Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải bài tập trang 119 SGK Toán 4: So sánh hai phân số có cùng mẫu số

e1c23971b4df2bcf07699423dd3ac798
Gửi bởi: Phạm Thị Huệ vào ngày 2017-01-10 14:05:43 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 282 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

I. NHẬN BIẾT Câu 1: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. MgCl2. B. FeCl3. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. MgO. B. CaO. C. CrO3. D. Na2O. Câu 3: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng? A. Zn2+, Al3+. B. K+, Na+. C. Ca2+, Mg2+. D. Cu2+, Fe2+. Câu 4: Trong các quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. Hematit nâu. B. Manhetit. C. Xiderit. D. Hematit đỏ. Câu 5: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Zn, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 6: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol? A. Na và Mg. B. Fe và Al. C. Na và Ag. D. Fe và Mg. Câu 7: Để phân biệt hai dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3, thì không thể dùng dung dịch (loãng) nào sau đây làm thuốc thử? A. HCl. B. NaCl. C. HNO3. D. NaNO3. Câu 8: Hỗn hợp gồm axit oleic và triolein có số mol bằng nhau. Để xà phòng hóa hoàn toàn mol hỗn hợp cần vừa đủ dung dịch chứa bao nhiêu mol NaOH? A. 4a mol. B. 3a mol. C. 2a mol. D. mol. Câu 9: Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ? A. H2N-(CH2)6-COOH. B. CH2=CH-CN. C. CH2=CH-Cl. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 10: Hợp chất nào sau đây được dùng để làm bột nở cho bánh kẹo, chất tạo khí trong sủi bọt và làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit? A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaCl. D. NaOH. Câu 11: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 dư, tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn và dung dịch Y. Cho NH3 dư vào dung dịch Y, thu được kết tủa là A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. C. Fe(OH)2 và Zn(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 12: Nhôm là kim loại dẫn điện tốt và được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện. Trên đường điện cao thế các dây dẫn bằng nhôm dù để ngoài trời nhưng vẫn bền trong không khí là do A. Nhôm kém hoạt động hóa học. B. Nhôm có màn oxit bảo vệ. C. Nhôm có màn hidroxit bảo vệ. D. Nhôm không tác dụng với oxi. Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: Cr(OH)3 Y.(X, là các hợp chất của crom). Các chất và lần lượt là A. NaCrO2 và Na2CrO4. B. Na2CrO4 và Na2Cr2O7. C. NaCrO2 và CrBr3. D. Na2CrO4 và CrBr3. Câu 14: Hiđrat hóa anken chỉ tạo thành một ancol. Anken thỏa mãn điều kiện có thể là A. propen. B. but-2-en. C. but-1-en. D. 2-metylpropen. Câu 15: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là A. 2-clo-2metylbutan. B. 1-clo-2metylbutan. C. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan. Câu 16: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những tấm kim loại A. Chì. B. Kẽm. C. Đồng. D. Bạc. Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích cho hiện tượng “nước chảy, đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi? NaOH Br NaOH2A. Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 H2O. B. Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2O. C. CaCO3 CO2 H2O Ca(HCO3)2. D. CaCl2 Na2CO3 CaCO3 2NaCl. Câu 18: So sánh nào dưới đây không đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy của Hg. B. Khối lượng riêng của Os Li. C. Độ cứng của Cr Cs. D. Độ dẫn điện của Al Cu. Câu 19: Hợp chất (thường gọi là soda) làm hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi…Ngoài ra dung dịch dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn. Hợp chất là A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. Na2SiO3. Câu 20: Thủy phân este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng gương. Số este thỏa mãn tính chất trên là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 21: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp gồm axit C5H11COOH, C2H3COOH và C17H35COOH. Số chất béo thu được tối đa là A. 1. B. 4. C. 6. D. 9. Câu 22: Trong các polime sau: Cao su buna, nilon 6,6, tơ nitron, tơ lapsan, nilon 6, PVC, PVA, nilon 7, tơ axetat, tơ tằm, tơ visco. Số polime chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. 