Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ THI VẬT LÝ LỚP 10 MÃ ĐỀ 357

8b0f216cd8eac24a2e7dd1f3730f8385
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 03:36 PM ngày 27-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 227 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NG THPT LÊ QUÝ ĐÔNƯỜ KI TRA TI T- KỲ NĂM 2016-2017 ỌMôn: LÝ 10Ậ ỚTh gian làm bài: 45 phút ờ(30 câu tr nghi m)ắ ệH tên sinh:................................................................SBD…...............L p:................ọ Mã thi 357ềCâu 1: chuy ng th ng ch 3m/s và gia 2m/sộ 2, th đi ban cờ ốto và chuy ng ng chi ng tr to thì ph ng trình chuy ng có ngạ ượ ươ ươ ạA. 23ttx B. 223ttx C. 23ttx D. 23ttxCâu 2: Chuy ng nào đây là chuy ng tròn u?ể ướ ềA. Chuyể độ ng đầ cánh qu tr khi ang quay đị nh.B. Chuyể độ ng đầ cánh qu khi n.C. Chuyể độ ng đầ van bánh xe đạ khi xe ang chuy độ ng th ng ch đề u.D. Chuy ng quay Trái quanh Tr i.ể ờCâu 3: chuy ng th ng v= 3m/ s. Và lúc t= 2s thì có to x= 8m. Chi ng làộ ươchi chuy ng thì ph ng trình to làề ươ ậA. x= -3t +8 B. x= 3t +8 C. x= 3t +2 D. x= -3t +2Câu 4: chi thuy chuy ng th ng ng chi dòng 6,5 km/h dòng c. nộ ượ ướ ướ ật ch dòng sông là 1,5km/h. thuy sông là:ố ướ ờA. 8,0km/h. B. 5,0 km/h. C. hkm/30,6 D. hkmv/70,6 .Câu 5: Công th quãng ng đi chuy ng th ng nhanh là:ứ ườ ượ ềA. x= x0 v0 at 2/2. (a và v0 cùng ).ấ B. v0 at 2/2 (a và v0 trái u).ầC. x0 +v0 +at 2/2. (a và v0 trái ).ấ D. v0 at 2/2 (a và v0 cùng u).ấCâu 6: Ph ng trình chuy ng ch đi có ng: 5+ 60t (x: km, t: h) ươ ạCh đi đó xu phát đi nào và chuy ng ng bao nhiêu?ấ ằA. đi M, cách là 5km, 5khm/h.ừ B. đi M, cách là 5km, 60km/h.ừ ốC. đi O, 5km/h.ừ D. đi O, 60km/h.ừ ốCâu 7: Tr ng nào sau đây có th coi chi máy bay là ch đi m?ườ ểA. Chi máy bay trong quá trình cánh xu ng sân bay.ế B. Chi máy bay đang bay Hà Tp Chí ồMinh.C. Chi máy bay đang đi vào nhà ga.ế D. Chi máy bay đang ch trên ng băng.ế ườCâu 8: Bán kính vành ngoài bánh xe ôtô là 25cm. Xe ch 10m/s. góc đi trênủ ểvành ngoài xe là :A. 20 rad/s B. 40 rad/s. C. 10 rad/s D. 30 rad /sCâu 9: ch đi có chu kì chuy ng là 4s. góc có giá tr nào sau đây?ộ ịA. 3,14 rad/s B. 6,28 m/s. C. 1,57 rad/s. D. 12,56 rad/s.Câu 10: Ch đáp án sai .A. Trong chuy ng th ng xác nh ng công th c: ượ ứ0v at= .B. Quãng ng đi chuy ng th ng tính ng công th c: =v.tườ ượ ượ ứC. Ph ng trình chuy ng chuy ng th ng là: xươ ề0 +vt.D. Trong chuy ng th ng trung bình trên quãng ng là nh nhau.ể ườ ưCâu 11: Ph ng trình chuy ng ch đi có ng:ươ ạ2410ttx x:m :s).V th ch đi lúc t= 2s là:ậ ểA. 28 m/s B. 16 m/s C. 18 m/s D. 26 m/sCâu 12: xe kh ga và chuy ng th ng nhanh gia 0,1 m/sộ 2. Kho ng th gianả ờđ xe 36km/h là:ể ượ ốA. 360s. B. 180s. C. 7,2s. D. 50s.Câu 13: Trong các phát bi đây, phát bi nào đúng Chuy ng là:ể ướ ơA. thay trí này so khác theo th gian.ự ờB. thay ng này so khác theo th gian.ự ướ ờC. thay chi này so khác theo th gian.ự ờD. thay ph ng này so khác theo th gian .