Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

GIẢI ĐỀ MÔN SINH NĂM 2018 MÃ ĐỀ 205

4839d60633605224c6d130ccb7cbe573
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-10-26 15:49:52 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 251 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang /6 Mã thi ề205B GIÁO VÀ ĐÀOỘ ỤT OẠĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 06 trang)ềKỲ THI TRUNG CỌ PHỔ THÔNG QU CỐ GIA NĂM2018 Bài thi: KHOA TỌ NHIÊNMôn thi thành ph n:ầ SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phátờ đềH tên thí sinh: .....................................................................S báo danh:ố ..........................................................................Câu 81: th t, trong thành ph phôtpholipit không th thi nguyên nào sau đây?Ở ốA. Phôtpho.B. Magiê. C. Clo. D. ng.ồCâu 82: Các cây thông nh li sinh tr ng nhanh và có kh năng ch các cây ưở ơs ng riêng Đây là ví quanố hệA. ngộ sinh. B. nh tranh cùngạ loài. C. ch mứ nhi m.ễ D. tr cùngỗ loài.Câu 83: Trong chị sử phát tri nể aủ sinh gi iớ qua các iạ aị ch t,ấ loài ng iườ xu tấ hi nệ iạ nào sauđây?A. Cạ sinh. B. Nguyênạ sinh. C. Tânạ sinh. D. Trungạ sinh.Câu 84: quan nào sau đây cây bàng th hi ch năng hút t?ơ ướ ấA. Hoa.B. Thân. C. Lá. D. .ễCâu 85: sinh nhân th c, quá trình nào sau đây ch di ra bào ch t?Ở ấA. Nhân đôi nhi th .ễ ểC. ng chu ỗpôlipeptit. B. Nhân đôi ADN.D. ng phân ARN.ổ ửCâu 86: Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?A. Khoáng n.ảB. uầ .ỏ C. ng.ừ D. Than đá.Câu 87: Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có ki gen phân li theo 1?ế ệA. aa aa.B. Aa Aa. C. Aa aa. D. AA AA.Câu 88: Theo thuy ti hóa hi i, ngu nguyên li th quá trình ti hoá làế ếA. bi ng nhi ượ ắth .ểC. bi trúc nhi ắth .ể B. bi p.ế ợD. bi gen.ộ ếCâu 89: qu th có thành ph ki gen là 0,16 AA 0,48 Aa 0,36 aa. alen ủqu th nàyầ làA. 0,5. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,3.Câu 90: phôi có ki gen AaBb, ng ph ng pháp truy phôi có th ra ươ ừcon có ki uể genA. aabb. B. AaBb. C. AAbb. D. aaBB.Câu 91: ng nào sau đây có quá trình trao khí gi th môi tr ng di ra mang?ộ ườ ởA. Giun tròn.B. Cá chép. C. Th .ỏ D. Chim bồ câu.Câu 92: ng nào sau đây có tu hoàn kép?ộ ầA. cỐ sên.B. Chim bồ câu. C. Châu ch u.ấ D. Cá chép.Câu 93: phát hi hô th t, nhóm sinh đã ti hành thí nghi nh sau: Dùngể ư4 bình cách nhi gi ng nhau đánh th 1, 2, và 4. bình ng gi ng lúa:ệ ốbình ch 1kg nhú m, bình ch 1kg khô, bình ch 1kg nhú đãứ ầlu chín và bình ch 0,5kg nhú m. kín bình trong gi Bi tộ ếr ng các đi ki khác bình là nh nhau và phù thí nghi m. Theo lí thuy t, có baoằ ếnhiêu đoán sau đây đúng qu thíự nghi m?ệI. Nhi bìnhệ uề tăng. II. Nhi bình caoệ nh t.ấIII. ng COồ ộ2 bình và bình 4ở tăng.ề IV. ng COồ ộ2 bình 3ở gi m.