Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

giáo án tin học 12

4bd8669df196811e387ec2092b90c9af
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-03-10 16:49:53 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 343 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Ngµy so¹n01/01/2018 Ngµy d¹y Líp 11B1 11B2Ngµy 5/01/2018 6/01/2018Đi ch nhề ỉTi 18: TRÚC (ti 1/3)ếI. TIÊUỤ1. Ki th cế ứ- Hi nhu trúc trong bi di thu toán.ể ậ- Bi trúc chung nh bi tr For trong NNLT Pascalế ướ- Bi ng đúng ng nh For.ế ặ2. Kĩ năng: ng nh For trình gi quy bài toán nướ ượ ơgi n.ả 3. Thái :ộ- nghiêm túc.ọ ậ4. Phát tri năng cể ự- Hình thành và phát tri cho sinh năng c, năng công nghể ệthông tin, năng gi quy .ự ề- Mô hình hoá các tình hu ng trong th ng trúc For Do.ố ấII. PH NG PHÁP, PH NG TI CƯƠ ƯƠ Ọ1. Ph ng pháp: ươ Thuy trình, đáp.ế ấ2. Ph ng ti n: ươ Máy chi u, máy tính, phòng máy, ng.ế ảIII. PH M.Ư Ạ- ng có ba lo trúc đi khi n: tu nhánh và p.ầ ặ- hình thành khái ni trình có trúc.ướ ấIV. TI TRÌNH BÀI Y.Ế Ạ1. nh p: (Ổ Th ng:........)ờ ượ2. Ki tra bài cũ, ng (ể Th ng:..........)ờ ượG HS lên ngọ HS1. Trình bày trúc nhánh? khác nhau gi các ng nhánh đó? (HS1)ấ HS2. Vi CT nh vào a, và th hi ra màn hình giá tr nh n.(HS2)ế ơ3. dung bài gi ng.ộ ảHo ng 1:ạ Tìm hi nghĩa trúc pể ặHo ng Giáo viên và sinhạ dungộGV ra VD và yêu cư ọsinh tìm cách trình gi các bài toánể ảnày .VD1Cách gi :ả- gán giá tr 1/a.ắ ượ ị- Ti theo ng thêm vào làế ộ1/(a+N) 1, 2, 3, …ớ- bài toán 1, vi ng thêm ngớ ừkhi 100, => đã bi tố ếtr c.ướ- bài toán 2, vi ng thêm ngớ 1. pặ- VD 1: Xét bài toán nh sau làư ớs nguyên cho tr :ố ướBài toán Tính ngổS1=1001...21111aaaaBài toán Tính ngổS2=...1...21111NaaaaCho khi đi ki ệ0001.01Na cượtho mãnả1khi 1/(a+N) 0.0001, => pố ặch bi t.ư ếNh xét: ậ- S1 100 nặ ầ- S2 ch bi và ch thúcư ếkhi đi ki ệ0001.01NaHS: Nh tên ho SBDậ ặ- Nh đi mậ ể- Tính ng đi TBổ ểNh xét: Công vi trên ph đi pậ ặl 50 tính đi cho 50 HS ho khiạ ặcó đi ki nào đó ra (nh phímộ ấEnter) VD2: Ch ng trình tính đi cho 50 HSươ ểtrong p, có nh ng thao tác nào ph iộ ảl i?ặ ạĐ gi quy tình hu ng trên trong Pascalể ốdùng ng trúc pạ ặ- bi tr .ặ ướ- không bi tr .