Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI MANH

78651af4feb7f6a9d0fd37e0be1490b9
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-10-23 16:28:46 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 226 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảLUY THI THPTQG 2018Ệ BÀI NG DI TRUY NG IẬ ƯỜCâu ng nh mù màu và nh máu khó đông do bi gen (a và b) trên vùngỞ ườ ằkhông ng ng NST gi tính X, kho ng cách di truy gi locus là 12cM. ch ngươ ồcó bình th ng, ch ng nh máu khó đông, nh. ch ng này sinh tợ ườ ượ ộcon trai bình th ng, con trai nh, con trai nh máu khó đông. Cho các nh nhườ ịd đây:ướ(1) ch ng này sinh con ti theo, xác su sinh con gái bình th ng tính tr ng làặ ườ ạ22%.(2) con trai nh là qu giao hoán và giao không hoánứ ửv .ị ố(3) Trong nh ng con trai sinh ra, có ít nh con thành do các giao tố ượ ửliên nhau.ế ớ(4) con trai lành nh sinh ra ch ng này trongứ ượ xác su 22%.ấS lu không phù lý thuy là:ố ếA. B. C. D. 2Câu 2: Ng có nhóm máu AB có các kháng nguyên và và là "th bài ti t” (ki gen SSườ ượ ểvà Ss) vì ti các kháng nguyên và vào và các ch ng khác th Trong khiọ ướ ểng là "th không bài ti t" (ss) không ti c. dùng xác nh nhóm máuườ ượ ượ ướ ịthì nhóm máu AB có th xác nh con ng ph có ki gen Iỷ ượ ườ AI Ss và ng iườđàn ông AI Ss là bao nhiêu?A. 14 B. 38 C. 12 D. 116 Câu 3: ng i, gen quy nh nhóm máu có alen: IỞ ườ A, B, O. Kh sát qu th cân ng di truy nả ềcó 4% ng có nhóm máu O, 21% ng có nhóm máu B. Xét gia đình trong qu th trên: tườ ườ ộng đàn ông mang nhóm máu B, em trai mang nhóm máu O, có nhóm máu B. Ng đànườ ườông trên hôn ng có nhóm máu B. ch ng này sinh ng con có nhómế ườ ượ ườmáu B, xác su con có ki gen làấ ợA. 16,3% B. 47,4% C. 42,9% D. 39,3%Câu 4: ng i, nh đi sinh do alen trên NST th ng quy nh, alen quy nh tai ngheỞ ườ ườ ịbình th ng; nh mù màu do gen alen trên vùng không ng ng NST quy nh, alenườ ươ ịM quy nh nhìn màu bình th ng. ch ng có ki hình bình th ng.bên có anh trai mùị ườ ườ ịmàu, em gái đi sinh; bên ch ng có đi sinh.Nh ng ng còn trong gia đìnhị ườ ạtrên có ki hình bình th ng. Xác su ch ng trên sinh con lòng là gái và không cề ườ ắc nh trên là:ả ệA. 43,66% B. 98% C. 41,7% D. 25%Câu 5: ng i, nh đi sinh do gen trên NST th ng quy nh, nh mù màu do genỞ ườ ườ ệl trên vùng không ng ng NST gi tính X. ch ng bình th ng bên phíaặ ươ ường có anh trai mù màu, em gái cân đi sinh. Bên phía ng ch ng có đi mườ ườ ẩsinh. Nh ng ng khác trong hai gia đình không nh này. Xác su con lòngữ ườ ầkhông hai nh nói trên là:ị ệA. 3548 B. 536 C. 764 D. 1348 Câu 6: ng i, nh ch ng do alen trên NST th ng quy nh (gen alen). Hi vàỞ ườ ườ ềHoa có ch ng, không mang gen gây nh, ch ng bình th ng (nh ngề ườ ưđ có nh). Hi sinh con gái bình th ng tên là An, Hoa sinh con trai bình th ng tề ườ ườ ặtên là Bình. Bình và An nhau.ấTrong các lu sau đây có bao nhiêu lu đúng?ế ậ(1) Hi n, Hoa, và ch ng ng này có ki gen p.