Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi VIOLYMPIC học kì 1 môn toán lớp 5 (1)

8f2cf0ac41dc9b7d781c8a8189e174e4
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 08:43 AM ngày 7-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 235 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG TRUNG PH THÔNGƯỜ ỔMã thi: 357ề THI THÚC KỲỀ Tên môn: ddddTh gian làm bài: 45 phút; ờ(25 câu tr nghi m)ắ ệ(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... Mã .............................ọ ốCâu 1: Công th nh lu Húc là:ứ ậA. lkF B. maF C. 221rmmGF D. NF .Câu 2: nh lu Niut xác nh ng:ị ằA. gi nguyên tr ng thái ng yên ho chuy ng th ng khi nó không ch tác ng ủb nào khác.ấ ậB. Khi tác ng lên vât ng không thì không th chuy ng c.ợ ượC. tác ng có ph tr i.ớ ốD. Do quán tính nên đang chuy ng có xu ng ng i.ọ ướ ạCâu 3: Bi th tính ng tâm là:ể ướA. mgFht B. lkFht C. mgFht D. 2whtF .Câu 4: có kh ng 5,0kg, ch tác ng không làm nó tăng ượ ừ2,0m/s 8,0m/s trong th gian 3,0 giây. tác ng vào làế :A. 10N. B. 5,0N. C. 15N. D. 1,0N.Câu 5: Gia thay nh th nào tác ng lên tăng lên hai nố và kh ng gi đi n?ố ượ ầA. Gia gi đi hai n.ố B. Gia tăng lên hai n.ố ầC. Gia tăng lên n.ố D. Gia không i.ố ổCâu 6: Hòn bi có kh ng đôi hòn biố ượ ấA. Ch thông tin tr i.ư ờB. hai ch cùng lúc.ả ộC. ch tr c.ạ ướ B. ch sau.ạ ấD. Cùng lúc cao bi th còn bi ném theo ph ng ngang. qua ượ ượ ươ ức không khí. Hãy cho bi câu nào đây là đúng?ả ướCâu 7: lúc trên ph ng nhám ngang. Sau khi truy ượ ốđ u, chuy ng ch vì có:ầ ầA. tác ng ban ụđ u.ầ B. ma sát.ự C. Quán tính. D. Ph c.ả ựCâu 8: Công th tính th gian chuy ng ném ngang là:ứ ậA. ght2 B. ht2 C. gt2 D. ght .Câu 9: ng th hi ng tác p, ch ng tay xu ng sàn nhà nâng ng lên. sàn ườ ườ ỏnhà ng đó nh th nào?ẩ ườ ếA. sang bên.ẩ B. Không gì .ẩ C. lên.ẩ D. xu ng.ẩ ốCâu 10: tô có kh ng 1200 kg chuy ng qua đo coi là cung tròn) ượ ượv 36 km/h. áp tô vào ng đi cao nh ng bao nhiêu? Bi bán ườ ếkính cong đo là 50m. 10 m/sủ ượ 2.A. 9600N. B. 14400N. C. 11950N. D. 11 760N.Câu 11: Qu áo đã là lâu qu áo không là vìầ Trang Mã thi 357ềA. nên khó bám vào.ớ B. sùi nên khó bám ẩvào.C. ph ng, nh khó bám vào.ề D. ch nên khó bám vào.ạ ẩCâu 12: ch đi ng yên tác ng ba 6N, 8N và 10N. ướ ựGóc gi hai 6N và 8N ngữ :A. 45 0. B. 90 0. C. 60 0. D. 30 0.Câu 13: lo xo có chi dài nhiên 20 cm. Khi kéo, lo xo dài 24cm và đàn nó ng ằ5N. Khi đàn lò xo ng 10N, thì chi dài nó ngự :A. 48cm. B. 40cm. C. 28cm. D. 22 cm.Câu 14: cái thùng có kh ng 50 kg chuy ng theo ph ng ngang tác ng ượ ươ ướ ộl 150 N. Gia thùng là bao nhiêu?Bi ma sát tr gi thùng và sàn là 0,2. ượ ấ= 10 m/s 2.A. 1,01 m/s 2. B. 1,04 m/s 2. C. 1,02m/s 2. D. m/s 2.Câu 15: lò xo có chi dài nhiên 10cm và có ng 40N/m. Gi nh và tác ngộ ụvào kia 1N nén lo xo. Chi dài lò xo khi nén là:ầ ịA. 2,5cm. B. 7,5cm. C. 9,75cm. D. 12.5cm.Câu 16: Hai tàu thu có kh ng 50.000 cách nhau 1km.L gi chúng là:ỷ ượ ữA. 0,166 .10 -9N B. 0,166 .10 -3N C. 0,166N D. 1,6NCâu 17: th nh lu là:ệ ẫA. rmmFhd21 B. 221rmmFhd C. 221.rmmGFhd D. rmmGFhd21. .Câu 18: ném ngang cao 80 vộ ượ ầ0 20 m/s. 10 m/sấ 2. Th gian và bay xa là:ờ ậA. 4s và 80m. B. 1s và 20m. C. 2s và 40m. D. 3s và 60m.Câu 19: Khi con ng kéo xe, tác ng vào con ng làm nó chuy ng phía tr là cộ ướ ựnào ?A. mà xe tác ng vào ng a.ự B. mà ng tác ng vào xe.ự ụC. mà ng tác ng vào t.ự D. mà tác ng vào ng a.ự ựCâu 20: ng viên môn cây (môn khúc côn u) dùng qu bóng truy cho nóộ ềm 10 m/s. ma sát tr gi qu bóng băng là 0,10. 9,8 m/sộ ượ 2. Quãng ng qu bóng đi là:ườ ượA. 57m. B. 51m. C. 45m. D. 39m.Câu 21: máy bay ngang 150 m/s, cao 490m thì th gói hàng xu ng t. gộ ấ= 9,8m/s bay xa gói hàng làấ :A. 7500m. B. 15000m. C. 1000m. D. 1500m.Câu 22: nh ng đo ng vòng, ng nâng lên bên. Vi làm này nh ườ ườ ượ ụđích:A. gi xe.ớ B. tăng ma sát.ựC. gi ma sát.ả D. ng tâm nh ph ng.ạ ướ ườCâu 23: Công th nh lu II Niut làứ :A. amF B. amF C. amF D. maF .Câu 24: Công th ma sát tr làứ ượ :A. NFtmst B. NFtmstC. NFtmst D. NFtmst .Câu 25: Công th tính ném xa ném ngang là:ứ ậA. ghvL0 B. gvL20 C. ghvL20 D. hvL20 .---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 357ềTrang Mã thi 357ề
33616661336563626532353034333736326537383639666235393936633066323931313565343835643539613039616435663661303965653865303166343537