ặ ướ3. Ho ng 3: Tìm hi trúc For do trong NNLT PascalHo ng Giáo viên và sinhạ dung ộ1. GV: Yêu HS quan sát cách gi bàiầ ảtoán SGK và nh xétậThu toán ng 1aậ ổ- N=0 sau N:=N+1ắ ặ(tăng lên 1) cho khi N>100 thì thúcế ếl pặ- N: bi mế ếThu toán ng 1bậ ổ- N=101 sau N:=N-1ắ ặ(gi đi 1) cho khi N<1 thì thúcả ếl pặ- N: bi mế ếGi thích:ảế ế- i: nghĩa , , ki li chúng?ị ủ- làm gi cho bi m, cùngể ếki bi mể ếTrong thu toán 1a:, có giá tr ng bao nhiêu?ố ằ- là 0ị ầ là 100ị ốGV: Yêu HS lên ng vi kh iầ ốcho truc For -do ng ti nấ 2. có bi tr và câu nh ướ ệfor doXét bài toán 1: Tính ng cách gi iổ ảS=1001...21111aaaaTrong Pascal, có lo câu nh có sạ ốl bi tr cầ ướa. ng ti nạ ếFOR := TO DO ;ị ặS :ơ ồ2bđ m:= ế ầbđ m<=gtr cu iế ốCâu nh pệ ặbđ :=bđ 1ế STrong thu toán 1b :, có giá tr ng bao nhiêu?ố ằ- là 1ị ầ là 101ị ốGV: Yêu HS lên ng vi kh iầ ốcho truc For -do ng lùiấ b.D ng lùiạFOR := ế ốDOWNTO DO ;ặS :ơ ồV. ĐÁNH GIÁ CU BÀI Ố1. dung đã cộ ọC trúc chung câu nh For. th hi nh Forấ ặ2. Câu i, bài nhàỏ ề- ng câu nh For hoàn thành ch ng trình bài toán đã nêu ti t.ử ươ ế- Xem tr ph ví dung trúc có bi tr c.ướ ướVI. RÚT KINH NGHI M, SUNG: Ổ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................3 bđ m:= ế ốbđ m>=gtr uế ầCâu nh pệ ặbđ :=bđ 1ế S4Ngµy so¹n02/01/2018 Ngµy d¹y Líp 11B1 11B2Ngµy 11/01/2018 10/01/2018Đi ch nhề ỉTi 19: TRÚC (ti 2/3)ếI. TIÊUỤ1. Ki th cế ứ- Hi nhu trúc trong bi di thu toán.ể ậ- Bi trúc chung nh bi tr For trong NNLT Pascalế ướ- Bi ng đúng ng nh For.ế ặ2. Kĩ năng: ng nh For trình gi quy bài toán ướ ượ ơgi n.ả 3. Thái :ộ- nghiêm túc.ọ ậ4. Phát tri năng cể ự- Hình thành và phát tri cho sinh năng c, năng công nghể ệthông tin, năng gi quy .ự ề- Di trúc For Do trên NNLT.ễ ấII. PH NG PHÁP, PH NG TI CƯƠ ƯƠ Ọ1. Ph ng pháp: ươ Thuy trình, đáp.ế ấ2. Ph ng ti n: ươ Máy chi u, máy tính, phòng máy, ng.ế ảIII. PH M.Ư Ạ- hình thành khái ni trình có trúc.ướ ấIV. TI TRÌNH BÀI Y.Ế Ạ1. nh p: (Ổ Th ng:........)ờ ượ2. Ki tra bài cũ, ng (ể Th ng:..........)ờ ượ- HS: Trình bày trúc For do ng ti và ng lùi?ấ ạ3. dung bài gi ng.ộ ảHo ng 1: Rèn luy kĩ năng ng nh For doệ ặHo ng Giáo viên và sinhạ dungộGV: Yêu HS vào thu toán ng 1aầ ổvà 1b vi câu nh.