Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi Trắc nghiệm theo bài Liên minh Châu Âu Môn Địa lý lớp 11

3925e1d70e03b45bed87dc9ac03bb631
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 02:37 PM ngày 19-11-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 217 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

lý 11 bài 6: ch ng qu Hoa Kìị ốCâu 1. Nh xét không đúng Hoa Kỳậ ềA. Qu gia ng nh th gi iố ớB. Có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phúồC. Dân hình thành ch do quá trình nh cư ượ ưD. kinh phát tri nh nh th gi iề ớCâu 2. Nh xét đúng di tích lãnh th Hoa Kỳ làậ ổA. th nh th gi iớ ớB. th hai th gi iớ ớC. th ba th gi iớ ớD. th th gi iớ ớCâu 3. trí lý Hoa Kỳ có đi làị ểA. bán Tâyằ ầB. gi Thái Bình ng và Tây ngằ ươ ươC. Ti giáp Canada và khu Mĩ la tinhế ựD. Các trênCâu 4. đi nhiên ph lãnh th Hoa Kỳ trung tâm ắMĩ có thay rõ xu ng Nam, ven bi vào là do:ự ịA. Có chi dài Đông sang Tây kho ng 4500 Kmề ảB. Có chi dài xu ng Nam kho ng 2500 Kmề ảC. Phía Đông và Tây giáp ng, có nh ng dãy núi ch theo ươ ạh ng c-Namướ ắD. Các trênCâu 5. Lãnh th Hoa Kỳ không ti giáp iổ ớA. Băng ng ươ B. Tây ngạ ươC. ng ươ D. Thái Bình ngươCâu 6. Lãnh th Hoa Kỳ tr dìa xu ng Nam tr ng ừĐông sang Tây nên đi nhiên đã thay iặ ổA. xu ng Nam, th lên caoừ ấB. xu ng Nam, ven bi vào aừ ịC. th lên cao, ven bi vào aừ ịD. Các trênCâu 7. Ph lãnh th Hoa Kỳ trung tâm Mĩ phân hóa ắthành vùng nhiên làựA. Vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía ĐôngB. Vùng phía c, vùng Trung tâm, vùng phía NamắC. Vùng núi tr Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già ApalátẻD. Vùng núi tr Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, ng ng ven Tây ngẻ ươCâu 8. Nh xét không đúng đi nhiên vùng núi Coóc-đi-e làậ ựA. các dãy núi tr cao trung bình trên 2000 m, ch song song theo ngồ ướB c-NamắB. Xen gi các dãy núi là và cao nguyên có khí hoang và bánữ ạhoang cạC. Ven Thái Bình ng là các ng ng nh p, t, khí nhi ươ ệđ và nhi ngớ ươ D. Có nhi kim lo màu (vàng, ng, chì), tài nguyên năng ng phong phú, ượdi tích ng ng nệ ươ ớCâu 9. Nh xét đúng nh đi hình vùng phía Tây Hoa Kỳ làậ ịA. Các dãy núi tr cao trung bình trên 2000 KmẻB. Các dãy núi tr ch song song ng c-Nam, xen gi các và caoẻ ướ ịnguyênC. Ven bi Thái Bình ng là các ng ng nh pể ươ ẹD. Các trênCâu 10. Nh xét đúng nh tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa ềKỳ làA. Nhi kim lo màu (vàng, ng, chì), tài nguyên năng ng phong phú, di ượ ệtích ng còn ítừB. Nhi kim lo đen (s t), tài nguyên năng ng phong phú, di