Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

GCSE MOCK TEST ENGLISH 12 (1)

fb65da99dba907067d1d624c7a1c1a3a
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-01-25 21:36:36 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 273 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD$ĐT NGỞ ƯƠTR NG THPT THANH HÀƯỜ---***---(Đ trang)ề THI TH THPT QU GIAỬ MÔN LÍẬL III NĂM 2017-2018ỌTh gian: phút (Không th gian phát )ể ềH TÊN:Ọ ............................................SBD: ...................................................Ghi chú Khi tính toán, sinh có th ng các ng và cách chuy sau đây: 3.10ọ 8m/c; 6,625.10 -34 Js; 1,6.10 -19 C; NA 6,02.10 23 mol -1; 931,5 MeV/c 1,66.10 -27 kg; MeV =1,6.10 -13 J.Câu 1: Ph ng phân ch U235 dùng trong lò ph ng nhân và trong bom nguyên Tìm sả ựkhác bi căn gi lò ph ng và bom nguyên tệ ửA. Trong lò ph ng tron có th gây ra ph ng phân ch ti theo kh ng ch .ả ượ ếB. tron gi phóng trong ph ng phân ch bom nguyên nhi lò ph ng.ố ượ ứC. Năng ng trung bình nguyên urani gi phóng ra bom nguyên nhi lòượ ượ ởph ng.ả ứD. Trong lò ph ng tron gây ph ng phân ch ti theo thì nh bom nguyên .ả ửCâu 2: thông qua khung dây kín trong kho ng th gian 0,1(s) tăng 0,6(Wb) 1,6(Wb).ừ ếSu đi ng ng xu hi trong khung có ngấ ằA. 22 (V). B. (V). C. 16 (V). D. 10 (V).Câu 3: Phát bi nào sai khi nói sóng đi ?ề ừA. Sóng đi là lan truy trong không gian đi tr ng bi thiên theo th gian.ệ ườ ờB. Trong sóng đi đi tr ng và tr ng luôn dao ng ch pha nhau ườ ườ /2.C. Trong sóng đi đi tr ng và tr ng bi thiên theo th gian cùng chu kì.ệ ườ ườ ớD. Sóng đi dùng trong thông tin vô tuy là sóng vô tuy n.ệ ếCâu 4: Cho ph ng nhân: 199 F4 162 8He O+ làạA. anpha. B. tron.ơ C. teri.ơ prôtôn.Câu 5: ác aữh ngụ li gA. l. B. 2l. C. l. D. 4l.Câu 6: 1 2 3 là năng ng photon ng các màu vàng, ngo vàầ ượ ượ ạb ng ngo thì:ứ ạA. 3 1 2 B. 1 2 3 C. 2 3 1 D. 2 1 3 .Câu 7: Nh xét nào sau đây là không đúng .A. Dao ng càng nhanh môi tr ng càng n.ộ ườ ớB. Dao ng duy trì có chu kỳ ng chu kỳ dao ng riêng con c.ộ ắC Biên dao ng ng không ph thu vào ng c.ộ ưỡ ưỡ ứD Dao ng ng có ng ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu 8: Khi nung nóng 3000ị thì thanh vonfam phát raA. tia n-ghen, tia ng ngo và ánh sáng nhìn th y.ơ B. ánh sáng nhìn th y, tia ngo và tia n-ghen.ấ ơC. tia ngo i, tia n-ghen và tia ng ngo i.ử D. tia ng ngo i, ánh sáng nhìn th và tia ngo i.