ề ườ ợ“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ả(2) Kh năng An có ki gen làả 13 .(3) Kh năng Bình mang alen là 13 .(4) Xác su ch ng Bình và An sinh con lòng ch ng là 14 .A. B. C. D. 4Câu 7: ng i, nh ch ng do alen trên NST th ng quy nh, alen tr quy nh daỞ ườ ườ ịbình th ng. Hà và Lan có không mang gen gây nh, nh và ch ng bình th ngườ ườnh ng ch ng nh này. Lan sinh con trai, Hà sinh con gái bình th ng. Khiư ườcon lên hôn nhau. Xác su ch ng này sinh con có da bình th ng là baoọ ườnhiêu?A. 6481 B. 2936 C. 89 D. 736 Câu 8: Cho bi ng gen quy nh tính tr ng phân bi mùi Alen quy nh không phânế ườ ượ ịbi mùi trong ng ng alen 0,4 thì xác su ch ng cóệ ượ ềki hình phân bi mùi có th sinh ra con trong đó con trai phân bi mùi và conể ượ ượ ịgái không phân bi mùi làệ ượ ịA. 1,97%. B. 9,4%. C. 1,72%. D. 52%Câu 9: ng i, gen trên NST th ng có hai alen: alen quy nh thu tay ph tr hoàn toàn soỞ ườ ườ ộv alen quy nh thu tay trái. qu th ng đang tr ng thái cân ng di truy có 64% sớ ườ ống thu tay ph i. ng ph thu tay trái hôn ng đàn ông thu tay ph iườ ườ ườ ảthu qu th này. Xác su ng con lòng ch ng này thu tay ph làộ ườ ảA. 62,5% B. 43,75% C. 37,5% D. 50%Câu 10: ng i, xét gen trên nhi th th ng có alen: alen không gây nh tr iỞ ườ ườ ộhoàn toàn so alen gây nh. ng ph bình th ng nh ng có em trai nh hôn iớ ườ ườ ớm ng đàn ông bình th ng nh ng có em gái nh. Xác su con lòng ch ngộ ườ ườ ồkhông nh là bao nhiêu? Bi ng nh ng ng khác trong hai gia đình trên không nh?ị ườ ệA. 5/9 B. 3/4 C. 1/2 D. 8/9Câu 11 ng nh hóa nang do gen trên nhi th th ng quy nh, pỞ ườ ườ ặv ch ng bình th ng, bên có không mang gen nh, bình th ng nh ng em trai cợ ườ ườ ắb nh; bên ch ng có ch gái nh. Bi ng ngoài nh ng ng trên hai gia đình không có aiệ ườ ảm nh.ắ ệTheo lí thuy t,ế(1) Ki gen ng là Aaể ườ ợ(2) Xác su sinh con không nh ch ng trên là 5/18ấ ồ(3) Ng ch ng có th cho giao lườ 23 (4) Bà ngo có th cho giao 100%ạ ệ(5) Xác su sinh con nh ch ng trên làấ 118 ph ng án đúng là:ố ươA. B. C. D. 3Câu 12 ng i, nh ch ng do găn trên nhi th th ng quy nh. xã, khiỞ ườ ườ ạth ng kê các gia đình, và da bình th ng có 250 ng con có da bình th ng và ng conố ườ ườ ườ ườda ch ng. Theo lí thuy t,s con có ki hình bình th ng sinh ra nh ng ch ng có ítạ ườ ượ ồnh bên ho mang ki gen ng tr là:ấ ộA. 218 B. 220 C. 274 D. 226Câu 13: Loan và Nam không nh ch ng) tìm và xin di truy Nam đãề ềl và li anh ta và tiên có con nh ch ng, đây là nh do genấ ệ“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảl trên NST th ng quy nh, Loan có ng anh trai nh ch ng nh ng cô ch bao gi điặ ườ ườ ờxét nghi gen xem mình có mang alen này không. Loan và Nam nhau thì xác su sinh raệ ướ ọm con trai không mang alen gây nh nào là bao nhiêu ?