ảA. 2.B. 3. C. 1. D. 4.Mã thi 205ềTrang /6 Mã thi ề205Câu 94: phân ADN vi khu có (A T)/(G X) 2/3. Theo lí thuy t, nuclêôtit ệlo phân này làạ ửA. 40%. B. 30%. C. 10%. D. 20%.Câu 95: Khi nói tiêu hóa ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. th ph th ăn tiêu hóa manh tràng nh vi sinh ngỞ ượ sinh.B. ng nhai i, ti ra pepsin và HCl tiêu hóaỞ prôtêin.C. th c, th ăn ch tiêu hóa iỞ ượ bào.D. ng i, quá trình tiêu hóa prôtêin ch di ra ru tỞ ườ non.Câu 96: Dùng cônsixin lí có ki gen BbDd, sau đó cho phát tri thành cây hoàn ch nh thìử ỉcó th ra th có ki uể genA. BBbbDDDd. B. BBBbDDdd. C. BBbbDddd. D. BBbbDDdd.Câu 97: Khi nói các tr ng qu th sinh t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. cá th qu th luôn nh, không thay theo mùa, theoậ năm.B. phân cá th có nh ng kh năng khai thác ngu ng trong môiự ưở tr ng.ườC. Khi kích th qu th đa thì tăng tr ng qu th là nướ ưở nh t.ấD. Kích th qu th không ph thu vào đi ki môiướ tr ng.ườCâu 98: Khi nói các ng nhiên theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Các ng nhiên có th lo hoàn toàn alen có ra kh qu nế th .ểB. Các ng nhiên làm tăng đa ng di truy qu nế th .ểC. Các ng nhiên ch làm thay alen qu th có kích th cế ướ nh .ỏD. Các ng nhiên làm thay alen qu th theo ng xácế ướ nh.ịCâu 99: Khi nói dinh ng trong sinh thái, phát bi nào sau đây đúng?ề ưỡ ểA. Trong th ăn, các loài có cùng dinh ng thành dinhộ ướ ưỡ ng.ưỡB. dinh ng các loài ng ăn th cậ ưỡ t.ậC. Sinh dinh ng cao nh là xích kh chu th cậ ưỡ ăn.D. Trong chu th ăn, loài có th thu nhi dinh ng khácộ ưỡ nhau.Câu 100: loài th t, bi ng gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn. ộTheo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có ki hình phân li theo 1?ế ệAb aBaBab AB Ab Ab aBA. B. C. D. .abababababababaBCâu 101: Trên tro tàn núi xu hi qu xã tiên phong. Qu xã này sinh ng và phát tri làmử ểtăng và làm giàu thêm ngu dinh ng thu cho thay th Theo th iộ ưỡ ờgian, sau là tr ng cây thân th o, thân và cu cùng là ng nguyên sinh. Theo lí thuy t, khi nóiỏ ếv quá trình này, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Đây là quá trình di th sinhễ thái.II. Song song bi qu xã là bi môiớ tr ng.ườIII. th ăn có xu ng ph trong quá trình bi iướ ướ này.IV. nh tranh gi các loài trong qu xã là nguyên nhân duy nh gây ra quá trình bi iự này.A. 1.B. 2. C. 3. D. 4.Câu 102: qu th ng ph có ki gen là 0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa. Theo lí thuy t, cóộ ếbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. không có tác ng các nhân ti hóa thì Fế ở1 có 60% cá th mang alenố A.II. có tác ng nhân bi thì ch ch làm gi đa ng di truy qu nế th .ểIII. có tác ng các ng nhiên thì alen có th lo hoàn toàn kh qu nế th .ểIV. ch ch tác ng di nh gen thì có th làm tăng alenế A.A. 4.B. 2. C. 1. D. 3.Câu 103: Khi nói sinh thái, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Các loài có sinh thái trùng nhau ph có th cùng ng trong sinhổ nh.ảII. sinh thái loài khác aỔ chúng.III. Kích th th ăn, hình th i,… loài nên các sinh thái dinhướ ng.ưỡIV. Các loài cùng ng trong sinh nh ch ch có sinh thái nhi trùng nhau hoànố toàn.A. 4.B. 3. C. 2. D. 1.Câu 104: Khi nói chu trình sinh hoá, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Chu trình sinh hoá là chu trình trao các ch trong tị nhiên.II. Cacbon đi vào chu trình ng cacbon monoxitướ (CO).III. Trong chu trình nit th th nit ng ướ NH và NO −.