Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 146

973c5e10d466db4734a195e43d8ccf09
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2018-10-29 15:32:40 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 269 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài trang 146 Sách Bài (SBT)ậ Sinh 10ọ Bài gi iậ ảNăng ng là gì? Trong bào ng có nh ng ng năng ng nào? sao nói ATPượ ượ ạlà ng ti năng ng bào?ồ ượ ếL gi i:ờ ả1. Khái ni năng ngệ ượ- Năng ng nh nghĩa là kh năng sinh công.ượ ượ ả- Tuỳ theo tr ng thái có sinh công hay không, ng ta chia năng ng thành 2ạ ườ ượlo i: ng năng và th năng. ng năng là ng năng ng sàng sinh ra công. Thạ ượ ếnăng là lo năng ng tr có ti năng sinh công.ạ ượ ề- Năng ng trong bào nhi ng khác nhau nh hoá năng, đi nượ ướ ệnăng.... Ngoài vi gi nhi nh cho bào và th thì có th coi nhi năngệ ệnh năng ng vô ích vì không có kh năng sinh công.ư ượ ả- Năng ng ch bào là hoá năng (năng ng ti trong các liên tượ ượ ếhóa c).ọ2. ATP ng ti năng ng bàoồ ượ ế- ATP (ađênôzin triphôtphat) là ch cao năng và xem nh ng ti nộ ượ ềnăng ng bào.ượ ATP là phân có các thành ph n: baz nitộ ơađênin, ng ribôz và nhóm phôtphat. Đây là ch cao năng vì liên ~)ườ ếgi nhóm phôtphat cu cùng trong ATP phá gi phóng ra năngữ ảl ng.ượ- ATP truy năng ng cho các ch khác thông qua chuy nhóm phôtphatễ ượ ểcu cùng cho các ch đó tr thành ADP (ađênôzin điphôtphat) và ngay ADPố ứl thêm nhóm phôtphat tr thành ATP.ạ ượ ởVì ATP coi là ng ti năng ng trong bào.ậ ượ ượ ếBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảBa ng chuy hoá năng ng trong sinh gi là nh ng ng nào? Hãy phân tích sạ ượ ựchuy hoá năng ng gi ba ng đó.ể ượ ạL gi i:ờ ảBa ng năng ng trong sinh gi là: quang năng, hóa năng và nhi năng.ạ ượ ệS bi năng ng ng này sang ng khác cho các ho ng ng iự ượ ượ ọlà chuy hóa năng ng.ể ượquang năng chuy hóa thành hóa năng nh quá trình quang sinh tượ ựd ng, năng ng này tích lũy trong các liên hóa ch trong các ch tưỡ ượ ượ ấh cữ ơHô bào là chuy hóa năng ng trong các liên hóa thành năngấ ượ ọl ng trong các liên cao năng (ATP) ng.ượ ụHo ng ng bào ng ATP sinh công, năng ng ph th tạ ượ ấthoát qua ng nhi năng.ạ ệBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảEnzim là gì? Nêu vai trò enzim trong chuy hoá ch bào.ủ ếL gi i:ờ ảEnzim là ch xúc tác sinh ng trong các bào ng. Enzm ch làmấ ượ ỉtăng ph ng mà không bi sau ph ng.ố ứVai trò enzim:ủ- Nh có enzim mà các quá trình sinh hóa trong th ng ra nh đờ ộl trong đi ki bình th ng.ớ ườDOC24.VN 1- bào có th đi ch nh quá trình chuy hóa ch thích nghi môiế ớtr ng nh đi ch nh ho tính enzim.ườ ủBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảTrình bày ch tác ng enzim. Cho ví minh a.ơ ọL gi i:ờ ả-C ch tác ngơ ộTho u, enzim liên ch trung tâm ho ng nên ph pạ ợenzim-c ch t. Sau đó, ng nhi cách khác nhau, enzim ng tác ch oơ ươ ạra ph (hình 1). Liên enzim-c ch mang tính thù. Vì th enzimả ỗth ng ch xúc tác cho ph ng.