Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải SBT Sinh học 12: Bài tập trắc nghiệm trang 111

8b4507e6ba211c673f672ac1fd54bbdc
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2018-09-14 15:27:14 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 249 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Sinh 12: Bài tr nghi trang 111ọ ệBài tr nghi 1, 2, 3, trang 111 Sách bài (SBT)ậ Sinh 12ọCh ph ng án tr đúng ho đúng nh t.ọ ươ ấ1. Theo quan ni hi nay, đi nào đây ch có th ng mà không th ướ ểcó th vô ?ở ơA. Có các phân là prôtêin và axit nuclêic tr ngấ ưB. Trao ch thông qua quá trình ng hoá, hoá và có kh năng sinh n.ổ ảC. Có kh năng bi thích nghi môi tr ng thay i.ả ườ ổD. Có hi ng tăng tr ng, ng và ng.ệ ượ ưở ộ2. Thí nghi Mil đã ch ng minh đi gì?ệ ềA. ng trên Trái có ngu vũ tr .ự ụB. Axit nuclêic hình thành nuclêôtit.ừC. Ch hình thành các ch vô .ấ ơD. Ch vô hình thành các nguyên có trên qu t.ấ ấ3. Nhi thí nghiêm đã ch ng minh ng các phân nuclêôtit có th ghép thành ắnh ng đo ARN ng n, cũng có th nhân đôi mà không xúc tác enzim. ủĐi này có nghĩa gì?ềA. th ng hình thành ng tác gi prôtêin và axit nuclêic.ơ ươ ữB. Trong quá trình ti hoá, ARN xu hi tr ADN và prôtêin.ế ướC. Prôtêin cũng có th ng mà không ch phiên mã và ch mã.ể ịD. xu hi các axit nuclêic và prôtêin ch ph là xu hi ng.ự ố4. Phát bi nào sau đây ch chính xác các th ng trên Trái t?ể ấA. Trao ch môi tr ng và sinh là nh ng hi có th vô .ổ ườ ơB. ch ch ng lo ch là prôtêin và axit ơnuclêic.C. ADN có kh năng nhân đôi chính xác. Tuy nhiên, nh ng nhi lo tác ướ ưở ạnhân bên tropg ho bên ngoài th trúc tr ng ADN có th thay iặ ổD. th ng là prôtêin và axit nuclêic tr ng, có kh năng ảt i, đi ch nh và tích lu thông tin di truy n.ự ềĐÁP ÁN1 B2 C3 B4 ABài tr nghi 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 112 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ5. Theo quan ni hi i, ngu năng ng ng nên các phân hình ượ ơthành ng làự ốA. ATP.B. năng ng hoá c.ượ ọC. năng ng sinh c.ượ ọD. năng ng nhiên.ượ ự6. Trong đi ki hi nay Trái t, ch hình thành ch ng ượ ằcách nào?A. ng nh ngu năng ng nhiên.ổ ượ ựB. ng trong các bào ng,ượ ốC. Quang ng hay hoá ng p.ổ ợD. ng nh công ngh sinh cổ ọ7. Theo quan đi Oparin thì xu hi và ph ng th dinh ng th ươ ưỡ ểs ng tiên làố ầDOC24.VN 1A. môi tr ng ng.ườ ưỡB. môi tr ng ng,ườ ướ ưỡC. tr ng ng.ồ ườ ướ ưỡD. môi tr ng ng.ườ ưỡ8. khí quy nguyên thu Trái tr khi xu hi ng tiên ch ướ ứcác ch khí sau ngo trấ ừA. mêtan (CH4 ).B. amôniac (NH3 ).C. ôxi.D. c.ơ ướ9. Các gi côaxecva hình thành các ch pôlisaccarit và prôtêin.ọ ượ ấB. dung ch keo khác nhau đông thành nh ng gi nh .ỗ ỏC. các phân hoà tan trong thành dung ch keo.ạ ướ ịD. các phân có hi khai trao ch t.