tích ng ượ ừt ng nươ ớC. Nhi kim lo màu (vàng, ng, chì), tài nguyên năng ng phong phú, ượdi tích ng ng nệ ươ ớD. Nhi kim lo màu vàng, ng, chì), tài nguyên năng ng nghèo, di tích ượ ệr ng khá nừ ớCâu 11. Nh xét không đúng đi nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳậ ựlàA. dãy núi già Apalát và các ng băngh ven Tây ngồ ươB. Dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, tho i, nhi thung lũng ườ ềr ng ngangộ ắC. Các ng ng phù sa ven Tây ng di tích ng n, ươ ươ ấphì nhiêu, khí mang tính ch nhi và nhi ngậ ươD. Vùng núi Apalát có nhi than đá, qu ng t, tr ng thiên, ượ ộngu th năng phong phúồ ủCâu 12. Nh xét không chính xác đi nhiên vùng Trung ủtâm Hoa Kỳ làA. Ph phía Tây và phía có hình gò th p, nhi ng cầ ỏB. Ph phía Nam là ng ng phù sa màu thu tr ng tr tầ ọC. Khoáng có nhi lo tr ng nh than, qu ng t, khí ượ ỏt nhiênựD. Phía có khí ôn i, phía nam ven nh Mê-hi-cô vó khí nhi ệđ iớCâu 13. đi nhiên Alatxca làặ ủA. Là bán ng nả ớB. hình ch là núiị ồC. Có tr ng và nhiênữ ượ ựD. Các trênCâu 14. nhiên, Alatxca Hoa Kỳ không có đi mề ểA. Là bán ng nả ớB. hình ch là núiị ồC. Khí ôn ngậ ươD. Có tr ng và khí nhiênữ ượ ựCâu 15. Lo khoáng mà Hoa Kỳ có tr ng 28 tri ng ượ ầth gi đó làế ớA. B. ng C. Thi D. ChìCâu 16. lo khoáng mà Hoa Kỳ có tr ng n, ng th trên ượ ứth gi làế ớA. ng, thi c, ph phát, than đáồ ốB. t, ng, thi c, ph phátắ ốC. t, thi c, ph phát, chìắ ốD. Thi c, chì, ng, ph phátế ốCâu 17. 443 tri ha nông nghi p, Hoa Kỳ có di tích nông ấnghi pệA. ng th gi iứ ớB. ng th hai th gi iứ ớC. ng th ba th gi iứ ớD. ng th th gi iứ ớCâu 18. 226 tri ha ng, Hoa Kỳ có ng di tích ngớ ừA. ng th gi iứ ớB. ng th hai th gi iứ ớC. ng th ba th gi iứ ớD. ng th th gi iứ ớCâu 19. Vùng phía Tây Hoa Kỳ có hình ch là:ị ếA. ng ng ven bi n, dãy núi th pồ ấB. ng ng ven bi n, cao nguyên và núiồ ếC. ng ng ven bi n, th ng núi cao xen các ịvà cao nguyênD. ng ng ven bi n, th ng núi cao trung bìnhồ ốCâu 20. Vùng phía Tây Hoa Kỳ ch có khí uủ ậA. nhi và hoang cậ ạB. nhi và bán hoang cậ ạC. nhi và ôn ngậ ươD. Hoang và bán hoang cạ ạCâu 21. Vùng ven Thái Bình Hoa Kỳ có khí uờ ươ ậA. nhi và ôn ngậ ươB. nhi và bán hoang cậ ạC. nhi và hoang cậ ạD. Bán hoang và ôn ngạ ươCâu 22. Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên ch cóủ ếA. ng, kim lo màu, mừ ỏB. ng, kim lo đen, kim lo màuừ ạC. ng, th đi n, kim lo màuừ ạD. ng, th đi n, than đáừ ệCâu 23. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có hình ch làị ếA. ng ng châu th ng n, núi th pồ ấB. ng ng ven bi ng n, núi th pồ ươ ấC. Cao nguyên cao và núi th pồ ấD. ng ng nh ven bi n, núi th pồ ấCâu 24. Các tài nguyên ch vùng phía Đông Hoa Kỳ làủ ởA. ng than đá, ngồ ừB. than đá, ngầ ừC. Than đá, t, th năngắ ủD. ng, t, th năngừ Câu 25. hình ch vùng Trung tâm Hoa Kỳ làị ủA. Cao nguyên th và gò th pấ ấB. Cao nguyên cao và gò th pồ ấC. ng ng và cao nguyên th pồ ấD. ng ng và gò th pồ ấCâu 26. Các tài nguyên ch vùng Trung tâm Hoa Kỳ làủ ủA. ng phù sa, than, t, và khí nhiênồ ựB. ng phù sa, than, kim lo màu, tồ ắC. ng phù sa, kim lo màu, mồ ỏD. ng phù sa, th năng, kim lo màuồ ạCâu 27. Các núi già các thung lũng ng, ng ng phù sa ven bi n, ểkhí ôn ng và nhi i, nhi than và đó là ươ ặđi nhiên aể ủA. Vùng Tây Hoa Kỳ B. Vùng phía Đông Hoa KỳC. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D. Vùng bán AlatxcaảCâu 28. Các dãy núi cao xen các cao nguyên và a, khí hoang ậm và bán hoang c, giàu tài nguyên năng ng, kim lo màu và ng ượ ừcó đi nhiên aặ ủA. Vùng Tây Hoa Kỳ B. Vùng phía Đông Hoa KỳC. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D. Vùng bán AlatxcaảCâu 29. hình gò th p, nhi ng ng ng phù sa màu ỡkhí thay xu ng Nam, nhi than, t, khí nhiên ựlà đi aặ ủA. Vùng Tây Hoa Kỳ B. Vùng phía Đông Hoa KỳC. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D. Vùng bán AlatxcaảCâu 30. hình ch là núi, tr ng và khí nhiên ượ ớth hai Hoa Kỳ là đi nhiên aứ ủA. Vùng Tây Hoa Kỳ B. Vùng phía Đông Hoa KỳC. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ D. Vùng bán Alatxcaả Câu 31. đi không đúng Haoai Hoa kỳ làặ ủA. Là qu oầ ảB. gi Tây ngằ ươC. Có ti năng nề D. Có ti năng du lichề ềCâu 32. Hoa Kỳ, th ti bi ng nh, th ng xuyên xu hi ườ ệnhi thiên tai nh xoáy, vòi ng, đá là do A. lãnh th Hoa Kỳ ng nổ ớB. lãnh th chia thành vùng khác bi tổ ệC. hình có ng lòng máng theo ng c-Namị ướ ắD. và CCâu 33. nhiên, Hoa Kỳ th ng ph khó khăn nhề ườ ưA. th ti bi ng nhờ ạB. th ng xu hi nhi thiên tai nh xoáy, vòi ng, đá, bão nhi iườ ớC. thi bang mi Tây, bão tuy các bang mi cế ướ ắD. Các trênCâu 34. Hi nay, dân Hoa Kỳ đôngệ ốA. th hai th gi B. th ba th gi iứ ớC. th th gi D. th năm th gi iứ ớCâu 35. Dân Hoa Kỳ tăng nhanh ph quan tr ng là doố ọA. nh cậ B. su sinh caoỉ C. su gia tăng nhiên D. tu th trung bình tăng caoổ Câu 36. Nh đã đem cho Hoa Kỳ ngu lao ngậ ộA. gi n, giá nhân công rơ ẻB. giá nhân công khai thác mi Tâyẻ ềC. trình cao, có nhi kinh nghi mộ D. Các trên Câu 37. Nh đã giúp cho Hoa Kỳậ ưA. ngu lao ng có trình caoồ B. ngu lao ng giàu kinh nghi mồ C. ti ki ngu chi phí đào lao ngế ượ ộD. Các trênCâu 38. Trong th gian năm 1820 2005, ng nh vào