Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 115

31ce591ee8f49f90602b89bb1f4d998b
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2018-11-02 14:51:48 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 265 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ả1. Phân bi các thu ng sau:ệ ữa) ng và ng.ự ưỡ ưỡb) Hô hi khí và hô khí.ấ ịc) ng và di chuy n.ậ ểd) Ch bài ti và bài ti t.ấ ếe) Sinh tr ng và phát tri n.ưở ểf) Sinh vô tính và sinh tính.ả ữg) ng và ch t.ố ếh) Ch và ch vô .ấ ơi) ch và năng ng.ậ ượH ng n:ướ ẫa)-T ng là quá trình th sinh ng các ch (hay vô )ự ưỡ ơc thi cho th (ví nh Cacbohidrat th và nhóm khu tầ ựd ng).ưỡ- ng là nhóm sinh không th ng ra các ch mà ph nhị ưỡ ờvào các nhóm sinh khác: ng còn phân ra nhi lo i: ng toàn ph n, kýậ ưỡ ưỡ ầsinh hay ký sinh (tiêu bi ngành m, vi khu n)...ử ẩb)- Hô hi khí là quá trình hô di ra trong đi ki có không khí.ấ ệ- Hô khí là quá trình hô di ra trong đi ki không có không khí.ấ ệc)- ng hi theo nghĩa ch nghĩa là bi i. ch luôn bi nậ ếđ ng này sang ng khác.ổ ạ- Di chuy là ch chuy tr trong không gian.ể ịd)- Ch bài ti là lo ph ra trong quá trình bài ti (m hôi, cấ ướti u..)ể- bài ti nói ho ng th (vd bài ti ti th n)ự ướ ậe)- Sinh tr ng là tăng lên kh ng và kích th các quan, ph nưở ượ ướ ậtrong th .ơ ể- Phát tri là bi ch ng sinh lý và hình thái th hi trong su iể ượ ờs ng sinh thành di vong chúng khi già.ố ủf)- Sinh vô tính là hình th sinh không có gi tính và tính cái.ả ự- Sinh tính là hình th sinh có gi tính và tính cái oả ạthành bào phát tri thành th i.ế ớg)- ng là khi th còn kh năng trao ch môi tr ng, các ph aố ườ ủc th đang tr ng thái ho ng.ơ ộ- Ch là khi quan trong th ng ng ho ng.ế ộh)DOC24.VN 1- Ch Các ch là các ch hóa mà cácấ ọphân chúng có ch cacbon, ngo tr các cacbua, cacbonat, cacbon ôxitử ừ(mônôxít và điôxít),xyanua.- Ch vô ch vô là nh ng ch hóa không có nguyên tấ ửcacbon, ngo tr khí CO, khí COạ ừ2 acid H2CO3 và các mu cacbonat, hidrocacbonat.ối)- ch là là nh ng th khách quan trong nhiên.ậ ự- Năng ng là th đo khác ch t. giúp th có kh năng ho ngượ ướ ộbình th ng.ườBài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ả2. sao nói ng là th ng toàn ch theo nguyên th c, cóạ ượ ậkh năng đi ch nh và nh?ả ịH ng n:ướ ẫ- th ng Sinh ch không ng ng trao ch và năngệ ấl ng môi tr ng và sinh không ch ch tác ng môi tr ng mà cònượ ườ ườgóp ph làm bi môi tr ng.ầ ườ- ch ng cao có các ch đi ch nh oọ ảduy trì và đi hòa cân ng trong th ng th ng cân ng và phát tri n.ề ể- Ví khi tr ng nóng, nhi môi tr ng tăng cao nhi thụ ườ ểnóng lên, th đi ch nh nhi th ng cách: chân lông ra thoátơ ởh (đ hôi) ng th tim nhanh và th nh nhi cơ ướ ơth đi hòa.ể ượ ềBài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảC th ng nh ng ch nào?