ạ ấ10. Phát bi nào đây là không đúng các ki ra trong giai đo ti hoá ướ ếhoá c?ọA. Quá trình hình thành các ch ng con ng hoá ch là gi thi t, ườ ếch ch ng minh ng th nghi m.ư ượ ệB. Các ch càng ph càng ng, theo các kéo dài hàng ngànợ ưnăm thu đó mà xu ng bi n.ở ểC. Có ng các ch các ch vô theo ph ng th hoá c.ự ươ ọD. Do tác ng các ngu năng ng nhiên mà các ch vô hình thành nên ượ ơnh ng ch gi ph nh axit amin, nuclêôtit ưĐÁP ÁN5 D6 B7 B8 C9 C10 ABài tr nghi 11, 12, 13, 14, 15, 16 trang 113 Sách bài pậ (SBT) Sinh 12ọ11. Nh ng nguyên ph bi nh chi 99% kh ng th ng làữ ượ ốA. H. O, N, CB. C, H, O, N, S, P.C. C, H, OD. C, H, O, N, P, S, Na, K.12. Phát bi nào sau đây ch chính xác?ể ưA. Trao ch theo ph ng th ng hoá, hoá và sinh là nh ng hi khôngổ ươ ệcó th vô .ở ơB. Phân ADN có kh năng sao chép chính xác nên trúc tr ng ADN luônử ủluôn nh qua các th .ổ ệC. phát sinh ng là quá trình ti hoá các ch cacbon hình ựthành ng tác các phân prôtêin và axit nuclêic có kh năng nhân đôi, ươ ổm i.ớD. ch ch ng lo ch là prôtêin và axit ơnuclêic.13. Trong th ng, axit nuclêic đóng vai trò quan tr ng trong ho ng nào sau đây?ơ ộA. Sinh và di truy n.ả ềB. Nhân đôi NST và phân chia bào.ếC. ng và phân gi các ch t.ổ ấDOC24.VN 2D. Nh bi các th xâm nh p.ậ ậ14. Trong bào ng, prôtêin đóng vai trò quan tr ng trong ho ng nào sau đây?ế ộA. Đi hoà ho ng các bào quan.ề ộB. th ch ng nh t.ả ậC. Xúc tác các ph ng sinh hoá.ả ứD. Cung năng ng cho các quá trình ng và phân gi i.ấ ượ ả15. Trong các lo phân thì ch nào không có trúc đa phân?ạ ấA. Lipit.B. Axit nuclêic và pôlipeptit.C. Axit nuclêic và pôlisaccarit.D. Prôtêin và axit nuclêic.16. Ch nào và quá trình nào có nghĩa quan tr ng nh ng?ấ ốA. Axit nuclêic và quá trình phiên mã.B. Prôtêin và quá trình sinh ng prôtêin.ổ ợC. Axit nuclêic và quá trình nhân đôi.D. Glicôprôtêin và nh bi các chu bào trong th đa bào. ểĐÁP ÁN11 D12 B13 A14 C15 A16 CBài tr nghi 17, 18, 19, 20, 21 trang 114 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ17. thí nghi Mil và nh ng thí nghi ng ta có th rút ra nh ươ ượ ậđ nh nào?ịA. Cho tia ngo chi qua c, cacbon ôxit, mêtan, amôniac... ướng ta thu lo axit amin.ườ ượ ạB. Ch ph ng các ch gi trong đi ki ượ ịc nguyên thu .ầ ỷC. th ng có tính ph p, đa ng và thù.ơ ặD. Các th ng trên qu là nh ng prôtêin và axit ởnuclêic tr ng.ặ ư18. ng tác gi các lo phân nào hình thành các ng sinh ươ ậph nh hi nay?ứ ệA. Prôtêin lipit.B. Prôtêin saccarit.C. Pôlinuclêôtit.D. Prôtêin axit nuclêic.19. Phát bi nào không đúng giai đo ti hoá hoá c?ể ọA. tiên hình thành nh ng phân gi nh ng phân ơph p, nh ng phân và nh ng phân .ứ ửB. Ch ng nh ngu năng ng nhiên trong đi ki khí ượ ượ ậvà ch nguyên thu .