Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi Violympic Toán lớp 4 vòng 19 năm 2014 - 2015 có đáp án

30366634666164346430313765383165343261626637333561396261386439646530623030343439613338323436313866333738306237613466666632656234
Gửi bởi: letrunghieu vào 04:18 PM ngày 22-03-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1756 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Đề thi Violympic Toán lớp vòng 19 năm 2014 2015 Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ Câu 1.1: Tìm x, biết: x/42 156/604 Câu 1.2: Tính: Câu 1.3: Có bao nhiêu phân số bằng phân số 32/88 mà mẫu số là số có ba chữ số? Câu 1.4: Có bao nhiêu phân số bằng phân số 36/81 mà tử số là số chẵn bé hơn 36. Câu 1.5: Tìm một số tự nhiên biết nếu xóa chữ số hàng đơn vị của nó đi ta được số mới kém số phải tìm 1809 đơn vị. Câu 1.6: Tìm trung bình cộng của ba số. Biết số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, số thứ hai bằng 3/2 số thứ nhất, số thứ ba bằng 1/5 tổng của số thứ nhất và số thứ hai. Câu 1.7: Tìm hai số có tổng bằng 295, biết số lớn hơn số bé 81 đơn vị. Câu 1.8: Tìm hai số có tổng bằng 235, biế nếu lấy số bé nhân với 3; số lớn nhân với ta được hai tích bằng nhau. Câu 1.9: Tìm số có tổng bằng 345, biết số bé bằng 2/3 số lớn. Câu 1.10: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 417, biết giữa chúng có tất cả 18 số lẻ. Bài 2: Đi tìm kho báu Câu 2.1: Tìm biết: 723 223 1000 Câu 2.2: Tìm biết: 435 24 500 65 24 Câu 2.3: Tính: Câu 2.4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3km2 56m2 ..............m2. Câu 2.5: Tìm số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho 2; 3; và 9. Số cần tìm là ............ Câu 2.6: Tổng của 100 số tự nhiên liên tiếp từ đến 100 là .......... Câu 2.7: Cho năm chữ số 0; 1; 4; 5; 6. Viết được bao nhiêu số có chữ số từ năm chữ số đã cho? Câu 2.8: Cho một số có hai chữ số. Nếu viết thêm chữ số vào bên trái số đã cho thì được số mới. Tổng của số mới và số đã cho là 746. Tìm số đã cho. Câu 2.9: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số vào giữa hai chữ số của số đó ta được số có ba chữ số gấp lần số phải tìm. Câu 2.10: Tìm số lớn nhất có chữ số, biết rằng số đó chia hết cho cả và 5, đồng thời khi đọc xuôi hoặc đọc ngược số đó đều được giá trị như nhau. Bài 3: Điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm. Câu 3.1: Tìm biết: 327 (126 X) 67035Doc24.vn Câu 3.2: Tính: Câu 3.3: Tìm biết: 48 25 374 Câu 3.4: Tìm số có chữ số a02b biết số đó chia hết cho cả 2; 5; và 9. Câu 3.5: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bé hơn mà tổng của tử số và mẫu số của mỗi phân số đó bằng 2012. Câu 3.6: Số lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 120 là số: ............ Câu 3.7: Trung bình cộng của hai số là 84, biết số bé bằng 1/3 số lớn. Tìm số lớn. Câu 3.8: Tìm tổng của hai số, biết hiệu của hai số bằng 172 và hiệu đó bằng một nửa số bé. Câu 3.9: Tổng của số chẵn bằng 120. Tìm số lớn biết giữa chúng có tất cả 10 số lẻ. Câu 3.10: Tổng số bằng 364 biết nếu nhân số thứ nhất với 2; số thứ hai với và số thứ ba với ta được ba kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Đáp án Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ Câu 1.1: 13 Câu 1.2: Câu 1.3: 81 Câu 1.4: Câu 1.5: 2010 Câu 1.6: 98 Câu 1.7: 188; 107 Câu 1.8: 94; 141 Câu 1.9: 138; 207 Câu 1.10: 190; 227 Bài 2: Đi tìm kho báu Câu 2.1: Câu 2.2: Câu 2.3: 150/173 Câu 2.4: 3000056 Câu 2.5: 180 Câu 2.6: 5050Doc24.vn Câu 2.7: 20 Câu 2.8: 73 Câu 2.9: 45 Câu 2.10: 585 Bài 3: Điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm Câu 3.1: 79 Câu 3.2: Câu 3.3: 448800 Câu 3.4: 7020 Câu 3.5: 1006 Câu 3.6: 54321 Câu 3.7: 126 Câu 3.8: 860 Câu 3.9: 70 Câu 3.10: 168