Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải tích 12 nâng cao Chương II. §6. Hàm số lũy thừa

2d88542b2d31584f13a76e77506c4ada
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-08-12 16:42:51 || Kiểu file: PPT Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnGEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ANDDoc24.vnCâu 1: Giả sử một gen được cấu tạo từ loại nuclêôtit: A, T, thì trênmạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?A. loại mã bộ ba. B. loại mã bộ ba. C. 27 loại mã bộ ba. D. loại mã bộ ba.Câu 2: sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gennhưng không mã hóa axit amin được gọi làA. đoạn intron. B. đoạn êxôn. C. gen phân mảnh. D. vùng vận hành.Câu 3: Vùng điều hoà là vùngA. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêinB. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mãC. mang thông tin mã hoá các axit aminD. mang tín hiệu kết thúc phiên mãCâu 4: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có bộ ba không mã hoá cho axitamin nào. Các bộ ba đó là:A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAGC. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGACâu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có mộtmạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.Câu 6: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức làA. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.Câu 7: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ mộtvài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa.C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.Câu 8: Gen không phân mảnh cóA. cả exôn và intrôn. B. vùng mã hoá không liên tục.C. vùng mã hoá liên tục. D. các đoạn intrôn.Câu 9: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗipôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi làA. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền.Câu 10: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?A. ai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.Câu 11: Bản chất của mã di truyền làA. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axitamin trong prôtêin. B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aaD. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.Câu 12: Vùng kết thúc của gen là vùngA. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mãB. mang tín hiệu kết thúc phiên mãC. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêinD. mang thông tin mã hoá các aaCâu 13: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit aminB. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyềnC. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyềnD. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin Câu 16: Mã di truyền có tính phổ biến, tức làA. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyềnB. nhiều bộ ba cùng xác định một axit aminC. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit aminD. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loàingoại lệCâu 17: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạchcòn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:A. bổ sung. B. bán bảo toàn.C. bổ sung và bảo toàn. D. bổ sung và bán bảo toàn.Câu 18: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.Câu 19: Gen là một đoạn của phân tử ADNA. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.B. mang thông tin di truyền của các loài.C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.D. chứa các bộ mã hoá các axit amin.Câu 20: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quyđịnh tổng hợp?A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa.C. Vùng mã hóa. D. Cả ba vùng của gen.Câu 21: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại vớinhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó làA. ADN giraza B. ADN pôlimerazaC. hêlicaza D. ADN ligazaCâu 22: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượngnuclêôtit là: A. 1800 B. 2400 C. 3000 D. 2040Câu 23: Intron là: A. đoạn gen mã hóa aa. B. đoạn gen không mã hóa aa. C. gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.D. đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.Câu 24: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADNlà: A. tháo xoắn phân tử ADN.B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.D. nối các đoạn Okazaki với nhau.Câu 25: Vùng mã hoá của gen là vùngA. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mãB. mang tín hiệu kết thúc phiên mãC. mang tín hiệu mã hoá các axit aminD. mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúcCâu 26: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừAUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa.Câu 27: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi làA. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa. C. triplet. D. gen.Câu 28: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi làA. gen. B. codon. C. triplet. D. axit amin.Câu 29: Mã di truyền là:A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃCâu 1: Quá trình phiên mã vi khuẩn E.coli xảy ra trongA. ribôxôm. B. tế bào chất. C. nhân tế bào. D. ti thể.Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ củaA. mạch mã hoá. B. mARN. C. mạch mã gốc. D. tARN.Câu 3: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trongchuỗi polipeptit làA. anticodon. B. axit amin. B. codon. C. triplet.Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?A.mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm loại đơn phân A, T, G, X. B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm loại đơn phân A, T, G, X.C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm loại đơn phân A, U, G, X.D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm loại đơn phân A, U, G, X.Câu 5: Quá trình phiên mã xảy ra ởA. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn. B. sinh vật có ADN mạch kép. C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút. D. vi rút, vi khuẩn.Câu 6: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhómribôxôm gọi là poliribôxôm giúpA. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.C. tổng hợp các pr cùng loại. D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.Câu 7: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi làA. codon. B. axit amin. B. anticodon. C. triplet.Câu 8: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?A. Từ mạch có chiều 5’ 3’. B. Từ cả hai mạch đơn.C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.D. Từ mạch mang mã gốc.Câu 9: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.Câu 10: cấp độ p.tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện rong cơ chếDoc24.vnA. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, dịch mã.C. tự sao, tổng hợp ARN D. tổng hợp ADN, ARN.Câu 11: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều: A.kết thúc bằng Met. B. bắt đầu bằng axit amin Met.C. bắt đầu bằng foocmin-Met. D.bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.Câu 12: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axitamin trong chuỗi polipeptit là chức năng củaA. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ARN.Câu 13: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ củaA. mạch mã hoá. B. mARN. C. tARN. D. mạch mã gốc.Câu 14: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tửA. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADNCâu 15: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùngnào để làm gen tháo xoắn?A. Vùng khởi động. B. Vùng mã hoá.C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành.Câu 16: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợptheo chiều nào? A. 3’ 3’. B. 3’ 5’. C. 5’ 3’. D. 5’ 5’.Câu 17: Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở:A. nhân con B. tế bào chất C. nhân D. màng nhânCâu 18: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin làA. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do.C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN. Câu 19: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ nănglượng từ sự phân giải:A. lipit B. ADP C. ATP D. glucôzơCâu 20: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạngtrong đời cá thể nhờ cơ chếA. nhân đôi ADN và phiên mã. B. nhân đôi ADN và dịch mã.C. phiên mã và dịch mã. D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.Câu 21: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?A. và B. và C. và D. và XCâu 22: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.C. mARN được sao khuôn từ mạch gốc của ADN.D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.Câu 23: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tửA. mARN B. AND C. prôtêin D. mARN và prôtêinCâu 24: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã làA. ADN-polimeraza. B. restrictaza.C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza.Câu 25: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thànhgiữa: A. hai aa kế nhau. B. aa thứ nhất với axit amin thứ hai.C. aa mở đầu với aa thứ nhất.D. hai aa cùng loại hay khác loại.Câu 26: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là: A.anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin.ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GENCâu 1: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen làA. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.C. điều hòa q.trình p.mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac E.coli khimôi trường có lactôzơ thìA. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.Câu 3: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trậttự:A vùng khởi động vùng vận hành nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)B. gen điều hòa vùng vận hành vùng khởi động nhóm gen cấutrúc (Z, Y, A) C. gen điều hòa vùng khởi động vùng vậnhành nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) D. vùng khởi động genđiều hòa vùng vận hành nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)Câu 4: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mãkhi tương tác được với vùngA. vận hành. B. điều hòa. C. khởi động. D. mã hóa.Câu 5: Operon là A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một sốgen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN. D. cụm gồm1 số gen cấu trúc do gen điều hòa nằm trước nó đ.khiển.Câu 6: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tácdụng? A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.Câu 7: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ởgiai đoạnA. phiên mã. B. dịch mã. C. sau dịch mã. D. sau phiên mã.Câu 8: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trườngA. không có chất ức chế. B. có chất cảm ứng.C. không có chất cảm ứng. D. có hoặc không có chất cảm ứng.Câu 9: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mãhóa các gen cấu trúc là A. vùng điều hòa. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. gen điều hòa.Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac E.coli khimôi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trìnhphiên mã bằng cáchA. liên kết vào vùng khởi động. B.liên kết vào gen điều hòa.C. liên kết vào vùng vận hành. D.liên kết vào vùng mã hóa.Câu 11: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêronLac?A.Khi m.trườngcó nhiều lactôzơ. B. Khi m.trườngkhông có lactôzơ.C.Khi có hoặc không có lactôzơ. D.Khi môi trường có lactôzơ.Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac E.coli ,lactôzơ đóng vai trò của chấtA. xúc tác B. ức chế. C. cảm ứng. D. trung gian.Câu 13: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọilà: A. vùng điều hòa. B. vùng khởi động.C. gen điều hòa. D. vùng vận hành.Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen sinh vật nhân sơ, vaitrò của gen điều hòa làA. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lêncác gen cấu trúc. B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạtđộng của enzim phiên mã. C. mang thông tin cho việc tổng hợp mộtprôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành. D. mang thông tincho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động. Câu 15: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac E.coli khicó mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác vớiA. vùng khởi động. B. enzim phiên mãC. prôtêin ức chế. D. vùng vận hành.Câu 16: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởiđộng phiên mã là: A. vùng vận hành. B. vùng khởi động.C. vùng mã hóa. D. vùng điều hòa.Câu 17: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai tròquyết định hoạt động của opêron là: A. vùng vận hành. B. vùng mã hóa.C. gen điều hòa. D. gen cấu trúc.Câu 18: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi làA. vùng khởi động. B. gen điều hòa.C. vùng vận hành. D. vùng mã hoá.* Câu 19: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêronLac E.coli là: A. loại prôtêin tương ứng của gen Z, Y, hìnhthành loại enzim phân hủy lactôzơ B. loại prôtêin tương ứng của3 gen Z, Y, hình thành loại enzim phân hủy lactôzơC. phân tử mARN mang thông tin tương ứng của gen Z, Y, AD. phân tử mARN tương ứng với gen Z, Y, A* Câu 20: Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình củaopêron Lac E.coli là:A. loại prôtêin tương ứng của gen Z, Y, hình thành loại enzimphân hủy lactôzơ B. loại prôtêin tương ứng của gen Z, Y, hìnhthành loại enzim phân hủy lactôzơC. phân tử mARN tương ứng với gen Z, Y, AD. chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của phân tử mARN tươngứng với gen Z, Y, ACâu 21: ai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoàhoạt động gen ở: A. vi khuẩn lactic. B. vi khuẩn E. coli .C. vi khuẩn Rhizobium D. vi khuẩn lam.Câu 22: Trong opêron Lac, v.trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, là:A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiênmã. B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi độngđể khởi đầu phiên mã. C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùngvận hành để ngăn cản quá trình phiên mã. D. tổng hợp các loạienzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.Câu 23: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt đểprôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùngA. khởi động. B. vận hành. C. điều hoà. D. kết thúc.Câu 24: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac E. coli kí hiệu O(operator) là: A. vùng khởi động. B. vùng kết thúc.C. vùng mã hoá D. vùng vận hành.Câu 25: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac E. coli vùng khởi độngđược kí hiệu là: A. (operator). B. (promoter).C. Z, Y, Z. D. R.Câu 26: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, trong opêron Lac E.coli không hoạt động?A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.B. Khi trong TB có lactôzơ. C. Khi trong TB không có lactôzơ.D. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.Câu 27: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, trong opêron Lac E.coli hoạt động? A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.B. Khi trong tế bào có lactôzơ. C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.Câu 28: ai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?:A. Menđen và Morgan. B. Jacôp và Mônô.C. Lamac và Đacuyn. D. acđi và Vanbec.ĐỘT BIẾN GENCâu 1: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biếtcó bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit vị trí số làm thay đổicodon này thành codon khác?A. B. C. D. 4Câu 2: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen làA. vi khuẩn B. động vật nguyên sinhC. 5BU D. virut hecpetCâu 3: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biếtcó bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit vị trí số làm thay đổicodon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã ditruyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùngmã cho asparagin): A. B. C. D. 4Câu 4: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa hiếm (A *) là T-A *, sau độtbiến cặp này sẽ biến đổi thành cặpA. T-A B. A-T C. G-X D. X-GCâu 5: Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuấthiện gen đột biến phải qua A. lần nhân đôi. B. lần nhân đôi.C. lần nhân đôi. D. lần nhân đôi.Câu 6: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gâyA. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B.biến đổi cặp G-X thành -GC. biến đổi cặp G-X thành T-A D. biến đổi cặp G-X thành -UCâu 7: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổinhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến khônglàm xuất hiện bộ ba kết thúc?A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclêôtit.C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit. D. Thay thế một cặp nuclêôtit.Câu 8: Đột biến xảy ra trong cấu trúc của genA. biểu hiện khi trạng thái đồng hợp tửB. cần số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.C. được biểu hiện ngay ra KH.D. biểu hiện ngay cơ thể mang ĐB.Câu 9: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa hiếm (G *) là X-G *, sauđột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặpA. T-A B. A-T C. G-X D. X-GCâu 10: Gen ban đầu có cặp nu chứa hiếm (G *) là *-X, sau độtbiến cặp này sẽ biến đổi thành cặpA. G-X B. T-A C. A-T D. X-GCâu 11: Mức độ gây hại của alen ĐB đối với thể ĐB phụ thuộc vàoA. tác động của các tác nhân gây đột biến.B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.C. tổ hợp gen mang đột biến.D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.Câu 12: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong mộtbộ ba giữa gen, có thểA. làm thay đổi toàn bộ aa trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huytổng hợp. B. làm thay đổi nhiều nhất một aa trong chuỗi pôlypeptitdo gen đó chỉ huy tổng hợp. C. làm thay đổi ít nhất một aa trongchuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp. D. làm thay đổi một sốaa trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.Câu 13: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit vị trí số tính từ mã mởđầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tươngứng do gen này tổng hợpA. mất một axit amin vị trí thứ trong chuỗi polipeptit.B. thay đổi một axit amin vị trí thứ trong chuỗi polipeptit.C. có thể thay đổi một axit amin vị trí thứ trong chuỗi polipeptit.D. có thể thay đổi các aa từ vị trí thứ về sau trong chuỗi polipeptit.Câu 14: Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khiADN nhân đôi do cóA. vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy.B. vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.C. vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi.D. vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi.Câu 15: Các dạng ĐB gen làm xê dịch khung đọc mã DT bao gồm:A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế cặp nu.B. thay thế cặp nuclêôtit và thêm cặp nu.C. mất cặp nuclêôtit và thêm cặp nu.D. thay thế cặp nuclêôtit và mất cặp nu.Câu 16: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thểlàm cho mARN tương ứngA. không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.B. ngắn hơn so với mARN bình thường.C. dài hơn so với mARN bình thường .D. có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.Câu 17: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền làA. thay thế cặp A-T thành T-A B. thay thế G-X thành cặp T-AC. mất cặp A-T hay G-X D. thay thế A-T thành cặp G-XCâu 18: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hìnhA. khi trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử. B. thành kiểu hình ngay thế hệ sau.C. ngay cơ thể mang đột biến. D. khi trạng thái đồng hợp tử.Câu 19: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhânđôi ADN được gọi làA. đột biến B. đột biến gen. C. thể đột biến. D. đột biến điểm.Câu 20: Nếu gen ban đầu có cặp nu. chứa hiếm (A *) là *-T, thì sauđột biến sẽ biến đổi thành cặp: A. T-A B. G-X C. A-T D. X-GCâu 21: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vìA. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát đượcquá trình tái bản của gen.C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất DT qua các thế hệ.D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinhtổng hợp prôtêin.Câu 22: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?A. ĐBG luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.B. ĐBG là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phongphú.D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.Câu 23: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vàoA. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.B. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc củagen.C. sức đề kháng của từng cơ thể. D. điều kiện sống của sinh vật.*Câu 24: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗipôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhaunhưng khác nhau axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúcnày thuộc dạng: A. thay thế một cặp nuclêôtit bộ ba thứ 80.B. mất một cặp nuclêôtit vị trí thứ 80.C. thay thế một cặp nuclêôtit bộ ba thứ 81.D. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80.* Câu 25: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin,vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrôgiữa với bằng số liên kết hidrô giữa với (tính từ bộ ba mở đầuđến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lầnnhân đôi của gen này đã có 5-BU thay liên kết với và qua lầnnhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Số nuclêôtit loại của genđột biến được tạo ra là:A. 179. B. 359. C. 718. D. 539.Câu 26 Số liên kết của gen sẽ thay đổi ntn khi ĐB lặp thêm cặpnu trong gen?A. Tăng thêm lkH trong gen B. Tăng thêm lkH trong gen C. Tăng thêm hoac3 lkH trong gen D. Tăng thêm3 lkH trong gen Câu 27 Gen cấu trúc dài 3539,8A 0. Khi xảy ra ĐB làm giảm1lkH.Chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp chứa 85aa, kể cả aa mởđầu.Kết luận nào sau đây đúng?1. ĐB thuộc dạng thay cặp A-T bằng cặp X2. Vị trí thay thế cặp nu thuộc đơn vị mã thứ 86.3. ĐB thuộc dạng thay1 cặp bằng cặp A-T 4. Đây là dạng ĐB dịch khung.A. 1,2,3 B. 2,3 C. 2,3,4 D. 1,2,3,4Câu 28. Khi xảy ra dạng ĐB thay thế cặp nu trong gen. Hậu quả nàosau đây có thể xuất hiện?1. Làm tăng hoặc