Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề tuyển sinh vào lớp 6 trường Nguyễn Tri Phương, năm 2013, môn Toán

0baee1a4d0f5b55211404421192a0f6e
Gửi bởi: Hà Thùy Dương vào 02:31 PM ngày 11-05-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 233 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ TUYỂN SINH LỚP TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2012 2013 Khóa ngày 18 tháng năm 2012 MÔN KIỂM TRA: TOÁN Phần Trắc nghiệm Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề Họ, tên thí sinh:…………………………số báo danh danh:…………….. Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả làm bài trắc nghiệm. Câu 1: Nếu tăng một cạnh của hình lập phương lên lần thì thể tích của hình lập phương đó sẽ tăng lên: A. 64 lần B. 32 lần C. 16 lần D. lần Câu 2: Quãng đường AB dài km. Lúc giờ 45 phút bạn An đi bộ từ đến với vận tốc 3,6 km/giờ và đến 10 giờ thì nghỉ một lát. Vậy lúc đó bạn An còn cách bao nhiêu ki-lô-mét? A. 4,82 km B. 2,5 km C. 4,14 km D. 4,5 km Câu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; và 9? A. 1323 B. 1620 C. 1125 D. 1020 Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 18,75% chu vi của hình đó. Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đã cho là: A. 50% B. 20% C. 60% D. 25% Câu 5: Giá vé ban đầu dự định bán là 15 000 đồng, nhưng sau đó chỉ bán với 12 000 đồng. Như vậy người ta đã giảm giá vé so với dự định là bao nhiêu phần trăm? A. 35% B. 25% C. 20% D. 30% Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có chữ số mà khi chia số đó cho 2012 được thương và số dư bằng nhau là: A. 98637 B. 99999 C. 98588 D. 96624 Câu 7: Chữ số trong số 210,152 thuộc hàng nào? A. hàng trăm B. hàng phần mười Mã đề thiC. hàng phần trăm D. hàng chục Câu 8: Hình vuông ABCD có cạnh bằng cm.Diện tích phần tô màu hình bên là: A. 12,44 cm2 B. 4,44 cm2 C. 5,44 cm2 D. 3,44 cm2 Câu 9: Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 250 cm2. Kéo dài cạnh đáy BC về phía thêm một đoạn thẳng CD sao cho BD BC. Diện tích tam giác ACD là: A. 125 cm2 B. 375 cm2 C. 500 cm2 D. 250 cm2 Câu 10: Anh đi từ nhà đến trường mất 30 phút, em đi từ nhà đến trường đó mất 40 phút. Nếu em đi học trước anh phút thì anh đi bao nhiêu phút sẽ gặp em? A. 25 phút B. 15 phút C. 12 phút D. 20 phút Câu 11: Một vé xem phim có giá gốc 20 000 đồng. An mua vé có sử dụng phiếu giảm giá 25%. Bình mua vé có sử dụng phiếu giảm giá 30%. Vậy mua như thế thì Bình phải trả nhiều hơn An bao nhiêu tiền? A. 20 000 đồng B. 000 đồng C. 10 000 đồng D. 15 000 đồng Câu 12: Có ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất làm xong công việc sau giờ, người thứ hai làm xong sau giờ, còn người thứ ba làm xong sau 12 giờ. Vậy cả ba người làm chung thì bao lâu sẽ xong công việc? A. giờ 30 phút B. giờ C. giờ D. giờ Câu 13: Tổng ba số là 2012. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai thì được thương là dư 2. Nếu lấy số thứ hai chia cho số thứ ba thì cũng được thương là dư 2. Số thứ nhất là: A. 154 B. 1388 C. 1394 D. 464 Câu 14: Cho dãy số sau: 13 19 25 ….. Số nào trong các số sau thuộc dãy số trên? A. 1075 B. 351 C. 686 D. 570Câu 15: Trong các số tự nhiên từ 1000 đến 9999 có bao nhiêu số không chia hết cho 3? A. 000 số B. 000 số C. 000 số D. 500 số Câu 16: Người ta thả một khối sắt đặc hình lập phương vào một chậu đựng đầy nước thì khối sắt chìm hoàn toàn trong nước và lượng nước tràn ra ngoài là 27 lít. Vậy cạnh khối sắt đó là: A. 27 dm B. dm C. dm D. dm Câu 17: Một hình hộp chữ nhật co chiều cao dm. Nếu tăng chiều cao thêm dm thì thể tích hộp tăng thêm 96 dm3. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: A. 224 dm3 B. 672 dm3 C. 960 dm3 D. 288 dm3 Câu 18: Hàng ngày bạn Nam đi từ nhà lúc giờ 30 phút và đến trường lúc giờ kém 10 phút. Sáng nay do có việc bận nên giờ kém 25 phút bạn mới xuất phát. Nam tính rằng để đến trường đúng giờ, mỗi phút bạn phải đi nhanh hơn hàng ngày 50m. Độ dài quãng đường từ nhà Nam đến trường là: A. 2,5 km B. km C. 3,5 km D. 3km Câu 19: Tìm số chẵn có tổng bằng 2010, biết giữa chúng còn có số chẵn? A. Số bé: 1002; Số lớn: 1008 B. Số bé: 1004; Số lớn: 1006 C. Số bé: 998; Số lớn: 1012 D. Số bé: 1000; Số lớn: 1010 Câu 20: Tìm biết A. B. C. D. =UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ TUYỂN SINH LỚP TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2012 2013 Khóa ngày 18 tháng năm 2012 MÔN KIỂM TRA: TOÁN Phần tự luận Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian giao đề Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………….số báo danh:……….… Bài 1: (1,0 điểm Tính: Bài 2: (3,0 điểm Cho hình chữ nhật ABCD có DC 20cm, BC 15cm và điểm là trung điểm của cạnh AB. Đoạn thẳng DB cắt đoạn thẳng MC tại điểm O. Tính: a. Diện tích hình thang AMCD. b. Tỉ số của diện tích tam giác BDC và diên tích hình thang AMCD. c. Diện tích tam giác DOC. Bài 3: (2 điểm) Hai kho và đều chứa hạt cà phê, biết khối lượng cà phê kho bằng khối lượng cà phê kho B. Nếu chuyển tấn cà phê từ kho sang kho thì kho có khối lượng cà phê bằng khối lượng cà phê kho B. Hỏi cả hai kho chứa bao nhiêu tấn cà phê ----------------------HẾT------------------
2020-09-29 22:39:34