ộ ệA. 112 B. 18 C. 16 D. 14 Câu 14: nh mù màu và nh máu khó đông là do gen không alen và trên NST quyệ ặđ nh, các len bình th ng ng ng là và H. Ng ph bình th ng hôn ng đàn ôngị ườ ươ ườ ườ ườkhông nh mù màu nh ng máu khó đông. có kh năng sinh con trai không nh trênị ệlà 20, 5%. Nh nh nào sau đây đúng ?A. có kh năng sinh con giá nh mù màu máu đông bình th ng 12,5%ọ ườ ệB. Con trai nh alen quy nh bình th ng và alen quy nh máu đông bình th ng mậ ườ ườ ẹC. có ki gen Xẹ MH mh và ra 10%ả ốD. có th sinh con gái nhìn bình th ng nh máu khó đông 25 %ọ ườ ệCâu 15: ng i, gen gây nh ch ng trên nhi th th ng, alen tr ng ng quyỞ ườ ườ ươ ứđ nh da bình th ng. Gi trong qu th ng i, trong 100 ng da bình th ng thì có ng iị ườ ườ ườ ườ ườmang gen ch ng. ch ng có da bình th ng, xác su sinh con bình th ng làạ ườ ườ ọA. 0,0025%. B. 99,9975% C. 0,75% D. 99,25%.Câu 16: Có tr sinh nh nh vi .Sau khi xem xét các ki n, hãy cho bi pứ ậh (c cha con nào đây là đúng?ợ ướC cha mặ II IIINhóm máu và và và OCon 3Nhóm máu ABA. -3, II -1, III -2 B. -2, II -3, III -1 C. -1, II -3, III -2 D. -1, II -2, III -3Câu 17: ng i, alen quy nh máu đông nhìn màu bình th ng tr hoàn toàn so alen gâyỞ ườ ườ ớb nh mù màu xanh c. Gen này trên đo không ng ng nhi th gi tính X.ệ ươ ớTrong gia đình, ng có nhìn màu bình th ng, ng mù màu, sinh ra ng conộ ườ ườ ườ ườtrai th nh có nhìn màu bình th ng, ng con trai th hai mù màu. Bi ng không có tứ ườ ườ ộbi gen và bi trúc nhi th quá trình gi phân bào sinh di raế ễbình th ng. Ki gen hai ng con trai này là nh ng ki gen nào sau đây?ườ ườ ượ ểA. AX aY, aY B. AX AY, aY C. AX aY, aY D. AY, aYCâu 18: nh thi máu hình li (HbS) ng là do bi gen mã hóa chu Hb gây nên, genệ ườ ỗnày trên nhi th th ng. th gây nh thi máu hình li nh còn ườ ởth ng (HbSHbS) thì gây ch t. Trong gia đình: thi máu hình li nh bìnhể ốth ng, kh năng sinh con trai lòng thi máu nh là:ườ ẹA. 50% B. 6,25% C. 12,5% D. 25%Câu 19: ng i, xét gen gen có alen trên nhi th th ng, các gen di truy cỞ ườ ườ ộl và tác ng riêng ch ng có ki gen AaBbDdEe. Xác su ch ng trênậ ồsinh ng con gái, mang tính tr ng tr và tính tr ng là:ượ ườ ặA. 27256 B. 19256 C. 19128 D. 18Câu 20: ng i, nh pheniketo ni do gen trên nhi th th ng qui nh, alen tr iỞ ườ ườ ộA không gây nh. Trong qu th ng đang tr ng thái cân ng di truy có ng cệ ườ ườ ắb nh là 4% có ch ng không nh chu sinh con lòng. Xác su ng con aệ ườ ủh sinh ra là con gái và nh là:ọ ệA. 5,56% B. 98,61% C. 1,39% D. 48,61%“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảCâu 21: ng i, nh galacto huy do bi gen trên nhi th th ng qui nh.Ở ườ ườ ịM ng đàn ông có bình th ng, có ông và em trai nh ng bình th ng cóộ ườ ườ ườ ườb bình th ng nh ng có em gái nh. Ng hi đang mang thai con lòng. Xác su tố ườ ườ ấng con sinh ra nh là bao nhiêu?