5. C. 4. D. 6. D. 3. Câu 23: Cho phản ứng sau: 2Al 2NaOH 2H2O 2NaAlO2 3H2. Phát biểu nào sau đây là sai? A. NaOH đóng vai trò là chất môi trường. B. NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa. C. H2O đóng vai trò là chất oxi hóa. D. Al đóng vai trò là chất khử. Câu 24: Khi nói về cacbohidrat, phát biểu nào sau đây là sai? A. Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có thể bị thủy phân. B. Glucozo, fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và tham gia phản ứng tráng bạc. C. Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit và là đồng phân cấu tạo của nhau. D. Glucozo, fructozo đều đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với H2 (Ni,to). Câu 25: Kim loại được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. điều kiện thường, là chất lỏng, khi làm vỡ nhiệt kế (chứa X) thì chất bột được dùng để rắc lên rồi gom lại là A. Cs. B. Hg. C. Cr. D. S. Câu 26: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. HCl, NaOH, BaCO3. B. KOH, K3PO4, Na2CO3. C. Ag3PO4, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. Câu 27: Một mẫu nước thải được cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị nhiễm bởi ion A. Cd2+. B. Fe2+. C. Cu2+. D. Pb2+. Câu 28: Este có mùi chuối chín, ancol tạo nên có số nguyên tử cacbon là. A. B. C. D. Câu 29: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Propilen. B. Acrilonitrin. C. Vinyl clorua. D. Vinyl axetat. Câu 30: Đun nóng hỗn hợp sắt với lưu huỳnh (dư), thu được hợp chất X. Đốt cháy bột sắt trong khí clo, thu được hợp chất Y. Các chất X, là A. FeS, FeCl2. B. FeS2, FeCl2. C. Fe2S3, FeCl3. D. FeS, FeCl3. Câu 31: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư nhiệt độ thường? A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Na. Câu 32: Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong học có nồng độ phần trăm NaCl là A. 0,9% B. 9% C. 4% D. 5% Câu 33: Phản ứng nào sau đây sai    A. 2P 3Ca Ca3P2 B. 4P 5O2 dư 2P2O5 C. 6P 5KClO3 3P2O5 5KCl D. 2P 10KNO3 5K2O P2O5 10NO2 Câu 34: Trong phân tử stiren (C6H5CH=CH2) có số liên kết xichma (σ) là. A. 13 B. 14 C. 16 D. 15 Câu 35: Cho dãy các chất sau: NaOH, NaHCO3, CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc), dung dịch Br2, Na, dung dịch HNO3, dung dịch Na2CO3. Số chất trong dãy tác dụng với phenol là. A. B. C. D. Câu 36: Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại? A. ánh kim. B. tính dẻo. C. tính cứng. D. tính dẫn điện. Câu 37: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, chính vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào? A. NaNO3 B. NaCl C. NH4HCO3 D. Na2CO3 Câu 38: Este có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C8H8O2. Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 39: Trong các polime sau: tơ visco, poli(etylen-terephtalat), nilon-6, nilon-7, poli(metylmetacrylat), tơ axetat. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 40: Cho các chất sau: Cr(OH)2, NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai: A. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. B. Cr2O3 tan trong NaOH loãng và HCl loãng. C. CrO3 là oxi axit. D. Trong hợp chất, crom chỉ có số oxi hoá là +2, +3, +6. Câu 42: Dung dịch nào sau đây có pH 7? A. KCl. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng? A. CH2=CH2 B. HCHO. C. CH≡CH D. CH2=CH-CH2-CH3 Câu 44: Kim loại nào được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Cu. C. Na, Ag, Al. D. Fe, Ca, Al. Câu 45: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Cu(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây? A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. H2S. Câu 46: Hiđro hóa hoàn toàn mol chất hữu cơ (mạch hở) cần dùng mol H2 (xúc tác Ni, to) thu được este có công thức phân tử C4H8O2. Số đồng phân thỏa mãn của là. A. B. C. D. Câu 47: Cho các loại tơ: tơ capron; tơ tằm; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ olon; sợi bông; tơ visco; tơ enang; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ không chứa nguyên tố nito? A. B. C. D. Câu 48: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: AlCl3, Na2SO4, FeCl3 