ồ ạCâu 9: dòng đi xoay chi u, ng dòng đi Iớ ườ ạ0 liên ng dòng đi hi uệ ườ ệd ng theo công th c:ụ ứA. 0I 2= B. 0II2= C. 0I 2I= D. 0II2= .Câu 10: Con có chi dài dao ng đi hòa có gia tr ng tr ng g. ườ sầ aủcon xác nh ng công th cắ ượ ứA. lf2 g=p B. lf 2g= C. gf 2l= D. gf2 l=p .Câu 11: Trong ch đi xoay chi R, L, ti p, cu dây có đi tr r. ch pha φgi đi áp hai ch và ng dòng đi trong ch tính công th cữ ườ ượ 1MÃ 005ỀA. CZ Ztan .R r-j =+ B. rtan .Z+j C. CZ Ztan .R-j D. CZ Ztan .R r-j =-Câu 12: Tai con ng có th nghe nh ng âm có trong kho ngườ ượ ảA. 16 kHz 20 000 Hz.ừ B. 16 Hz 20 000 kHz.ừ ếC. 16 kHz 20 000 kHz.ừ D. 16 Hz 20 000 Hzừ .Câu 13: Trong ch dao ng có dao ng đi do đi tích là ụ0q Khidòng đi có giá tr là i, đi tích là thì dao ng riêng ch làệ ạA. 202πif .q B. 20if .π C. 20if .2π D. 20πif .q qCâu 14: Ngu nào sau đây không phát ra quang ph liên c?ổ ụA. Đèn dây tóc phát sáng. B. Dây ng nóng ch phát sáng.ồ ảC. nung nóng phát sáng.ụ D. Khí hiđrô loãng trong ng thu tinh phát sáng.ố ỷCâu 15: phư g, nh 2p biên Aớ ộ1 và A2 .D aủ độ àA.2 21 2A .- 21 2A .+ 2A .+ D. 2A .-Câu 16: nh dao ng đi hòa trên tr Ox. Trong các ng sau t: biên c,ộ ượ ốgia c, ng năng thì ng không thay theo th gian làố ượ ờA. c.ậ B. ng năng.ộ C. gia c.ố D. biên độ .Câu 17: Đo ch đi xoay chi hai ph và ti pắ ng tr ch choổ ượb công th cở ứA. CZ .= B. Z= ZL C. 2CZ .= D. 2CZ .= +Câu 18: th th gian dao ng đi hoà cho nh hình v. Tìm phát bi uồ ượ ểđúng th đi mạ ểA. t2 gia có giá tr âm. t3 li có giá tr âm. t4 li có giá tr ng.ộ ươ D. t1 gia có giá tr ng. ươCâu 19: máy bi áp có vòng dây cu vòng dâyộ ốc cu th p. Máy bi áp này có tác ngế ụA. tăng đi áp và tăng dòng đi xoay chi u.ệ ềB. tăng đi áp mà không thay dòng đi xoay chi u.ệ ềC. gi đi áp và gi dòng đi xoay chi u.ả ềD. gi đi áp mà không thay dòng đi xoay chi u.ả ềCâu 20: ch quang có gi quang đi là 1,88ộ m. c=3.10ấ 8m/s. Hi ng quangệ ượ đi nệtrong ra khi chi vào ch này ánh sáng có nh nh làả ấA. 1,452.10 14 Hz. B. 1,596.10 14 Hz. C. 1,875.10 14 Hz. D. 1,956.10 14 Hz.Câu 21: Có ngu gi ng nhau cùng su đi ng e, đi tr trong song song nhau cồ ắv đi tr R=r thành ch kín. ng dòng đi qua làớ ườ ệA I= 2e.3r B. I= 3e.2r C. I= e.3r D. I= e.2r Câu 22: Trong thí nghi I-âng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, màn cách hai khe 1,2m, haiệ ềkhe chi sáng ánh sáng có sóng ượ ướl Trên màn ng, kho ng cách gi vân sáng cứ ậ3 và vân th hai bên vân sáng trung tâm là 3,78mm. sóng ướ ngằA. 0, 42 m.m B. 0, 45 m.m C. 0, 64 m.m D. 0, 72 m.mCâu 23: đi áp xoay chi f=50Hz và giá tr hi ng U=80 vào hai đo chặ ạg R, L, ti p. Bi cu thu có L=ồ ả0, /p H, đi có đi dung C=ụ ệ410 /-p và công su nhi trên đi tr là 80 W. Giá tr