Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giáo án lịch sử 12 bài 13 (tiếp)

Gửi bởi: Trần Thị Minh Hằng vào ngày 2019-08-11 07:05:52 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 289 | Lượt Download: 1 | File size: 0.020759 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KSCL THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 LẦN 1
Môn: Toán

(Đề thi có 6 trang)
Họ và tên thí sinh:

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101

....................................................

Câu 1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ bằng
1 là
A. y = −3x + 3.
B. y = 3x + 3.
C. y = −3x − 3.
D. y = 3x − 3.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc
a3
mặt đáy và thể tích của khối chóp S.ABC bằng . Tính độ dài đoạn thẳng SA.
4

a
4a
a
a 3
A. √ .
B. √ .
C. .
D.
.
4
4
3
3
Câu 3. Đường thẳng x = 3, y = 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số
2x − 3
2x − 3
x−3
3x − 1
.
B. y =
.
C. y =
.
D. y =
.
A. y =
x−3
x+3
x−3
x+3
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 − 2x2 trên đoạn [0; 1].
A. −1.
B. 0.
C. −2.

D. 1.

Câu 5. Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào?
A. {5; 3}.
B. {3; 5}.
C. {4; 3}.
D. {3; 4}.
x+m
Câu 6. Cho hàm số y =
. Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng
x+2
(0; +∞) là
A. (−∞; 2).
B. (2; +∞).
C. [2; +∞).
D. (−∞; 2].
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về khối đa diện?
A. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
B. Khối đa diện là hình đa diện.
C. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện.
D. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả các cạnh của
hình đa diện đó.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A. AC.
B. BD.
C. SC.
D. AD.
Câu 9. Số đỉnh của hình 12 mặt đều là
A. Ba mươi.
B. Hai mươi.

C. Mười sáu.

D. Mười hai.

Câu 10. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Trang 1/6 − Mã đề 101

A. Hình 2.

B. Hình 4.

C. Hình 1.

D. Hình 3.

Câu 11. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 − 1.
A. (−1; 3).
B. (0; 3).
C. (−2; 0).
D. (0; 2).
x−1
Câu 12. Cho hàm số y =
, (m 6= −1) có đồ thị là (C ). Tìm m để (C ) nhận điểm I(2; 1)
x+m
làm tâm đối xứng.
1
1
A. m = − .
B. m = .
C. m = −2.
D. m = 2.
2
2
Câu 13. Nghiệm của phương trình tan 3x = tan x là


A. x =
, k ∈ Z.
B. x =
, k ∈ Z.
C. x = kπ, k ∈ Z.
D. x = k2π, k ∈ Z.
2
6
Câu 14.
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y = −x4 + 4x2 . Với giá trị nào của
4 y
m thì phương trình x4 − 4x2 + m − 2 = 0 có bốn nghiệm phân biệt?
A. 0 ≤ m < 4.
B. 0 < m < 4.
C. 0 ≤ m ≤ 6.
D. 2 < m < 6.
x
O

Câu 15.
Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình
vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.

y

x
O

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với đáy, SA = b. Thể tích khối chóp S.ABCD là
ab2
a2 b
a2 b
a2 b
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
12
12
3
4
Câu 17.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
A. y = x3 − 3x2 + 1.
B. y = x3 − 3x2 + 2.
1
C. y = x3 − 2x2 + 1.
D. y = −x3 − 3x2 + 1.
2
x
O

−3
Câu 18. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K chứa x0 . Mệnh đề nào dưới đây
sai?
A. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) = 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
B. Nếu f 0 (x) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
C. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) < 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
D. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) > 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
Câu 19. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
1
1
A. V = Bh.
B. V = Bh.
C. V = Bh.
D. V = Bh.
6
3
2
Trang 2/6 − Mã đề 101

Câu 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh.
B. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p
cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
C. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p cạnh, q mặt.
D. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của
đúng p mặt và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.
Câu 21. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.


1

Câu 22. Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x − x − 1 <
100
A. 2499.
B. 2501.
C. 2502.
D. 2500.
Câu 23. Đa diện đều loại {5; 3} có tên gọi nào dưới đây?
A. Tứ diện đều.
B. Bát diện đều.
C. Hai mươi mặt đều.
D. Mười hai mặt đều.
Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tan x + m cot x = 8 có
nghiệm.
A. m < 16.
B. m > 16.
C. m ≥ 16.
D. m ≤ 16.
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy. Biết rằng đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60◦ . Thể tích khối chóp S.ABC
bằng
a3
a3
a3
3a3
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
4
2
4
8
π
Câu 26. Biết rằng hàm số y = a sin 2x + b cos 2x − x (0 < x < π) đạt cực trị tại các điểm x =
6
π
và x = . Tính giá trị của biểu thức T = a − b
2