□ □IV. Không có hi ng ch ng ng trong chu trình sinh aệ ượ hóa.A. 1.B. 3. C. 2. D. 4.Câu 105: Khi nói quang th t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Quang quy nh 90% 95% năng su câyợ tr ng.ồII. Di là tr ti chuy hoá năng ng ánh sáng thành năng ngệ ượ ượ ATP.III. Quang di ra bào quan cợ p.ạIV. Quang góp ph đi hòa ng Oợ ượ2 và CO2 trong khí quy n.ểA. 1.B. 3. C. 4. D. 2.Câu 106: Khi nói bi trúc nhi th có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. bi đo th ng gây qu nghiêm tr ng so bi pộ ườ đo n.ạII. bi đo ng chuy gen nhi th này sang nhi thộ ượ khác.III. bi đo th ng làm gi ng gen trên nhi cộ ườ ượ th .ểIV. bi đo có th làm cho alen gen trên cùng nhi cộ th .ểA. 3.B. 2. C. 4. D. 1.Câu 107: Khi nói ho ng tu hoàn ng i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ườ ểI. Tim nhanh và nh làm huy áp tăng, tim ch và làm huy ápậ gi m.ảII. Huy áp cao nh ng ch, th nh mao ch và tăng tĩnhế ch.ạIII. máu ch nh maoậ ch.ạIV. Trong ng ch, càng xa tim, máu càngệ gi m.ảA. 4.B. 1. C. 3. D. 2.Câu 108: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p;ộ ấalen quy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua. Cho cây thân cao, qu ng tị ọ(P) th ph n, thu Fự ượ1 lo ki hình, trong đó có 21% cây thân cao, qu chua. Bi ếr ng không ra bi n. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đâyằ đúng?A. Quá trình gi phân cây đã ra hoán gen sả 20%.B. F1 có đa lo ki gen trong pố gen.C. FỞ1 có lo ki gen cùng quy nh ki hình thân th p, quạ ng t.ọD. Trong số các cây thân cao, quả ng tọ F1 có 13/27 số cây có ki uể gen dị pợ tử về cả pặ gen.Câu 109: qu th th ph n, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh ịthân th p;ấ alen quy nhị hoa đỏ tr iộ hoàn toàn so iớ alen quy nhị hoa tr ng.ắ Thế hệ xu tấ phát(P) qu th này có thành ph ki gen là 0,2 AABb 0,2 AaBb 0,2 Aabb 0,4 aabb. Choủ ểr ng qu th không ch tác ng các nhân ti hóa khác. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátằ ếbi sau đâyể đúng?I. F2 có iố đa lo iạ ki uể gen.II. Tỉ lệ ki uể gen dị pợ tử gi mả nầ qua các thế .ệIII. Trong ngổ số cây thân cao, hoa đỏ F2 có 8/65 số cây có ki uể gen dị pợ tử về cả pặgen.IV. F3 số cây có ki uể gen dị pợ tử về trong pặ gen chi mế tỉ lệ 3/32.A. 2.B. 4. C. 1. D. 3.Câu 110: loài th t, xét gen phân li cùng tham gia vào quá trình chuy hóaộ ểch màu tr ng trong bào cánh hoa: alen quy nh enzim chuy hóa ch thành tấ ốđ alen quy nh enzim chuy hóa ch thành xanh. Khi trong bào có cỏ ắt và xanh thì cánh hoa có màu vàng. Các alen bi và quy nh các prôtêinố ịkhông có ho tính enzim. Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi uạ ểsau đây đúng?I. Cho cây gen th ph ho cho cây này giao ph cây hoa tr ng thì cị ả2 phép lai này uề cho iờ con có lo iạ ki uể hình.II. Cho cây hoa đỏ giao ph nấ iớ cây hoa xanh, có thể thu cượ iờ con có iố đa lo iạ ki uể gen.III. Cho hai cây hoa có ki gen khác nhau giao ph nhau, thu con toàn câyỏ ượ ồhoa .ỏIV. Cho cây hoa vàng giao ph nấ iớ cây hoa tr ng,ắ có thể thu cượ iờ con có 50% số cây hoađ .