ự ươ ờCâu 14: Ph ng trình chuy ng chuy ng th ng ch là:ươ ềA. x0 +v0 +at 2/2. (a và v0 trái ).ấ B. v0 at 2/2. (a và v0 cùng ).ấC. x= x0 v0 at 2/2. (a và v0 cùng ).ấ D. v0 at 2/2. (a và v0 trái ).ấCâu 15: Hãy ch câu đúng.ọ Trang Mã thi 357ềA. quy chi bao làm c, th gian và ng .ệ ồB. quy chi bao làm c, to th gian.ệ ờC. quy chi bao to th gian và ng .ệ ồD. quy chi bao làm c, to th gian và ng .ệ ồCâu 16: đĩa tròn bán kính 20cm quay quanh tr nó. Đĩa quay vòng đúng 0,2 giây. dài aộ ủm đi trên mép đĩa ng:ộ ằA. 62,8m/s. B. 6,28m/s. C. 3,14m/s. D. 628m/s.Câu 17: Khi tô đang ch 36km/h trên đo ng th ng thì ng lái xe tăng ga và tô chuy ngạ ườ ườ ộnhanh u. Sau 20s, tô 54 km/h. Gia và tô sau 40s lúc tăng ga là:ầ ầA. 0,25 m/s 2; 20 km/h. B. =0,2 m/s 2, 18km/h.C. =0,2 m/s 18m/s. D. 0,25 m/s 2; 20 m/s.Câu 18: Các công th liên gi góc chu kỳ và gi góc trong chuy ngớ ộtròn là:ềA. .T fw p= B. fT2;.2 C. fT.2;2 D. fT2;2 .Câu 19: th do cao 4.9m xu ng t. qua không khí. gia tộ ượ ựdo 9,8 m/s 2. khi ch là:ậ ấA. 10m/s. B. 9,8 m/s.C. smv/9,9 D. smv/6,9 .Câu 20: chi thuy bu ch ng dòng sông. Sau gi đi 10 km.Tính thuy so iộ ượ ượ ớn c? Bi dòng là 2km/hướ ướA. 12km/h. B. 20 km/h. C. 10 km/h. D. km/h.Câu 21: Hai viên bi th cùng cao cách nhau kho ng th gian 1s. 10m/sắ ượ 2. Kho ng cáchảgi hai viên bi sau khi viên th nh 3s làữ ượA. 25m B. 40m C. 80m D. 20mCâu 22: chi xe máy ch trong gi 30 km/h, gi ti 40 km/h. cộ ốtrung bình xe là:ủA. 30 km/h. B. 35 km/h. C. 34 km/h. D. 40 km/h.Câu 23: ng cao 80m xu ng t. Sau bao lâu ch t? 10 m/sộ 2.A. s. B. 2s. C. s. D. 1s.Câu 24: Công th ng c:ứ ốA. 2,33,12,1vvv B. )(2,31,23,2vvv C. 3,22,13,1vvv D. 3,13,23,2vvvCâu 25: Ch câu kh ng nh đúng. ng Trái t, ta th yọ ấA. Tr ng yên, Trái quay quanh Tr i, Trăng quay quanh Trái tặ ấB. Tr và Trái ng yên, Trăng quay quanh Trái tặ ấC. Tr ng yên, Trái và Trăng quay quanh Tr iặ ờD. Trái ng yên, Tr và Trăng quay quanh Trái tấ ấCâu 26: đi nào đây không ph iặ ướ là đi chuy ng do?ặ ựA. Chuy ng theo ph ng th ng ng, chi trên xu ng i.ể ươ ướ B. Chuy ng nhanh u.ể ềC. Công th tính g.tứ 2. D. trí xác nh và t, do nh nhau.ạ ưCâu 27: tô đang chuy ng ban là 54km/h trên đo ng th ng, thì ng lái xe hãmộ ườ ườphanh, xe chuy ng ch gia 3m/sể 2. Ch th gian lúc hãm phanh. Quãng ng mà tôọ ườđi sau th gian giây là:ượ ờA. 30m; B. 36m; C. 24m; D. 108 m;Câu 28: Hãy ch ra câu saiỉ Chuy ng tròn là chuy ng có các đi m:ể ểA. Qu là ng tròn.ỹ ườ B. góc không i.ố ổC. dài không i.ố D. Vect gia ng tâm không i.ơ ướ ổCâu 29: Chuy ng nào đây không ph là chuy ng th ng bi u?ể ướ ềA. viên bi lăn trên máng nghiêng.ộB. ôtô chuy ng Hà thành ph Chí Minh.ộ ồC. hòn đá ném lên cao theo ph ng th ng ngộ ượ ươ ứD. cao xu ng t.ộ ấCâu 30: chuy ng th ng v. Ch tr to Ox có ph ng ươtrùng ph ng chuy ng, chi ng là chi chuy ng, to cách trí xu phát tớ ươ ươ ộkho ng OA xả0 Ph ng trình chuy ng là:ươ ậA. 20 0/ 2x at= B. x0 +vt. C. 20/ 2x at= D. 20 0/ 2x at= +. Trang Mã thi 357ề---------- ----------Ế Trang Mã thi 357ề
2020-09-29 22:34:34