Giáo án môn Vật lý lớp 11 bài 57

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-05-15 07:33:01 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về lăng kính, thấu
kính.
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyên kỉ năng vẽ hình và giải bài tập dựa vào các phép toán và các đ ịnh lí
trong hình học.
+ Rèn luyên kỉ năng giải các bài tập định lượng về lăng kính, thấu kính.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
Học sinh:
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (15 phút):
+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:
Tia qua quang tâm đi thẳng.
Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu đi ểm ảnh
chính F’.
Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua) F, tia ló song song với trục chính.
Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ
F’n.
1 1
1
1
d'
A' B '

+ Các công thức của thấu kính: D = ;
=
;k=
=f
f
d
d'
d
AB
+ Qui ước dấu: Thấu kính hội tụ: f > 0; D > 0. Th ấu kính phân kì: f < 0; D < 0. V ật
thật: d > 0; vật ảo: d < 0; ảnh thật: d’ > 0; ảnh ảo: d’ < 0 , k > 0: ảnh và vật cùng
chiều; k < 0: ảnh và vật ngược chiều.
Hoạt động 2 (15 phút): Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Bài 11 trang 190
a) Tiêu cự của thấu kính:
1
Ta có: D =
Yêu cầu học sinh tính
f
tiêu cự của thấu kính.
Tính tiêu cự của thấu kính.
1
1

 f =
= - 0,2(m) = 20
D 5
(cm).
Yêu cầu học sinh viết
công thức xác định vị trí
Viết công thức xác định vị b) Ta có: 1 = 1  1 .
f
d
d'
ảnh và suy ra để xác định trí ảnh và suy ra để xác định
vị trí ảnh.
vị trí ảnh.
d. f
30.( 20)

=> d’ =
= d  f 30  ( 20)
12(cm).
Yêu cầu học sinh xác
d'
 12

định số phóng đại ảnh.
Tính số phóng đại ảnh.
Số phóng đại: k = =
d
30
Yêu cầu học sinh xác
0,4.
định tính
Nêu tính chất ảnh.
Ảnh cho bởi thấu kính là ảnh ảo,
chất ảnh.
cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

Hoạt động 3 (15 phút): Tự luận
Hoạt động của giáo viên
BÀI TẬP NHÓM THẢO LUẬN

kính có tiêu cự 20 cm cho ảnh A ’B’

Nội dung cơ bản
a. d + d’ = -162
suy ra d’
1
1
1

mặt khác:
=
.
f
d
d'
Thay vào ta tìm được

cách vật AB là 162cm. Xác định vị

d = 18cm và d’ = -180cm

BÀI 2. Một vật sáng AB đặt vuông

Hoạt động của học sinh
Học sinh thảo luận

góc với trục chính của một thấu

trí của vật và ảnh?
b. d + d’ = 162
suy ra d’
1
1
1

mặt khác:
=
.
f
d
d'
Thay vào ta tìm được
d = 23,37cm và d’ = 23,37cm
d = 23,37cm và d’ = 23,37cm
Hoạt động của giáo viên
BÀI TẬP NHÓM THẢO LUẬN
BÀI 2. Một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 12 cm. Điểm sáng S trên

Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản

Học sinh thảo luận
Trước khi dời?

trục chính của thấu kính cho ảnh
S’ . Di chuyển S lại gần thấu kính
6 cm thì ảnh dịnh chuyển 2cm.
Xác định vị trí ảnh truocs khi dời?

Sau khi dời?