đi tr thu làấ ầA. 30 B. 40 C. 20 D. 80 .Câu 24: Tia sáng truy không khí vào ch ng, đo góc là 45ề ượ và góc khúc là 30ạ 0.Chi su ch ng này làế ỏA. 1,333 B. 1,732 C. 1,500 D. 1,414 .Câu 25: dòng đi th ng dài có ng 10 ch qua trong không khí. ng đi Mộ ườ ểcách dòng đi 10 cm có là :ệ ớA. 2.10 -7 B. 2.10 -4T C. 2.10 -6 D. 2.10 -5 2vtt10 t2t3 t4Câu 26: Cho hai qu kim lo nh gi ng nhau, tích đi và cách nhau 20 cm thì chúng hút nhau tả ộl ng 1,2N. Cho chúng ti xúc nhau tách chúng ra kho ng cách nh cũ thì chúng nhauự ẩm ng hút. Tính đi tích lúc qu u.ộ ầA. q1 0,96.10 -6 và 62q 5, 58.10-=- C. B. q1 0,9.10 -6 và 62q 5, 58.10-=- C. C. q1 0,96.10 -6 và 62q 5, 3.10-=- C. D. q1 10 -6 và 62q 2.10-=- C.Câu 27: Pololi 21084 Polà ch phóng và bi thành chì chu kì bán rã 138 ngày. Ban có tế ộm pololi nguyên ch t. Bi th đi nào đó kh ng pololi và chì trong là 3, sau đóẫ ượ ỏbao lâu nói trên ng 2?ỉ A. 23,77 ngày. B. 23,45 ngày. C. 23,13 ngày. D. 16,03 ngày.Câu 28: ng đi tr ng đi tích ph thu vào kho ng cách cườ ườ ượmô nh th hình bên. Bi rả ế1 +r3 =2r2 và các đi trên ng th ng. Giáể ườ ẳtr Eị ủ2 ngằ A. 47(V/m). B. 81(V/m). C. 64 (V/m). D. 121 (V/m).Câu 29: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi sáng ng ng th hai xệ ượ ạ10, 42 ml và 20, 56 ml Trên màn quan sát, hai đi M, trên hai vân sáng cùng màu vânể ớsáng trung tâm. Gi và còn có vân khác cùng màu vân sáng trung tâm. Xác nh vân sángữ ốquan sát trên đo MN?ượ ạA. 11. B. 15. C. 13. D. 10.Câu 30: Ti hành thí nghi do gia tr ng tr ng ng con n, sinh đo chi dàiế ườ ượ ềcon là (119 ắ 1) (m/s 2). Chu kì dao ng nh nó là (2,20 ủ 0,01) (s). ấ87,92 và qua saiỏs π. Gia tr ng tr ng do sinh đo làm thí nghi làố ườ ượ ệA. )./)(1,07,9(2smg B. )./)(1,08,9(2smg C. )./)(2,08,9(2smg D.)./)(2,07,9(2smgCâu 31: tr ng thái ng th nguyên hiđrô: năng ng nguyên xác nh theo côngƠ ượ ượ ịth ứ2nE 13, (eV)=- n=1, 2, 3, Gi đám nguyên hiđrô đang tr ng thái kích thíchớ ạth nh (có bán kính qu ng là r), th năng ng chuy lên tr ng thái kích thích có bánứ ượ ạkính qu ng là 6,25r. Sau đó các nguyên ng chuy các tr ng thái ng có năng ngy ượth n. sóng nh nh ch quang ph do đám nguyên hiđrô phát ra là ướ A. 89, 5.10 m- B. 84, 3.10 m- C. 4, 06 mm D. 86, 2.10 m- .Câu 32: Hai bình đi phân ti nhau trong ch đi n, bình ch dung ch CuSOệ ị4 cócác đi ng ng, bình ch dung ch AgNOệ ị3 có các đi ng c. Trong cùng kho ngệ ảth gian bám vào catot bình th là mờ ứ2 =41,04g thì kh ng ng bám vào catot aố ượ ủbình th nh là bao nhiêu. Bi AếCu =64, nCu =2, AAg =108, nAg =1A. 6,08g. B. 12,16g. C. 24,32g. D. 18,24g.Câu 33: ng chùm sáng có sóng 0,5ườ ướ khi chi vuông góc tế ặc kim lo là (W/mủ 2), di tích kim lo nh ánh sáng là 32 mmệ ượ 2. 