Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ESTE - LIPIT

ba0351c063e03189b9a7f70743f2e235
Gửi bởi: Thành Đạt vào ngày 2020-09-27 04:06:37 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 185 | Lượt Download: 2 | File size: 0.607373 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
ESTE - LIPIT

Câu 1: Este mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n+2-2a-2bO2b.
B. CnH2n - 2O2.
C. CnH2n + 2-2bO2b.
D. CnH2nO2.
Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là
A. CnH2nOz.
B. RCOOR’.
C. CnH2n -2O2.
D. Rb(COO)abR’a.
Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n  2).
B. CnH2n - 2O2 (n  2). C. CnH2n + 2O2 (n  2). D. CnH2nO (n  2).
Câu 4: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n  2).
B. CnH2n - 2O2 (n  2). C. CnH2n + 2O2 (n  2). D. CnH2nO (n  2).
Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một
liên kết đôi C=C, đơn chức là
A. CnH2nO2.
B. CnH2n+2O2.
C. CnH2n-2O2.
D. CnH2n+1O2.
Câu 6: Este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no 2 chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x.
B. CnH2n-4O4.
C. (CnH2n+1COO)2CmH2m.
D. CnH2nO4.
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic không no, có một
liên kết đôi C=C, đơn chức là
A. CnH2n-2O4.
B. CnH2n+2O2.
C. CnH2n-6O4.
D. CnH2n+1O2.
Câu 8: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức và axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng
của axit benzoic là
A. CnH2n-18O4.
B. CnH2nO2.
C. CnH2n-6O4.
D. CnH2n-2O2.
Câu 9: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 10: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?
A. 8.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 12: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 13: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 10.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 14: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
sinh ra Ag là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 16: Có bao nhiêu este thuần chức có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau ?

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 1 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 17: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn
CTPT của X là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là
A. Este 2 chức.
B. Este không no.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 19: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là
A. metyl axetat.
B. metyl acrylat.
C. metyl fomat.
D.
etyl propionat.
Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOC2H5.
Câu 21: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là
A. Axit hay este đơn chức no.
B. Ancol 2 chức no có 1 liên kết .
C. Xeton hay anđehit no 2 chức.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2. A có thể là
A. Axit hay este đơn chức no.
B. Ancol 2 chức no có 1 liên kết .
C. Xeton hay anđehit no 2 chức.
D. A và B đúng.

Câu 23: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)
HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5.
Những chất thuộc loại este là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
B. (1), (2), (3), (5), (7).
C. (1), (2), (4), (6), (7).
D. (1), (2), (3), (6), (7).
Câu 24: Mệnh đề không đúng là
A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
Câu 25: Hợp chất nào sau đây là este ?
A. CH3CH2Cl.
B. HCOOC6H5.
C. CH3CH2ONO2.
D. Tất cả đều
đúng.
Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 27: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. HCOOC6H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOH.
D. CH3COOCH3.
Câu 28: Chất nào sau đây không phải là este ?
A. HCOOCH3.
B. C2H5OC2H5.
C. CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Câu 29 : Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
C. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

D.

- Trang | 2 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 30: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (1) ; (2) ; (3).
B. (3) ; (1) ; (2).
C. (2) ; (3) ; (1).
D. (2) ; (1) ; (3).
Câu 31: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. CH3COOC2H5.
B. C4H9OH.
C. C6H5OH.
D. C3H7COOH.
Câu 32: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
D. cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Câu 33: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại
trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 34: Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao
nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?
A. 18.
B. 15.
C. 16.
D. 17.
Câu 35: Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao
nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?
A. n2(n+1)/2.
B. n(n+1)/2.
C. n2(n+2)/2.
D. n(n+2)/2.
Câu 36: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat. C. metyl axetat.
axetat.
Câu 37: Este etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
Câu 38: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOCH3.
Câu 39: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3.
Câu 40: Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
A. Metyl acrylat.
B. Metyl metacrylat.
C. Metyl metacrylic.

D. propyl

D. HCOOCH3.
D. HCOOCH3.
D. HCOOCH3.
D. Metyl acrylic.

Câu 41: a. Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của
este là
A. C10H20O2.
B. C9H14O2.
C. C10H18O2.
D. C10H16O2.
b. Công thức cấu tạo của este là
A. CH3CH2COOCH(CH3)2.
C. (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2.

