Fe.Câu Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch cao nh ?ạ A. Cr. B. Ag. W. D. Fe.2. HI UỂ9Câu 41: Kim lo Fe không ph ng dung chạ ịA HCl AgNO3 CuSO4 NaNO3 .3. VDTCâu 54: khí CO qua ng ng 7,2 gam FeO nung nóng, thu khí X. Choẫ ượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giáộ ướ ượ ảtr làị ủA 5,0. 10,0. 7,2. 15,0.Câu 54: khí CO qua ng ng gam CuO nung nóng, thu khí X. Choẫ ượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trộ ướ ượ ịc làủA 12 10 .Câu 53: khí CO qua ng ng 11,6 gam Feẫ ộ3 O4 nung nóng, thu khí X. Choượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ướ ượ ịc làủA 20,0. B. 5,0. C. 6,6. D. 15,0.Câu 54 khí CO qua ng ng 16 gam Feẫ ộ2 O3 nung nóng, thu khí X. Choượ ợtoàn vào vôi trong thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trộ ướ ượ ịc làủA. 10. 30. C. 15. D. 16.4. VDCCâu 75: Đi phân dung ch Cu(NOệ ồ3 )2 và NaCl đi tr màng ngăn p, ng đớ ườ ộdòng đi không 2,5A. Sau giây, thu 7,68 gam kim lo catot, dung ch (v cònượ ẫmàu xanh) và khí anot có kh so Hỗ ớ2 ng 25,75. khác, đi phân trongằ ệth gian 12352 giây thì ng mol khí thu hai đi là ượ 0,11 mol. Gi thi hi su đi nả ệphân là 100%, các khí sinh ra không tan trong và không bay trong quá trình đi phân.ướ ướ ệS mol ion Cuố 2+ trong làA 0,01. 0,02. 0,03. 0,04.Câu 77: Đi phân dung ch CuSOệ ồ4 và KCl đi tr màng ngăn p, ng dòngớ ườ ộđi không 2A. Sau 4825 giây, thu dung ch (v còn màu xanh) và 0,04 mol pệ ượ ợkhí anot. Bi tác ng đa 0,06 mol KOH trong dung ch. khác, đi phân trongở ệth gian giây thì thu 0,09 mol khí hai đi c. Gi thi hi su đi phân làờ ượ ệ100%, các khí sinh ra không tan trong và không bay trong quá trình đi phân. Giá trướ ướ ịc làủA 5790 8685 9650 6755 .Câu 78: Đi phân dung ch ch gam Cu(NOệ ợ3 )2 và NaCl đi tr màng ngănớ ơx p, ng dòng đi không 2,5A. Sau 9264 giây, thu dung ch (v còn màu xanh)ố ườ ượ ẫvà khí anot có kh so Hỗ ớ2 ng 25,75. khác, đi phân trong th gian tằ ờgiây thì thu ng mol khí hai đi là 0,11 mol (s mol khí thoát ra đi này 10ượ ấl mol khí thoát ra đi kia). Gi thi hi su đi phân là 100%, các khí sinh ra khôngầ ệtan trong và không bay trong quá trình đi phân. Giá tr làướ ướ ủA. 30,54. B. 27,24. C. 29,12. 32,88.10
2020-09-27 22:18:58