Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

giáo án đại số lớp 10 - luyện tập mệnh đề

30326264623432326636616139373139333430653261306561383338616133653464386564346666386262313533303838636235396165653862653334313935
Gửi bởi: Hoàng Thùy Linh vào 11:59 PM ngày 23-09-2016 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 436 | Lượt Download: 10 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Ngày soạn: 1/9/2016 Chương I: NH PTiết dạy: 02 Bàøi 1: LUYỆN TẬP MỆNH ÐỀ I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố các khái niệm: mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, hai mệnh đềtương đương. Kĩ năng: Biết cách xét tính ЖS của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định. Biết sử dụng các điều kiện cần, đủ, cần và đủ. Biết sử dụng các kí hiệu Thái độ: Hình thành cho HS khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp nhận, biểu đạt các vấn đềmột cách chính xác.II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Làm bài tập về nhà.III. HOẠT ÐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) 3. Giảng bài mới:TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dungHoạt động 1: Xét tính ЖS của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định 10’ H1. Thế nào là mệnh đề, mệnhđề chứa biến? H2. Nêu cách lập mệnh đề phủđịnh của một mệnh đề P? Ð1.– mệnh đề: a, d.– mệnh đề chứa biến: b, c. Ð2. Từ P, phát biểu “không P”a) 1794 không chia hết cho 3b) là một số vô tỉc) 3,15d) 1. Trong các câu sau, câu nàolà mệnh đề, mệnh đề chứabiến?a) 7b) 3c) 1d) 02. Xét tính ЖS của mỗi mệnhđề sau và phát biểu mệnh đềphủ định của nó?a) 1794 chia hết cho 3b) là một số hữu tỉc) 3,15d) 0Hoạt động 2: Luyện kĩ năng phát biểu mệnh đề bằng cách sử dụng điều kiện cần, đủ 15’ H1. Nêu cách xét tính ЖS củamệnh đề Q? H2. Chỉ ra “điều kiện cần”,“điều kiện đủ” trong mệnh đề Ð1. Chỉ xét đúng. Khi đó:– đúng thì đúng.– sai thì sai. 3. Cho các mệnh đề kéo theo:A: Nếu và cùng chia hếtcho thì chia hết cho c(a, b, Z).B: Các số nguyên có tận cùngbằng đều chia hết cho 5.P Q? H3. Khi nào hai mệnh đề vàQ tương đương? Ð2.– là điều kiện đủ để có Q.– là điều kiện cần để có P. Ð3. Cả hai mệnh đề vàQ đều đúng. C: Tam giác cân có hai trungtuyến bằng nhau.D: Hai tam giác bằng nhau códiện tích bằng nhau.a) Hãy phát biểu mệnh đề đảocủa các mệnh đề trên.b) Phát biểu các mệnh đề trên,bằng cách sử dụng khái niệm“điều kiện đủ”.c) Phát biểu các mệnh đề trên,bằng cách sử dụng khái niệm“điều kiện cần”.4. Phát biểu các mệnh đề sau,bằng cách sử dụng khái niệm“điều kiện cần và đủ”a) Một số có tổng các chữ sốchia hết cho thì chia hết cho9 và ngược lại.b) Một hình bình hành có cácđường chéo vuông góc là mộthình thoi và ngược lại.c) Phương trình bậc hai có hainghiệm phân biệt khi và chỉ khibiệt thức của nó dương.Hoạt động 3: Luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu H. Hãy cho biết khi nào dùngkí hiệu khi nào dùng kí Ð.5. Dùng kí hiệu để viết13’hiệu mọi, tất cả.– tồn tại, có một.a) R: x.1 1.b) R: 0.c) R: (–x) 0. các mệnh đề sau:a) Mọi số nhân với đều bằngchính nó.b) Có một số cộng với chính nóbằng 0.c) Mọi số cộng với số đối củanó đều bằng 0.Lập mệnh đề phủ định?Hoạt động 4: Củng cố 5’ Nhấn mạnh:– Cách vận dụng các khái niệmvề mệnh đề.– Có nhiều cách phát biểumệnh đề khác nhau. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Làm các bài tập còn lại. Ðọc trước bài “Tập hợp”IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.