Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn toán mã đề 01

93c7b998203d09fb9e28c1036507ddf4
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-06-06 17:33:40 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 253 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Phan Hòa Đại Đề thi toán vào 10 Lê Quý Đôn -Bình Định SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019 BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Đề chính thức Môn thi: Toán ĐỀ CHUNG Ngày thi: 2/6/2018 Thời gian làm bài: 120’ Câu (1,0 điểm) Cho biểu thức với a) Rút gọn b) Xác định các giá trị của để 0. Câu (2,0 điểm) 1. Cho phương trình x2 -2(m-1)x+m2-3m+2 =0 (m là tham số). Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Câu (2,0 điểm) Một người dự định đi từ đến cách nhau 120 km bằng xe máy với vận tốc không đổi để đến vào thời điểm định trước. Sau khi đi được giờ người đó nghỉ 10 phút, do đó để đến đúng thời điểm đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/ giờ so với vận tốc ban đầu trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc ban đầu của người đó. Câu (4,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB AC) có các góc đều nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O. AD là đường kính của đường tròn (O), là trung điểm BC. Tiếp tuyến tại của (O) cắt đường thẳng BC tại M. Đường thẳng MO cắt AB, AC lần lượt tại và F. a) Chứng minh :MD2 =MB.MC b) Qua kẻ đường thẳng song song với MO cắt đường thẳng AD tại P. Chứng minh bốn điểm B, H, D, cùng nằm trên một đường tròn. c) Chứng minh là trung điểm của EF. Câu (1,0 điểm) Cho ba số thực a, b, thỏa mãn điều kiện ab bc ca Chứng minh rằng a2 b2+c2 ---*--- HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: 1đ) Cho biểu thức với a)với Kết hợp với đk suy ra a>4 và thì T>0 Bài 2: (2,0 điểm) 6942a aTaaa 0; 4; 9a a 221 25x x 220182 7Axx 6942a aTaaa 0; 4; 9a a 3 23 6.94223 21 1.3 2aaa aTaaaaa aaa a   0; 4; 9a a 10 42T aa  9aPhan Hòa Đại Đề thi toán vào 10 Lê Quý Đôn -Bình Định 1.Cho phương trình x2 -2(m-1)x+m2-3m+2 =0 (m là tham số). Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa Ta có: => PT có hai nghiệm phân biệt x1; x2 Theo hệ thức Vi-ét ta có: Do đó Vậy…… 2. vì: Amin= Dấu “=” xảy ra x-1=0 x=1 Bài 3: (2,0 điểm) Gọi vận tốc ban đầu của người đó là ĐK: Thời gian dự định đi từ đến là: (giờ) Quãng đường đi giờ đầu (km) Vận tốc đi quãng đường còn lại là x+6 (km/h) Quãng đường còn lại: 120 (km) Thời gian đi hết quãng đường còn lại: (giờ) Vì sau khi đi được giờ người đó nghỉ 10 phút giờ) rồi đến đúng thời điểm đã định nên ta có phương trình: Vậy vận tốc ban đầu của người đó là 48 km/h. Bài 4: (3,5đ) 221 25x x \' .... 1m \' 1m 1221222. 2x mx m   222 21 2125 .... 01 2921 292x mTMĐKTMĐKKmmm  222018 2018 2018....1009 1282 72 1Axxx   22222018 2018( 1) )282 1x xx  1009 1 120x 1206xx 16 12248120 1201 ... 42 4320 06690x TMxxxxxx KTM  Phan Hòa Đại Đề thi toán vào 10 Lê Quý Đôn -Bình Định a. Chứng minh :MD2 =MB.MC: Xét MDB và ∆MCD có: góc DMB chung và góc tạo bởi tia t2 và dây cung với góc nt cùng chắn cung BD) => b. Chứng minh bốn điểm B, H, D, cùng nằm trên một đường tròn. HB HC => OH BE lại có MD OD T/c tiếp tuyến) =>.=> H, nằm trên đường tròn đường kính OM=> Bốn điểm B,H,D,P cùng nằm trên đường tròn đường kính OM c. Chứng minh là trung điểm của EF: Vì tứ giác BDPH nội tiếp nên: góc nt cùng chắn cung BD) Vì (đồng vị) mà đối đỉnh) Suy ra: Lại có góc nt cùng chắn cung CD), suy ra Ta có: và góc nt cùng chắn cung BD) suy ra lại có: BH=HC (gt) (3) Từ (1); (2) và (3) suy ra => OE=OF => là trung điểm của EF Bài 5: (1,0 điểm) Với mọi số thực x,y ta có dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=y. Áp dụng BĐT trên ta có: a2 b2+c2 3, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1 MDC MBD    2MD MCMDB MCD g.g MB.MC MD (1)MB MD∽ 0OHM ODM 90 PFEMHDOABC BHD BPD //EF BP BPD EOD EOD AOF BHD AOF DBH OAF OF(1)OAOAF HBD gHB HD ∽ 00180 180CHD BHD AOF AOE EOA HCD OE(2)OAOAE HCD gHC HD ∽ OEOFHD HD 22202x xy 2222 22222221212123 2.6 12 4222aabbcca ab bc ca ca abb bcc ca  