ườ ệA. 0,111 B. 0,063 C. 0,083 D. 0,043.Câu 22: ch ng có nhóm máu sinh hai ng con, ng con là traiộ ượ ườ ườ ọnhóm máu O, ng con th là gái nhóm máu A. Ng con gái lên hôn ng ch ngườ ườ ườ ồnhóm máu AB. Xác su ch ng này sinh ng con không cùng gi tính và không cùngấ ườ ớnhóm máu là bao nhiêu?A. 916 B. 724 C. 932 D. 536Câu 23: Hai ng ph bình th ng có nh ch ng (b nh ch ng do gen trênườ ườ ặnhi th th ng quy nh), ch ng bình th ng nh ng không mang gen nh. Ng iễ ườ ườ ườph th nh sinh con gái bình th ng, ng ph th sinh con trai bình th ng. Hai ng iụ ườ ườ ườ ườcon ng ph này lên nhau. Xác su ch ng ng con này sinh con bủ ườ ườ ịb nh ch ng làệ ạA. 49144 B. 26128 C. 14 D. 116Câu 24: ng i, tính tr ng mù màu do gen trên NST chi ph i. gia đình, mỞ ườ ẹb nh mù màu hôn ng bình th ng, sinh ra con trai mù màu và mangệ ườ ườ ởb NST XXY Cho ng không có xu hi bi gen quy nh ki hình nói trên,ộ ểs xu hi con trai mù màu có th do nh ng nguyên nhân sau :ự ữ1.R lo không phân ly NST trong gi phân II ng .ố ườ ố2.R lo không phân ly NST gi tính trong gi phân và gi phân bình th ngố ườ3. lo không phân ly NST trong gi phân II ng bình th ng.ố ườ ườ4. lo không phân ly NST trong gi phân ng .ố ườ ốS ph ng án đúng làố ươA. B. C. D. 0Câu 25: ng i, alen ra protein th th nh ng, alen không ra th thỞ ườ ưỡ ểnày. Trong qu th cân ng di truy n, alen 0,4. Xác su ch ng mộ ảnh ng sinh ra con trong đó có con trai nh ng và con gái không mậ ảnh ng là:ậ ượ ắA. 1,97% B. 9,44% C. 1,72% D. 52%Câu 26: Xét di truy căn nh trong gia đình. Bên phía nhà anh trai nh chự ạt ng, ông ngo nh mù màu, nh ng ng khác bình th ng nh này.Bên phía nhàạ ườ ườ ệch ng, ch ng ch ng, nh ng ng khác bình th ng hai nh. Xác su ch ngồ ườ ườ ồnói trên sinh con bình th ng, không hai nh trên là:ượ ườ ệA. 55,34% B. 48.11% C. 59.12% D. 15.81%Câu 27: ng nh ch ng do gen trên NST th ng quy nh nh máu khó đông doỞ ườ ườ ệg trên NST gi tính ng ch ng bên phía ng có nhẹ ườ ườ ệmáu khó đông có bà ngo và ông nh ch ng Bên phía nhà ch ng có ch ng.ạ ạNh ng ng con khác trong gia đình không nh này ch ng nh sinh aữ ườ ứcon xác su con này không hai nh làấ ệA. 0,5625 B. 0,625 C. 0,1875 D. 0,375Câu 28: ng nh ch ng do alen trên NST th ng quy nh; nh máu khó đông doỞ ườ ườ ệgen trên NST vùng không ng ng quy nh. ch ng bình th ng, bên phía cóặ ươ ườ ợanh trai nh máu khó đông, ch gái nh ch ng. Bên phía ch ng có ông ngo nhắ ệmáu khó đông, nh ch ng. ch ng này nh sinh con, tính theo lý thuy xácẹ ếsu con này mang alen nh nói trên là bao nhiêu? Bi ng các ng iấ ườkhác trong gia đình bình th ng và không có bi phát sinhề ườ ớ“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảA. 0,05729 B. 0,01736 C. 0,00771 D. 0,02864Câu 29 dòng trong tr ng sinh đôi thì xác su sinh đôi cùng tr ng chi 25%.Ở ườ ệM ng ph đang mang thai nhi cùng lúc và bác sĩ cho bi tr sinh có cùng gi tính.ộ ườ ớXác su tr đó phát tri cùng tr ng làấ ứA. 30% B. 25% C. 37,5% D. 40%Câu 30: ng i, xét gen trên nhi th th ng có hai alen: alen không gây nh tr iỞ ườ ườ ộhoàn toàn alen gây nh. ng ph bình th ng nh ng có em trai nh hôn iớ ườ ườ ớm ng đàn ông bình th ng nh ng có em gái nh. Xác su con lòng ch ngộ ườ ườ ồnày không nh là bao nhiêu? Bi ng nh ng ng khác trong hai gia đình trên không bị ườ ịb nh.