B. (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
D. CH3CH2COOCH3.

Câu 42: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
A. Phản ứng trùng hợp.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng thuỷ phân.
D. Tất cả các phản ứng trên.
Câu 43: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. không thuận nghịch.
B. luôn sinh ra axit và ancol.
C. thuận nghịch.
D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
Câu 44: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 3 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. không thuận nghịch.
C. thuận nghịch.

B. luôn sinh ra axit và ancol.
D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

Câu 45: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
A. C2H5COOH,CH2=CH-OH.
B. C2H5COOH, HCHO.
C. C2H5COOH, CH3CHO.
D. C2H5COOH, CH3CH2OH.
Câu 46: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai
sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản
ứng duy nhất. Este E là
A. propyl fomat.
B. etyl axetat.
C. isopropyl fomat. D. metyl
propionat.
Câu 47: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra
Y. Vậy X là
A. anđehit axetic.
B. ancol etylic.
C. axit axetic.
D. axit fomic.
Câu 48: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 49: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC3H7.
Câu 50: Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
CTCT thu gọn của este đó là
A. HCOOC(CH3)=CH2.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH=CHCH3.
Câu 51: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước.
C. 2 Muối.
D. 2 rượu và nước.
Câu 52: Hợp chất A có CTPT C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, thuỷ phân A
cũng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy A là
A. C2H3COOH.
B. HOCH2CH2CHO.
C. HCOOCH=CH2.
D.
CH3CH(OH)CHO.
Câu 53: Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi rượu Z. Đem
chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa rượu Z thu được
anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là
A. CH 3COOC2H5.
B. HCOOC3H7.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 54: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với
dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản
ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là
A. HCOOCH3 và CH3COOH.
B. HOCH2CHO và CH3COOH.
C. HCOOCH3 và CH3OCHO.
D. CH3COOH và HCOOCH3.
Câu 55: Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na,
NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 56: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với :
Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của
X1, X2 lần lượt là

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 4 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. CH3COOH, CH3COOCH3.
C. HCOOCH3, CH3COOH.

B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
D. CH3COOH, HCOOCH3.

Câu 57: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?
A. Có CTPT C2H4O2.
B. Là đồng đẳng của axit axetic.
C. Là đồng phân của axit axetic.
D. Là hợp chất este.
Câu 58: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn : A tác dụng được dung dịch NaOH đun
nóng và dung dịch AgNO3/NH3, to. Vậy A có CTCT là
A. C2H5COOH.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D.
HOCCH2CH2OH.
Câu 59: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 60: a. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
b. Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3COCH3.
C. CH3COONa và CH2=C(CH3)OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 61: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 62: Cho este E có CTPT là CH3COOCH=CH2. Trong các nhận định sau : (1) E có thể làm mất
màu dung dịch Br2 ; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; (3) E được điều chế không phải từ
phản ứng giữa axit và ancol. Nhận định nào là đúng ?
A. 1.
B. 2.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 63: Thuỷ phân 1 este đơn chức, no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối
lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este E. dE/kk = 4. CTCT của E là
A. C2H5COOCH3.
B. C2H5COOC3H7.
C. C3H7COOC2H5.
D. C4H9COOCH3.
Câu 64: Khi phân tích este E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần khối lượng
C và 3,2 phần khối lượng O. Thủy phân E thu được axit A và rượu R bậc 3. CTCT của E là
A. HCOOC(CH3)2CH=CH2.
B. CH3COOC(CH3)2CH3.
C. CH2=CHCOOC(CH3)2CH3.
D. CH2=CHCOOC(CH3)2CH=CH2.
LiAlH

4
 A + B. A, B là
Câu 65: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3 
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. C3H7OH, CH3OH.
C. C3H7OH, HCOOH.
D. C2H5OH, CH3OH.
Câu 66: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng.
A. HCOOC2H5.
B. HCHO.
C. HCOOCH3.
D. Cả 3 chất trên.
Câu 67: Etyl fomiat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ?
A. Dung dịch NaOH.
B. Natri kim loại.
C. Ag2O/NH3.
D. Cả (A) và (C) đều đúng.

