Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi vào 10 môn Tiếng Anh - Sở GD&ĐT Nghệ An - 2016 -2017 - có lời giải

63656365616636663366366330663738343466313263326163633939633733376332376432616435646135313730383530653138653466326235633262326261
Gửi bởi: đề thi thử vào 01:22 PM ngày 7-04-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 251 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2016 2017 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 60 phút Câu I. (1,5 điểm) Viết từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ cònlại trong mỗi câu sau:1: A. get B. work C. sleep D. learn s2: A. play ed B. cook ed C. listen ed D. mov ed3: A. te B. ke C. D. te4: A. xam B. gg C. nvironment D. xact5: A. ch emistry B. ch ool C. ch aracter D. ch ocolate6: A. ea ch B. ea C. ea D. br ea kCâu II. (2,0 điểm) Viết dạng đúng của từ, động từ trong ngoặc:1. There(be)__________some nice paintings on the wall in the living room. 2. My friend invited me(have) __________ dinner with him tonight. 3. When (arrive) __________yesterday, he was watching TV. 4. A: haven’t seen your father recently. –B: He(go) __________to Japan to work since last September. 5. Why do you keep looking back? Are you afraid of( follow) __________ 6. Thanh is (good) __________at repairing household appliances than his brother. 7. How about( play) __________football in the afternoon? 8. Don’t make so much noise! My parents( take) __________their usual afternoon nap.Câu III. (2,0 điểm) Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong mỗi câu sau:1. The film lasts for 30 minutes 2. My friend arrived in Vinh city yesterday 3. didn’t go abroad for holiday because couldn’t afford it 4. She sings very beautifully .Câu IV. (ID: 155626 )Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cầu:Dear grandparents, This is just quick note to tell you how the holiday is going. We’re staying at nice hotel very quiet part of the town. As you know, this is small city.The people here are very kind, hospitable and friendly. We have had such nice weather sincewe got here, so we are feeling very happy. We have seen some of the beautiful sights and afew museums. We thought they were very impressive. Yesterday we decided to go for aswim; we went to nice beach where the water was blue and clean. Last night, we had aDoc24.vndelicious meal in wonderful restaurant. The food and services were excellent. When the billcame, we could hardly believe in it because it was cheap. As our hobbies are sightseeingand swmming, we enjoyed the holiday so much.I’ll write again soon. Love, Janet JacksonA. Trả lời câu hỏi 2,0 điểm) 1. Where are Janet Jackson staying? 2. What are the people in the city like? 3. Has the weather been very good there? 4. What does the word it in line 8) refer to? B. Chọn đáp án đúng cho các câu sau 0,5 điểm)5. The food and services at the restaurant were __________.A. badly B. not very good C. bad D. very good 6. When they paid for the meal, they were very __________ because it was not expensive at allA. Surprised B. rich C. bored D. humorousCâu V. 1,0 điểm) Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi so với câu trước:1. can’t remember the answer to these questions. wish ........................................................................................... 2. It is very wonderful to spend the weekend in the countryside. Spending ..................................................................................... 3. Mr. Brown’s team has lost the game. Mr.Brown, whose ........................................................................ 4. Nga spends four hours day practising English with her friend. It takes ......................................................................................... Câu VI. 1,0 điểm) Viết câu hoàn chỉnh theo từ gợi ý, không thay đổi trật tự. 38 1. It/ be/ such/ cold day/ yesterday/ we/ decide/ not/ go out. 2. If/ it/ not rain/ tomorrow/, go/ camping/ my classmates.……… ..Hết………..Doc24.vnLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: 1. learns s” trong từ này phát âm là /z/, trong các từ còn lại là /s/. 2. cooked ed” trong từ này phát âm là /id/, trong các từ còn lại là /d/. 3. bag e” trong từ này phát âm là /æ/, trong các từ còn lại là /ei.. 4. egg e” trong từ này phát âm là /e/, trong các từ còn lại là /i/. 5. chocolate ch” trong từ này phát âm là /tj/, trong các từ còn lại là /k/. 6. break ea” trong từ này phát âm là /ei/. trong các từ còn lại là /i/. Câu 2: 1. are There+ is+ N(ít). There+ are+ N(nhiều) 2. to have Invite+ Sbd+ to V: mời ai làm gì. 3. arrived When+ S+V_ed, S+ was/were+ V_ing: một việc đang diễn ra thì việc khác xen vào. 4. has gone Dấu hiệu: “recently”, “since”-> hiện tại hoàn thành: S+ have/ has+ PP. 5. being followed To be afraid of+ sth= lo lắng việc gì có thể xảy ra. 6. better Dấu hiệu “than”-> so sánh hơn: S+tobe+ adj_er+ than+ S2. 7. playing How about doing sth? Đề nghị làm việc gì đó. 8. are talking Dấu hiệu: câu mệnh lệnh, yêu cầu -> xảy ra thời điểm nói-> Hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V_ing.Câu 3: 1. How long does the film last? Doc24.vn“ 30 minutes”: khoảng thời gian-> bao lâu? -> how long+ trợ động từ+ S+ V? 2. When did your friend arrive in Vinh city? yesterday”- thời điểm-> When. 3. Why did you not go abroad for holiday?/ Why didn’t you go abroad for holiday?Dấu hiệu “because”-> why” 4. How does she sing? Khi nhấn mạnh vào trạng từ, tình từ thì hỏi nó như thế nào (miêu tả)-> How. Câu 4: A. 1. They’re staying at nice hotel very quiet part of the town. Dẫn chứng: Câu 2. The people here are very kind, hospitable and friendly. Dẫn chứng: Câu 3. Yes, it has. Dựa vào câu “We have had such nice weather since we got there.”- bọn cháu gặp thời tiếttiết đẹp kể từ khi đến đây. 4. refers to the bill. Dựa vào câu “When the bill came, we could hardly believe in it because it was cheap.”B. 5. The food and services were excellent”-> very well, 6. could hardly believe in” không thể tin được-> suprised= bị bất ngờ, ngạc nhiên. Câu 5: 1. wish could remember the answer to the questions. Thực tế là Không thể nhớ câu trả lời, thời điểm hiện tại. -> ước là có thể nhớ-> câu ướcloại 1: S+ wish+S+ Past simple. Can-> could. 2. Spending the weekend in the countryside is very wonderful. Cấu trúc: it +is adj+ to V: nó như thế nào khi làm gì. To V-> V_ing. 3. Mr. Brown, whose team has lost the game, looks very sad. Cấu trúc: N1+ whose+ N2: N2 của N1. 4. It takes Nga four hours day to practice English with her friend. S+ spend+ times+ doing sth= It+ takes+ sb+ times+ to do sth. Câu 6: 1. It was such cool day yesterday that we decided not to go out. Cấu trúc: It+ be+ such+adj+N+ that+ S+ V. Decide+ to V. Dấu hiệu: “yesterday”; Doc24.vnBe -> was. Decide-> decided. 2. If it does not rain tomorrow, will go camping with my classmates. Dấu hiệu: “If”, “tomorrow” -> câu điều kiện loại 1: if+S+ V(htđ), S+will+V. Diễn tảnhững điều có thể xảy ra trong tương lai.Doc24.vn