Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO MÔN HÓA HỌC THPTQG 2019

3f0c1bcfd2659a56de90259259045fb7
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-11 17:02:50 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 252 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD ĐTỘĐ THI THAM KH OỀ Ả(Đ thi trang)ề KÌ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2019Ọ ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ Môn thi thành ph nầ LÝẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH Tên: …………………………..ọS Báo Danh:………………………..ốCâu 1. dao ng đi hoà theo ph ng trình ươ()cosx tw j= +()0, 0Aw> >. Pha dao ng th đi là ểA.w B.()costw j+ C. tw j+ D.j .Câu 2. con lò xo có ng dao ng đi hòa theo tr Ox mộ ằngang. Khi trí có li thì kéo tác ng lên có giá tr là ịA. -kx. B.2kx C. 12kx- D. 212kx .Câu 3. sóng hình sin truy theo tr c. Ox Ph ng trình dao ng tộ ươ ộph trên Ox là ử()2 cos10u mm= .Biên sóng là ủA. 10 mm. B. mm. C. mm. D. mm. Câu 4. cao âm là tr ng sinh lí âm li iộ ớA. âm. B.c ng âm. ườ ộC. ng âm. ườ D. th dao ng âm. ộCâu 5. Đi áp ệ()120 cos 10012u Vppæ ö= +ç ÷è có giá tr là ạA.60 V. B. 120V. C. 120 V. D. 60V. Câu 6. Cu và cu th máy bi áp lí ng có vòng dâyộ ưở ốl là Nầ ượ1 và N2 đi áp xoay chi có giá tr hi ng Uặ ụ1 vào hai cu thì đi ápầ ệhi ng gi hai cu th là Uệ ở2 th đúng là ứA.1 22 1U NU N= B.12 21UU NN= C. 2U N= D. 12 2U NU N= .Câu 7. Trong kh máy phát thanh vô tuy gi không có ph nơ ậnào sau đây? A. ch tách sóng.ạ B. ch khu ch i.ạ C. Micrô. D. Anten phát. Câu 8. Quang ph liên do nung nóng phát ra ịA. ch ph thu vào ch đó. ậB. không ph thu vào ch và nhi đó. ậC. ch ph thu vào nhi đó. ậD. ph thu vào ch và nhi đó. ậCâu 9. Khi nói tia X, phát bi nào sau đây đúng? ểA. Tia là dòng mang đi n.ạ B. Tia không có kh năng đâm xuyên. ảC. Tia có ch là sóng đi ừD. Tia không truy trong chân không. ượCâu 10. chi các ánh sáng c: tím, vàng và cam vào ch tầ ượ ấhuỳnh quang thì có tr ng ch huỳnh quang này phát quang. Bi ánh sáng phát quang có màuộ ườ ếchàm. Ánh sáng kích thích gây ra hi ng phát quang này là ánh sáng ượA. vàng. B. C. tím. D. cam. Câu 11. nhân ạ23592U th tron thì ra thành hai nhân nh n.ấ ơĐây là A. quá trình phóng B. ph ng nhi ch. Mã thi: 00 1C. ph ng phân ch. D. ph ng thu năng ng. ượCâu 12. Cho các tia phóng ạ, ,a g- Tia nào có ch là sóng đi ừA. Tia B. Tia b+ C. Tia b- D. Tia .Câu 13. Cho hai đi tích đi trong chân không. Khi kho ng cách gi hai đi nệ ệtích là thì ng tác đi gi chúng có là. Khi kho ng cách gi hai đi tích là 3r thì cự ươ ựt ng tác đi gi chúng có là ươ ớA. 9F B. 3F C. 3F. D. 9F.Câu 14. cu có 0,2 H. Khi ng dòng đi trong cu mộ ườ ảgi xu ng trong kho ng th gian 0,05 thì su đi ng xu hi trong cu nả ộc có là V. Giá tr là ủA. 0,8A. B. 0,04A. C. 2,0A. D. 1,25A. Câu 15. con dao ng ph ng trình