ơ ườ ứH ng n:ướ ẫG m: bào Mô quan quan th .ồ ểBài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ả4. Cho bi con la (là con lai gi và ng a) th (không có kh năng sinh con).ế ảHãy cho bi nh nh nào sau đây là đúng và gi thích sao.ế ạA. và ng thu cùng loài.ừ ộB. và ng thu loài khác nhau.ừ ộH ng n:ướ ẫCh đáp án BọBài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ả5. Hãy đi vào ch tr ng ch ng thích p:ề ợNhi cá th cùng loài ng trong vùng lí nh nh nên .................. Nhi uề ềqu th thu các loài khác nhau ng chung trong vùng lí nh nh oầ ạnên.....................H ng n:ướ ẫ1. Qu thầ ể2. Qu xãầBài trang 115 Sách bài pậ (SBT) Sinh 10ọ Bài gi iậ ảC ch cao nh và nh ng là gì? Th nào là sinh thái?ấ ộH ng n:ướ ẫC ch cao nh là sinh tháiấ ệ- sinh thái là sinh thái là th ng hoàn ch nh, bao cácệ ợqu xã sinh và khu ng sinh còn là sinh nh.ầ ượ ảDOC24.VN 2Bài trang 115 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảGi sinh là gì? Có bao nhiêu gi sinh t?ớ ậH ng n:ướ ẫGi là phân lo nh t, bao các ngành sinh có chung nh ng cớ ặđi nh nh.ể ị- th ng phân lo th cao nh sau: Loài species) chi (Genus) hệ ọ(family) (ordo) (class) ngành division) gi (regnum).ộ ớ2. th ng phân lo gi iệ ớ- vào nh ng đi chung nhóm sinh t, hai nhà khoa c: Whittakerự ọvà Margulis ra th ng phân lo gi i:ư ớ+ Gi Kh sinh (Monera) [T bào nhân ]ớ ơ+ Gi Nguyên sinh(Protista)ớ+ Gi m(Fungi)ớ ấ+ Gi Th t(Plantae)ớ ậ+ Gi ng t(Animalia)ớ ậBài trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy đi các đi ch gi vào các tr ng trong ng sau đây:ề Gi iớ đi oặ đi dinh ngặ ưỡKh sinhở Nguyên sinh mấ Th tự ng tộ ng n:ướ Gi iớ đi oặ đi dinh ngặ ưỡKh sinhở Nhân bé nh (1-5ơ µm Ho sinh, ng, kí ưỡsinh…Nguyên sinh o: là sinh nhân th c, bào ơho đa bào, có quang p, ợquang ng, ng trong c.ự ưỡ ướ- nh y: là sinh nhân th c, ịd ng, ho sinh. th ưỡ ởpha: pha bào gi ng trùng amip, pha ốh bào là kh ch nh ch nhi ềnhân. ng ho ng.ị ưỡ ưỡN mấ Nhân th c, th bào ho đa bào,ự ặc trúc ng i, ph thành ếbào có ch Kitin.ứ ng ngố ưỡTh tự Đa bào, nhân th c, có kh năng quang ảh p, ng ng, có thành bào ưỡ ếđ ng Xenlulôz .ượ ngự ưỡDOC24.VN 3Đ ng tộ Đa bào, nhân th c, ng, có kh ưỡ ảnăng di chuy n, ph ng nhanh, ơth có trúc ph p, chuy hóa ểcao. ngị ưỡBài trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy li kê các chính trong thang phân lo th cao.ệ ếH ng n:ướ ẫLoài chi -l ngành- gi iọ ớBài 10 trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy vi tên khoa và Cho bi thu loài tigris, thu chi Felis sế ưt thu loài leo, thu chi Felis.ử ộH ng n:ướ ẫ- Tên khoa Panthera tigrisọ ổ- Tên khoa Panthera leoọ ửBài 11 trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảEm ph làm gì đa ng sinh t?ả ậH ng n:ướ ẫNgăn ch phá ng môi tr ng ng cho th t.