ị ỷC. Ch ng các ch vô ng con ng hoá c.ấ ượ ườ ọD. Cho đi th cao phóng qua c, COệ ướ2 CH4 NH3 ... ng ta thu ườđ lo axit amin.ượ ạ20. Quá trình làm cho ADN ngày càng ph và đa ng so nguyên ượ ọlàA. quá trình tích lu thông tin di truy n.ỹ ềDOC24.VN 3B. quá trình bi thông tin di truy n,ế ềC. quá trình bi trong sinh n.ộ ảD. quá trình bi p.ế ợ21. hình thành màng lipôprôtêin có vai tròự ớA. phân bi các gi côaxecva môi tr ng xung quanh, qua màng côaxecva trao ườ ổch môi tr ngấ ườB. làm cho côaxecva tr thành th bào.ở ơC. làm cho quá trình ng và phân gi ch di ra nhanh n.ổ ơD. là ti quan tr ng trong giai đo ti hoá ti sinh c.ướ ọĐÁP ÁN17 B18 D19 D20 A21 ABài tr nghi 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 trang 115 Sách bài (SBT) Sinh ọ1222. xu hi các enzim có vai tròự ệA. là ti quan tr ng trong giai đo ti hoá ti bào.ướ ếB. làm cho quá trình ng và phân gi ch di ra nhanh n.ổ ơC. là các phân prôtêin các ion kim lo thành các ch xúc tác hoá ấh trong bào.ọ ếD. thúc quá trình trao ch gi gi côaxecva môi tr ng xung quanh.ẩ ườ23. Nh ng th ng tiên có nh ng đi nào?ữ ểA. gi ng khí.ấ ưỡ ếB. ph ng Hi khí.ấ ưỡ ếC. gi ng Hi khí.ấ ưỡ ếD. gi ng Hi khí.ấ ưỡ ế24. ki quan tr ng hình thành nh ng th ng có kh năng di truy đi mự ểc chúng cho sau làủ ờA. xu hi ch nhân đôi.ự ếB. hình thành màng lipôprôtêin.ựC. hình thành các côaxecva.ựD. xu hi các enzim.ự ệ25. đi nào sau đây là quan thoái hoá ng i?ặ ườA. Ng có đuôi, ho có nhi đôi vú.ườ ềB. ng ng theo chi ng ngồ ụC. mép vành tai.ấ ởD. Tay (chi tr c) ng chân (chi sau).ướ ơ26. Các ng ng ngày nay có kích th ng ng ng làạ ượ ườ ướ ươ ươ ườA. i, gôrila, tinh tinh.ườ ươB. tinh tinh, dã nhân, i.ườ ươC. kh t, gôrila, tinh tinh.ỉ ộD. n, i, gôrila.ượ ườ ươ27. ng ng hi có nhi đi gi ng ng nh làạ ượ ườ ườ ấA. i.ườ ươB. tinh tinh.C. gôrila.D. n.ượ28*. đi nào đây không đúng khi nói tam Tân sinh?ặ ướ ạDOC24.VN 4A. Do di tích ng thu p, ng xu ng xâm chi các vùng ượ ườ ấtr ng, tr thành tiên loài ng i.ố ườB. Th kín phát tri nh làm tăng ngu th ăn cho chim, thú.ự ứC. thú ăn sâu đã tách thành Kh gi thì nh ng ng ng đã phânừ ượ ườb ng.ố ộD. Có nh ng th kì băng hà nh xen nh ng th kì áp, băng hà tràn xu ngữ ốt bán Nam.ậ ầĐÁP ÁN22 B23 A24 A25 C26 A27 B28 DBài tr nghi 29, 30 trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ29*. di các ng t, th vào là doự ứA. khí khô, băng tan, bi rút đi ki cho di .ậ ưB. phát tri th kín và thú ăn th t.ự ịC. di tích ng thu làm xu hi các ng .ệ ỏD. xu hi các gi các do băng hà phát tri n, bi rút ướ ểxu ng.ố30. Các ng ch ng hoá th ch cho th loài xu hi nh trong chi Homo là loàiằ ấA. Homo erectus.B. Homo habilis.C. Homo neanderthalensis.D. Homo sapiens.ĐÁP ÁN29 D30 B-----------------------------------DOC24.VN