ươ()2 cos 2s cmp= (t tính ngằgiây). dao ng con là ắA. Hz. B. Hz. C. Hz. D. 2p Hz. Câu 16. Trên dây đang có sóng ng. Bi sóng truy trên dây có sóngộ ướ30 cm. Kho ng cách ng nh nút ng là ụA. 15 cm. B. 30 cm. C. 7,5 cm. D. 60 cm. Câu 17. đi áp ệ200 cos100u tp= (V) vào hai đo ch đi tr 100ầ ởΩ, cu thu và đi ti p. Bi trong đo ch có ng ng đi n. ng hi uộ ưở ườ ệd ng dòng đi trong đo ch là ạA. A. B. A. C. 2A. D. 1A. dòng đi có ng ườ ộ2 cos100i tp= ch qua đo ch ch có đi tr 100 Ω. Công su tiêuạ ấth đo ch là ạA. 200 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 50 W. Câu 18. ch dao ng lí ng đang có dao ng đi do. Bi th cộ ưở ứđi tích đi trong ch là ạ()66 10q cos Cp m= (t tính ng s). th đi mằ ể72 10t s-=, giá tr ng ằA.6 2Cm B. 6Cm C. Cm-. D. -6Cm .Câu 19. có 3.10ộ 14 Hz. 3.10ấ m/s. Đây làA. ngo i. B. ngứ ồngo i. ạC. ánh sáng D. ánh sáng tím. Câu 20. Công thoát êlectron kh có giá tr là 3,55 eV. 6,625.10ủ -34J.s; 3.10 m/s và eV 1,6.10 -19 J. Gi quang đi là ẽA. 0,35 µm. B. 0,29 µm. C. 0,66 µm. D. 0,89 µm. Câu 21. Xét nguyên hiđrô theo nguyên Bo, khi nguyên chuy tr ngử ạthái ng có năng ng −3,4 eV sang tr ng thái ng có năng ng −13,6 eV thì nó phát ra phôtônừ ượ ượ ộcó năng ng là ượA. 10,2 eV. B. 13,6 eV. C. 3,4 eV. D. 17,0 eV. Câu 22. nhân có kh là 0,21 u. 931,5 MeV/cộ 2. Năng ngượliên nhân này là ạA. 195,615 MeV. B. 4435,7 MeV. C. 4435,7 J. D. 195,615 J.Câu 23. Th hi thí nghi dao ng ng nh hình bên. Năm con cự ưỡ ắđ n: (1), (2), (3), (4) và (con đi khi n) treo trên iắ ượ dây.Ban đang ng yên trí cân ng. Kích thích dao ng nhộ ỏtrong ph ng vuông góc ph ng hình thì các con còn iặ daođ ng theo. Không con dao ng nh nh làắ ấA. con (2).ắ B. con (1).ắC. con (3).ắ D. con (4).ắ 2Câu 24. Cho ch đi nh hình bên. Bi E1 V; r1 Ω; E2= V; r2 Ω; 2,5 Ω. qua đi tr ampe và dây i. ch aỏ ampek làếA. 0,67A. B. 2,0A.C. 2,57A. D. 4,5A. Câu 25. th kính có tiêu 30 cm. sáng AB vuông góc tr cặ ụchính th kính. nh th kính là nh và cách 40 cm. Kho ng cách AB nếth kính có giá tr nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 10 cm. B. 60 cm. C. 43 cm. D. 26 cm.Câu 26. Dao ng có kh ng 100 là ng hai dao ngộ ượ ộcùng ph ng có ph ng trình là và ươ ươ ượ()15 cos 103x cmpæ ö= +ç ÷è và 25 cos 106x tpæ ö= -ç ÷è (t tính ngằs). ng năng là ậA. 25 mJ. B. 12,5 mJ. C. 37,5 mJ. D. 50 mJ.Câu 27. Ti hành thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng ánh sáng cóế ắb sóng 0,6 µm. Kho ng cách gi hai khe là 0,3 mm, kho ng cách ph ng ch hai khe nướ ếmàn quan sát là m. Trên màn, kho ng cách gi vân sáng và vân sáng hai phía so vânả ớsáng trung tâm làA. mm. B. 32 mm. C. 20 mm. D. 12 mm.Câu 28. pin Tr chi sáng chùm sáng có sộ ượ ố5.10 14 Hz. Bi công su chi sáng vào pin là 0,1 W. 6,625.10 -34 J.s. phôtôn vào mố ấpin trong giây làỗA. 3,02.10 17. B. 7,55.10 17. C. 3,77.10 17. D. 6,04.10 17.Câu 29. Bi A-vô-ga-đrô là 6,02.10ế 23 mol −1. tron có trong 1,5 mol ơ7Li làA. 6,32.10 24. B. 2,71.10 24. C. 9,03.10 24. D. 3,61.10 24.Câu 30. c, hai đi ướ và cách nhau 19 cm, có hai ngu daoồ ợđ ng cùng pha theo ph ng th ng ng, phát ra hai sóng có sóng cm. Trong vùng giao thoa, ươ ướ làm đi thu ng trung tr ướ ườ AB Trên đo AM đi ti giao thoa làố ểA. 7. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 31. sóng đi lan truy trong chân không theo ng th ng tộ ườ ừđi đi cách nhau 45 m. Bi sóng này có thành ph đi tr ng đi bi thiênế ườ ếđi hòa theo th gian MHz. 3.10 m/s. th đi ng đi tr ng ườ ườ Mb ng 0. Th đi nào sau đây ng đi tr ng ườ ườ ng 0?ằA. 225 ns. B. 230 ns. C. 260 ns. D. 250 ns.Câu 32. con lò xo treo th ng ng. trí cân ng, nâng nh conộ ủl theo ph ng th ng ng lên trí lò xo không bi ng buông ra, ng th truy cho tắ ươ ậv ố10 3cm/s ng trí cân ng. Con dao ng đi hòa Hz. 10 m/sướ 2;π 10. Trong chu kì dao ng, kho ng th gian mà kéo và đàn lò xo tác ng lênộ ụv ng ng nhau là ượ ướA.130s B.112s C.16s D.160s .Câu 33. Hai đi sáng dao ng đi hòa cùng biênể ớđ trên ng th ng, quanh trí cân ng O. Các pha haii daoộ ườ ủđ ng th đi là ể1a và 2a Hình bên là th bi di ph thu cồ ộc ủ1a và ủ2a theo th gian. Tính th đi hai đi sáng pờ ặnhau là ầA. 0,15 s. B. 0,3 s. C. 0,2 s. D. 0,25 s.Câu 34. c, ngu sóng đi OỞ ướ ểdao ng đi hòa theo ph ng th ng ng. Sóng truy trên có sóng cm. và làộ ươ ướ ướhai đi trên mà ph đó dao ng cùng pha ngu n. Trên các đo OM, ON vàể ướ ướ 3MN có đi mà ph đó dao ng ng pha ngu là 5, và 3. dài đo nố ướ ượ ượ ạMN có giá tr nh giá tr nào sau đây? ịA. 40 cm. B. 20 cm. C. 30 cm. D. 10 cm.Câu 35. đi áp cosu w= (0U khôngđ i) vào hai đo ch AB nh hình bên. Bi Rổ ế1 3R2 Δφ làọ độl ch pha gi ữABu và đi áp. ệMBu Đi ch nh đi dung đi nề ệđ giá tr mà Δφ i. công su đo ch AB lúc này ng ằA. 0,866. B. 0,333. C. 0,894. D. 0,500.Câu 36. Đi năng truy nhà máy đi tiêu th ng ng dâyệ ượ ườt đi pha. gi hao phí trên ng dây ng ta tăng đi áp truy đi ng máy tăngả ườ ườ ằáp lí ng có gi vòng dây cu th và vòng dây cu là ưở Bi côngếsu nhà máy đi không i, đi áp hi ng gi hai cu không i, côngấ ốsu ch đi ng 1. Khi 10 thì công su hao phí trên ng dây ng 10% công su iấ ườ ơtiêu th công su hao phí trên ng dây ng 5% công su tiêu th thì ườ ph có giá tr làả ịA. 19,1. B. 13,8. C. 15,0. D. 5,0 Câu 37. đi áp xoay chi có giá tr hi ng và nặ ầs không vào hai đo ch ti bi tr đi cóụ ệđi dung và cu thu có thay c. ng iổ ượ ỗgiá tr khi L1 thì trong đo ch có ng ng, khi ưở L2 thì đi nệáp hi ng gi hai cu giá tr i. Hình bên là thệ ịbi di ph thu ∆L L2 L1 theo Giá tr làA. 0,4 µF. B. 0,8 µF.C. 0,5 µF. D. 0,2 µF.Câu 38. Ti hành thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ra ngế ồth hai ánh sáng có sóng ướ 1l và 2l Trên màn, trong kho ng gi hai trí có vân sáng trùngả ịnhau liên ti có trí mà trí đó có cho vân sáng. Bi ế1l và 2l có giá trịn trong kho ng 400 nm 750 nm. không th nh giá tr nào sau đây?