ặ ườ ậ- ch khai thác bãi các lo th quí hi ng cá th aạ ượ ủloài.- Xây ng các th t, qu gia, khu n…đ các loài th cự ườ ườ ựv t, trong đó có th quý hi m.ậ ế- Tuyên truy giáo ng rãi trong nhân dân cùng tham gia ng..ề ừLiên thân em có th làm gì trong vi th ph ng?ệ ượ ươ- Tuân theo các bi pháp và tuyên truy các bi pháp này cho ng thân, hàng xómệ ườđ đa ng th ph ng.ể ươ- Tham gia chăm sóc và tr ng cây xanh tr ng, ph ng.ả ườ ươ- Tham gia các ho ng tr ng cây gây ng ph ng.ạ ươBài 12 trang 116 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảBi (phân nhánh) cho th ng quan ch ng lo phát sinh (phát tri nể ươ ểl ch gi loài gi nh.ị ịa) Trong các nhóm sau là nhóm huy th ng (A) và nhóm nào là nhi huy th ngầ ố(B)?1. G.2. F.3. H.4. E.5. C.b) Nh ng loài nào là nhau nh t?ữ ấDOC24.VN 41. G, H.2. G, F.3. H, F.H ng n:ướ ẫa) Ch 5ọb) Ch 2ọBài 13 trang 117 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảGi Kh sinh nh ng sinh nào và có nh ng đi gì?ớ ểH ng n:ướ ẫĐ di n: vi khu nạ ẩ- đi m: nhân bé nh (1-5 µm)ặ ỏ- Phân vi khu phân ng rãi.ố ộ- Ph ng th sinh ng: ho sinh, ng, kí sinh…ươ ưỡBài 14 trang 117 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy đi vào các ch tr ng sau đây đáp án đúng:ề ốĐ ng nguyên sinh thu gi ..................... Là nh ng sinh ...............ộ ậs ng ............... thu gi ............. là nh ng sinh ................. ho c......................ố ặs ng...................ốH ng n:ướ ẫ1. Nguyên sinh2. bàoơ3. ng ho ngự ưỡ ưỡ4. Nguyên sinh5. bàoơ6. Đa bào7. Trong cướBài 15 trang 117 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy nêu nh ng đi gi m.ữ ấH ng n:ướ ẫĐ di n: men, i, m, y.ạ ị- đi chung: nhân th c, th bào ho đa bào, trúc ng i, ph nặ ớthành bào có ch kitin.ế ứ- Sinh n: tính và vô tính nh bào .ả ử- ng ng.ố ưỡBài 16 trang 117 Sách bài (SBT)ậ Sinh 10ọ Bài gi iậ ảVi sinh là gì? Nêu vai trò vi sinh nhiên và con ng i.ậ ườH ng n:ướ ẫ- Vi sinh là nh ng sinh bào ho đa bào nhân ho nhân th có kíchậ ựth nh không quan sát ng th ng mà ph ng kính hi vi.ướ ượ ườ ể- Vai trò:+ Vi sinh có vai trò có ích nh th hi quá trình lên men u, vai trò to nậ ượ ớtrong công ngh sinh (s xu vitamin, protein..).ệ ấ+ Vai trò có nh gây nh, phá nhi ph nh ăn, qu áo...ạ ầBài 17 trang 117 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ả17. Nit không khí ng hoá c. Tuy nhiên, ít loài nhân có thơ ểbi nit không khí thành ng ng cho cây. trong các đi cácế ủsinh này là chúng có ph Enzim Nitrôgenaza giúp nh Nit .ậ ơDOC24.VN 5O2 ch hoàn toàn Enzim này Vì ng trong môi tr ng có Ôxi, các sinh nhứ ườ ịNit ph có các ch khác nhau kh Oơ ỏ2 Sinh nào đây có th cậ ướ ốđ nh Nit ph nào là ch ph Enzim Nitrôgenazaị ệA. Vi khu ng do trong nh Clostridium.ẩ ưB. Vi khu lam nh Nostoc, có thành bào dày.