Đề thi và đáp án của đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lý của Sở Huế - 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:33:49 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

1
Bùi Xuân Dương – 0914 082 600

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

ĐỀ THI HỌC KÌ I
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 223

I. TRẮC NGHIỆM (từ Câu 1 đến Câu 32):
Câu 1: Đặt điện áp u =U 0 cos 2p ft ( f là tần số dòng điện) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có
điện dung C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
U


æ
æ
i =2p fCU 0 cos ç2p ft - ÷.
i = 0 cos ç2p ft - ÷.

2p fC

è
è
A.
B.
U


æ
æ
i =2p fCU 0 cos ç2p ft + ÷.
i = 0 cos ç2p ft + ÷.

2p fC

è
è
B.
D.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhẹ có độ cứng k , dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang
với tần số góc w . Cơ năng của con lắc là W . Tốc độ cực đại của vật nặng là
W
2W
2W w
kW
w
w
2k .
k .
A. k .
B.
C.
D. 2w .
Câu 3: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường (1) có bước sóng l 1 và vận tốc v1 ; khi truyền trong môi
trường (2) có bước sóng l 2 và vận tốc v2 . Hai môi trường có chiết suất khác nhau. Biểu thức nào sau
đây đúng?
l
v2 = 2
f .
A. v1 =l 1 f .
B.
C. v1 =v2 .
D. l 1 =l 2 .
Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O . Gọi A , w và j lần lượt là
biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x =w cos ( tj +A)
x =A cos ( wt +j )
x =t cos ( j A +w)
x =j cos ( Aw +t )
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 80 cm. Khoảng
thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 3,2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 8 m/s.
D. 6,4 cm/s.
u =U 2 cos ( 2wt ) ( w >0 )
Câu 6: Đặt điện áp
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L . Cảm
kháng của cuộn cảm lúc này là
1
1
A. wL .
B. 2wL .
C. wL .
D. 2wL .
Câu 7: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. cường độ âm.
B. biên độ.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Câu 8: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s ố.
æ pö
x2 =A2 cos çwt + ÷
x1 =A1 cos ( wt )
2 ø. Gọi W là cơ năng của
è
Hai dao động này có các phương trình là

vật. Khối lượng của vật là
2W
W
W
2W
2
2
2
2
w ( A1 +A2 )
w ( A12 +A22 )
w2 A12 +A22
w2 A12 +A22
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 100 g và lò xo nh ẹ có đ ộ c ứng 100 N/m. Tác d ụng
một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa có biên độ F0 và tần sồ f1 =6 Hz thì con lắc dao động với

2
Bùi Xuân Dương – 0914 082 600

biên độ A1 . Nếu giữ nguyên biên độ F0 của ngoại lực và tăng tần số của ngoại lực đến f 2 =7 Hz thì con
lắc dao động với biên độ A2 . Quan hệ giữa hai biên độ của con lắc là
A. A1 =A2 .
B. 6 A2 =7 A1 .
C. A1 >A2 .
D. A1 Câu 10: Hai con lắc đơn dao động tại cùng một nơi trên Trái Đất có cơ năng bằng nhau. Qu ả n ặng c ủa
chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất gấp 3 chi ều dài con l ắc th ứ hai. Quan h ệ
giữa biên độ góc của hai con lắc là
3a =a 02
a =3a 02
3a 02 =a 01
3a 01 =a 02
A. 01
.
B.
.
C.
.
D. 01
.
Câu 11: Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về
A. cường độ.
B. âm sắc.
C. độ cao.
D. độ to.
Câu 12: Cường độ dòng điện tức thời của một dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có dạng
i =5cos ( 100pt +0,5p )
A. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn
mạch này?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua đoạn mạch là 5 2 A .
B. Tần số của dòng điện là 50 Hz.
C. Chu kì của dòng điện là 0,02 s.
D. Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mạch là 5 A.
Câu 13: Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay
chiều u ở hai đầu đoạn mạch theo thời gian t . Điện áp hiệu +220 u (V )
dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng
A. 110 V.
t
O
220
2
B.
V.
C. 220 V.
- 220
D. 110 2 V.
Câu 14: Dây đàn thứ tư của đàn ghi – ta ở trạng thái tự do phát ra một âm cơ bản ứng với n ốt sol và có
tần số 49 Hz. Nó cũng có thể phát ra họa âm có tần số
A. 392 Hz.
B. 95 Hz.
C. 195 Hz.
D. 230 Hz.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. cường độ dòng điện trong mạch trễ pha 0,5p so với điện áp.
B. cường độ dòng điện qua đoạn mạch sớm pha 0,5p so với điện áp.
C. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

ur
v

Câu 16: Khi mộu
tu

rvật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì véc – tơ v ận tốc
a
véc – tơ gia tốc
của vật
A. có độ lớn cùng tăng.
B. có độ lớn cùng giảm.
C. ngược chiều nhau.
D. cùng chiều nhau.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc w thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
2
2
A. wLC =R .
B. w LC =1 .
C. w LC =R .
D. wLC =1 .
Câu 18: Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A. tắt dần.
B. tự do.
C. duy trì.
D. cưỡng bức.
Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không thay đổi, tần số thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Khi tăng tần số của dòng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua đoạn mạch
A. không đổi.
B. chưa đủ điều kiện để kết luận.
C. tăng.
C. giảm.
Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu
liền kề nhau trên đoạn thẳng nối hai tâm sóng bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.