ệA. 12 B. 89 C. 59 D. 34Câu 31 Xét nh di truy gen ng do alen gây nên .M ng ph bìnhộ ườ ườ ữth ng có (em trai nh ng ch ng bình th ng nh ng có ch ngườ ườ ườ và chịch ng nh. Nh ng ng khác trong gia đình không ai nh này,ồ ườ nh ng cô ta tư ừm qu th khác đang tr ng thái cân ng di truy có alen gây nh là 110 ch ngặ ồtrên sinh con gái lòng không nh này. Bi ng không ra bi cượ ảnh ng ng trong các gia đình. vào các thông tin trên hãy cho bi trong các đoán sau, có baoữ ườ ựnhiêu đoán đúng?ự(1) Xác su ng con gái ch ng trên mang alen gây nh làấ ườ 1629 (2) Xác su sinh con th hai ch ng trên là trai không nh làấ 2964 (3) Có th bi chính xác ki gen ng trong các gia đình trênể ườ(4) Xác su ng mang alen gây nh làấ ườ 211 A. B. C. D. 2Câu 32: nh mù màu và ng do gen bi trên NST không có alen ngệ ườ ương trên Y. nh pheniketo ni do gen khác trên NST th ng quy nh. vứ ườ ợch ng không nh trên, ng ch ng có và bình th ng nh ng có cô em gáiồ ườ ườ ưb pheniketo ni u. ng có mù màu và bình th ng nh ng em trai thì nh pheniketoị ườ ườ ệni u. Xác su ch ng này sinh con trai lòng mà không nh trênệ ệA. 13 B. 19 C. 29 D. 23Câu 33: Khi xét di truy tính tr ng vóc cao, th do gen trên NST th ng quy nh,ự ườ ịng ta th trong gia đình, ông i, ông ngo và có vóc th p, trong lúc bàườ ấn i, bà ngo và anh ng vóc cao. Hai con trên con trai mộ ườ ầvóc cao, con gái vóc th p. Tính xác su trên sinh ba ng con cóộ ượ ườ ềt vóc th p, trong đó có hai ng con gái và ng con trai?ầ ườ ườA. 2764 B. 81512 C. 27512 D. 8164Câu 34: Khi xét di truy nhóm máu O, A, ng ta bi trong gia đình: ông i, bà ngo iự ườ ạđ có nhóm máu O; ông ngo và anh ng có nhóm máu A.C trên sinh 2ề ườ ượng con, trong đó con gái có nhóm máu và ng con trai. Ng con trai này nhóm máuườ ườ ườ ợB, sinh cháu trai nhóm máu A. lu nào sau đây đúng?ộ I. Ông và bà ngo có ki gen Iộ 0I 0. II. Bà có ki gen Iộ AI B, ông ngo có ki gen Iạ AI ho Iặ AI 0. III. Nh ng ng có nhóm máu trong gia đình, ki gen (không ông ngo i).ữ ườ IV. Nh ng ng có nhóm máu trong gia đình, ki gen p.ữ ườ ợ“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ Ph ng án đúng làươA. I, II B. I, II, III, IV. C. I, II, III D. I.Câu 35: ng i, nh do alen trên nhi th th ng quy nh, alen tr ngỞ ườ ườ ương quy nh không nh. ng ph có em trai nh ng ch ng có ông iứ ườ ườ ộvà bà ngo nh Q. Bi ng không phát sinh bi và trong hai gia đình trên khôngạ ảcòn ai khác nh này. Xác su sinh con lòng không nh ch ng này làị ồA. 19 B. 34 C. 13 D. 89Câu 36: ng i, gen trên nhi th th ng có alen: alen quy nh thu tay ph tr iỞ ườ ườ ộhoàn toàn so alen quy nh thu tay trái. qu th ng đang tr ng thái cân ng diớ ườ ằtruy có 64% ng thu tay ph i. ng ph thu tay trái hôn ng đànề ườ ườ ườông thu tay ph thu qu th này. Xác su ch ng này sinh con lòng là con trai th nậ ậtay ph là:ảA. 31,25% B. 18,75% C. 50% D. 62,5%Câu 37: Tính tr ng nhóm máu ng do ba alen quy nh. qu th đang cân ng diạ ườ ặtruy trong đó Iề 0,5 0,2 0,3. Có lu chính xác ?