ẩ ếC. Vi khu E. coli ng trong ng ru t.ẩ ườ ộD. Vi khu ng sinh nh Rhizobium cây u, có lo prôtêin bi làẩ ệleghêmôglôbin.H ng n:ướ ẫCh đáp án DọBài 18 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảGi Th có nh ng đi gì?ớ ểH ng n:ướ ẫGi Th các ngành: Rêu, Quy t, tr n, kínớ ạ- đi m: đa bào, nhân th c, có kh năng quang p, ng ng, có thành bàoặ ưỡ ếđ ng xenlulôz .ượ ơ- Vai trò: cung th ăn cho gi ng t, đi hòa khí u, ch xói mòn, tấ ụl lũ t, hán, gi ngu ng m, cung các ph ph nhu uở ướ ầc con ng i.ủ ườBài 19 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảHãy nêu các ngành chính gi Th t.ủ ậH ng n:ướ ẫGi th có ngànhớ ậ+ oả+ Rêu+ Quy tế+ tr nạ ầ+ kínạBài 23 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảT sao chúng ta ph ng?ạ ừH ng n:ướ ẫChúng ta ph ng vì ng có vai trò vô cùng quan tr ngả ọ- ng gi t, gi c, ch ng xói mòn, lũ quétừ ướ ở- ng cung oxy, thanh không khí, đi hòa khí uừ ậ- ng cung các lo lâm quýừ ả- ng là môi tr ng ng nhi sinh t, bi là sinh quý hi m, oừ ườ ảcân ng sinh thái, là đi du ch phát tri kinh .ằ ế- Nh ng khu ng ven bi dùng gi t, ch gió, ch cát, ngoài ra còn ngănữ ắch hi ng sa hóa... v.vặ ượ ạBài 24 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu các đi gi ng t.ặ ậH ng n:ướ ẫGi ng các ngành: Thân Ru khoang, Giun p, Giun tròn, Giun t,ớ ốThân m, Da gai và ng có dây ng.ề ố- đi m: đa bào, nhân th c, ng, có kh năng di chuy n, ph ng nhanh, cặ ưỡ ơth có trúc ph p, chuyên hóa cao.ể ạDOC24.VN 6- Vai trò: góp ph làm cân ng sinh thái, cung th ăn, nguyên li u… cho conầ ệng i…ườBài 25 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảĐ ng khác th nh ng đi nào?ộ ểH ng n:ướ ẫĐi khác bi nh gi gi th và gi ng là kh năng quang p.ể ợ- Th là sinh ng, có kh năng quang ng ch tự ưỡ ừnăng ng tr và ch vô .ượ ơ- ng là sinh ng, không có kh năng ng ch ch vôộ ưỡ ấc nên chúng ph ăn các sinh khác.ơ ậNh ng đi khác tuy có khác nhau gi ng và th nh ng uữ ềkhông ph là đi khác bi quan tr ng nh t:ả ấ- Kh năng di chuy n: nhi ng hoàn toàn không di chuy ho di chuy tả ấít. Th là lo ng không th di chuy (ng ta th ng ngủ ượ ườ ườ ưởth là th t).ủ ậ- th kinh: th không có th kinh nh ng cũng có loài ng không hệ ềcó th kinh (ví bi n).ệ ể- Hình th ng: ng và th có ng ký sinh (cây i), sinh,ứ ựv.v…Tóm i, kh năng quang là đi khác bi nh t, đó các khác bi tạ ệkhác gi hai gi ng và th t.ữ ậBài 26 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu các đi khác nhau gi ng không ng ng và ng có ngặ ươ ươs ng.ốH ng n:ướ ẫ- ng có ng ng hay còn là Ngành Dây ng nh ng ng cóộ ươ ậmi ng th sinh và có nh ng đi sau:ệ ể+ Có tr ch ng đàn ch ng là dây ng nhóm th ho ngộ ươs ng nhóm cao, gi cho th có hình ng nh.ố ị+ Có th kinh trung phía trên dây ng thành ng th kinh trung ng, phíaệ ươđ phình thành não phía sau là ng.