giảm lkH. 2. Số lkH không đổi 3. X.hiện ĐBđồng nghĩa 4. X.hiện ĐB dịch khung 5. X.hiện ĐB sai nghĩa 6.X.hiện ĐB vô nghĩa. Tổ hợp câu đúng là:A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,3,5,6 C. 1,3,4,5,6 D. 1,2,5Bài 1.Gen có khối lượng 72.10 4đvC có tích giữa loại nu không bổsung 6,16% và có A>X. Gen xảy ra ĐB không chạm đến quá nu. 1. Số nu loại của gen trước ĐB:A. =T=528; G=X=672 B. =T=1344; G=X=1056 C. =T=672; G=X=528 D. =T=1344; G=X=15842. Nếu số lkH của gen sau ĐB laf2929. ĐB sẽ thuộc dạng nào:A.Thay cặp A-T hoặc 1cặp G-X. B.Thay 1cặp A-T bằng cặp G-X.C. Thay cặp G-X hoặc cặp A-T. D. và đúng3 Nếu đây là ĐB điểm, só lkH của gen sau ĐB 2927. Số nu mỗi loạicủa gen ĐB là: A. =T=672; G=X=528 B. =T=671; G=X=529 C. =T=670; G=X=529 D. =T=673; G=X=5274 Vẫn nội dung câu 3. Chiều dài của gen sau ĐB là:A. 4080 B. 4083,4 C. 4076,6 D. 4073,2 5. Nếu số lkH của gen sau ĐB là 2926. ĐBG thuộc dạng nào:A. Mất cặp A_T B. Thay cặp G-X bằng cặp A-TC. Mất cặp G-X D. hoặc B.6 Cho rằng đây là ĐB điểm, só nu mỗi loại của gen sau ĐB là:A. =T=672; G=X=528 B. =T=671; G=X=528 C. =T=672; G=X=529 D. =T=674; G=X=5268 Nếu số lkH của gen sau ĐB là 2925. ĐBG không thuộc dạng nào:A. Mất cặp G-X B. Thay cặp G-X bằng cặp A-TC. Mất cặp G-X D. Thay A-T bằng cặp G-X9. Nếu đây là ĐB điểm. Số lkH của gen sau ĐB bằng:A. =T=675; G=X=525 B. =T=672; G=X=527 C. =T=659; G=X=529 D. hoặc hoặc đều có thể xảy ra.Bài 2. Gen dài 0,306 có A+T/G+X=8/7. Sau ĐB, 2412lkH. BiếtĐB không chạm đến quá nu.1. Số nu loại của gen trước ĐB:A. =T=1224; G=X=576 B. =T=576; G=X=1224 C. =T=360; G=X=540 D. =T=288; G=X=6122. ĐB không thể thuộc loại nào sau đây:1. Mất cặp A-T 2. Thay cặp A-T bằng T-A hoặc G-X bằng X-G3. Thay A-T bằng 2cặp G-X hay ngược lại. 4. Thêm 1cawpj X-G5. Thay 1A-T bằng1 cặp G-XA. 2,3 B. 1,4,5 C. 1,2,4 D. 2,4,53. Nếu ĐB trên thuộc loại ĐB điểm thì so với gen trước ĐB gen sauĐB sẽ có chiều dài: A. Không đổi B. Dài hơn 3,4 C. Ngắn hơn 3,4 D. Dài hơn 6,8 04. Nếu chiều dài của gen ĐB 3596,6 0. Số nu mỗi loại sau ĐB:A. =T=291; G=X=610 B. =T=285; G=X=614 C. =T=288; G=X=612 D. =T=287; G=X=612Bài 3. Gen không phân mảnh có 1700 lkH, hiệu số giữa với 1loại khác bằng 22%. Sau ĐB, gen có chiều dài không đổi.1. Số nu loại của gen trước ĐB:A. =T=350; G=X=900 B. =T=175; G=X=450 C. =T=450; G=X=175 D. =T=275; G=X=3502. Sau ĐB tỉ lệ T:A=38,58%. ĐBG thuộc dạng nào?A.Thay 1cặp A-T bằng cặp G-X B. Thay 1cặp G-X bằng cặp A-TC. Thay 2cặp G-X bằng cặp A-T D. Thay 2cặp A-T bằng 2cặp G-X3. Vẫn nội dung câu 2. Số nu mỗi loại của gen sau ĐB:A. =T=175; G=X=450 B. =T=176; G=X=449 C. =T=173; G=X=452 D. =T=174; G=X=4514. Cho rằng đây không phải là Đb vô nghĩa, chuỗi polipeptit do ĐBtổng hợp sẽ thay đổi nhiều nhất bao nhiêu aa?A. Toàn bộ trình tự các aa trong chuỗi polipeptit.B. Không đổi caaustrucs của chuỗi polipeptitC. thay thế aa D. Thay thế aa5 Nếu chuỗi polipeptit do gen ĐB tổng hợp chứa 28aa, không kể aaMĐ.ĐB đã ả.hưởng vị trí đơn vị mã thứ mấy:A.29 B.30 C.28 D.31Câu 4: một gen cấu trúc dài 0,285µ có tỉ lệ G=12/13T. Sau độtbiến, số liên kết hóa trị trong gen không đổi. Sử dụng dữ kiện trênđể trả lời các câu hỏi từ 12 đến 20.Câu 1. Số nuclêôtit của từng loại gen trước đột biến là:A. A=T =858 Nu: 792 NuB. A=T =396 Nu: 429 NuC. A=T =429 Nu: 396 NuD. A=T 429 Nu: 1221 NuCâu 2. Sau ĐB, tỉ lệ giữa A: 1,1, số NU từng loại của gen ĐB ?A. A=T =429 Nu: 396 NuB. A=T =430 Nu: 395 NuC. A=T =431 Nu: 394 NuD. A=T 432 Nu: 393 NuCâu 3. Đột biến gen trên thuộc dạng nào ?A. Thay cặp Nu loại A-T bằng cặp Nu loại G-XB. Thay cặp Nu loại G-X bằng cặp Nu loại A-TC. Thay cặp Nu loại G-X bằng cặp Nu loại A-TD. Thay cặp Nu loại G-X bằng cặp Nu loại A-TCâu 4. So với trước DB, số liên kết hidro của gen sau đột biến sẽ:A. Tăng liên kết B. Tăng liên kếtC. Giảm liên kết D. Giảm liên kếtCâu 5. Nếu chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp có thêm axitamin mới thì kết luận đột biến thuộc dạng nào sau đây là đúng A. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại mã mở đầu và mã kết thúc.B. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại bộ mã hóa khác nhau.C. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại cođon.D. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại đơn vị mã.Câu 6. Nếu chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp có thêm axitamin mới thì biến đổi nào xảy ra trong gen là đúng.A. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại3 đơn vị mã, ngoài mã mởđầu và mã kết thúc.B. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại cođon bất kì.C. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại đơn vị mã thứ tư, tính từmã kết thúc.D. Thay cặp G-X bằng cặp A-T tại đơn vị mã kết tiếp nhau.Câu 7. Nếu chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp có thêm axitamin mới thì kết luận nào sau đây chưa hợp lí ?A. Nếu không kể axit amin mở đầu thì chuỗi polipeptit do genđột biến tổng hợp chứa 273 axit amin.B. Đột biến thuộc dạng thay thế cặp nu loại G-X bằng cặp nuloại A-T tại cođom ngoài mã mở đầu và mã kết thúc.C. Đột biến thuộc dạng thay thế cặp nu loại G-X bằng cặp nuloại A-T tại đơn vị mã bất kì kế tiếp nhau.D. Gen đột biến không đổi chiều dài, tổng số nu nhưng thay đổitỉ lệ nu và số liên kết hidro.Câu Khi gen đột biến tái bản lần, nhu cầu nu tự do lọai cầnđược cung cấp sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu?A. tăng nu. B. Tăng nu.C. giảm nu. D. Giảm nu. Câu khi gen đột biến tái bản một số lần, nhu cầu nu tự do loại Xgiảm 189. Tế bào chứa gen đột