ể ệHS: HS: GV: Yêu HS vi ch ng trình hoànầ ươch nhỉ 2. có bi tr và câu nh ướ ệfor doc. VDộ ốVí Vi câu nh bi tụ ếtr cho thu toán ng 1a:ướ ổs:=1/a; for N:=1 to 100 do s:=s+1/(a+N);Ví Vi câu nh bi tụ ếtr cho thu toán ng 1b:ướ ổs:=1/a; for N:=101 down to do s:=s+1/(a+N);5Program baitoan1;Var a, N: Integer; S: Real;Begin Write('Nhap a='); Readln(a);s:=1/a;For N:=1 to 100 do S:=S+1/(a+N);Write('Tong la:',s):ReadlnEnd.GV: ng n:ướ ẫ- Khai báo: M,N,S,i: bi nguyênếtrong đó: M,N nguyên nh bàn phím,ậ ừ- S: bi tính ng; có giá tr ban S:=0;ế ầ- i:bi đi khi vòng pế ặ- giá tr u=M; giá tr cu i=Nị ố=> câu nh p: ặfor i:=M to dođi ki n: chia cho ho cho 5ề ặ=> câu nh đi ki n:ệ (i mod 3=0) or (i mod 5=0) Ví 3: Vi nh cho bài toán sau:ụ ặNh bàn phím nguyên ng M,Nậ ươ(M câu nh p:ệ ặs:=0;for i:=M to doif (i mod 3=0) or (i mod 5=0) then s:=s+i;=> vi ch ng trình hoàn ch nh.ế ươ ỉProgram VD3;Var M,N,S,i: Integer; Begin Write('Nhap m,n='); Readln(m,n);s:=0;For i:=m to do if (i mod 3=0) or (i mod 5=0) thens:=s+i;Write('Tong la:',s):ReadlnEnd.V. ĐÁNH GIÁ CU BÀI (3phút)1. dung đã cộ ọC trúc chung câu nh For- do. th hi nh For do và ặm ch ng trình VD.ộ ươ2. Câu i, bài nhàỏ ề- Gi bài 5a, sgk/51ả ậ1. Bài 5a/51: GV và yêu HS nhà vi thành ch ng trình hoàn thi nợ ươ ệy=5011nnnh ng n: ướ ẫ6y=111 +122 +133 +...+1nn- n: bi đi khi vòng ặ- giá tr u=1; giá tr cu =50ị ố- kh giá tr ban cho bi ng y:=0;ở ổ=> câu nh p: ặfor n:=1 to 50 do y:=y+1/(n+1);- Xem tr ph dung trúc có ch bi tr c.ướ ướVI. RÚT KINH NGHI M, SUNG: Ổ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................7Ngµy so¹n05/1/2018 Ngµy d¹y Líp 11B1 11B2Ngµy 11/01/2018 11/01/2018Đi ch nhề ỉTi 20: TRÚC (ti 3/3)ếI. TIÊUỤ1. Ki th cế ứ- Bi nghĩa trúc có ch bi tr cế ượ ướ- Bi trúc chung nh While trong NNLT Pascal.ế ượ ặ2. Kĩ năng- Phân bi gi ng và khác nhau gi trúc For và While.ệ ượ ặ- ng đúng nh While trong trình.ử ậ- bi ch đúng ng nh trình gi quy bàiướ ốtoán gi n.ơ ả3. Thái :ộ nghiêm túcọ ậ4. Phát tri năng cể ự- Hình thành và phát tri cho sinh năng c, năng công nghể ệthông tin, năng gi quy .ự ề- Mô hình hoá các tình hu ng trong th ng trúc While Do.ố ấII. PH NG PHÁP, PH NG TI CƯƠ ƯƠ Ọ1. Ph ng pháp: ươ Thuy trình, đáp.ế ấ2. Ph ng ti n: ươ Máy chi u, máy tính, phòng máy, ng.ế ảIII. PH M.Ư Ạ- ng có ba lo trúc đi khi n: tu nhánh và p.ầ ặ- hình thành khái ni trình có trúc.ướ ấ- xây ng các bài th hành và ch th hi phòng máy sinhầ ọđ nh ng kĩ năng theo yêu u.ạ ượ ầIV. TI TRÌNH BÀI Y.Ế Ạ1. nh p: (Ổ Th ng:........)