ườ ứ- Hình 1. mô ch tác ng enzim saccaraza lo enzim phân huơ ỷđ ng saccarôz thành glucôz và fructôzườ ơBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảT sao enzim xúc tác làm gi năng ng ho hoá ph ng sinh hoá?ạ ượ ứL gi i:ờ ả- Enzim làm gi năng ng ho hóa ph ng ng cách nhi ph ngả ượ ứsinh hóa nhi ph ng trung gian. Ví th ng C+ có ch xúcạ ấtác tham gia ph ng thì các ph ng có th ti hành theo các giai đo sau: A+ả ạB+ ABX CDX X. Tho enzim liên ch pạ ợch trung gian (enzim ch t). Cu cùng ph ng, ch đó phân gi đấ ểcho ph ph ng và gi phóng enzim nguyên n. enzim gi phóngả ượ ảl có th xúc tác ph ng ch i.ạ ớBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảCho ví và gi thích nh ng nhi và pH ho tính enzim.ụ ưở ủL gi i:ờ ả- nh ng nhi ho tính enzim.Ả ưở ủ+ enzim có nhi (t nhi đó enzim có ho tính cao nh t)ỗ ấ+ VD: các enzim bào ng ho ng kho ng nhi 35ở ườ oC 40 oC, khiv quá nhi u, thì ho tính enzim gi ho n. VD: khi thượ ểng t…ườ ố- nh ng pH ho tính enzim:Ả ưở ủ+ enzim có pH riêng, đa các enzim có pH 8. Có enzimỗ ếho ng trong môi tr ng axitạ ườ+ VD: pepsin có pH là 2.ố ưBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHô bào là gì? Có th chia làm giai đo chính, là nh ng giai đo nào?ấ ạM giai đo quá trình hô bào di ra đâu?ỗ ởL gi i:ờ ảDOC24.VN 2Hô bào là quá trình chuy năng ng quan tr ng bào ng.ấ ượ ốTrong quá trình đó các phân cacbohiđrat phân gi COử ế2 và H2 O, ng th iồ ờnăng ng chúng gi phóng và chuy thành ng năng ng sượ ượ ượ ửd ng ch trong các phân ATP. các bào nhân th c, quá trình này di ra chụ ủy trong ti th .ế ểHô bào chia làm giai đo chính:ấ ượ ạ- ng phân: ng phân ra trong bào ng. thúc quá trình ng phân,ườ ườ ươ ườphân glucôz (6 cacbon) tách thành phân axit piruvic (3 cacbon).ử ử- Chu trình Krebs: ra trong ch ti th .ả ể- Chu truy electron hô p: ra màng trong ty th .ỗ ểBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảT sao nói chu trình Crep là trung tâm nh ng quá trình chuy hoá các ch uạ ữc trong bào?ơ ếL gi i:ờ ả- Cung năng ng ATP cho các ho ng ng: phân gi các ch :ấ ượ ơcacbonhidrat lipit, protein ATP cung cho các ho ng bào.ể ế- ra các ph trung gian cho các quá trình sinh ng p: Acetyl coA là ch tạ ấtrung gian cho quá trình ng ch béo, protein.ổ ấ- nhi con ng chuy hóa: chuy hóa cacbonhidrat lipit, proteinầ ườ ể↔ lipit, cacbonhidrat protein.- ra các coenzim tham gia vào quá trình chuy hóaạ ểBài trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảPhân bi ng phân, chu trình Crep và chu hô trí ra. nguyên li u,ệ ườ ệs ph và năng ngả ượL gi i:ờ ng phânườ Chu trình Krebs Chu hô pỗ ấV trí raị Bào ngươ Ch ti thấ Màng ngoài ti thểNguyên li uệ Glucose,ADP, NAD +Acid pyruvic, NAD +, FAD +, ADP NADH, FADH2 ADPS ph mả Acid pyruvic, NADH, ATP, NADH, FADH2 CO2 ATP NAD +, FAD +, ATPNăng ngượ 2ATP 2ATP 34ATPBài 10 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu gi ng nhau và khác nhau gi hô hi khí và hô khí.