ậ ịA. 7. B. 8. C. 5. D. 6.Câu 39. có ng năng 4,01 MeV vào nhân ạ14N ng yên thì thu cứ ượm prôtôn và nhân Ph ng này thu năng ng 1,21 MeV và không kèm theo xả ượ ạgamma. Bi gi prôtôn và ng 8,5. kh ng các nhânằ ượ ạtính theo ng kh chúng; 3.10 m/s; 931,5 MeV/c 2. làA. 9,73.10 m/s. B. 3,63.10 m/s. C. 2,46.10 m/s. D. 3,36.10 m/s.---------------------H T---------------------ẾB NG ĐÁP ÁNẢCâu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 10C CCâu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20C BCâu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30A DCâu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40C CĐÁP ÁN CHI TI TẾCâu 1: 4+ Pha dao ng ộta j= Đáp án CCâu 2:+ kéo tác ng lên dao ng đi hòa li ộx có giá tr kvF kx =- Đáp án ACâu 3:+ Biên dao ng sóng là ủ2a= mm Đáp án DCâu 4:+ cao âm là tr ng sinh lý li âm Đáp án ACâu 5:+ Giá tr đi áp là ệ0120U= Đáp án BCâu 6:+ th máy bi áp ế1 12 2U NU N= Đáp án DCâu 7:+ Trong máy phát thanh vô tuy n, không có ch tách sóng Đáp án ACâu 8:+ Quang ph liên ch ph thu vào nhiêt Đáp án CCâu 9:+ Tia có ch là sóng đi Đáp án CCâu 10:+ Ánh sáng kích thích ph có sóng ng sóng ánh sang phát quang ướ ướ Đáp án CCâu 11:+ nhân ạ23592U th notron thì ra thành hai nhân nh đây là ph ng phân ch ạ→ Đáp án CCâu 12:+ Tia có ch là sóng đi Đáp án DCâu 13:+ Ta có 21Fr: khi kho ng cách tang thì ng tác gi ươ ầ9FF¢= Đáp án ACâu 14:+ Su đi ng 0tc Ie Lt-=D→ 08 0, 20, 05 -=→ 2I= Đáp án CCâu 15:+ dao ng con là ắ1f= Hz Đáp án ACâu 16:+ Khi có sóng ng trên dây, kho ng cách ng nh nút ng là ụmin7, 54dl= cm→ Đáp án CCâu 17:+ Khi ch ra ng ng ưởZ R= ng dòng đi hi ng trong ch làườ ạ100 22100UIR= =A Đáp án BCâu 18:+ Công su tiêu th ch ạ2202 .100 4002IP R= Đáp án CCâu 19:+ ớ66 cos10q tp= µC, ạ72, 5.10t-= s, ta có ()6 76 cos 10 .2, 5.10 6qp-= µC Đáp án BCâu 20: 5+ sóng ướ ạ86143.10103.10cfl-= thu vùng ng ngo Đáp án BCâu 21:+ Gi quang đi ẽ34 80196, 625.10 .3.100, 353, 55.1, 6.10hcAl--= µm Đáp án ACâu 22:+ Năng ng photon mà nguyên phát ra ượ ử()03, 13, 10, 2E Ee= =- eV Đáp án ACâu 23:+ Năng ng liên nhân ượ ạ20, 21.931, 195, 615lkE mc=D MeV Đáp án ACâu 24:+ Con dao ng nh nh là con có chu kì nh chu kì dao ng con ắM cặkhác chu kì dao ng các con chi dài con (1) có chi dài nh iộ ớchi dài con ắM do đó dao ng biên nh Đáp án BCâu 25:+ Ch ampe cho bi ng dòng đi ch trong ch chínhỉ ườ ạ3 622, 1bAbI IR rx+= =+ +A Đáp án BCâu 26:+ nh qua th kính trong tr ng này là nh o, cách 40 cmẢ ườ ậ→ 040dd d¢<ìí¢+ =-î cm.+ Áp ng công th th kính, ta có ấ3030df ddd d¢= =- cm. Thay vào ph ng trìn trênươ→ 240 1200 0d d+ 20d= cm Đáp án DCâu 27:+ ng năng chính ng năng. Ta ng hai dao ng thành ph làộ ậvuông pha nhau.