biến đã trải qua nguyên phân mấy lần.A. B. C. D. 6Bài 15. Một gen không phân mảnh có khối lượng 369.10 dvc và cónu loại ít hơn loại 123 nu. Sau đột biến gen, chuỗi polipeptitdo gen đột biến tổng hợp giảm aa và có thêm aa mới. Câu 1. Số nu mỗi loại của gen trước đột biến là.A. A=T =738 Nu: 492 NuB. A=T =369 Nu: 816 NuC. A=T =369 Nu: 246 NuD. A=T 246 Nu: 369 NuCâu Chiều dài của gen sau db là.A. 4182 B. 2091 C. 2080,8 D. 3672 0Câu Kết luận nào sau đây về đột biến gen là đúng.A. mất cạp nu bất kì trong gen.B. Mất cặp nu tại đơn vị mã kế tiếp.C. Mất cặp nu của cùng đơn vị mã.D. Mất cạp nu tại đơn vị mã liên tiếp.Câu Biết gen DB chứa 1469 lk H. Số Nu từng loại của gen DB là.A. A=T =367 Nu: 245 NuB. A=T =368 Nu: 244 NuC. A=T =369 Nu: 246 NuD. A=T 366 Nu: 246 NuCâu Nếu gen đột biến nằm trong hợp tử quá trình tái bản của genđột biến cần cung cấp số nu tự do loại giảm 30 nu so với trước độtbiến. Các gen đột biến nằm trong bao nhiêu phôi bào.A. 15 B. C. 16 D.30* 26: Trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sựthay thế một cặp nuclêôtit vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thìprôtêin do gen này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nào so vớiprôtêin bình thường? A. Prôtêin đột biến bị thay đổi axít amin thứ 45.B. Prôtêin đột biến bị thay đổi axít amin thứ 44.C. Prôtêin ĐB bị mất aa thứ 44. D. Prôtêin ĐB bị mất aa thứ 45NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂCâu 1: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạonên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện tế bàoA. tảo lục. B. vi khuẩn. C. ruồi giấm. D. sinh vật nhân thực.Câu 2: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng sốlượng gen trên nhiễm sắc thể làA. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.Câu 3: Mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể sinhvật nhân thực gọi là: A. nuclêôxôm. B. sợi nhiễm sắc.C. sợi siêu xoắn. D. sợi cơ bản.Câu 4: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp cácgen như sau ABCDEFG HI và abcdefg hi. Do rối loạn trong quá trìnhgiảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắpxếp các gen là ABCdefFG HI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảyra hiện tượng:A. trao đổi đoạn NST không cân giữa crômatit của NST tươngđồng. B. nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.C. nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng. D. trao đổi đoạnNST không cân giữa crômatit của NST không tương đồng.Câu 5: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm cácNST không dính vào nhau nằm ởA. tâm động. B. hai đầu mút NST.C. eo thứ cấp. D. điểm khởi sự nhân đôiCâu 6: Trao đổi đoạn giữa nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiệntượng: A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn.C. đảo đoạn. D. hoán vị gen.Câu 7: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sátđược dưới kính hiển vi vào:A. kì trung gian. B. kì giữa C. kì sau. D. kì cuối.Câu 8: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ thànhphần ADN và prôtêin histon làA. nuclêôxôm. B. polixôm. C. nuclêôtit. D. sợi cơ bản.Câu 9: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằnggen nghiêm trọng nhất là:A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. mất đoạn. D. lặp đoạn.Câu 10: Điều không đúng khi cho rằng: các loài đơn tính giao phối,nhiễm sắc thể giới tínhA. chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.B. chỉ gồm 1cặp, tương đồng giới này thì không t. đồng giới kia.C. không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy địnhTT thường.D. của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX.Câu 11: Sự co xoắn các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điềukiện thuận lợi choA. sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.B. sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.C. sự biểu hiện hình thái NST kì giữa.D. sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.Câu 12: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạonên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện tế bàoA. thực khuẩn. B. vi khuẩn. C. xạ khuẩn. D. sinh vật nhân thực.Câu 13: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liênkết với thoi phân bào được gọi làA. tâm động. B. hai đầu mút NST. C. eo thứ cấp. D. điểm khởi đầu nhân đôi.Câu 14: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọngtrong quá trình hình thành loài mới làA. lặp đoạn. B. mất đoạn. C. đảo đoạn. D. chuyển đoạn.Câu 15: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thểnhững gen không mong muốn một số giống cây trồng?A. ĐBG. B. Mất đoạn nhỏ. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. ĐB lệch bội.Câu 16: Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sựA. làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.B. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.C. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.D. sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST. Câu 17: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấnquanh phân tử histon vòng của nhiễm sắc thể sinh vật nhânthực được gọi làA. ADN. B. nuclêôxôm. C. sợi cơ bản. D. sợi nhiễm sắc.Câu 18: Mức cấu trúc xoắn của NST có chiều ngang 30nm làA. sợi ADN. B. sợi cơ bản. C. sợi nhiễm sắc. D. cấu trúc siêu xoắn.Câu 19: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?A. sợi nhiễm sắc. B. crômatit kì giữa.C. sợi siêu xoắn. D. nuclêôxôm.Câu 20: Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắcthể đảm bảo chức năngA. lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.B. phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.C. tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.D. điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.Câu 21: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào,nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vìA. đường kính của nó rất nhỏ. B. nó được cắt thành nhiều đoạn.C. nó được đóng xoắn nhiều cấp độ. D. nó được dồn nén lai thànhnhân con.Câu 22: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza Đại mạchthuộc dạngA. mất đoạn nhiễm sắc thể. B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.C. đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.Câu 23: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạonên cấu trúc đặc hiệu gọi làA. nhiễm sắc thể. B. axit nuclêic. C. gen. D. nhân con.Câu 24: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàmlượng ADN trên nhiễm sắc thể là: A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn trên cùng một NST.Câu 25: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhângây đột biến:A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đềugiữa các crômatít.B. làm đứt gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.Câu 26: Trao đổi đoạn không cân giữa crômatit trong cặp tươngđồng gây hiện tượng: A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn và mất đoạn. C. đảo đoạn. D. hoán vị gen.Câu 27: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG HI. Do rốiloạn trong giảm phân đã tạo ra giao tử có NST trên với trình tự cácgen là ABCDEH GFI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra độtbiến:A. chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.B. đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể .C. chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.D. đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.Bài 1. Trên NST của sinh vật nhân chuẩn dài 2,754 µChứa 30% A, có gen thứ thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 5, chênh lệch nhau 0,102 về chiều dài, trong đó gen ngắn nhất. khi xảy ra đột biến lặp đoạn, có gen trên NST lặp thêm lần. sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu từ đến 11.Câu Số nu mỗi loại của NST trước đột biến.A. A=T =4860 Nu: 3240 NuB. A=T =9720 Nu: 6480 NuC. A=T =4860 Nu: 11304 NuD. A=T 3240 Nu: 4860 NuCâu Số nu của gen thứ nhất:A.1800 nu. B. 1200 nu. C. 3000 nu D. 2400 nuCâu Gen có 2430 liên kết H, số nu từng loại của gen là:A. A=T =630 Nu: =270 NuB. A=T =720 Nu: 480 NuC. A=T =270 Nu: 630 NuD. A=T 540 Nu: 360 NuCâu 8. Chiều dài của gen tính ra đơn vị micromet là:A. 0,204 (µm) B. 0,306 (µm)B. 0,51(µm) D. 0,048 (µm)Câu Gen thứ có tỉ lệ số nu mỗi loại gen bằng bao nhiêu?A. A=T =2700 Nu: =2100 NuB. A=T =1350 Nu: 1050 NuC. A=T =720 Nu: 480 NuD. A=T 1080 Nu: 720 Nu Câu 10 Sau ĐB lặp đoạn, tỉ lệ các loại nu của NST không đổi và chứa 3840 nu loại X. số nù mỗi loại của gen được lặp thêm bằng bao nhiêu. A. A=T =270 Nu: =630 NuA. A=T =1350 Nu: 1050 NuB. A=T =600 Nu: 900 NuC. A=T 870 Nu: 1230 NuCâu 11 Cấu trúc NST sau ĐB lặp đoạn có thứ tự các gen lần lượt là.A. 1, 2, 3, 4, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 3, 4, 5, 6.B. 1, 2, 2, 3, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6.ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂCâu 1: người, một số bệnh DT do ĐB lệch bội được phát hiện làA. ung thư má u, Tơcnơ, Claiphentơ. B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.Câu 2: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể kì sau trong phân bào là cơchế làm phát sinh đột biếnA. lệch bội. B. đa bội. C. cấu trúc NST. D. số lượng NST.Câu 3: Sự không p.ly của một cặp NST t.đồng TB sinh dưỡng sẽA. dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang ĐBB. dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.C. chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.D. chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.Câu 4: cà chua 2n 24. Khi quan sát tiêu bản của tế bào sinhdưỡng loài này người ta đếm được 22 nhiễm sắc thể trạng thái chưanhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu làA. 2n B. 2n C. 2n D. A, đúng.Câu 5: một loài TV, gen qui định TT hạt đỏ trội hoàn toàn so vớigen qui định TT lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu thế hệF1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: cây hạt trắng thì KG của các cây bố mẹ là:A. AAa AAa. B. AAa AAaa. C. AAaa AAaa. D. A, B, đúng.Câu 6: một loài thực vật, gen qui định thân cao là trội hoàn toàn sovới thân thấp do gen qui định. Cây thân cao 2n có kiểu gen AAatự thụ phấn thì kết quả phân tính F1 sẽ làA. 35 cao: thấp. B.5 cao: thấp. C.3 cao: thấp. D. 11 cao: thấp.Câu 7: Cơ thể mà TB sinh dưỡng đều thừa NST trên cặp tươngđồng được gọi làA. thể ba. B. thể ba kép. C. thể bốn. D. thể tứ bộiCâu 8: một loài TV, gen qui định thân cao là trội hoàn toàn so vớithân thấp do gen qui định. Cho cây thân cao 2n có KG Aaa giaophấn với cây thân cao 2n có KG Aaa thì kết quả phân tính F1 sẽ làA. 35 cao: thấp. B. cao: thấp.C. cao: thấp. D. 11 cao: thấp.Câu 9: một loài TV, gen qui định thân cao là trội hoàn toàn so vớithân thấp do gen qui định. Cho cây thân cao 4n có KG AAaa giaophấn với cây thân cao 4n có KG Aaaa thì kết quả phân tính F1 sẽ là:A. 35 cao: thấp. B. 11 cao: thấp.C. cao: thấp. D. cao: thấp.Câu 10: cà độc dược 2n 24. Số dạng đột biến thể ba được pháthiện loài này là A. 12. B. 24. C. 25. D. 23.Câu 11: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa nhiễm sắc thể trênmỗi cặp tương đồng được gọi làA. thể ba. B. thể ba kép. C. thể bốn. D. thể tứ bộiCâu 12: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa nhiễm sắc thể trên 1cặp tương đồng được gọi làA. thể ba. B. thể ba kép. C. thể bốn. D. thể tứ bộiCâu 13: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kíhiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li cặp nhiễm sắc thể Dd trong phânbào sẽ tạo ra tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:A. AaBbDDdEe và AaBbdEe. B. AaBbDddEe và AaBbDEe.C. AaBbDDddEe và AaBbEe. D. AaBbDddEe và AaBbdEe.Câu 14: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liênquan tớiA. một số cặp NST B. một số hoặc toàn bộ các cặp NSTC. một, số hoặc toàn bộ các cặp NST. D. một hoặc một số cặp NSTCâu 15: một loài thực vật, gen qui định quả đỏ trội hoàn toàn sovới gen qui định quả vàng. Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấnvới cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai làA. 11 đỏ: vàng. B. đỏ: vàng. C.1 đỏ:1vàng. D.3 đỏ: vàng.Câu 16: Một loài SV có bộ NST 2n 14 và tất cả các cặp NST tươngđồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra ĐBG, ĐB cấutrúc NST và không xảy ra HVG, thì loài này có thể hình thành baonhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST? A. 7. B. 14. C. 35. D. 21. Câu 17: một loài TV, gen qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toànso với gen qui định tính trạng lặn hạt trắng. Cho cây dị hợp 4n tự thụphấn, F1 đồng tính cây hạt đỏ. Kiểu gen của cây bố mẹ làA. AAaa AAAa B. AAAa AAAaC. AAaa AAAA D. AAAA AAAaCâu 18: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tácnhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1.AAAA 2. AAAa 3. AAaa 4. Aaaa 5. aaaaA. 2, 4, 5. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 1, 2, 4.Câu 19: Phép lai AAaa AAaa tạo KG AAaa thế hệ sau với tỉ lệA. 2/9 B. C. 1/8 D. 1/2.* Câu 20: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kíhiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li trong phân bào nhiễm sắc thểkép trong cặp Dd sẽ tạo ra tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:A. AaBbDDdEe và AaBbddEe. B. AaBbDddEe và AaBbDEe.C. AaBbDDddEe và AaBbEe. D. AaBbDddEe và AaBbddEe.* Câu 21: Xét cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số và Bbnằm trên cặp NST số 5. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBbkhi giảm phân, cặp NST số không phân li kì sau trong giảm phânthì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?A. AaBb, O. B. AaB, b. C. AaB, Aab, B, b. D. AaB, Aab, O.1. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. mất một đoạn lớn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. chuyển đoạn nhỏ NST. Đề CĐ 20072. Loại ĐB cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là A. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn. B. mất đoạn lớn. C. lặp đoạn và mất đoạn lớn. D. đảo đoạn. Đề ĐH 20073. Sự trao đổi chéo không cân giữa cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến A. lặp đoạn và mất đoạn. B. đảo đoạn và lặp đoạn. C. chuyển đoạn và mất đoạn. D. chuyển đoạn tương hỗ. Đề ĐH 20074. Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào? (1): ABCDzEFGH ABGFEzDCH (2): ABCDzEFGH ADzEFGBCH A. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động. C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một NSTD. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.Đề ĐH 20085. Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEGzHKM đã bị ĐB. NST đột biến có trình tự ABCDCDEGzHKM. Dạng đột biến này A. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể. B. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến. C. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài. D. thường làm tăng hoặc giảm cường độ b. hiện của TT. Đề ĐH 20086. ruồi giấm, ĐB lặp đoạn trên NSTGT có thể làm biến đổi KH từ A. mắt dẹt thành mắt lồi. B. mắt lồi thành mắt dẹt. C. mắt đỏ thành mắt trắng. D. mắt trắng thành mắt đỏ. Đề CĐ 20087. Bệnh, hội chứng nào sau đây người là hậu quả của ĐB cấu trúc NST? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh ung thư máu. C. Hội chứng Claiphentơ. D. Hội chứng Tơcnơ. Đề CĐ 20088. Một NST bị ĐB có kích thước ngắn hơn so với NST bình thường. Dạng ĐB tạo nên NST bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng ĐB sau? A. Mất đoạn NST. B. Chuyển đoạn trong một NST. C. Đảo đoạn NST. D. Lặp đoạn NST. Đề CĐ 20089. Khi nói về ĐB đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn ng.liệu cho quá trình tiến hoá. B. Đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST, vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay đổi. C. Đoạn NST bị đảo luôn nằm đầu mút hay giữa NST và không mangtâm động. D. Một số thể ĐB mang NST bị đảo đoạn có thể giảm khả năng SS. Đề CĐ 2009 10. một loài ĐV, người ta phát hiện NST số II có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là: (1) ABCDEFG (2) ABCFEDG (3) ABFCEDG (4) ABFCDEG Giả sử NST số (3) là NST gốc. Trình tự phát sinh đảo đoạn là A. (1) (3) (4) (1). B. (3) (1) (4) (1). C. (2) (1) (3) 4). D. (1) (2) (3) (4). CĐ200911. sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thểA. Là vị trí liên kết với thoi nhân bào giúp NST di chuyển về các cực của TB B. Là những điểm mà tại đó p.tử ADN bắt đầu được nhân đôiC. Có tác dụng b.vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau. D. Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân Đề ĐH 2009Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.