Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Địa lí: dân số

19253457ca5c764add4f77c7b64fbd74
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-11-08 15:58:13 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 241 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ng ôn thi THPT Qu gia ch Dân sướ CH DÂN SỦ Ố1. Các công th tính trong dân .ứ ố- su sinhỉ (%0 tr em sinh ra trong nămố 1000 Dân trung bình cùng th đi mố ể- su tỉ (%0 ng ch đi trong nămố ườ 1000 Dân trung bình cùng th đi ể- Gia tăng nhiên (%)ự su sinh (%ỉ ấ0 su (%ỉ ử0 10- Gia tăng nh xu cố 100 Dân trung bình cùng th đi ể- Gia tăng dân số Gia tăng nhiên (%) Gia tăng (%) .....%ự ọ- dân theo thành th nông thôn: ị+ dân thành thỉ dân thành th 100%. ng dânổ ố+ dân nông thônỉ 100% dân thành th .ỉ ị2. Bài ng.ậ Bài 1: Gi dân năm 1998 là 975 tri ng i. Gi su gia tăng dânả ườ ấs là 2% và không trong su th kỳ 1995 2000. Hãy trình bày cách tính và đi tề ếqu vào ng li dân theo đây:ả ướNăm 1995 1997 1998 1999 2000Dân (tri ng i)ố ườ 975 ?H ng gi i:ướ ả- Cách tính:+ Tg là su gia tăng dân nhiên (2%).ỉ ự+ Cho dân đấ năm 1998 là D8 năm 1999 là D9, năm 2000 là D0, năm 1997 là D7, năm1995 là D5.+ Ta có công th c: D8 D7 Tg.D7 D7 (Tg+1)D7 D8 (Tg 1) 975 1,02 955,9 tri ng i.ệ ườTr Đi THPT Yên Thầ ếH ng ôn thi THPT Qu gia ch Dân sướ ốD9 D8 Tg.D8 D8 (Tg+1) 975. 1,02 994,5 tri ng i.ệ ườD0 D9 (Tg+1) 994,5. 1,02 1014,4 tri ng i.ệ ườD7 D6 Tg.D6 D6 (Tg+1) => D6 D7: (Tg+1) 995,9/1,02 937,2 tri ng i.ệ ườD6 D5 Tg.D5 => D5= D6:(Tg+1) 9377,2:1,02 918,8 tri ng i.ệ ườK qu th hi ng sau:ế ảNăm 1995 1997 1998 1999 2000Dân (tri ng i)ệ ườ 918,8 955,9 975 994,5 1014,4Bài 2: Năm 2003 dân ta là 80,9 tri ng i; gia tăng dân nhiên là ướ ườ ự1,32% thi dân năm 2004 sẽ là: A. 81,96 tri u. B. 81,76 tri u. C. 81,86 tri ng i. D. ườ90,1 triêu ng i.ườBài gi iả Cu năm 2004, dân ta sẽ là: D2004 D2003 +Tg. D2003 D2003 (Tg 1) ướ80900000 (1,32% 1) 80 900 000 101,32% 81 967 880 ng (81,96 tri ng i) ườ ườBài 3ậ Năm 2004, dân ta là 81, 96 tri ng năm 2005, dân là 83,12 tri uố ướ ườ ệng i; gia tăng dân ta là: A. 1,38%; ườ ướ B. 1,42%; C. 1,45%; D. 1,28%.Bài gi i:ảT ph trăm so năm 2005 và năm 2004 là: 8312 8196 100% 101,42%.ỉ ớDân ta khi năm 2005 so dân ta khi năm 2004 tăng ph trăm là:ố ướ ướ 101,42 100% 1,42%.3. dân .ơ ố3.1. sinh c:ơ ọ- theo gi i: Dnam 100% ho Dnam 100% Dn ng dânữ ốnh ng phân sx, ch ng xã i, ho ch nh chi ptri KT XHẢ ưở ượ ể- theo tu i:ơ tu lao ng: 14 tu i.ướ Trong tu lao ng: 15 59 tu i.ộ Ngoài tu lao ng: 60 tu i.ộ ổBi t: tình hình tăng dân tu th ch ng cs, ngu lao ng và tr hay giàế ượ ẻTr Đi THPT Yên Thầ ếH ng ôn thi THPT Qu gia ch Dân sướ ố3.1. xã i.ơ ộ- dân theo lao ng.ơ Cho bi t:ế+ Ngu lao ng: Nhóm ds ho ng kinh Có vi làm; Thi vi làm; Có nhu nh ng ch có ưviêc làm Nhóm dân không ho ng kinh HS, SV, tr tình tr ng khác...ố ạ+ Dân ho ng theo khu kinh KVI (nông lâm ng ); KVII (CN XN); KVIIIố dân theo trình văn hóa:ơ Căn bi ch và năm đi c.ứ ọII. LAO NG VI LÀMẤ Ệ1. Ngu lao ng:-ồ dân ho ng kinh 42,53 tri ng (51,2% dân )ố ườ ố- đi Nh đi m:Ư ượ ể2. lao ng: ộ2.1. theo khu kinh :ơ (Atlat lý vi nam trang 15) ệ2.2.C dân theo thành ph kinh .ơ ế2.3. lao ng theo thành th nông thôn.ơ ị3. vi làm và ph ng ng gi quy vi làmấ ươ ướ ệ- vi làm:ấ th nghi p: 2,1%; Thi vi làm: 8,1%.ỉ ệ+ Th nghi p: thành th 5,3%; nông thôn: 1,1%.ấ ị+ Thi vi làm: Thành th 4,5%; Nông thôn: 9,3%.ế ị- Ph ng ng gi quy vi làm:ươ ướ ệIII. ĐÔ TH HÓAỊ1. Khái ni m: ĐTH là quá trình KT XHộ mà bi hiên nó làể tăng nhanh ốl ng và quy mô các đi dân đô th trung dân trong các thành ượ ưph nh là các thành ph và ph bi ng rãi ng thành thố 2. đi mặ ểSTT TH GI IẾ VI NAMỆ1 Dân thành th có xu ng tăngư ướnhanh ds thành th có xu ng tăngỉ ướnhanhTr Đi THPT Yên Thầ ếH ng ôn thi THPT Qu gia ch Dân sướ ố2 Dân trung vào các thành ph nư ớv nằ Quá trình đô th hóa ch m, trình đô thị ịhóa th ấ3 Ph bi ng rãi ng thành thổ Phân đô th không gi các vùngố ữCH NGÀNH KINH TỦ ẾI. CHUY CH KINH TÉỂ ẤChuy chể ịc ấngành ktế Xu ng chung: ướGi tr ng KVI, ọtăng KVII,III KVI: Gi tr ng nông nghi p; tăng tr ng th ủs n; Trong nông nghi p: gi tr ng trot, tăng chăn ồnuôiKVII: tr ng: Gi khai thác, tăng ch bi nơ KVIII:Chuy chể ịc ấthành ph ầkt .ếTr Đi THPT Yên Thầ