Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-04-10 02:16:36 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 224 | Lượt Download: 0 | File size: 0.768768 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề có 06 trang)



ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 628



(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số



. Kết quả nào sau đây là sai?



A. Phương trình



có ít nhất một nghiệm trong khoảng



B. Phương trình



có nhiều nhất 3 nghiệm.



C. Phương trình



có ít nhất một nghiệm trong khoảng



D. Phương trình



không có nghiệm trong khoảng



Câu 2: Cho hình chóp đều

bằng

A.



có tất cả các cạnh bằng

B.



C.



Câu 3: Cho parabol

A.



Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy

D.



. Tọa độ đỉnh của parabol

B.



C.



Câu 4: Cho hình lập phương



, cạnh





D.



. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng







bằng

A.



B.



C.



D.



Câu 5: Khẳng định nào dưới đây sai ?

A. Hàm số

C. Hàm số



là hàm số lẻ.



B. Hàm số



là hàm số lẻ.



D. Hàm số



Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình

B.



C.



D.



A.



đồng biến trên

B.



Câu 8: Trong mặt phẳng

A. 9



C.

cho hai điểm



B.



là hàm số lẻ.





A.



Câu 7: Hàm số



là hàm số lẻ.



khi và chỉ khi

D.

. Độ dài đoạn thẳng



C. 3



bằng



D.

Trang 1/6 - Mã đề 628



Câu 9: Cho biểu thức



. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của



A.



B.



C.



?



D.



Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong

mặt phẳng ấy.

B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt

phẳng còn lại.

C. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng

a sẽ vuông góc với mặt phẳng đó.

D. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng

còn lại.

Câu 11: Giới hạn



bằng



A.



B.



C.



Câu 12: Cho hàm số



. Xác định



A.



B.



. Tập nghiệm



A.



B.



C.



D.



Câu 14: Trong mặt phẳng

A.



của bất phương trình



,



D.



vuông góc với mặt phẳng



Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

B.











bằng



C.



Câu 15: Cho hình chóp



?



D.



bán kính của đường tròn

B.



A.



để hàm số liên tục trên



C.



Câu 13: Cho hàm số



cạnh



D.



bằng





. Độ dài đoạn



C.



Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số



là hình vuông

bằng



D.

thuộc đoạn



để phương trình



vô nghiệm.

A.



B.



Câu 17: Cho hàm số

có hệ số góc bằng

A.



,(



và



. Khi đó tổng

B.



Câu 18: Tìm hệ số của

A. 498888



C.

là tham số) có đồ thị



D.

. Biết tiếp tuyến với



tại



là

C.



D.



trong khai triển biểu thức sau:

B. 314928



C. 314982



D. 489888

Trang 2/6 - Mã đề 628



Câu 19: Cho hàm số



A. 4



có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình



B. 6



C. 2







D. 5.



Câu 20: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm

235 đường chéo. Số cạnh của đa giác đều ban đầu là

A. 20



B.



C.



D.



Câu 21: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?

1)



2)



3)



4)



A. 2



B. 1



C. 4



Câu 22: Cho hình lập phương

Giá trị nhỏ nhất của

A.



có cạnh bằng 1. Gọi



là điểm nằm trên đường thẳng



bằng

B.



C.



Câu 23: Cho hình chóp đều

trong đoạn



D. 3



có cạnh đáy bằng chiều cao



sao cho



D.

và bằng



Diện tích của thiết diện của hình chóp



Gọi



là điểm nằm



cắt bởi mặt phẳng



bằng

A.



B.



Câu 24: Cho tứ diện

cách từ

A.



C.



, có



đến mặt phẳng



D.



đôi một vuông góc và



. Khoảng



bằng

B.



C.



D.



Trang 3/6 - Mã đề 628



Câu 25: Cho tứ diện



Gọi



lần lượt là trọng tâm tam giác



và tam giác



Mệnh



đề nào sau đây sai ?

A.

B. hai đường thẳng

C. đường thẳng







chéo nhau.



song song với mặt phẳng



D. các đường thẳng



đồng qui.



Câu 26: Cho phương trình:

để thỏa mãn tham số



. Để phương trình có nghiệm, điều kiện



là :



A.



B.



C.



Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ



D.



cho đường tròn



và 2 đường thẳng



. Gọi

Giá trị lớn nhất của



sao cho



song song với



bằng:



A.



B.



C.



Câu 28: Cho hàm số



có đồ thị



đường thẳng



D.

. Số tiếp tuyến của đồ thị



song song với







A. 3



B. 2



C. 1



Câu 29: Cho phương trình



D. 0

. Đặt



, ta được



phương trình nào dưới đây?

A.



B.



C.



D.



Câu 30: Cho hàm số



. Chọn khẳng định đúng?



A.

Câu 31: Biết

A.



B.





C.

thì biểu thức



B.



có giá trị bằng



C.



Câu 32: Cho khai triển

bằng

A.



D.



D.

. Tổng



B.



C.



D.



Câu 33: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.

B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.

D. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.

Trang 4/6 - Mã đề 628



Câu 34: Cho hàm số

A.







. Hàm số gián đoạn tại điểm

B.



C.



D.



Câu 35: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình

A.



B.



C.



Câu 36: Hệ phương trình

A. 1



Câu 37: Cho hình chóp

là trung điểm của

đề nào sai?

A.



C. 3



Câu 38: Trong mặt phẳng



C.

đường thẳng



B.



Câu 39: Giới hạn

A.



?

D. 4



có đáy là tam giác đều,

là đường cao của tam giác



B.



A.



D.



có bao nhiêu cặp nghiệm

B. 2



?



Gọi

là trọng tâm tam giác

. Trong các mệnh đề sau, mệnh

D.



có một véc tơ chỉ phương là

C.



D.



C.



D.



bằng:

B.



Câu 40: Một vật thể chuyển động theo quy luật



với



(giây) là khoảng thời gian từ lúc



vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng

thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng

đường là

A.



B.



C.



D.



Câu 41: Một sợi dây kim loại

được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh

đoạn thứ hai uốn thành đường tròn bán kính

Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ

nhất thì tỉ số

A. 4



bằng

B. 1



C. 3



D. 2



Câu 42: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

A.



B.



C.



D.



Câu 43: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?

B.

A.

C.



D.

Trang 5/6 - Mã đề 628



Câu 44: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.

B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.

C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.

D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.

Câu 45: Tập xác định của hàm số

A.







B.



C.



D.



Câu 46: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi

là xác suất để số chấm xuất hiện

lần thứ nhất, lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó

bằng:

A.



B.



C.



D.



Câu 47: Trong mặt phẳng cho

điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm

cuối là 2 trong điểm đã cho là

A.



B.



C.



Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ



cho hai đường thẳng



Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi

định bởi

A.



,



chứa gốc tọa độ

B.



C.

là:



Câu 50: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn



của phương trình



B.







,



và nằm trong miền xác







Câu 49: Đạo hàm của hàm số

A.

C.



A.



D.



D.



B.

D.



C.





D.



----------- HẾT ----------



Trang 6/6 - Mã đề 628
phamthothaiduong1509@gmail.com
2020-09-24 13:57:56