Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải SBT Sinh học 12: Bài tập trắc nghiệm trang 52

3da326aabc9d871395c996adf2e0f62a
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào 01:55 PM ngày 7-09-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 220 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Sinh 12: Bài tr nghi trang 52ọ ệBài tr nghi 1, 2, 3, 4, trang 52 Sách bài pậ (SBT) Sinh 12ọCh ph ng án tr đúng ho đúng nh t.ọ ươ ấ1. nh lu Hacđi Vanbec ph ánh đi gì?ị ềA. bi ng các alen trong qu th .ự ểB. không nh các alen trong qu th .ự ểC. cân ng di truy trong qu th giao ph i.ự ốD. bi ng các ki gen trong qu th .ự ể2. Đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbec là gì?ề ậA. Không có di chuy gen gi các qu th lân cùng loài.ự ậB. Qu th và có giao ph ng nhiên.ầ ẫC. Không có bi và ch nhiên.ộ ựD. A, và Cả3. ng ng quan tr ng nh lu Hacđi Vanbec làỨ ậA. bi cá th mang ki hình trong qu th cân ng di truy có th tínhế ểđ các alen và các ki gen.ượ ểB. trong qu th sinh tính th ng xuyên ra quá trình bi .ầ ườ ịC. các alen gen trong qu th có xu ng duy trì nh qua các thầ ướ ếh .ệD. nh qu th ng ph cũng có nghĩa quan tr ng nh bi iặ ổtrong ti hoá.ự ế4. Qu th ng ph xem là sinh n, loài trong tầ ượ ựnhiên vìA. qu th có ng cá th nh ng qua các th .ỗ ượ ươ ệB. có giao ph ng nhiên và do gi các cá th trong qu th .ự ểC. qu th chi kho ng không gian xác nh Có giao ph ng nhiên vàỗ ẫt do gi các cá th trong cùng qu th và cách li ng các cá th thu cự ươ ộqu th khác.ầ ểD. giao ph trong qu th ra không th ng xuyên.ự ườ5. Trong qu th ph thì thành ph ki gen qu th có xu ngộ ướA. phân hoá thành các dòng thu có ki gen khác nhau.ầ ểB. ngày càng phong phú, đa ng ki genạ ểC. ch tr ng thái p.ồ ợD. ngày càng nh các alen.ổ ốĐÁP ÁN1 C2 D3 A4 C5 ABài tr nghi 6, 7, 8, 9, 10, 11 trang 53 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ6. Trong qu th ng ph đã cân ng di truy thì ki hình có th suyộ ểraA. gen qu th .ố ểB. các alen và các ki gen.ầ ểC. thành ph các gen alen tr ng qu thầ ểD. tính nh qu thổ ể7. Trong qu th ng ph i, gen có alen aộ ộ1 a2 a3 thì giao ph doự ựs raẽ ạDOC24.VN 1A. ki gen.ổ ểB. ki gen.ổ ểC. ki gen.ổ ểD. 10 ki gen.ổ ể8. Trong qu th ng ph khó tìm hai cá th gi ng nhau vìầ ượ ốA. gen th ng có nhi alen.ộ ườ ềB. bi n.ố ớC. các cá th giao ph ng nhiên và do.ể ựD. gen trong ki gen cá th n.ố ớ9. nh ch ng ng do gen trên NST th ng. Trong qu th cân ngệ ườ ườ ằdi truy có ng ch ng (bb) kho ng 0,00005 thì nh ng ng mangề ườ ườki gen Bb làểA. 1,4%.B. 0,08%.C. 0,7%.D.0,3%.10. khu thí nghi tr ng 50 cây chuông có 25 cây có ki gen p, sộ ườ ốcòn là ng tr i. Cho các cây th ph bu liên ti thì th F4 tạ ỉl ki gen là bao nhiêu?