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 5 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
Câu 68: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là
A. CH3COOCH2Cl.
B. HCOOCH2CHClCH3.
C. C2H5COOCH2CH3.
D. HCOOCHClCH2CH3.
Câu 69: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn :
X + NaOH  muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl.
Y+ NaOH  muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl.
X và Y là
A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl.
B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3.
C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl.
D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3.
Câu 70: X và Y là hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau cùng có công thức phân tử C5H6O4Cl2.
Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 2 muối hữu cơ
và 1 ancol
Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 1 muối hữu cơ và
1 anđehit
X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2.
B. CH3COOCCl2COOCH3 và CH2ClCOOCH2COOCH2Cl.
C. HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2.
D. CH3COOCH2COOCHCl2 và CH2ClCOOCHClCOOCH3.
Câu 71: Đốt cháy hết a mol este A được 2a mol CO2. A là
A. Metyl fomat.
B. Este 2 lần este.
không không no.

C. Este vòng.

D. Este

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi este đơn chức E phải dùng 2 thể tích O2 (đo ở cùng điều
kiện). E là
A. este 2 lần este.
B. este không no.
C. metyl fomat.
D. etyl
axetat.
3 OH
Câu 73: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic CH
 Y. CTCT của X, Y lần
lượt là
A. CH3CHO, CH3CH2COOH.
B. CH3CHO, CH3COOCH3.
C. CH3CHO, CH2 (OH) CH2CHO.
D. CH3CHO, HCOOCH2CH3.
 H O,H 

O , xt

Câu 74: Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X 2 Y1 + Y2 ; Y1 2 Y2
X có tên là
A. isopropyl fomat.
Câu 75: Cho sơ đồ phản ứng:
Y (C 4 H 8 O 2 ) + N aO H
A2 + CuO

t0

t0

B. propyl fomat.

C. metyl propionat.

D. etyl axetat.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH(CH3)2.

D. C2H5COOCH3.

A1 + A2

A xe to n + ...

CTCT của Y là
A. HCOOC2H5.

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 6 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
Câu 76: Từ chuỗi phản ứng sau :
C2H 6O

X

A xit axetic

+ CH 3OH

Y

CTCT của X và Y lần lượt là
A. CH3CHO, CH3COOCH3.
B. CH3CHO, C2H5COOH.
C. CH3CHO, HCOOC2H5.
D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO.
Câu 77: Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
X, Y, Z lần lượt là
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
 ddNaOH
NaOH ,CaO , t 0
Câu 78: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2. Biết : X 
 A 
 Etilen.
CTCT của X là
A. CH2=CH–CH2–COOH.
B. CH2=CH–COOCH3.
C. HCOOCH2–CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 79: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C10H18O4. E tác dụng với
dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm muối natri của axit ađipic và ancol Y. Y có công thức
phân tử là
A. CH4O.
B. C2H6O.
C. C3H6O.
D. C3H8O.
Câu 80: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C6H10O4. E tác dụng với dung
dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm ancol X và hợp chất Y có công thức C2H3O2Na. X là
A. ancol metylic.
B. ancol etylic.
C. ancol anlylic.
D. etylen glicol.
Câu 81: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử là C6H8O4. Thủy phân E (xúc
tác axit) thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z có công thức phân tử là CH2O2 và C3H4O2. Ancol X là
A. ancol metylic.
B. ancol etylic.
C. ancol anlylic.
D. etylen glicol.
Câu 82: E là hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C9H16O4. Thủy phân E (xúc tác axit) được axit cacboxylic
X và 2 ancol Y và Z. Biết Y và Z đều có khả năng tách nước tạo anken. Số cacbon Y gấp 2 lần số cacbon của
Z. X là
A. axit axetic.
B. axit malonic.
C. axit oxalic.
D. axit acrylic.
Câu 83: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chức 0,2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp 2 muối natri có
công thức C2H3O2Na và C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X. E có công thức là
A. C6H10O4.
B. C6H8O4.
C. C7H10O4.
D. C7H12O4.
Câu 84: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, cho ra hỗn hợp gồm 3 muối
natri có công thức CHO2Na ; C2H3O2Na ; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X. E có công thức phân tử phân tử là
A. C8H10O4.
B. C10H12O6.
C. C9H12O6.
D. C9H14O6.
Câu 85: A (C3H6O3) + KOH  muối + etylen glicol. CTCT của A là
A. HOCH2COOCH3.
B. CH3COOCH2OH.
C. CH3CH(OH)-COOH.
D. HCOOCH2CH2OH.