50ứphô tôn kim lo thì gi phóng electron quang đi và electron ra trong 1s làớ ượ ậ3,2.10 13. Giá tr làị ủA 9,9375 W/m 2. B. 9,9735 W/m 2. C. 8,5435 W/m 2. D. 8,9435 W/m 2.Câu 34: đi sáng trên tr chính th kính tiêu f=15cm cho nh rõ nét trên mànộ ảM vuông góc tr chính th kính. Di chuy đi sáng th kính 5cm so tríặ ịcũ thì màn ph ch chuy đi 22,5cm thu nh rõ nét. Xác nh kho ng cách ban tả ượ ậđ th kínhế ấA. 37,5 cm. B. 35 cm. C. 20 cm. D. 25cm.Câu 35: đo ch RLC ti p, trong đó là bi tr cu dây thu m. vào hai uộ ầđo ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng và không i. Khi giá tr bi tr làạ ở15 ho 60ặ thì công su tiêu th ch ng 300 W. Khi R=Rấ ằo thì công su đo chấ ạc là Pự ạmax Giá tr Pịmax giá tr nào nh tầ sau đây?A. 330 W. 440 W. 400 W. 360 .Câu 36: àu ng nhânầ là lo tàu ng hành nhộ ng năng ng ượ aủ ph ng tả ạnhân. Nguyên li th ng dùng là U235. phân ch nhân U235 ra năng ng trung bình làệ ườ ượ200 MeV. Hi su lò ph ng là 25%. công su lò là ủ400 MW thì kh ng U235 nố ượ ầdùng trong ngày ngộ ằA. 1,75 kg. B. 2,59 kg. C. 1,69 kg. D. 2,67 kg. 3E(V m)r1r2r3r144362ECâu 37: Cho sóng hình sin lan truy trên dây đàn căng ngang dài biên 4cm, chuộ ộkỳ và sóng ướl Bi th đi nào đó ph trên dây đang qua trí có li -2cm theoế ộchi ng. Xác nh tr ng thái ph trên dây sau kho ng ươ 1, theo chi truy nề ềsóng th đi sau đó kho ng T/2?ở ảA. qua trí li u=ị cm theo chi ng.ề ươ B. qua trí li u=ị 3cm theo chi âm.ềC. qua trí li u=2cm theo chi âm.ị D. qua trí li u=-2cm theo chi ng.ị ươCâu 38: đi áp xoay chi ề()u 100 cos V= thay vào hai đo ch AB mổ ượ ồhai đo ch AM và MB ti p. Đo ch AM bi tr ti cu thu n,ạ ầđo ch MB ch có đi n. Khi ệ()100 rad sw thì đi áp hi ng ụAMU không ph thu vàoụ ộgiá tr bi tr ng th đi áp hi ng ụMBU 100 V= Khi đó bi th đi áp th gi haiể ữđ đo ch AM làầ ạA. AMu 100 cos(100 3) (V)= +p B. AMu 200 cos(100 3) (V)= +p .C. AMu 100 cos(100 3) (V)= D. AMu 100 cos(100 6) (V)= +p .Câu 39: hai đi và trên có hai ngu dao ng ph ng trìnhạ ướ ươuA =uB =acos(40 t), truy sóng trên là 3,5m/s. là trung đi AB, là đi trênố ướ ểAB và nh dao ng biên ng a. Kho ng cách OM giá tr nào nh sau đây ?ầ ấA. 1,4 cm. B. 2,9 cm. C. 8,7 cm. D. 4,8 cm.Câu 40: Hai nh và có cùng kh ng kg, nhau ng dây nh, nh khôngậ ượ ượ ẹd đi dài 10 cm. tích đi q=10ẫ ượ −6 C. không nhi đi vào lò xo nh cóậ ượ ẹđ ng 10N/m. ngang trên bàn nh trong đi tr ng có ng đi nộ ượ ườ ườ ệtr ng 10ườ V/m ng theo tr lò xo. Ban yên, lò xo giãn. πướ 2=10. dây haiắ ốv t, khi lò xo có chi dài ng nh tiên thì và cách nhau kho ng làậ ảA. 17cm. B. cm. C. 19 cm. D. 24cm.