3−1
3+1
A. 3 − 1.
B. 3 + 1.
C.
.
D.
.
2
2
Câu 27. Trong khai triển (1 + 3x)20 với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa

D. 312 C12
A. 310 C10
B. 311 C11
C. 39 C920 .
20 .
20 .
20 .
Câu 28. Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 8. Từ các chữ số đó lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ
số khác nhau sao cho luôn có mặt chữ số 4?
A. 90.
B. 36.
C. 55.
D. 60.
Câu 29.
Cho hàm số y
=
f (x) có đồ thị
0
y = f (x) như hình vẽ. Xét hàm số
1
3
3
g(x) = f (x) − x3 − x2 + x + 1. Trong 4
3
4
2
mệnh đề dưới đây:

y
3

1

(I) g(−3 ) < g(−1)
(II) Hàm số g(x) đồng biến trên (−3; 1).
(III)

−3

−1

1

x

O

min g(x) = g(−1)
x∈[−1;0]

(IV) max g(x) = max{g(−3); g(1)}.
x∈[−3;1]

−2

Số mệnh đề đúng là
Trang 3/6 − Mã đề 101

A. 3.

B. 2.

C. 4 .

D. 1.

Câu 30.
Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm Khẳng
định đúng.
A. ac > 0.
B. ab > 0.
C. a − b < 0. D. bc > 0.

y
x

O

Câu 31. Cho hình bát diện đều cạnh 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện
đó. Khi đó S√bằng


B. S = 8 3.
C. S = 16 3.
D. S = 32.
A. S = 4 3.
Câu 32. Cho hàm số y = x3 − 6x2 + 9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào
dưới đây?
y

y
4

4

2

2

O

O
1

2

3

Hình 1

A. y = |x3 − 6x2 + 9x|.
C. y = |x|3 + 6x2 + 9 |x|.

4 x

−4 −3 −2 −1

1

2

3

4 x

Hình 2

B. y = |x|3 − 6x2 + 9 |x|.
D. y = −x3 + 6x2 − 9x.

Câu 33. Hàm số y = x3 − 3(m + 1)x2 + 3(m − 1)2 x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ
x = 1 khi
A. m = 4.
B. m = 0; m = 1.
C. m = 1.
D. m = 0; m = 4.
2
Câu 34. Trong khai triển đa thức P (x) = (x + √ )6 (x > 0), hệ số của x3 là
x
A. 160.
B. 60.
C. 240.
D. 80.
Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy.
Gọi M là trung điểm của BC. Mặt phẳng (P ) đi qua A và vuông góc với SM cắt SB, SC lần
1
lượt tại E, F . Biết VS.AEF = VS.ABC . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
4
a3
a3
2a3
a3
A. V = .
B. V = .
C. V =
.
D. V = .
12
8
5
2
1
Câu 36. Biết rằng hàm số f (x) = −x + 2018 − đạt giá trị lớn nhất trên khoảng (0; 4) tại x0 .
x
Tính P = x0 + 2018.
A. P = 4032.
B. P = 2020.
C. P = 2018.
D. P = 2019.
mx + 1
với tham số m 6= 0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ
Câu 37. Cho hàm số y =
x − 2m
thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A. y = 2x.
B. x + 2y = 0.
C. x − 2y = 0.
D. 2x + y = 0.
Câu 38. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = (2m − 1)x + 3 + m vuông góc
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 1.
3
3
1
1
A. m = .
B. m = .
C. m = .
D. m = − .
4
2
4
2
Trang 4/6 − Mã đề 101

Câu 39. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm A0 , C 0
−−→
1 −→
1 −→ −−→
thỏa mãn SA0 = SA, SC 0 = SC. Mặt phẳng (P ) chứa đường thẳng A0 C 0 cắt các cạnh SB,
3
5
VS.A0 B 0 C 0 D0
0
0
SD lần lượt tại B , D và đặt k =
. Giá trị nhỏ nhất của k là
VS.ABCD

4
1
1
15
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
16
15
60
30
Câu 40. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x

−∞

y0

−2
+

0

0


0

+∞

2
+

3



0
3

y
−∞

−1

−∞

Hàm số y = f (x) + 2018 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (3; +∞).
B. (0; 2).
C. (−2; 0).

D. (2018; 2020).

Câu 41.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình
3f (x) − 2 = 0 là
A. 1 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 2 .

y
3

O
−1
−1

1
x

Câu 42. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 + 4m3 có các điểm
cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x?
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M (4; 2) thành điểm M 0 (4; 5)
thì nó biến điểm A (2; 5) thành
A. điểm A0 (2; 5).
B. điểm A0 (1; 6).
C. điểm A0 (2; 8).
D. điểm A0 (5; 2).
m2 x − 4m
đi qua điểm A(2; 1).
2x − m2
B. m = 2.
D. m = −2.