ấ ậ(1)Ng có nhóm máu AB chi 10%ườ ệ(2)Ng có nhóm máu chi 9%ườ ệ(3)Có ki gen ng tính tr ng nhóm máuể ạ(4)Ng nhóm máu chi 35%ườ ệ(5)Trong nh ng ng có nhóm máu A, ng ng chi 5/11ố ườ ườ ệA. B. C. D. 3Câu 38: ng i, nhóm máu A, B, O, AB do alen IỞ ườ A, B, Bi ng alen Iế A, là ng tr so iồ ớalen O. nâu là tr hoàn toàn so xanh, thu tay ph là tr hoàn toàn so thu tay trái.ắ ậGen qui nh các tính tr ng trên trên các NST th ng khác nhau. Ch ng nhóm máu A, thu tayị ườ ậph i, nâu nhóm máu B, thu tay ph i, nâu sinh con lòng có nhóm máu O, thu tayả ậtrái, xanh. Xác su con th hai có ki hình không gi ng và là bao nhiêu?ố ẹA. 2332 B. 1432 C. 1832 D. 632Câu 39: ng i, nh đi sinh do gen trên nhi th th ng quy nh, nh mùỞ ườ ườ ệmàu do gen trên nhi th gi tính ch ng, bên phía ng có bặ ườ ịmù màu, có đi sinh. Bên phía ng ch ng có em gái đi sinh. Nh ng ng khácẹ ườ ườtrong gia đình không hai nh này. ch ng này sinh con, xác su con này làề ứcon trai và không hai nh này là:ị ệA. 516 B. 524 C. 58 D. 932 Câu 40: bi th nhi th 4, bi th ba nhi th sẹ ố2. Cho ng trong gi phân và nhi th phân ly bình th ng, không phát sinhằ ườđ bi i. Ng con có ng nhi th trong bào sinh ng ng sộ ườ ượ ưỡ ốl ng nhi th ng bình th ng. Kh năng ng con đó bi nhi cượ ườ ườ ườ ắth là:ểA. 25% B. 75% C. 50% D. 37,5%.Câu 41: ng i, nh ch ng do gen trên NST th ng qui nh, nh máu khó đông doỞ ườ ườ ệgen trên NST gi tính qui nh. ch ng, bên phía ng có nhặ ườ ệmáu khó đông, có bà ngo và ông ch ng. Bên phía ng ch ng có bình th ng,ạ ườ ườcó chú nh ch ng nh ng ông bà bình th ng. Nh ng ng khác trong gia đình uị ườ ườ ềbình th ng. ch ng này sinh con gái bình th ng, xác su con này mangườ ượ ườ ứalen gây nh là bao nhiêu? Bi ng ng ch ng không mang alen gây nh ch ng.ệ ườ ạA. 70,59% B. 29,41% C. 13,89% D. 86,11%“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảCâu Xét di truy nh trong dòng nh ch ng do gen trên NSTự ằth ngườ quy nh, gen tr qui nh ng bình th ng. nh mù màu do gen trên vùng khôngị ườ ườ ằt ng ng quy nh, gen tr quy nh ng bình th ng. Bên phía nhà anh trai bươ ườ ườ ịb nh ch ng, ông ngo nh mù màu, nh ng ng khác bình th ng nh này. Bênệ ườ ườ ệphía nhà ch ng, ch ng ch ng, nh ng ng khác bình th ng hai nh. Xác su pồ ườ ườ ặv ch ng nói trên sinh con bình th ng, không hai nh trên làợ ượ ườ ệA. 55,34% B. 48,11% C. 59,12% D. 53,16%Câu 43 Xét di truy nh trong dòng nh ch ng do gen trên NSTự ằth ngườ quy nh, gen tr qui nh ng bình th ng. nh mù màu do gen trên vùng khôngị ườ ườ ằt ng ng quy nh, gen tr quy nh ng bình th ng. Bên phía nhà anh trai bươ ườ ườ ịb nh ch ng, ông ngo nh mù màu, nh ng ng khác bình th ng nh này. Bênệ ườ ườ ệphía nhà ch ng, ch ng ch ng, nh ng ng khác bình th ng hai nh. Xác su pồ ườ ườ ặv ch ng