-------- --------Ế 4MA TR NẬL pớ Ph nầ câuốcơ 6Sóng cơ 5Đi XCệ 7Sóng đi tệ 2Sóng ánh sáng 4L ng tượ 3H nhânậ 5Câu 41: Dùng có ng năng 7,7MeV vào nhân 147 đang ng yên gây ra ph ngứ ứ14 177 8N Oa +. prôtôn bay ra theo ph ng vuông góc ph ng bay ươ ươ Cho kh iốl ng các nhân: mượ ạa =4,0015u; mP =1,0073u; mN14 =13,9992u; mO17 =16,9947u. Bi 1u=931,5 MeV/cế 2.Đ ng năng nhân 178 làA. 2,075 MeV. B. 2,214 MeV. C. 6,145 MeV. D. 1,345 MeV.Câu 42: đám nguyên hiđrô đang tr ng thái kích thích mà êlectron chuy ng trên qu oộ ạd ng P. Khi êlectron chuy các qu ng bên trong thì quang ph ch phát đám nguyên từ ửđó có bao nhiêu ch?ạA. 6. B. 10. C. 15. D. 3.Câu 43: Theo Bo nguyên hiđrô, ng tác tĩnh đi gi êlectron và nhân khiẫ ươ ạêlectron chuy ng trên qu ng là thì khi êlectron chuy ng trên qu ng O, nàyể ựs làẽA. F9 B. F81 C. F16 D. F25 .Câu 44: Đi nào sau đây là sai khi so sánh tia ng ngo và tia ngo i?ồ ạA. Cùng ch là sóng đi tả ừB. Tia ng ngo có sóng nh tia ngo i.ồ ướ ạC. Tia ng ngo và tia ngo tác ng lên kính nh.ồ ảD. Tia ng ngo và tia ngo không nhìn th ng th ng.ồ ườCâu 45: Trong bài th hành đo sóng ánh sáng do laze phát ra ng thí nghi giao thoaự ướ ệánh sáng Y-âng, sinh xác nh các qu kho ng cách gi hai khe là 1,00±0,01(mm),ủ ượ ữkho ng cách ph ng hai khe màn là 100±1(cm) và kho ng vân trên màn là 0,50±0,01(mm).ả Ánhsáng dùng trong thí nghi có sóngệ ướA. 0,60 0,02 m). B. 0,50 0,02 m). C. 0,60 0,01 m). D. 0,50 0,01 m).Câu 46: sóng có lan truy trong môi tr ng ch đàn v, khiộ ườ ộđó sóng tính theo công th cướ ượ ứA. v.f. B. v/f. C. 2v.f. D. 2v/f .Câu 47: Đi áp xoay chi gi hai đo ch có bi th u=200cos(100ệ t+ (V). Giátr đi áp này ngị ằA. 288 V. B. 114 V. C. 200 V. D. 400 V.Câu 48: Hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng vuông pha có biên là Aộ ươ ượ1 =6cmvà A2 =8cm. Biên dao ng ng hai dao ng này làộ 5A. 10cm. B. 14cm. C. 2cm. D. 3cm .Câu 49: ngu âm đi truy sóng âm ng ng vào trong không khí truy âmộ ướ ềlà v. Kho ng cách gi đi nhau nh trên cùng ng truy sóng âm dao ng ng pha nhau làả ướ ượd. âm làầ ủA. v2d B. 2vd C. v4d D. vd .Câu 50: Tìm phát bi sai khi nói kính lúp?ềA. Dùng tr cho quan sát nh ng nh .ể ỏB. Là th kính có tiêu ng n.ộ ắC. Là th kính phân kì có tiêu ng n.ộ ắD. Khi quan sát qua kính lúp ph trong kho ng OF.