ự ịL gi i:ờ ảDOC24.VN 3Gi ng: là quá trình phân gi các ch ph thành các ch gi nố ảh gi phóng năng ng cho bào. (hóa ng các ch carbon hidrat)ơ ượ ưỡ ấKhác:Đ đi mặ Hô hi khíấ Hô khíấ ỵCh nh electron cu ốcùng O2 CO2, NO 3-, SO4 2- Năng ng gi phóngượ (38ATP)ớ ÍtBài 11 trang 146 Sách Bài pậ (SBT) Sinh 10ọ Bài gi iậ ảGi thích sao bào co liên thì "m i" và không th ti co aả ượ ữL gi i:ờ ảTrong quá trình hô p, thúc quá trình ng phân axitpiruvic thành, khiấ ườ ượ ạco liên oxi không cung cho quá trình hô này, quá trình hô ko ti pơ ết vào chu trình krebs mà chuy sang quá trình hô khí ra ph là axitụ ẩlactic và ít ATP, chính axit lactic làm i.ộ ỏBài 12 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy vi ph ng trình ng quát quá trình quang p. đó cho bi quang cóế ươ ợph là quá trình ôxi hoá kh không? sao? Ch nào là ch ôxi hoá? Ch nào làả ấch kh ?ấ ửL gi i:ờ ảQuang là quá trình ng năng ng ánh sáng ng ch cácợ ượ ừnguyên li vô .ệ ơPh ng trình ng quát quang là:ươ ợQuang là quá trình oxi hóa kh trong đó Hợ ử2 oxi hóa còn COị2 kh .ị ửBài 13 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảTh nào là quang p? sinh quang có nhi lo tó quang pế ợkhác nhau mà không ph ch có lo duy nh thì có gì?ả ợL gi i:ờ ả- quang là các th năng ng ánh sáng thi cho quangắ ượ ếh p.ợ- Trong th và th ng th có lo chlorophyll (di c); carotenoitự ườ ụ(s vàng cam hay tím và phico bilin th th p.ắ ấ- sinh quang th ng có nhi lo khác nhau vì lo tỗ ườ ốch làm nhi nh nh. Mà ng th ng đòi khá nhi uỉ ượ ềcác nh quang p, ,... Nh là trong quá trình quang thìế ợcó nhi công đo n, mà công đo thì lo đàm nhi mấ ệcông vi chính, ngay trong vi th ánh sáng quang thì lo tệ ốcũng ch th lo sóng nh nh. Chính vì trong th quangỉ ượ ướ ểh có nhi khác nhau th hi các ch năng đó! Ví clorophin( tợ ốxanh) ch th sóng 400 700 nm mà thôi, hay nhóm vàng chiaỉ ướ ạthành lo khác là caroten và xantophin. Trong đó caroten α, β, δ) th ánhạ ụsáng có sóng 450-g 500nm, xatophin thì tham gia vào quá trình phân li vàướ ướth oxi,..ảDOC24.VN 4Bài 14 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảTrình bày liên quan gi hai pha quang pố ợL gi i:ờ ảQuá trình quang th ng chia thành pha là pha ,sáng và pha i.ợ ườ ượ ố- Pha sáng ch có th di ra khi có ánh sáng, còn pha có th di ra khi có ánhỉ ảsáng và trong i. Trong pha sáng, năng ng ánh sáng bi thành năngả ượ ượ ổl ng trong các phân ATP và NADPHượ ử- Trong pha i, nh ATP và NADPH ra trong pha sáng, COố ượ ạ2 bi iẽ ượ ổthành cacbohiđrat. Pha sáng di ra màng tilacôit còn pha di ra trong ch nễ ềc p.ủ ạQuá trình ng ATP và NADPH trong pha ra ADP và NADPH. Các phânử ạt ADP và NADPử này tái ng trong pha sáng ng ATP vàẽ ượ ợNADPH.Bài 15 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảÔxi sinh ra trong quang nh quá trình nào? ra. Ôxi ph điượ ượ ảqua màng ra kh bào?ấ ếL gi i:ờ ảNh quá trình quang phân li và nó ph đi qua màng ra kh bào. Cácờ ướ ếmàng đó là: màng tilacôit, màng trong, màng ngoài, màng sinh ch tấBài 16 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảMô pha quang p. sao pha quang là chu trình nhả ịCO2 ?L gi i:ờ ảTrong pha i, COố2 kh thành cacbohiđrat. Quá trình này còn là quá trìnhẽ ượ ọc nh COố ị2 vì nh quá trình này. các phân COờ ử2 do “c nh” trong cácự ượ ạphân cacbohiđrat.