ờ ượ2. Ki tra bài cũ, ng (ể Th ng:..........)ờ ượ- vi câu nh cho bài toán sau:ế ặs= 1+21 +31 +41 +..+501đáp án:s:=1;for n:=2 to 50 do s:=s+1/n;3. dung bài gi ng.ộ ảHo ng 1: Rèn luy kĩ năng ng nh Whileệ ặHo ng Giáo viên và sinhạ dungộ1. Ho ng 1: tìm hi bài toán 2ạ ểXét bài toán 2Cách gi :ả- gán giá tr 1/a.ắ ượ ị- Ti theo ng thêm vào làế ộ1/(a+N) 1, 2, 3, …ớ- bài toán 2, vi ng thêm ngớ 3. ch bi tr và câuặ ướl nh while doệBài toán Tính ngổS2=...1...21111NaaaaV đi ki ệ0001.01Na8khi 1/(a+N) 0.0001, => pố ặch bi t.ư ếThu toán:ậB1 :=1/a; :=0;B2 1/(a+N) 0.0001 thì ra vàế ưktB3: :=N +1;B1: := S+ 1/(a+N) quay 2;ồ ướB2: ra màn hình tư ếthúc- iừ ướ ướ ượ ạnhi đi ki 1/(a+N) 0.0001ề ệch th mãn.ư ượ ỏGV ra trúc câu nh While Doư ệTrong Pascal, gi thích nghĩa các thànhảph n.ầHS ng nghe và ghi chép.ắGv: yêu sinh vi câu nh pầ ặHs: lên ng làm:ảcách 2: while not (1/(a+n)<0.0001) dobegin n:=n+1; s:=s+1/(a+n);end;- Khai báo các bi n: M,N:nguyênế While< Đi ki nề Do Câul nhệ >; Trong đó- while,do khoáừ- Đi ki nề là bi th quan ho cể ặlogic.- Câu nh: có th là câu nh ho câuể ặl nh ghép. ệÝ nghĩa Khi đi ki nề còn đúng thì cònth hi câu nh sau Do sau đó quayự ạl ki tra đi ki n.ề đi ki saiế ệthì thoát kh vòng p.ỏ ặvd1: s:=1/a; n:=0;while (1/(a+n)>=0.0001) dobegin n:=n+1; s:=s+1/(a+n);end;vd2: tìm UCLN nguyên ngủ ươM,N.H ng n: ướ 9saiđúngđi ềki nệcâu nhệ- M,N nh bàn phímậ ừ=> đi ki vòng ti là: M<>N.ề ụđ khi M=N thì thoát kh vòng lăp.ế ỏHs: lên vi ch ng trình hoàn ch nh.ế ươ ỉi=0 =>t=0i=3 <20 =>t=0+3=3i=i+3=3+3=6<20=>t=3+6=9i=i+3=6+3=9<20=>t=9+9=18i=i+3=9+3=12<20=>t=18+12=30i=i+3=12+3=15<20=>t=30+15=45i=i+3=15+3=18<20=>t+=45+18=63i=i+3=18+3=21>20=> thoát kh vòng pỏ ặ=>t=63 M=N thì UCLN =Mế- M<>N thì xét:ếN M>N thì M:=M-N;ếng i: N:=N-M;ượ ạ=> câu nh p:ệ ặwhile M<>N doif M>N then M:=M-N else N:=N-M;Đ qu :ư ảwrite('ucln la:',M);4.M ví :ộ ụBài Đoán nh qu ch ng trìnhậ ươsau:i:=0; t:=0;while i<20 dobegin t:=t+i; i:=i+3;end;while(t);đáp án: t=63Bài2: đoán nh qu :ậ ảt:=0;for i:=1 to 10 do t:=t+i;đáp án: 1+2+3+4+5+6+7+8+9+10=55V. ĐÁNH GIÁ CU BÀI Ố1. dung đã ọ- Nh trúc câu nh Whileắ ặ2. Câu i, bài nhàỏ ề- Gi bài 5b, 7, sgk trang 51.ả ậH ng bài 5b/ Trang 51ướ ẫprogram Cau5bTrang51;uses crt;var e,u:real; n:integer;begin clrscr; n:=1; u:=1/n;10