ộ ảCâu 51: dao ng đi hòa biên và vộ ạmax góc daoầ ậđ ng làộA. maxvA B. maxvAp C. maxv2 D. maxv2A .Câu 52: nọ1 n2 là chi su tuy đôi môi tr ng và môi tr ng 2. Chi su aế ườ ườ ủmôi tr ng so môi tr ng xác nh công th cườ ườ ượ ứA.21 2n .n .= B. 1212nn .n= C. 2211nn .n= D. 21 2n .= +Câu 53: Ch phát bi sai thông.ề A. thông đo ng Wbừ B. thông là ng vô ngừ ượ ướ .C. thông có th ng, âm hay ng 0ừ ươ D. thông là ng vectừ ượ .Câu 54: Công th nào sau đây đúng tính ng đi tr ng đi tích đi Q?ể ườ ườ ểA. 2k QEr=e B. QEr=e C. 2k QEr=e D. 22k QEr=e .Câu 55: dao ng đi hòa có ph ng trình Acos(ộ ươ ). và là cọ ượ ốvà gia t. th đúng là :ố ứA.2 224 2v aA+ =w B.2 222 2v aA+ =w C.2 222 4v aA+ =w D.2 222 4aAvw+ =w .Câu 56: Hai đi tích đi qệ ể1, q2 cách nhau kho ng trong môi tr ng có ng đi môiặ ườ ệe thì chúng ng tác lên nhau có giá tr là ươ ịA 2k q.r 22k q.re 22q qre 22k.q q.reCâu 57: dây chi dài ềl căng ngang, hai nh. Trên dây đang có sóng ng nầ ớb ng sóng, truy sóng trên dây là v. Kho ng th gian gi hai liên ti dây du th ng làụ ẳA. v.n B. nvl C. 2nv l. D.nv l.Câu 58: máy tăng áp có cu th đi tr thu n, cu ngu đi nộ ệxoay chi u. dòng đi trong cu th pề ấA. có th nh ho trong cu p. ấB. ng dòng đi trong cu p.ằ ấC. luôn nh dòng đi trong cu p. ấD. luôn dòng đi trong cu p.ớ Câu 59: Khi nói dao ng duy trì con c, phát bi nào sau đây đúng ?A. Biên dao ng duy trì gi theo th gian.ộ ờB. Dao ng duy trì không do con không ch tác ng n.ộ ảC. Chu kì dao ng duy trì nh chu kì dao ng riêng con c.ủ ắD. Dao ng duy trì sung năng ng sau chu kì.ộ ượ ượ 6Câu 60: đi áp ệ()u 120 cos100 V= vào hai đi tr thu ầR 40= thì nhi tệl ng ra trong phút là:ượ ỏA 21,6 kJ B. 43,2 kJ. C. 0,72 kJ. D. 0,36 kJ.Câu 61: chi ng là chi tính đi áp, dòng đi xoay chi ch qua đi nớ ươ ệA. ng pha đi áp gi hai đi n.ượ ệB. cùng pha đi áp gi hai đi n.ớ ệC. tr pha đi áp gi hai đi góc 90°.ễ ộD pha đi áp gi hai đi góc 90°ớ .Câu 62: Máy phát đi xoay chi pha mà ph ng có c, rô to quay nệ ộvòng/s. dòng đi do máy phát ra làầ ệA. f=np B. f=np/60 C. f=n/p D. f=p/n .Câu 63: Tìm phát bi sai ng đi trong tr ng dòng đi ch trongả ườ ạm dây có hình ng nh nhộ ịA. ng dòng đi gây ra tr ng.ỉ ườ ườ B. Ph thu vào trí đi M.ụ ểC. Không ph thu vào ng hình dây n.ụ D. Ph thu vào môi tr ng xung quanh.