ửHi nay, ng ta đã bi vài con ng nh COệ ườ ườ ị2 khác nhau. Tuy nhiên, trongcác con ng đó, chu trình Cườ3 là con ng ph bi nh t. Chu trình Cườ ấ3 còn có tộtên khác là chu trình Canvin. Chu trình này nhi ph ng hóa ti pọ ếnhau xúc tác các enzim khác nhau.ượ ởChu trình C3 ng ATP và NADPH pha sáng bi COử ổ2 khí quy nủ ểthành cacbohiđrat.Ch COấ ớ2 tiên là phân có cacbon làầ ơribulôzôđiphôtphat (RiDP). ph nh tiên chu trình là ch có 3ả ấcacbon. Đây chính là lí do cái tên C3c chu trình. ch này bi nẫ ượ ếđ thành Anđêhit phôtphoglixêric (A/PG). ph A/PG ng tái oổ ượ ạRiDP. Ph còn bi thành tinh và saccarôz Thông qua các con ngầ ườDOC24.VN 5chuy hoá ch khác nhau, cacbohiđrat ra trong quang hình thànhể ẽnhi lo ch khác.ề ơBài 17 trang 146 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảL ng nghi m, cho vào ng 2ml dung ch tinh 1%. ng trong iấ ồcách thu đang sôi, ng vào 37ỷ 0C (n không có thì ng nghi mế ệtrong c), ng vào đá, nh vào ng ml dung ch iôt 0,3% xácố ướ ướ ểđ nh thu phân tinh ng. Quan sát màu các ng nghi vàị ệgi thích.ả ng 1Ố ng 2ố Ông ng 4ỐĐi ki thí nghi mề qu (màu)ế Gi thíchả gi i:ờ ng 1Ố ng 2ố Ông ng 4ỐĐi ki thí nghi mề Đun cách th yủ 37ủ oC Vào đáướ Dung ch ịt 0,3%ốK qu (màu)ế xanh Không màu xanh xanhGi thíchả Enzyme ịm ho tính ạb nhi ộnên tinh ộkhông phânịgi i.ả Enzyme phân gi tinh ếb thành ộglucose nên không ph ảng màu ạxanh Enzyme ịm ho tính ạb nhi ộnên tinh ộkhông phân ịgi i.ả tinh ộchuy ểxanh khi tặ ng 1Ố ng 2ố Ông ng 4ỐĐi ki thí nghi mề Đun cách th yủ 37ủ oC Vào đáướ Dung ch ịt 0,3%ốK qu (màu)ế xanh Không màu xanh xanhGi thíchả Enzyme ịm ho tính ạb nhi ộnên tinh ộkhông phânịgi i.ả Enzyme phân gi tinh ếb thành ộglucose nên không ph ảng màu ạxanh Enzyme ịm ho tính ạb nhi ộnên tinh ộkhông phân ịgi i.ả tinh ộchuy ểxanh khi tặ ốBài 18 trang 147 Sách Bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảThí nghi tính hi enzim:ệ ủa) Chu dung ch saccaraza: cân lg men bia nghi lOml t, 30 phútẩ ướ ểr li tâm ho ng gi c.ồ ọb) Ti hành thí nghi m: ng nghi m, cho vào ng và ng lml dungế ốd ch tinh 1%, cho vào ng và ng lml saccarôz 4%. Thêm vào ng vàị ốDOC24.VN 6ng ng lml pha loãng, thêm vào ng và ng ng lml chố ướ ịchi men bia. ng nghi vào 40°c trong 15 phút. Sau đó ra choế ấthêm vào ng và ng ba gi thu th lugol, cho thêm vào ng và ngố ốlml thu th Phêlinh, đun trên đèn khi sôi, quan sát màu các ng nghi mố ệvà gi thích.ả ng 1Ố Ông ng 3Ố Ông 4C ch tơ Enzim Thu thố qu (màu)ế gi i:ờ ảng 1: Không màu vì enzyme amylase phân gi tinh thành glucose.Ố ộng 2: Tinh không phân gi saccharase nên khi thu th lugol oỐ ạthành màu xanh.ng 3. Saccharose không phân gi amylase nên khi thu th phêlinh oỐ ạthành dung ch có màu.ịng 4. Saccharose phân gi amylase nên khi thu th phêlinh thànhỐ ạdung ch không màu.ịDOC24.VN