ỏA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 111: loài ng t, xét gen cùng trên nhi th th ng; gen quyộ ườ ỗđ nh tính tr ng, gen có alen và các alen tr là tr hoàn toàn. Bi ng không raị ảđ bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu đoán sau đâyộ đúng?I. Lai hai cá th nhau có th thu con toàn cá th pể ượ gen.II. Lai hai cá th nhau có th thu con có lo ki uể ượ gen.III. Cho th gen lai th gen, thu con có sơ ượ ốcá th ng gen chi mể 20%.IV. Lai hai cá th nhau có th thu con có lo ki hình ngể ượ nhau.A. 3.B. 2. C. 1. D. 4.Câu 112: loài th t, xét gen mã hóa chu pôlipeptit trên đo không ch tâm ngộ ộc nhi th mút nhi th các gen này theo th M, N, P, Q, S,ủ ựT. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. bi nuclêôtit gi gen làm thay trình côđon các phân mARNộ ửđ phiên mã các gen N, ượ P, Q, và T.II. ra bi chuy đo nhi th làm cho gen chuy vào trí gi gen vàế ữgen thì có th làm thay ho ng genể N.III. ra bi đo nhi th ch gen và gen thì luôn có cho th tế bi n.ếIV. ra bi đi gen thì có th không làm thay thành ph các lo nuclêôtitế ạc gen này.A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 113: loài th t, xét gen trên nhi th gen quy nh tínhộ ộtr ng, gen có alen và các alen tr là tr hoàn toàn. Cho hai cây có ki hình tr vạ ềc tính tr ng (P) giao ph nhau, thu Fả ượ1 có 1% cây mang ki hình tínhố ảtr ng. Cho bi không ra bi nh ng ra hoán gen quá trình phát sinh giao cạ ựvà giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ử ểI. FỞ1 cây ng gen nh cây pỉ gen.II. FỞ1 có 13 lo ki gen quy nh ki hình tr trong tínhạ tr ng.ạIII. hai cây có ki gen khác nhau thì đã ra hoán gen sế 40%.IV. FỞ1 có 10,5% cây mang ki hình tr trong tínhố tr ng.ạA. 1.B. 3. C. 4. D. 2.Câu 114: loài th giao ph ng nhiên có nhi th ng 2n 6. Xét pộ ưỡ ặgen A, a; B, b; D, trên nhi th gen quy nh tính tr ng và các alen tr iằ ộlà tr hoàn toàn. Gi do bi n, trong loài đã xu hi các ng th ba ng ng các pộ ươ ặnhi th và các th ba này có ng và kh năng sinh n. Cho bi không ra cácễ ảd ng bi khác. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ạ ểI. loài này có đa 45 lo ki uỞ gen.II. loài này, các cây mang ki hình tr ba tính tr ng có đa 25 lo ki uể gen.III. loài này, các th ba có đa 36 lo ki uể gen.IV. loài này, các cây mang ki hình trong tính tr ng có đa 18 lo ki uể gen.A. 3.B. 1. C. 4. D. 2.Câu 115: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen (A, và B, b) phân li cùng quyộ ậđ nh; tính tr ng trúc cánh hoa do gen (D, d) quy nh. Cho hai cây (P) thu ch ng giaoị ủph nhau, thu Fấ ượ1 Cho F1 th ph n, thu Fự ượ2 có ki hình phân li theo 49,5%ể ệcây hoa cánh kép 6,75% cây hoa cánh 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép 18,25% cây hoaỏ ắtr ng, cánh n. Bi ng không ra bi nh ng ra hoán gen trong quá trình phátắ ảsinh giao và giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyử ểđúng?BdI. Ki gen cây có th làể AABd bD× aa. bDII. F2 có cây hoa cánh kép trong gen chi mố 16%.III. F2 có đa 11 lo ki gen quy nh ki hình hoa tr ng, cánhạ kép.IV. F2 có cây hoa tr ng, cánh thu ch ng chi mố 10,25%.A. 2.B. 3. C. 1. D. 4.Câu 116: ng i, gen quy nh nhóm máu và gen quy nh ng tóc trên nhi thỞ ườ ểth ng và phân li p. Theo dõi di truy hai gen này dòng ng ta cườ ườ ượph sau:ả ệBi ng gen quy nh nhóm máu alen, trong đó ki gen Iế AI và AI quy nh nhómề ịmáu A, ki gen Iể BI và BI quy nh nhóm máu B, ki gen Iề AI quy nh nhóm máu AB vàịki gen Iể OI quy nh nhóm máu O; gen quy nh ng tóc có alen, alen tr là tr hoàn toàn;ị ộng mang alen quy nh tóc th ng và không phát sinh bi nh ng ng iườ ườtrong ph Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyả đúng?I. Xác nh đa ki gen ng trong phị ượ ườ .