ụ ườCâu 64: đi áp xoay chi u=U0 cos t(V) vào hai cu dây thu thì ng đầ ườ ộdòng đi qua ch có bi th ứ0i .cos( )A= +j trong đó I0 và xác nh ngượ ằA. 00UIL=w và f=-2p. B. 00UIL=w và f=2p.C. I0 =U0 và f=-2p. D. I0 =U0 và f=2p. Câu 65: đi áp u=220ặ ệ2 cos100 pt (V) vào hai đo ch bóng đèn dây tóc lo iầ ạ110V 50W ti đi có đi dung thay c. Đi ch nh đèn sáng bìnhắ ượ ểth ng. ch pha gi ng dòng đi và đi áp hai đo ch lúc này là:ườ ườ ạA. 2.p B. 3.p C. 6.p D. 4.pCâu 66: đi xoay chi có giá tr hi ng 220V, 50Hz vào hai đo ch iặ ốti đi tr có giá tr là 40ồ cu thu có ảL 0, H= và đi có đi dungụ ệ4C 2.10 F-= p. ng hi ng trong ch ngườ ằA. 2,2 A. B. 4,4 A. C. 3,1 A. D. 6,2 A.Câu 67: sáng AB vuông góc tr chính và cách th kính 30cm. Th kính có tiêu cậ ựf=20cm. trí và phóng nh làị ảA. d’=60cm, k=0,5 B. d’=60cm, k=2 C. d’=-60cm, k=-2 D. d’=60cm, k=-2 .Câu 68: Chi ánh sáng không khí (n=1) vào có chi su ướ 4/3 góc khúc là 30ế 0thì góc làớA 20 0. 36 0. 42 0. 45 0.Câu 69: xác nh chu kì dao ng con n, ba Dũng, Kiên và Hoàn dùngể ềđ ng gây gi ng nhau nh ng cách làm thì khác nhau. Dũng ch đo chu kì dao ng, Kiên đoồ ộđúng chu kì dao ng, Hoàn đo 10 chu kì dao ng liên ti p. cách làm nào là chính xác vàộ ạkhoa nh t.ọ ấA Dũng. Kiên. Hoàn. Ba cách gi ng nhau.ốCâu 70: Hình bên là th bi di ph thu ngồ ườđ âm theo ng âm I. ng âm chu nh giá trộ ườ ườ ịnào sau đây? A. 0,31a. B. 0,35a. C. 0, 62 a. D. 0, 16 a.Câu 71: đi áp xoay chi 50Hz vào hai đo ch đi tr ởR 20= ,cu dây thu và ụ4C 10 (F)-= ti p. Bi đi áp gi hai ch ch pha so iắ ớđi áp gi hai góc 45ệ 0. Tính L?ộ ảA. 0, (H).= B. 1, (H).= C. 0, (H).= D. 0, (H).= pCâu 72: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu A, dao ngộ ướ L(B)00, 5Ia 2a7v f=15Hz và cùng pha. đi trên cách A, nh ng kho ng dớ ướ ả1 =16cm,d2 =20cm sóng có biên ti u. Gi và ng trung tr AB có hai dãy i. truy nộ ườ ềsóng trên làặ ướA. 20cm/s. B. 24cm/s. C. 36cm/s. D. 48cm/s.Câu 73: con lò xo treo th ng ng lò xo có ng K=25N/m, chi dài nhiênộ ựl0 =45cm và nh m=100g. VTCB truy cho ố25 cm sp theo ph ng th ng ng ngươ ướxu ng. ấ2 2g 10m s=p Phát bi nào sau đây là sai ?A. Biên dao ng 5cm.ộ B. Chi dài lò xo bi thiên 44cm ®54cm.C. đàn là 2,25N. D. Th gian lò xo nén trong chu kì là 0,32sờ .Câu 74: Con lò xo treo th ng ng dao ng đi hòa có giaắ ơt tr ng tr ng ườ m/s 2. đàn lò xo bi thiên theo độ ồth nh hình 10 Kh ng nh ngố ượ ằA. 100 g. B. 300 g.C. 200 g. D. 400 g.Câu 75: trên Trái t, hai con có cùng chi dài đang dao ng đi hòa cùngƠ ớbiên mộ ọ1 F1 và m2 F2 là kh ng, kéo con th nh vàầ ượ ượ ấc con th hai. Bi mủ ế1 m2 1,2 kg và 2F2 3F1 Giá tr mị ủ1 làA. 720 g. B. 400 g. C. 480 g. D. 600 g.Câu 76: Có hai đi tr Rệ ở1 R2 theo hai cách ti và song song. Hi đi thượ ượ ếhai ch luôn ng 12 V. ng dòng đi trong khi ti là 0,3A và khi song song làầ ườ ắ1,6 A. Bi Rế1 R2 Giá tr đi tr Rị ở1 R2 làA. R1 =32 R2 =18 B. R1 =30 R2 =10 C. R1 =35 R2 =5 D. R1 =25 R2 =15 .Câu 77: Ba con dao ng đi hòa cùng trên Trái t. Trong cùng kho ngắ ảth gian con th nh th hi 30 dao ng, con th hai th hi 40 dao ng, con th baắ ứcó chi dài ng ng chi dài hai con trên th hi bao nhiêu dao ng?