→ ()()2 21 21 1.0,1.10 0, 05 0, 05 0, 0252 2E Aw w= Đáp án ACâu 28:+ Kho ng cách vân sáng vân sáng hai bên vân trung tâm là kho ng vân.ả ả→ 632.0, 6.108 8. 0, 0320, 3.10Dxal--D Đáp án BCâu 29:+ Năng ng photon ng ượ 145.10f =Hz là34 14 196, 625.10 .5.10 3, 3125.10hfe- -= =J.→ công su là ấ0,1P ne= photon vào pin giây làố ỗ17190,13, 02.103, 3125.10Pne-= Đáp án ACâu 30:+ nhân 73 Li có 4- notron notron có trong 1,5 mol làố23 244.1, 5.6, 02.10 3, 612.10nn= =→ Đáp án DCâu 31:+ dãy ti giao thoa khi ra gioa thoa hai ngu cùng pha làố 62-x 2+ kvFuuurdhFuuur1 12 2AB ABkl l- -→ 19 19 14 2k- 5, 25 4, 25k- .→ có dãy ti giao thoa trên đo ạAM ng ớ5, 4, 3, 2, 1k=- Đáp án CCâu 32:+ Chu kì dao ng đi tr ng ườ761 12.105.10Tf-= s.Th gian sóng truy đi ừM ếN là 78451, 5.103.10MNtc-D s.+ th đi ể0t= ng đi tr ng ườ ườ ạM ng 0, sau kho ng th gian ờ34t TD sóng truy nềt ớN th ng ít nh ấ950.104T-= đi tr ng ườ ng Đáp án DCâu 33:+ bi ng lò xo trí cân ng ằ012gflp=D 01lD cm.→ Biên dao ng con ắ222 2001 2vA lwæ ö= =ç ÷è cm.+ Trong chu kì dao ng, kéo luôn ng trí cân ng, cộ ướ ựđàn luôn ng trí lò xo không bi ng (có li ướ ộ0x l=- Dnh hình ).ư ẽ→ Th gian hai này ng chi nhau là ượ ề1 16 30Ttf= Đáp án ACâu 34:+ Pha dao ng hai dao ng có ng 0ta +, th bi di chúng có ng là hai ngồ ườth ng song song có cùng góc, hay nó cách khác là có cùng ố4 2203 3tan3.0, 27p pw p-= rad/s.+ th ấ123tpa w= 02ta j= ạ0, 3t= thì 223pa=- 0289pj=- .+ Khi hai dao ng nhau, ta có ặ1 2x x= 823 9t kp pw pæ ö+ =- +ç ÷è .→ mint ng ớ0k= min0,15t= Đáp án ACâu 35:+ Trên OM có đi ng pha, ượM là nên ta có ạ5 25OMl= cm.T ng ta cũng có ươ ự15ON= cm. trên ểMN có ba thì đi ểH ph thõa mãn ả2, 12, 5OHl= cm.V ậ2 225 12, 15 12, 29, 9MN MH NH= cm Đáp án CCâu 36:+ Ta có 222 22221 1tan tan4tan1 tan tan14CAB CCAB CZR RZRj jjj jæ ö- -ç ÷-è øD =++ 7V iớmaxjD ()tanmaxjD ng ng ươ ớtan 0CddZjD 2222 21 14 04 4CRR Ræ ö- =ç ÷è ø→ 22CZ R= 2cos 0, 894R RZj+= Đáp án CCâu 37:Ph ng trình truy đi năng ươ ệP P¢=D 0,10, 05P PP P¢D =ìí¢D =î 2222 21121P RPUP RPk UìD =ïïíïD =ïî .+ ố222110 11k= 13, 8k= Đáp án BCâu 38:+ Ta có, 100200RR =ìí=îΩ thì 12 1520L LL LD =ìí¢D =î mH 32 215.10L L-¢- H.K iế ớ2 2CLCR ZZZ+=→ 232 2200 10015.10C CL LC CZ ZZ ZZ Zw-¢+ +- 0, 5C= µF Đáp án CCâu 39:+ Đi ki có trùng nhau hai vân sáng ệ1 12 2kkll= gi ng ằ2 1l l> trong đó 12kk là phân sốt gi n. th ng ằ212 1min7501 1, 875400maxkkll< .+ Ta có ng trí cho vân sáng trong kho ng gi hai vân trùng màu vân trung tâm 2n +.Ta th các giá tr bài toán, nh th ng giá tr ị8N= 10n= ố12kk có th nh cácể ậgiá tr sau ị1282kk= 1273kk= 1264kk= 1255kk= các tr ng th nh t, th ba không gi nên ta khôngườ ảnh n, tr ng th hai và th không thõa mãn ng th đi ki n, ườ không th là →ểĐáp án BCâu 40:+ Ph ng thu năng ng.ả ượ→ ()221 18, 1, 212 2p xm v+ =- 62, 46.10xv= m/s Đáp án