nói trên sinh con bình th ng, không hai nh trên làợ ượ ườ ệA. 55,34% B. 48,11% C. 59,12% D. 53,16%Câu 44 ng i, xét gen trên NST th ng có alen: alen quy nh thu tay ph tr hoànỞ ườ ườ ộtoàn so alen quy nh thu tay trái. qu th tr ng thái cân ng di truy có 64% sớ ống thu tay ph i. ng ph thu tay trái hôn ng đàn ông thu tay ph iườ ườ ườ ảthu qu th này. Xác su ng con lòng ch ng này thu tay ph là:ộ ườ ảA. 43,5% B. 62,5% C. 50% D. 37,5%Câu 45: ng i, ki gen IỞ ườ AI A, AI quy nh nhóm máu A; ki gen Iị BI B, BI quy nh nhóm máu B;ịki gen Iể AI quy nh nhóm máu AB; ki gen Iị OI quy nh nhóm máu O. Trong qu th cânị ểb ng di truy có 25% ng nhóm máu O; 39% ng nhóm máu B. ch ng cóằ ườ ườ ềnhóm máu sinh ng con, xác su ch ng này sinh con mang nhóm máu gi ng mộ ườ ẹlàA. 34 B. 119144 C. 25144 D. 1924Câu 46: ng i, xét gen trên nhi th th ng có hai alen: alen không gây nh tr iỞ ườ ườ ộhoàn toàn so alen gây nh. ng ph bình th ng nh ng có em trai nh hôn iớ ườ ườ ớm ng đàn ông bình th ng nh ng có em gái nh, nh ng ng khác trong hai gia đình trênộ ườ ườ ườ ảđ không nh. ch ng này ki sinh hai ng con, kh năng trong đó có tề ườ ộng không nh là bao nhiêu?ườ ệA. 1/6 B. 1/12 C. 2/27 D. 16/91Câu 48 nh máu khó đông do bi gen trên NST đo không ng ng Y, alen tr iệ ươ ộqui nh ng bình th ng. mang gen có ch ng nh máu khó đông. Xác su trong sị ườ ườ ố5 ng con có nam bình th ng, nam máu khó đông, bình th ng, máu khó đông là:ườ ườ ườ ữA. 7,8125% B. 46,875% C. 23,4375% D. 31,25%Câu 49 ng i, nh đi sinh do gen trên nhi th th ng quy nh, nhườ ườ mù màu do gen trên vùng không ng ng nhi th gi tính X. vặ ươ ợch ng, có anh mù màu, em đi sinh; ch ng đi sinh, nh ng ng khácồ ườtrong gia đình không ai trong hai ho hai nh này. Xác su con trai lòng aị ủc ch ng này không ng th hai nh nói trên làặ ệA. 2164 B. 1548 C. 1524 D. 2132Câu 50: ng i, nh hói do gen có alen trên NST th ng quy nh: Ki gen BB quy nhỞ ườ ườ ịki hình hói u, ki gen bb quy nh ki hình bình th ng, ki gen Bb quy nh ki hình hói uể ườ nam và ki hình bình th ng Gen quy nh nh bi màu có alen trên vùng khôngở ườ ằt ng ng NST gi tính (alen quy nh kh năng nhìn màu bình th ng tr hoàn toàn so iươ ườ ớalen quy nh ki hình mù màu c). Trong qu th ng cân ng di truy n, trong ngị ườ ổs nam gi hói là 36%; trong ng gi nh mù màu là 1%. Bi ng không cóố ằ“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang 8Biên So Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namạ ườ ảđ bi ra. ch ng bình th ng sinh con trai lòng không hói nh ng cộ ườ ắb nh mù màu. Trong các nh nh sau có bao nhiêu nh nh đúng?ệ ị(1) các alen 0,2, 0,8 alen 0,9, m= 0,1.ầ ố(2) trúc di truy qu th nh hói là 0,04BB 0,32Bb 0,64bb.ấ ầ(3) Xác su ch ng nói trên sinh ng con th nh trên là /24.ấ ườ ệ(4) Xác su ch ng nói trên sinh ng con th không nh trên là 17/24.ấ ườ ệA. B. C. D. 3“Trên con ng thành công không có chân bi n”ườ ườ Trang
2020-09-27 20:13:12