Câu 44. Tìm m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. m = 2 và m = −2.
C. Không tồn tại m..

Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x4 − 2mx2 + m có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1.
A. m < −1.
B. m > 2.
C. m ∈ (−∞; −1) ∪ (2; +∞).
D. ∅.
Câu 46. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a,
AC = 7a, AD = 4a. Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể
tích V của khối tứ diện AM N P .
7a3
28a3
A. V =
.
B. V = 7a3 .
C. V = 14a3 .
D. V =
.
2
3
Câu 47.

Trang 5/6 − Mã đề 101

Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có đồ thị f 0 (x) như
hình vẽ. Hỏi hàm số y = f (|x| − 2) + 2019 có bao nhiêu
điểm cực trị?
A. 5.
B. 9.
C. 7.
D. 6.

y

O
x

x+1
bằng
Câu 48. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = √
x2 − 4
A. 3.
B. 1.
C. 2.

D. 4.

Câu 49. Cho khối lăng trụ ABC.A0 B 0 C 0 . Gọi P là trọng tâm của tam giác A0 B 0 C 0 và Q là trung
điểm BC. Tính tỉ số thể tích giữa hai khối tứ diện B 0 P AQ và A0 ABC.
1
2
3
1
A. .
B. .
C. .
D. .
2
3
4
3
3
2
Câu 50. Cho hàm số f (x) = |x − 3x + m| với m ∈ [−5; 7] là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số có đúng ba điểm cực trị?
A. 8.
B. 13.
C. 10.
D. 12.
HẾT

Trang 6/6 − Mã đề 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
(Đề thi có 6 trang)
Họ và tên thí sinh:

KSCL THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 102

....................................................

Câu 1.
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y = −x4 + 4x2 . Với giá trị nào của
m thì phương trình x4 − 4x2 + m − 2 = 0 có bốn nghiệm phân biệt?
A. 0 ≤ m < 4.
B. 0 < m < 4.
C. 0 ≤ m ≤ 6.
D. 2 < m < 6.

4 y

x
O

Câu 2. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 4.

D. 3.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A. AC.
B. SC.
C. BD.
D. AD.
Câu 4.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = −x3 − 3x2 + 1.
B. y = x3 − 2x2 + 1.
C. y = x3 − 3x2 + 1.
D. y = x3 − 3x2 + 2.

y
1
2
O

x

−3
Câu 5. Cho hàm số y =

x+m
. Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng
x+2

(0; +∞) là
A. (−∞; 2).

B. (2; +∞).
C. (−∞; 2].
D. [2; +∞).
x−1
Câu 6. Cho hàm số y =
, (m 6= −1) có đồ thị là (C ). Tìm m để (C ) nhận điểm I(2; 1)
x+m
làm tâm đối xứng.
1
1
A. m = − .
B. m = −2.
C. m = 2.
D. m = .
2
2
Câu 7. Đường thẳng x = 3, y = 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số
2x − 3
2x − 3
3x − 1
x−3
A. y =
.
B. y =
.
C. y =
.
D. y =
.
x−3
x+3
x−3
x+3
Câu 8. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K chứa x0 . Mệnh đề nào dưới đây
sai?
A. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) < 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
B. Nếu f 0 (x) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
C. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) > 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .
D. Nếu f 0 (x0 ) = 0 và f ”(x0 ) = 0 thì hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x = x0 .

Trang 1/6 − Mã đề 102

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 2 tại điểm có hoành độ bằng
1 là
A. y = 3x + 3.
B. y = −3x − 3.
C. y = 3x − 3.
D. y = −3x + 3.
Câu 10. Nghiệm của phương trình tan 3x = tan x là


, k ∈ Z.
C. x =
, k ∈ Z.
A. x = k2π, k ∈ Z.
B. x =
2
6
Câu 11. Số đỉnh của hình 12 mặt đều là
A. Mười sáu.
B. Mười hai.
C. Hai mươi.

D. x = kπ, k ∈ Z.
D. Ba mươi.

Câu 12.
Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình
vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 3.

y

x
O

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với đáy, SA = b. Thể tích khối chóp S.ABCD là
a2 b
a2 b
a2 b
ab2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
3
12
12
Câu 14. Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào?
A. {3; 4}.
B. {3; 5}.
C. {4; 3}.
D. {5; 3}.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về khối đa diện?
A. Khối đa diện là hình đa diện.
B. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện.
C. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả các cạnh của
hình đa diện đó.
D. Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
Câu 16. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1

A. Hình 3.

Hình 2

B. Hình 4.

Hình 3

C. Hình 2.

Hình 4

D. Hình 1.

Câu 17. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
1
1
A. V = Bh.
B. V = Bh.
C. V = Bh.
D. V = Bh.
3
2
6
Câu 18. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = −x3 + 3x2 − 1.
A. (0; 3).
B. (−1; 3).
C. (0; 2).
D. (−2; 0).
Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 − 2x2 trên đoạn [0; 1].
A. 0.
B. −1.
C. −2.