ầ ố+ Có ph ng tiêu hóa là có th ng các khe mang làm nhi hô ởnhóm nguyên th y, nhóm cao là các lá mang. Nhóm ng cao mang ch ởgiai đo phôi.ạ+ Có đuôi sau môn, là ph kéo dài dây ng và thân, có ch năng nậ ậchuy và đi ch nh thăng ng.ể ằ- ng không có ng ng:ộ ươ ố+ ng không có ng ng chung là lo ng thân (đi nộ ươ ượ ểhình là giun) ng ch trong môi tr ng (ngo tr loài nh Giun -ố ườ ướ ưs ng trong môi tr ng t...) có th là các bào (không có ngố ườ ươ- thân m) ban th chuy hóa ng nguyên sinh giáp xác,ề ớda gai, th chúng có th có ch ng th c.ơ ướH th kinh chúng ti hóa ng th kinh ng gi ng nh th yệ ướ ủt c, ng chu ch, ng thang kép nh giun t, chân kh hay thânứ ớm m.ềBài 27 trang 118 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu các lí do ph các ng quý hi m.ả ếDOC24.VN 7H ng n:ướ ẫ- Tránh nguy tuy ch ng.ơ ủ- cân ng sinh thái.ả ằBài 28 trang 119 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảM khoá phân lo xây ng cho 10 nhóm ng trên đi nhộ ượ ưhình đây.ướHãy cho bi các ng trong ng đây thu nhóm nàoế ướ ộH ng n:ướ ẫNhóm ng tộ Ch cáiữ1. Giun tố F2. Chân kh (giáp xác)ớ B3. Ru khoang (s a)ộ DDOC24.VN 84. Da gai. (sao bi n)ể A5. Thân (hai nh )ề D6. Thân (chân ng)ề E7. Dây ngố C8. Giun tròn G9. Giun pẹ H10. Thân (b bi n)ỗ Không có tu hoàn tiêu hóaệ ầBài 29 trang 119 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu đa ng th gi sinh th hi ch trong gi Th và gi iự ớĐ ng hình thái, màu c, và tính.ộ ậH ng n:ướ ẫ- Th là nhóm chính các sinh t, bao các sinh quen thu nhự ưcây cây ng hay rêu. Kho ng 350.000 loài th t, xác nh nh làỗ ươ ượ ưth có t, rêu, ng và các ng gi ng nh ng đã tínhụ ươ ươ ượ ướlà đang i. Vào th đi năm 2004, kho ng 287.655 loài đã nh ng,ồ ượ ạtrong đó 258.650 loài là th có hoa và 15.000 loài rêu.ự ậ- ng t: cũng vô cùng phong phú thành ph lo i. chia thành các ngànhộ ượthân ru khoang, giun p, giun tròn, giun t, thân m, chân kh p, da gai vàỗ ớđ ng có dây ng. chúng có th ng các môi tr ng, trong t; c; trênộ ườ ướ ướkhông.... nh ng đi thích nghi môi tr ng ng.ớ ườ ốBài 30 trang 119 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài gi iậ ảNêu giá tr đa ng sinh và thi ph đa ng sinh t.ị ậH ng n:ướ ẫ- Giá tr đa ng sinh tị ậ+ Cho ta nh ng giá tr kinh cung ng th c, th ph m....ữ ươ ẩ+ Cung nguyên li u, thu c....ấ ố+ ĐDSH cung ngu gen nâng cao ch ng nuôi cây tr ng.ấ ượ ồ+ trong nh ng giá tr ĐDSH th hi rõ ràng là ĐDDT trong nôngộ ượ ệnghi p. Năng su trong lĩnh nông nghi ph thu vào thu tệ ượ ậ(hóa ch t) ...ấ- ph đa ng sinh tầ ậ+ Xây ng và ng th ng qu gia, các khu thiên nhiên… (d nự ườ ẫch ng).ứ+Ban hành Sách Vi Nam ngu gen ng, th quý hi kh iỏ ỏnguy tuy ch ng.ơ ủ+ Quy nh vi khai thác ng lâu dài các ngu sinh tị ấn c.ướDOC24.VN