ệ ểA. 25% AA 50% Aa 25% aa.B. 98,4375% AA 1,5625 Aa 0% aaC. 73,4375% AA 3,125% Aa 23,4375% aaD. 49,21875% AA 1,5625% Aa 49,21875% aa.11. Đi nào không đúng khi nói các đi ki nghi đúng nh lu Hacđi -ề ậVanbec?A. Các ki gen khác nhau có ng khác nhau.ể ốB. Qu th n, ra giao ph do gi các cá thầ ểC. Không ra ch nhiên, không có hi ng di nh gen.ả ượ ậD. Không phát sinh bi n. ếĐÁP ÁN6 B7 B8 B9 A10 C11 ABài tr nghi 12, 13, 14, 15, 16, 17 trang 54 Sách bài (SBT)ậ Sinh 12ọ12. qu th th t, th xu phát có 100% th (Aa). Qua th ph nộ ấthì %Aa th th nh và th hai làỉ ượA. 0,5%; 0,5%.C. 50% 25%.B. 75% 25%.D. 0,75% 0,25%13. Trong qu th giao ph có phân các ki gen th xu phát làộ ấ0,04BB 0,32Bb 0,64bb 1, các alen p(B) và q(b) làầ ủA. p(B) 0,64 và q(b) 0,36.B. p(B) 0,4 và q(b) 0,6.C. P(B) 0,2 và q(b) 0,8.D. p(B) 0,75 và q(b) 0,25.DOC24.VN 214. Trong qu th ng ph i, không có ch c, không có bi n, cácộ ủalen thu gen nào đóộ ộA. không có tính nh và tr ng cho ng qu th .ổ ểB. ch chi ph quy lu ng tác gen.ị ươC. ch chi ph các quy lu di truy liên và hoán gen.ị ịD. có tính nh và tr ng cho ng qu th .ổ ể15. Trong qu th ng ph i, xét gen alen là và d, bi gen là 20%ộ ủthì trúc di truy qu th làấ ểA. 0,64DD 0,32Dd 0,04dd.B. 0,04DD 0,32Dd X, 64ddC. 0,32DD 0,64Dd 0,04ddD. 0,25DD 0,50Dd 0,25dd.16. Nhóm máu MN ng do gen alen và quy nh, alen ng tr soở ườ ộv N. Ki gen MM, MN, NN quy nh các ki hình nhóm máu M, MN, N.ớ ượ ểNghiên qu th có 730 ng 22 ng nhóm máu M, 216 ng nhómứ ườ ườ ườmáu MN và 492 ng nhóm máu N. alen và trong qu th làườ ểA. 82,2% 17,8%.B. 35,6% 64,4%.C. 50% 50%.D. 17,8% 82,2%.17. ng ng nh lu Hacđi Vanbec trong qu th ng ph cách li cácỨ ớqu th khác, không có bi và ch nhiên, ng ta có th tính sầ ườ ượ ốcác alen gen tr ng khi bi cá thề ượ ểA. ki hình tr i.ể ộB. ki hình n.ể ặC. ki hình trung gian.ểD. ki gen ợĐÁP ÁN12 C13 C14 D15 A16 D17 BBài tr nghi 18, 19, 20, 21, 22, 23 trang 55 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ18. trúc di truy qu th th th ph nh sau: 0,5AA 0,5aa.ấ ưGi quá trình bi và ch không đáng thì thành ph ki gen qu nả ầth sau th làể ệA. 25% AA 50% Aa 25% aa..B. 25% AA 50% aa 25% Aa.C. 50% AA 50% Aa.D. 50% AA 50% aa.19. Đi nào đây nói qu th ng ph là không đúng?ề ướ ốA. Các cá th trong qu th ch gi ng nhau nh ng nét và khác nhau nhi uể ềchi ti t.ếB. Có đa ng ki gen nên đa hình ki hình.ự ểC. Quá trình giao ph là nguyên nhân đa hình ki gen.