3
Bùi Xuân Dương – 0914 082 600

C. một phần ba bước sóng.

D. một bước sóng.
u =U 2 cos ( wt )
Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều
vào hai đầu đoạn mạch R , L , C không phân
æ pö
i =I 2 cos çwt + ÷
6 ø. Đoạn mạch này có
è
nhánh thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. Z L >Z C .
B. Z L =ZC .
C. Z L D. R =0 .
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O . Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
1
1
F =- kx
F = kx 2
2 .
2
A.
B. F =- kx .
C. F =kx .
D.
.
Câu 23: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có b ước sóng l . Khoảng cách
giữa hai bụng liên tiếp (theo phương truyền sóng) là
l
l
A. l .
B. 2 .
C. 4 .
D. 2l .
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là Z L , dung kháng của tụ điện là Z C . Nếu Z L =Z C thì điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 25: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây không dãn có kh ối l ượng không
đáng kể, có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g , dao động điều hòa với chu kì T . Chu kì dao
động nhỏ T của con lắc phụ thuộc vào
A. l và g .
B. m và g .
C. m , l và g .
D. m và l .
Câu 26: Đồ thị vận tốc – thời gian của hai con lắc (1) và (2) được
-1
cho bởi hình vẽ. Biết biên độ của con lắc (2) là 9 cm. Tốc độ +8p v(cm.s )
trung bình của con lắc (1) kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
(2)
động năng bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là
t
A. 12 cm/s.
O
B. 8 cm/s.
(1)
C. 6 cm/s.
- 8p
D. 10 cm/s.
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao
động điều hòa cùng pha cùng tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt n ước là 1,2 m/s. Xét trên đ ường
tròn tâm A bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại gần nhất, cách đường
trung trực của AB khoảng là
A. 32,4 mm.
B. 19,76 mm.
C. 26,1 mm.
D. 27,75 mm.
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường dòng
i =2cos ( 100pt )
điện trong mạch là
A. Khi cường độ dòng điện là i =1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn
cảm có độ lớn bằng
A. 100 V.
B. 50 2 V.
C. 50 V.
D. 50 3 V.
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào đoạn mạch điện R , L , C
mắc nối tiếp. Trong đó L thay đổi được thì điện áp hiệu dụng 250 U L (V )
trên cuộn cảm thuần phụ thuộc vào độ tự cảm như hình vẽ. Giá U
200
trị U trên đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?
a =2,5
A. 215 V.
b =2,8
B. 236 V.
C. 240 V.
L(10 - 1 H )
D. 224 V.
ab
O

4
Bùi Xuân Dương – 0914 082 600

Câu 30: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hòa T của một con lắc đơn
bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Năm lần đo cho kết quả th ời gian c ủa m ỗi dao đ ộng l ần l ượt là
2,00 s; 2,05 s; 2,00 s; 2,05 s; 2,05 s. Thang chia nhỏ nhất c ủa đ ồng h ồ là 0,01 s. K ết qu ả c ủa phép đo chu
kì được biểu diễn bằng
A. T =2, 030 ±0,034 s.
B. T =2, 025 ±0, 024 s.

C. T =2, 030 ±0,024 s.
D. T =2, 025 ±0, 034 s.
Câu 31: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R mắc nối tiếp với C một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Khi
điện áp tức thời hai đầu R có giá trị 20 7 V thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị 7 A và điện áp
tức thời hai đầu tụ có giá trị 45 V. Khi điện áp hai đ ầu R có giá trị là 40 3 V thì điện áp tức thời hai
đầu tụ có giá trị là 30 V. Điện dung C của tụ điện có giá trị là
3.10 - 3
10- 4
3.10 - 4
2.10- 3
A. 8p F.
B. p F.
C. p F.
D. 3p F.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn c ảm thu ần và t ụ đi ện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t , điện
áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đ ầu t ụ đi ện có giá tr ị t ương ứng là 60 V và
20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 20 13 V .
B. 140 V.
C. 10 13 V .
D. 20 V.
II. TỰ LUẬN (Câu 33 và Câu 34):
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng 150 g và lò xo có kh ối
lượng không đáng kể có độ cứng 60 N/m. Người ta đưa quả cầu đến vị trí lò xo không biến dạng rồi
3
truyền cho nó một vật tốc ban đầu 2 m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Sau khi được truyền
vận tốc, con lắc dao động điều hòa. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ
tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, lấy g =10 m/s2. Viết phương trình dao động
của vật.
Câu 34:

Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp hai đầu mạch có

æ
u AB =220 2 cos ç100pt + ÷V
4 ø . Điện trở R =40 3 W, cuộn dây thuần cảm
è
R
-3
10
2
A
L=
H
C=
F
5
p
8
p
có độ tự cảm
, tụ điện có điện dung
. Viết biểu thức
cường độ dòng điện qua mạch.
---------------------HẾT---------------------

biểu
L

thức
C
B