X
 NaOH , t 0
Câu 86: Cho dãy chuyển hoá sau : Cho sơ đồ sau Phenol 
 A 
 Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. axit axetic, phenol.
B. anhiđrit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, natri phenolat.
D. axit axetic, natri phenolat.
Câu 87: Cho sơ đồ sau : C2H4 → C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4 → C4H6O4 → C5H8O4.
Hợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ?

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 7 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. là este no, hai chức.
B. là hợp chất tạp chức.
C. tác dụng Na.
D. tác dụng cả Na và NaOH.
Câu 88: Cho sơ đồ : C3H6O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 → C6H10O4.
Hợp chất C3H6O2 không có đặc điểm nào sau đây ?
A. hòa tan được Cu(OH)2.
B. Có thể điều chế trực tiếp từ propen.
C. là hợp chất đa chức.
NaOH.
Câu 89: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào ?
A. CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH.
C. CH2=C(CH3)COOH và CH3OH.

D. tác dụng với Na không tác dụng với

B. CH2=CH-COOH và C2H5OH.
D. CH2=CH-COOH và CH3OH.

Câu 90: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic.
B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.
D. axit propionic và ancol
metylic.
Câu 91: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ?
A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric.
C. Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.
D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Câu 92: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là
A. CH2=CH-COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH2CH3.
D. HCOOCH2CH3.
Câu 93: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to).
B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to).
C. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to).
D. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to).
Câu 94: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH  R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ?
A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác.
B. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
C. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 95: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.
B. Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.
D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.
Câu 96: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ
A. CH2=CH-COOCH3.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 97: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. CH3OH, CH3COOH.
B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
C. C2H5COOH, C2H5OH.
D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.
Câu 98: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 8 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm, an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 99: Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH– khi đun nóng ?
A. HCHO.
B. HCOOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C3H5(OH)3.
Câu 100: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có
thể chỉ cần dùng
A. nước và quỳ tím. B. nước và dd NaOH. C. dd NaOH.
D. nước brom.
Câu 101: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
A. Na.
B. CaCO3.
C. AgNO3/NH3.
D. NaCl.
Câu 102: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
A. AgNO3/NH3
B. CaCO3.
C. Na.
D. Tất cả đều
đúng.
Câu 103: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là
A. HCHO.
B. HCOOCH3.
C. HCOOH.
D. Tất cả đều
đúng.
Câu 104: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?
A. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ
động
thực vật.
B. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ
động
thực vật.
C. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực
vật.
D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực
vật.
Câu 105: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
D. Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 106: Phát biểu đúng là
A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng
là muối và ancol.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 107: Cho các phát biểu sau:
a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
b) Các chất béo ở thể lỏng có phản ứng cộng hiđro
c) Các trigixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường
d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó
Những phát biểu đúng là

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 9 -

Trịnh xuân Đảm SĐT: 01678774916
https://www.facebook.com/trinhxuan.dam
A. c, d.

B. a, b, d.

C. b, c, d.

D. a, b, c,

d.
Câu 108: Cho các phát biểu sau đây:
a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch
cacbon dài không phân nhánh.
b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
c) Chất béo là các chất lỏng
d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và
được gọi là dầu
e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
Những phát biểu đúng là:
A. a, b, d, e.
B. a, b, c.
C. c, d, e.
D. a, b, d, g.
Câu 109: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 110: Hãy chọn nhận định đúng
A. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
B. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
C. Lipit là chất béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng
hoà tan
trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterosit, photpholipit....
Câu 111: Chọn phát biểu không đúng
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
B. Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo.
C. Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều
trong hạt, quả...
D. Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất
béo trong hạt, quả.
Câu 112: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 113: a. Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
A. chủ yếu gốc axit béo không no.
B. glixerol trong phân tử.
C. chủ yếu gốc axit béo no.
D. gốc axit béo.
b. Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A. Hiđro hoá axit béo.
B. Đehiđro hoá chất béo lỏng.
C. Hiđro hoá chất béo lỏng.
D. Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu 114: Chọn phát biểu đúng ?

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn
Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần
đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 10 -