ố ểD. Các cá th trong qu th khác nhau trong cùng loài không th giao ph iể ớnhau.DOC24.VN 320. qu th ng i, nhóm máu (ki gen I°I°) chi 48,35% nhóm máu Bộ ườ ệ(ki gen Iể BI O,I BI B) chi 27,94% nhóm máu (ki gen Iế AI O,I AI A) chi lế ệ19,46% nhóm máu AB (ki gen chi 4,25%. các alen IA, IB và 1°ể ủtrong qu th này làầ ểA. A=0,69;I B=0,13;I ∘=0,18.B. A=0,13;I B=0,18;I ∘=0,69.C. A=0,17;I B=0,26;I ∘=0,57D. A=0,18;I B=0,13;I ∘=0,69.21. qu th kh năng trên nhi kim lo ng nh nicken quyộ ượđ nh gen tr A. Trong qu th có cân ng thành ph ki gen, có 84 %ị ểh có th trên nhi kim lo ng. ng các alen và aạ ươ ủlà bao nhiêu?A. p(A) 0,4 q(a) 0,6B. p(A) 0,6 q(a) 0,4.c. p(A) 0,7 q(a) 0,3.D. p(A) 0,5 q(a) 0,5.22. Trong qu th ng ng ph 1000 con thì có 160 con bi hi tínhộ ệtr ng màu lông. Khi gi phân giao thì giao mang gen tr giao tạ ửmang gen làặA. 2/3.B. 1,5.C. 6,25.D. 1/5.23. Trong qu th ngô, cây ch ng (aa) là 10 4. các cây ngô tộ ử(Aa) trong qu th làầ ểA. 0,990.B. 0,198.C. 1,980.D. 0,0198. ĐÁP ÁN18 D19 D20 B21 B22 B23 DBài tr nghi 18, 19, 20 ,21, 22, 23 trang 55 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ24. nh mù màu qu th ng có nam nh là 0,3. Gi lệ ườ ệnam/n 1/1 và các alen là nh nhau gi i. ng không bi hi nữ ườ ệb nh nh ng có mang gen nh trong qu th này làệ ểA. 0,30.B. 0,20.C. 0,60.D. 0,42.25. qu th ng ph có 36% cá th có ki gen AA, 28% cá th có ki gen Aa,ộ ể36% cá th có ki gen aa thìể ểA. sau th giao ph ng nhiên, ki gen aa chi 0,25%.ộ ệB. qu th đã cân ng di truy n.ầ ềC. alen trong qu th là 60%.ầ ểD. sau th cho ph bu c, ki gen AA chi 0,36%.ộ ệDOC24.VN 426. Trong qu th cân ng di truy xét gen có alen và quan tr nộ ặhoàn toàn. Qu th có 51% cá th có ki hình tr i. nhiên đi ki ng thay iầ ổlàm ch các cá th có ki hình tr khi tr ng thành. Sau đó, đi ki nế ướ ưở ệs ng tr nh cũ. alen sau th ng ph làố ốA. 0,58.B. 0,41.C. 0,7.D. 0,3.27. Cho bi (A) qu th 0,5 và f(A) qu th II 0,6. di nh pế ậgen qu th II sang qu th là 10% thì sau th nh gen alen (A)ừ qu th làở ẽA. 0,60.B. 0,51.C. 0,55.D. 0,49.28. qu th ng trên hòn có 1000 ph và 1000 ng đàn ông trongộ ườ ườđó có 40 ng đàn ông nh máu khó đông. Bi ng nh máu khó đông do gen nườ ặtrên NST gi tính không có alen trên V, qu th đã cân ng di truy n. sớ ốph bình th ng nh ng mang gen gây nh làụ ườ ệA. 0,0384.B. 0,0768.C. 0,2408.D. 0,1204.29. Gi qu th th giao ph ban có 100% cá th mang gen pả ợAa. Sau th cho ph bu c, ki gen ng AA là 46,875%.ộ ợQu th đã tr qua bao nhiêu th ph i?ầ ốA. 3.B. 4.C. 5.D.6.30. ng nhóm máu ABO do các gen IỞ ườ A, B, quy nh. Gen Iị quy nh nhóm máu Aịđ ng tr gen Iồ quy nh nhóm máu vì ki gen Iị AI quy nh nhóm máu AB,ịgen Iặ quy nh nhóm máu O. Trong qu th ng i, ng ta th xu hi 1%ị ườ ườ ệcó nhóm máu và 28% nhóm máu AB. ng có nhóm máu và qu th đóỉ ườ ểlàA. 63% và 8%B. 62% và 9%.C. 6% và 15%.D. 49% và 22%.ĐÁP ÁN24 D25 A26 B27 B28 B29 B30 ADOC24.VN
2020-09-28 19:43:43