và NaCl, có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Na2CO3 B. NaOH C. HCl D. Ba(OH)2 Câu 49: Kim loại dễ dàng bị oxi hóa bởi không khí ngay nhiệt độ thường là A. Cu B. Al C. Pt D. Au Câu 50: Chất nào sau đây là α-amino axit? ot ot ot otA. Anilin B. Glucozơ C. Axit glutamic D. Gly-Ala Câu 51: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là: A. Na2CrO4, NaClO3, H2O B. Na2Cr2O7, NaCl, H2O C. Na2CrO4, NaCl, H2O D. NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O Câu 52: Cacbohiđrat có phản ứng tráng gương là A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Amilozơ D. Glucozơ Câu 53: Chất khi tan trong nước tạo dung dịch có tính kiềm yếu, phản ứng với H2SO4 tạo kết tủa là A. Ca(HCO3)2 B. NaHCO3 C. Ba(HCO3)2 D. NaHSO4 Câu 54: Một hợp chất khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm (Y). Cho tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. là: A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. (NH4)2CO3 Câu 55: Kim loại trong dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17. Xác định M? A. Fe B. Al C. Cu D. Cr Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị oxi hóa. B. nhận proton. C. nhận electron. D. cho electron. Câu 57: Cho chất: metan, etan, propan và n-butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là A. B. C. D. Câu 58: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Zn, Fe, Cu, Ag. B. Ba, Ag, Au, Cu. C. Al, Fe, Cr, Ag. D. Mg, Zn, Cu, Fe. Câu 59: Khi cho thanh sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có khí H2 thoát ra chậm. Để khí thoát ra nhanh hơn có thể cho thanh kim lọai tiếp xúc với thanh sắt trong dung dịch, kim lọai là A. Cu B. Al C. Be D. Zn Câu 60: Teflon là một loại polime có tên khoa học là poli(tetrafloetilen) có độ bền cơ học và nhiệt cao, độ ma sát nhỏ, không nóng chảy, không dẫn điện. Ứng dụng làm vỏ cách điện, chống mài mòn, chống dính (chảo, nồi)… Teflon thuộc nhóm chất nào sau đây? A. Chất dẻo B. Keo dán C. Cao su D. Tơ sợi Câu 61: Cho chất: metan, etan, propan và n-butan. Số chất khi phản ứng với Clo tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là A. B. C. D. Câu 62: Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Cr, Al(OH)3, Cr(OH)2, AgNO3, NaH2PO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là A. B. C. D. Câu 63: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh A. Amilopectin. B. Xenlulozơ. C. Cao su isopren. D. PVC. Câu 64: điều kiện thường, amin là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin là: A. anilin B. metylamin C. đimetylamin D. benzylamin Câu 65: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime A. Vinyl clorua và etilen glicol. B. Etan và propilen. C. Butan-1,3-đien và Vinyl clorua. D. Axit aminoaxetic và protein. Câu 66: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau: 2FeBr2 Br2 2FeBr3 (1) 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 (2) Phát biểu đúng là:  A. Br2 đóng vai trò chất oxi hóa cả phản ứng (1) và (2). B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Fe3+. C. Fe2+ đóng vai trò chất bị khử còn Fe3+ là chất oxi hóa. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Câu 67: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng xảy ra A. Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào phenol, lắc nhẹ ta thấy phenol tan dần tạo dung dịch đồng nhất. B. Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thấy tạo kết tủa Ag. C. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ tím chuyển thành màu xanh. D. Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẫn đục. Câu 68: Chất nào sau đây là polime có nguồn gốc từ thiên nhiên A. Glyxin. B. Polistiren. C. Cao su buna. D. Protein. Câu 69: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. NaOH. C. NaHS. D. Pb(NO3)2. Câu 70: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đung nóng sinh ra anđehit là: A. B. C. D. Câu 71: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm tăng tính khử là: A. K, Zn, Cu B. Cu, Zn, C. Cu, K, Zn D. Zn, Cu, Câu 72: Anilin và alanin đều phản ứng được với dung dịch A. HCl. B. KOH C. Br2. D. NH3. Câu 73: Kim loại nào sau đây thu được trong tự nhiên? A. Al B. Fe C. Na D. Ag Câu 