ệII. Ng và ng 10 có th có ki gen gi ngườ ườ nhau.III. Xác su sinh con có nhóm máu và tóc xoăn làấ 17/32.IV. Xác su sinh con có nhóm máu và tóc th ng 10 11 là 1/2.A. 2.B. 4. C. 1. D. 3.Câu 117: Khi nói ho ng opêron Lac vi khu E. coli, có bao nhiêu phát bi sau đây ểđúng?I. ra bi gi gen trúc thì có th làm cho prôtêin do gen này quy nh tế ho t.ạII. ra bi gen đi hòa làm cho gen này không phiên mã thì các gen trúc ượ ấZ, Y, cũng không phiênượ mã.III. Khi prôtêin ch liên vùng hành thì các gen trúc Z, Y, không phiênượ mã.IV. ra bi nuclêôtit gi gen đi hòa thì có th làm cho các gen ấtrúc Z, Y, phiên mã ngay khi môi tr ng không cóả ườ lactôz .ơA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 118: loài ng t, xét gen cùng trên nhi th th ng theo th là gen -ộ ườ ựgen gen 3. Cho bi gen quy nh tính tr ng, gen có alen, các alen tr là tr iế ộhoàn toàn và không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyả đúng?I. Cho các cá th mang ki hình tr trong tính tr ng lai các cá th cái mang ki uể ểhình trong tính tr ng thì trong loài có đa 90 phépặ lai.II. Loài này có đa lo ki gen ng pố gen.III. Cho cá th mang ki hình tr tính tr ng, gen lai cá th cáiể ểmang ki hình trong tính tr ng, có th thu con có lo ki uể ượ hình.IV. Cho cá th mang ki hình tr trong tính tr ng lai cá th cái mang ki hình tr iể ộv trong tính tr ng, có th thu con có ki hình phân li theo :ề ượ 1.A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 119: qu th th giao ph ng nhiên, xét gen A, a; B, b; D, d; E, phân liộ ặđ p, gen quy nh tính tr ng và các alen tr là tr hoàn toàn. Cho bi không raộ ảđ bi nhi th các alen bi không nh ng ng và kh năng sinh nộ ưở ảc th bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ủ ểI. A, B, D, là các alen bi thì các th bi có đa 77 lo ki uế gen.II. A, B, D, là các alen bi thì các th bi gen có đa lo ki uế gen.III. A, B, d, là các alen bi thì các th bi gen có đa 10 lo ki uế gen.IV. a, b, d, là các alen bi thì các th bi có đa 65 lo ki uế gen.A. 4.B. 1. C. 3. D. 2.Câu 120: loài ng t, tính tr ng màu do gen có alen trên nhi th th ng ườquy nh. Th hi hai phép lai, thu qu sau:ị ượ ả- Phép lai 1: Cá th lai cá th cái nâu (P), thu Fể ượ1 có ki hình phân li theo ểt cá th cá th nâu cá th tỉ vàng.- Phép lai 2: Cá th vàng lai cá th cái vàng (P), thu Fể ượ1 có ki hình phân li ểtheo cá th vàng cá th tỉ tr ng.ắCho bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. loài này, ki hình nâu quy nh nhi lo ki genể ượ nh t.ấII. loài này, cho cá th nâu giao ph các cá th cái có ki hình khác, có đa phépể ốlai thu con toàn cá th tề ượ nâu.III. F1 phép lai có ki gen phân li theo :ủ 1.IV. Cho cá th phép lai giao ph cá th cái vàng phép lai 2, ủcó th thu con có ki hình phân li theo :ể ượ 1.A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.------------------------ ------------------------Ế