D. 1.

Trang 2/6 − Mã đề 102

Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc
a3
mặt đáy và thể tích của khối chóp S.ABC bằng . Tính độ dài đoạn thẳng SA.
4

4a
a
a 3
a
.
B. √ .
D. √ .
A.
C. .
4
4
3
3
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh.
B. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p
cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
C. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện đều có p cạnh, q mặt.
D. Khối đa diện đều loại {p; q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của
đúng p mặt và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.
Câu 22.
Cho hàm số y
=
f (x) có đồ thị
0
y = f (x) như hình vẽ. Xét hàm số
3
3
1
g(x) = f (x) − x3 − x2 + x + 1. Trong 4
3
4
2
mệnh đề dưới đây:

y
3

1

(I) g(−3 ) < g(−1)
(II) Hàm số g(x) đồng biến trên (−3; 1).
(III)

−3

−1

x

1
O

min g(x) = g(−1)
x∈[−1;0]

(IV) max g(x) = max{g(−3); g(1)}.
x∈[−3;1]

−2

Số mệnh đề đúng là
A. 3.

B. 4 .
C. 2.
D. 1.
mx + 1
với tham số m 6= 0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ
Câu 23. Cho hàm số y =
x − 2m
thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A. x + 2y = 0.
B. x − 2y = 0.
C. y = 2x.
D. 2x + y = 0.
Câu 24. Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 + 4m3 có các điểm
cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 25.
Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm Khẳng
định đúng.
A. ac > 0.
B. a − b < 0. C. bc > 0.
D. ab > 0.

y
O

x

Câu 26. Trong khai triển (1 + 3x)20 với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa

A. 311 C11
B. 310 C10
C. 312 C12
D. 39 C920 .
20 .
20 .
20 .
Câu 27. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = (2m − 1)x + 3 + m vuông góc
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 1.
1
3
3
1
A. m = − .
B. m = .
C. m = .
D. m = .
2
4
2
4
Trang 3/6 − Mã đề 102

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M (4; 2) thành điểm M 0 (4; 5)
thì nó biến điểm A (2; 5) thành
A. điểm A0 (1; 6).
B. điểm A0 (5; 2).
C. điểm A0 (2; 5).
D. điểm A0 (2; 8).


1
Câu 29. Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x − x − 1 <

100
A. 2500.
B. 2501.
C. 2499.
D. 2502.
Câu 30. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy.
Gọi M là trung điểm của BC. Mặt phẳng (P ) đi qua A và vuông góc với SM cắt SB, SC lần
1
lượt tại E, F . Biết VS.AEF = VS.ABC . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
4
a3
a3
2a3
a3
B. V = .
C. V = .
D. V =
.
A. V = .
2
8
12
5
Câu 31. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x

−∞

y0

−2
+

0

0


0

3

+∞

2
+

0



3

y
−∞

−1

−∞

Hàm số y = f (x) + 2018 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (3; +∞).
B. (2018; 2020).
C. (−2; 0).
D. (0; 2).
2
Câu 32. Trong khai triển đa thức P (x) = (x + √ )6 (x > 0), hệ số của x3 là
x
A. 60.
B. 240.
C. 80.
D. 160.
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tan x + m cot x = 8 có
nghiệm.
A. m ≥ 16.
B. m < 16.
C. m > 16.
D. m ≤ 16.
Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy. Biết rằng đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60◦ . Thể tích khối chóp S.ABC
bằng
a3
a3
a3
3a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
2
4
4
Câu 35. Đa diện đều loại {5; 3} có tên gọi nào dưới đây?
A. Tứ diện đều.
B. Bát diện đều.
C. Hai mươi mặt đều.
D. Mười hai mặt đều.
1
Câu 36. Biết rằng hàm số f (x) = −x + 2018 − đạt giá trị lớn nhất trên khoảng (0; 4) tại x0 .
x
Tính P = x0 + 2018.
A. P = 2019.
B. P = 4032.
C. P = 2018.
D. P = 2020.
π
Câu 37. Biết rằng hàm số y = a sin 2x + b cos 2x − x (0 < x < π) đạt cực trị tại các điểm x =
6
π
và x = . Tính giá trị của biểu thức T = a − b
2




3+1
3−1
A. 3 + 1.
B.
D.
.
C. 3 − 1.
.
2
2
Câu 38. Hàm số y = x3 − 3(m + 1)x2 + 3(m − 1)2 x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ
x = 1 khi
A. m = 0; m = 1.
B. m = 1.
C. m = 4.
D. m = 0; m = 4.
Trang 4/6 − Mã đề 102