74: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất là: A. CH3[CH2]16COOH B. CH3[CH2]16(COOH)3 C. CH3[CH2]16COONa D. CH3[CH2]16(COONa)3 Câu 75: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3? A. NaCl, NaOH. B. NaSO4, HNO3. C. HCl, NaOH. D. HNO3, KNO3. Câu 76: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH. Chất có lực bazo yếu nhất trong dãy là: A. NH3. B. CH3-NH2 C. NaOH. D. C6H5NH2. Câu 77: Chất hữu cơ (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với H2 (Ni, t0) thu được ancol Y. tác dụng với Na và làm mất màu nước brom. Đốt cháy thu thược thể tích CO2 gấp lần thể tích hơi chất X. có thể là A. CH3CH2CHO B. CH2=CHCHO C. HO-CH2CH2CHO D. CH2=CHCH2OH Câu 78: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa trắng A.Al2(SO4)3 B.FeCl3 C.Ca(HCO3)2 D.CuSO4 Câu 79: Kim loại có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại là A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 80: Hàm lượng sắt có nhiều nhất trong A. Quặng hematit. B. Quặng manhetit. C. Thép. D. Gang. Câu 81: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. NaHCO3. B. Al(OH)3. C. CrO3. D. Al2O3. Câu 82: Cho các công thức và các tên gọi tương ứng như sau (1) CH3COOCH=CH2 anlyl axetat) (2) CH3CH2(NH2)COOH axit 2-amino propanoic) (3) C6H5NH2 (alanin) (4) CH2=C(CH3)COOCH3 metyl metacrilat)Cách gọi tên đúng là A.(1),(3) B.(2),(4) C.(2),(3) D.(3),(4) Câu 83: Khi cho lần lượt các khí sau N2 CO CO2 SO2 NO2 H2S đi qua dung dịch NaOH dư Có bao nhiêu khí bị hấp thụ A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 84: Alanin và anilin đều tác dụng với chất nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịchNaOH. C. Dung dịch nước brom. D. Dung dịchNaHCO3. Câu 85: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện A. Al và Cu B. Zn và Fe C. Ag và Cu D. Ag và Ni Câu 86: Dãy các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. Cao su buna, nilon-6,6, tơ visco, polietilen, nhựa novolac B. Cao su buna, polistiren, poli metyl metacrylat), poli etilen C. Tơ nilon-6, tơ olon, poli propilen, poli( vnyl clorua), tơ axetat D. Poli etilen, poli vinyl axetat, nilon-6,6, tơ axetat, tơ visco Câu 87: Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời? A.Ca2+,HCO3-, SO42- B. Ca2+, Mg2+, Cl- C. Ca2+, Mg2+, SO42- D. HCO3-,Ca2+, Mg2+ Câu 88: Chất tồn tại thể rắn điều kiện thường tan tốt trong nước dung dịch chất không làm đổi màu giấy quỳ tím Vậy chất là A.Anilin B.Alanin C.Lysin D.Metylamin Câu 89: Chất không tác dụng với kim loại Cu là A. CH3COOH. B. HNO3. C. H2SO4 đặc. D. Cl2. Câu 90: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí (không màu, không mùi, độc). là khí nào sau đây? A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO2. Câu 91: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch nước brom D. dung dịch NaCl Câu 92: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính? A. Cr(OH)3 B. Al(OH)3 C. Cr2O3 D. CrO3 Câu 93: Hỗn hợp gồm các chất có cùng số mol. tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư tạo dung dung dịch đồng nhất. là: A. Cu và Fe3O4 B. PbSO4 và Fe C. Cu và FeCl3 D. Al và Ba(AlO2)2 Câu 94: Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây A. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng C. AgNO3 loãng D. Fe(NO3)2 Câu 95: Thủy phân một triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit đồng phn cấu tạo) thỏa mãn tính chất trên? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 96: Thứ tự một số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch AgNO3. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3. D. Fe và dung dịch CuCl2. Câu 97: Để điều chế Na từ NaCl người ta thực hiện theo phương pháp? A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B. cho tác dụng với dung dịch NaCl C. điện phân nóng chảy NaCl D. nhiệt phân NaCl nhiệt độ cao Câu 98: Chất rắn màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất làA. P. B. Fe2O3. C. CrO3. D. Cu. Câu 99: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là= A. moocphin. B. cafein. C. nicotin. D. aspirin. Câu 100: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6. Câu 101: Nhận định nào sau đây là sai? A. Gang và thép đều là hợp kim. B. Crom còn được dùng để mạ thép. C. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. D. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang. Câu 102: Công thức cấu tạo thu gọn của este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH=CH2. Câu 103: Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím? A. Gly-Gly-Gly. B. Glucozơ. C. Gly-Gly. D. Saccarozơ. Câu 104: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện màu xanh tím. B. xuất hiện màu đen. C. xuất hiện màu vàng. D. xuất hiện màu xanh lam. Câu 105: Đun nóng chất hữu cơ nào sau đây với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối và một ancol? A. HCOO-CH2COOCH=CH2. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. CH3OOC-CH2-COOC2H5. D. ClH3N-CH2-COOCH3. Câu 106: Hai polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. sơi bông và tơ visco. B. tơ axetat và tơ lapsan. C. tơ tằm và sợi bông. D. tơ visco và tơ nitron. Câu 107: Kim loại Ag tan trong dung dịch nào sau đây? A. Fe(NO3)3. B. HCl đặc. C. NaNO3 và HCl. D. H2SO4 loãng. Câu 108: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng? A. 2Fe 3H2SO4 Fe2(SO4)3 3H2. B. 2NH3 3CuO 3Cu N2 3H2O. C. Fe 2CrCl3 FeCl2 2CrCl2. D. 2CrO3 2NaOH (dư) Na2Cr2O7 H2O. Câu 109: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. Gly-Gly. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Glucozơ. Câu 110: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của A. P2O3. B. C. P. D. P2O5. Câu 111: Amin đơn chức, trong đó phần trăm khối lượng của nitơ chiếm 23,73%. Số đồng phân của là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 112: Polime là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành là A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2=CH-CN. C. CH2=CH-Cl. D. H2N-[CH2]5-COOH. Câu 113: Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng. B. Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1. C. Triolein và tristearin có công thức lần lượt là C57H110O6 và C57H104O6. 0t 34POD. Thủy phân metyl acrylat trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng gương. Câu 114: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác, phân tử H2O có nguồn gốc từ nhóm -OH của ancol etylic. B. Thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa. C. Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch. D. Thủy phân metyl acrylat trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm muối và ancol. Câu 115: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. AgNO3. B. Fe. C. NaOH. D. Cl2. Câu 116: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí? A. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH. B. Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng. C. Cho kim loại Fe vào H2SO4 đặc nguội. D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2. Câu 117: Cho các dung dịch sau: NaCl, KNO3, NaHCO3 và Na2CO3. Dung dịch nào trong dãy có thể làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời? A. HCl. B. NaHCO3. C. KNO3. D. Na2CO3. Câu 118: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. B. Ngâm một đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl. C. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch HCl. D. Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl3. II. THÔNG HIỂU Câu 1: Este có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam muối. Giá trị của là A. 12.3. B. 8,2. C. 15,0. D. 10,2. Câu 2: Thủy phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol, 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của là A. 884. B. 886. C. 888. D. 890. Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Đốt cháy 55,44 gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 1,92 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng dung dịch giảm gam. Giá trị của là A. 78,72 gam. B. 71,52 gam. C. 72,96 gam. D. 75,12 gam. Câu 5: Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức có cùng số mol tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 16,16 gam muối. Khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn trong 6,08 gam là A. 2,48 gam. B. 3,60 gam. C. 4,72 gam. D. 3,04 gam. Câu 6: Câu 7. Đun nóng 40,32 gam hỗn hợp gồm saccarozơ và xenlulozơ với số mol bằng nhau với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dùng