Giáo án môn Vật lý lớp 11 bài 55

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-05-15 07:33:31 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

THẤU KÍNH MỎNG

I. MỤC TIÊU
+ Viết và vận dụng được các công thức của thấu kính.
+ Nêu được một số công dụng quan trong của thấu kính.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: Các sơ đồ, tranh ảnh về đường truyền tia sáng qua thấu kính và một số
quang cụ có thấu kính.
Học sinh: Ôn lại các kết quả đã học về khúc xạ ánh sáng và lăng kính.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Khái niệm về thấu kính? Khái niệm về
quang tâm, tiêu điểm tiêu diện của thấu kính.
Hoạt động 2 (25 phút): Tìm hiểu sự tạo ảnh bởi thấu kính.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
1. Khái niệm ảnh và vật trong quang
Vẽ hình 29.10 và 29.11.
Vẽ hình.
học
Giới thiệu ảnh điểm, ảnh Ghi nhận các khái niệm về + Ảnh điểm là điểm đồng qui của
điểm thật và ảnh điểm ảo,
ảnh điểm.
chùm tia ló hay đường kéo dài của
chúng,
+ Ảnh điểm là thật nếu chùm tia ló
Giới thiệu vật điểm, vật Ghi nhận các khái niệm về là chùm hội tụ, là ảo nếu chùm tia ló
điểm thất và vật điểm ảo.
vật điểm.
là chùm phân kì.
+ Vật điểm là điểm đồng qui của
chùm tia tới hoặc đường kéo dài của
chúng.
+ Vật điểm là thật nếu chùm tia tới
Giới thiệu cách sử dụng các
Ghi nhận cách vẽ các tia là chùm phân kì, là ảo nếu chùm tia
tia đặc biệt để vẽ ảnh qua đặc biệt qua thấu kính.
tới là chùm hội tụ.
thấu kính.
Vẽ hình.
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
Vẽ hình minh họa.
Sử dụng hai trong 4 tia sau:
- Tia tới qua quang tâm -Tia ló đi
thẳng.
Thực hiện C4.
- Tia tới song song trục chính -Tia ló
Yêu cầu học sinh thực hiện
qua tiêu điểm ảnh chính F’.
C4.
- Tia tới qua tiêu điểm vật chính F
Quan sát, rút ra các kết -Tia ló song song trục chính.
luận.
- Tia tới song song trục phụ -Tia ló
Giới thiệu tranh vẽ ảnh của
qua tiêu điểm ảnh phụ F’n.
vật trong từng trường hợp
3. Các trường hợp ảnh tạo bởi thấu
cho học sinh quan sát và rút
kính
ra các kết luận.
Xét vật thật với d là khoảng cách
từ vật đến thấu kính:
a) Thấu kính hội tụ
+ d > 2f: ảnh thật, nhỏ hơn vật.
+ d = 2f: ảnh thật, bằng vật.
+ 2f > d > f: ảnh thật lớn hơn vật.
+ d = f: ảnh rất lớn, ở vô cực.

+ f > d: ảnh ảo, lớn hơn vật.
b) Thấu kính phân kì
Vật thật qua thấu kính phân kì luôn
cho ảnh ảo cùng chiều với vật và
nhỏ hơn vật.
Hoạt động 3 (10 phút): Tìm hiểu các công thức của thấu kính.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
V. Các công thức của thấu kính
Gới thiệu các công thức của
Ghi nhận các công thức của + Công thức xác định vị trí ảnh:
thấu kính.
thấu kính.
1
1
1

=
f
d
d'
Giải thích các đại lượng
Nắm vững các đại lượng + Công thức xác định số phóng đại:
trong các công thức.
trong các công thức.
d'
A' B '
k=
=d
AB
+ Qui ước dấu:
Giới thiệu qui ước dấu cho Ghi nhận các qui ước dấu.
Vật thật: d > 0. Vật ảo: d < 0.
các trường hợp.
Ảnh thật: d’ > 0. Ảnh ảo: d’ < 0.
k > 0: ảnh và vật cùng chiều; k <
0: ảnh và vật ngược chiều.
Hoạt động 4 (5 phút): Tìm hiểu công dụng của thấu kính.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản
VI. Công dụng của thấu kính
Cho học sinh thử kể và
Kể và công dụng của thấu
Thấu kính có nhiều công dụng
công dụng của thấu kính đã kính đã biết trong thực tế.
hữu ích trong đời sống và trong
thấy trong thực tế.
khoa học.
Giới thiệu các công dụng
Ghi nhận các công dụng Thấu kính được dùng làm:
của thấu kính.
của thấu kính.
+ Kính khắc phục tật của mắt.
+ Kính lúp.
+ Máy ảnh, máy ghi hình.
+ Kính hiễn vi.
+ Kính thiên văn, ống dòm.
+ Đèn chiếu.
+ Máy quang phổ.
Hoạt động 5 (5 phút): Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang Ghi các bài tập về nhà.
189, 190 sgk và 29.15; 29.17 sbt.