ề ộA. 24 dao ng.ộ B. 50 dao ng.ộ C. 70 dao ng.ộ D. 10 dao ng.ộCâu 78: dao ng đi hòa. bi thiên th nhậ ưhình Ph ng trình gia làươ ốA. ()a cos 2= +p cm/s 2. B. ()2a cos 2= +p cm/s 2.C. cos(2 )= +p cm/s 2. D. ()2a cos t= cm/s 2.Câu 79: đi áp xoay chi có giá tr hi ng 60V vào hai đo ch R, L, iặ ốti thì ng dòng đi qua đo ch là ườ ạ1 0i cos(100 4)= +p A. ng đi thì ngế ườđ dòng đi qua đo ch là ạ2 0i cos(100 12)= A. Đi áp hai đo ch làệ ạA. 60 cos(100 12)= V. B. 60 cos(100 12)= +p V.C. 60 cos(100 6)= V. D. 60 cos(100 6)= +p V.Câu 80: Đem 18 pin gi ng nhau thành ba dãy, dãy pin. ch ngoài có bi tr R. Khi bi nố ếtr có tr Rở ố1 thì ng dòng đi qua và hi đi th hai bi tr có tr Iườ ố1 =1,3A,U1 =6,4V. Khi bi tr có tr Rế ố2 thì I2 =2,4A; U2 =4,2V. Tính su đi ng và đi tr trong iấ ỗpin.A. 2V và B. 1,5V và 1,5 C. 1,5V và D. 2V và 1,5 .Câu 81: Trong thí nghi giao thoa sóng trên ch ng, hai ngu Sệ ồ1 S2 cách nhau 26cm daođ ng cùng pha 10Hz, truy sóng trên ch ng là 50cm/s. Phát bi nào sau đây làộ ểđúng ?A. Trên ng Sườ1 S2 giao thoa Sự ầ1 nh cách Sấ1 đo 0,75cm.ộ ạB. Trên ng Sườ1 S2 ti giao thoa Sự ầ2 nh cách Sấ2 đo 1,25cm.ộ ạC. Trên ng Sườ1 S2 hai giao thoa xa nhau nh cách nhau 25,5cm.ự ấD. Trên ng Sườ1 S2 hai ti giao thoa xa nhau nh cách nhau 22,5cm.ự dhF N)5210, 20, 4t (s)v(cm s)4p01t(s)4- p8Câu 82: sóng ngang hình sin truy trên dây dài. Hình vộ ẽbên là hình ng đo dây th đi xác nh. Trong quáạ ịtrình lan truy sóng, kho ng cách nh gi hai ph và có giáề ửtr nh giá tr nào sau đây?ị A. 8,5 cm. B. 8,2cm. C. ,5 cm. D. cm.Câu 83: đi áp xoay chi có giá tr hi ng 200V và thay vào hai uặ ượ ầđo ch có R, L, ti p. Bi cu thu có ảL H= Khi f=50Hz ho cặf=200Hz thì ng dòng đi hi ng trong đo ch ng 0,4A. Đi ch nh ng đườ ườ ộdòng đi hi ng trong đo ch có giá tr i. Giá tr này ngệ ằA. 0,75 A. B. 0,5 A. C. A. D. 1,25 A.Câu 84: đi áp xoay chi Uặ ề0 cos vào hai đo ch AB theo th đi trứ ởthu R, cu dây thu và đi có đi dung bi thiên ti pầ đi gi cu nể ộc và tả ). Đi ch nh giá tr Cề ị0 để đi áp hi ng hai đi i, khi đó đi ápệ ệt th gi vàứ có giá tr là 84,5V. Gi nguyên giá tr Cị ị0 đi n. th đi tủ ể0 đi ápệhai u: đi n;ầ cu thu và đi tr có là 202,8V; 30V và uộ ượR Giá tr uịR ngằA. 50 V. B. 60 V. C. 30 V. D. 40 V. --- ---ẾMA TR NẬL 11Ớ DAO NG CỘ SÓNG CƠ ĐI NỆS CÂUỐ 10 CÂU 11 12NHÂN BI TẾ 6V NGẬ ỤTH PẤ 4V NG CAOẬ 2ĐÁP ÁNCâu 40 u(cm)09x(cm )18 MN1-19