dư), thu được gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị là A. 69,12 gam. B. 34,56 gam. C. 51,84 gam. D. 43,20 gam.Câu 7: Cho các phát biểu sau: (1) Các chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no là chất lỏng. (2) Các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao. (3) Các oligopeptit đều hòa tan được Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo phức màu tím. (4) điều kiện thường, metylamin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm. Các phát biểu đúng là A. (1),(3),(4). B. (1),(2),(3). C. (2),(3),(4). D. (1),(2),(4). Câu 8: Cho các nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua. (b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng khối lượng của kali. (c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4. (d) Phân ure có hàm lượng là khoảng 46%. (e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi. (f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3. Số nhận xét sai là: A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí được điều chế và thu lấy như hình vẽ bên. (1) Nhiệt phân AgNO3 (2) Nung FeS2 trong không khí. (3) Nhiệt phân KNO3. (4) Cho Cu vào dd HNO3 đặc, nóng dư. (5) Cho Fe vào dd H2SO4 loãng. (6) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl dư. (7) Nung Ag2S trong không khí. (8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư. (9) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH dư. Số phản ứng hóa học tạo ra được khí là A. B. C. D. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa mol HCl thu được dung dịch và mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl; AlCl3; FeCl3; (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NaHSO4. D. BaCl2. Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm trộn lẫn các cặp dung dịch tương ứng (a) FeCl2 và AgNO3 (dư); (b) FeO và HNO3 (đặc nguội). (c) Fe(NO3)2 và H2SO4 (loãng); (d) FeSO4 và BaCl2 (dư) Sau khi phản ứng hoàn toàn, số trường hợp tạo thành muối Fe (II) là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. 2Cr 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 3H2. B. 2Cr 3Cl2 2CrCl3 C. Cr(OH)3 3HCl CrCl3 3H2O. D. Cr2O3 2NaOH (đặc) 2NaCrO2 H2O. Câu 14: Đưa dây sắt nóng đỏ vào bình khí oxi, dây sắt cháy sáng như được minh họa hình dưới đây ot otSản phẩm tạo thành trên thí nghiệm sau là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau trong khí quyển trơ: (a) Cho lá Zn vào dung dịch Cr2(SO4)3 trong môi trường axit. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2. (c) Dẫn khí NH3 dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho sợi Mg vào dung dịch CuSO4 dư. (e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al dư và Cr2O3 (g) Điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực than chì. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16: Cho hợp chất hữu cơ (mạch hở) có công thức phân tử là C6H10O4. Xuất phát từ người ta tiến hành chuỗi các phản ứng hóa học sau (đúng tỉ lệ mol) Công thức cấu tạo của là A. HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3. B. HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3. C. HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3 D. CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3. Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4. (e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư. (f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2, đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Sục khí etilen vào dung dịch kalipemaganat điều kiện thường. (b) Dẫn khí hidro (dư) vào dung dịch glucozo (xúc tác Ni, đun nóng). (c) Đun nóng tripanmitin trong môi trường axit sunfuric loãng. (d) Thủy phân hoàn toàn nilon-6,6 bằng dung dịch natri hidroxit loãng, đun nóng. Số thí nghiệm có tạo thành sản phẩm hữu cơ no, đa chức là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19: Cho các chất sau: etilen, axetilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen, isopren, stiren và vinylaxetilen. Số chất làm mất màu nước brom điều kiện thường là A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. ot24ot3 2oCaO,traén 3(a) 2NaOH G; (b) 2E SO (loaõng, dö K(c) 2AgNO 3NH 2Ag 2NH NO (d) 2F Cu(OH) 2H O(e) NaOH CH Na CO     