Hoaờ ườ ưKỳ là A. 65 tri ng ườ B. 65 tri ng iơ ườC. 66 tri ng ườ D. 66 tri ng iơ ườCâu 39. su gia tăng dân nhiên Hoa Kỳ năm 2004 làỉ ủA. 1.5% B. 1.2%C. 0.8% D. 0.6%Câu 40. Năm 2005, dân Hoa Kỳ tố ạA. 256,5 tri ng ườ B. 259,6 tri ng iệ ườC. 269,5 tri ng ườ D. 296,5 tri ng iệ ườCâu 41. Dân Hoa Kỳ có đi mư ểA. tr em th p, ng trong tu lao ng caoỉ ườ ộB. ng trong tu lao ng cao, ng già nhi uỉ ườ ườ ềC. gia tăng nhiên th p, gia tăng gi caoỉ ớD. Các trênCâu 42. Tu th trung bình dân Hoa Kỳ năm 2004 làổ ưA. 68 tu B. 76 tu iổC. 78 tu iổ D. 79 tu iổCâu 43. Năm 2004, nhóm 15 tu dân Hoa Kỳ chi lướ ệA. 27% B. 25% C. 20% D. 19%Câu 44. Năm 2004, nhóm trên 65 tu dân Hoa Kỳ chi lổ ệA. 8% B. 9% C. 10% D.12%Câu 45. Thành ph dân Hoa Kỳ đa ng. Hi nay dân Hoa Kỳ ốcó ngu Châu Âu chi lồ ệA. 81% B. 83% C. 85% D. 86%Câu 46. Hi nay, dân Anh điêng (b a) Hoa Kỳ ch còn kho ngệ ảA. tri ng iơ ườ B. 3,5 tri ng iơ ườC. tri ng ườ D. tri ng iơ ườCâu 47. Hi nay, dân Hoa Kỳ có ngu Châu Phi kho ngệ ảA. 23 tri ng ườ B. 32 tri ng iệ ườC. 33 tri ng ườ D. 35 tri ng iệ ườCâu 48. Dân Hoa Kỳ thu ch ng cư ộA. -rô-pê-ô-ítƠB. Môn-gô-lô-ít C. Nê-grô-ítD. Các trênCâu 49. Dân có ngu Châu Phi chi ng đôngư ượA. th nh Hoa Kỳ B. th hai Hoa Kỳứ ởC. th ba Hoa Kỳ D. th Hoa Kỳứ ởCâu 50. Hi nay Hoa Kỳ ng Anh-điêng sinh ng ườ ởA. vùng núi hi tr phía Tâyồ ởB. vùng núi già Apalát phía ĐôngC. vùng ven nh MêhicôịD. vùng ng ng Trung tâmồ ằCâu 51. Dân Hoa Kỳ phân không u, trungư ậA. đông vùng Trung Tâm và th th mi Tâyở ềB. ven Tây ng và th th mi Tâyở ươ ềC. mi Đông c, th th mi Tâyở ềD. ven Thái Bình ng, th th vùng núi Cooc-đi-eở ươ ởCâu 52. di tích nhiên là 9629 nghìn Km2, dân năm 2005 là 296,5 ốtri ng i, dân trung bình Hoa Kỳ kho ngệ ườ ảA. 30 ng i/Km2 ườ B. trên 30 ng i/Km2ườC. 40 ng i/Km2 ườ D. trên 40 ng i/Km2ườCâu 53. Vào năm 2005, dân trung bình mi Đông Hoa Kỳ ắkho ngảA. 300 ng i/Km2ườ B. 305 ng i/Km2ườC. 315 ng i/Km2 ườ D. 351 ng i/Km2ườCâu 54. Mi Tây Hoa Kỳ, dân trung bình vào năm 2005 kho ngề ảA. 13 ng i/Km2 ườ B. 15 ng i/Km2ướ ườC. 31 ng i/Km2 ườ D. 51 ng i/Km2ướ ườCâu 55. Dân Hoa Kỳ các bang giáp bi chi iư ớA. 46% B. 56% C. 66% D. 76%Câu 56. Các bang ven Tây ng trung iằ ươ ớA. 18% dân Hoa Kỳ B. 28% dân Hoa KỳốC. 38% dân Hoa Kỳố D.48% dân Hoa KỳốCâu 57. Dân Hoa Kỳ đang có xu ng di chuy các bang vùng ướ ừĐông các bangắ ềA. vùng Tây và ven Thái Bình ngắ ươB. vùng Trung tâm và ven Tây ngở ươC. phía Nam và ven Thái Bình ngở ươD. phía và ven Tây ngở ươCâu 58. phân dân Hoa Kỳ ch nh ng nguyên nhân ch ưở ủy làếA. đi ki nhiên và tài nguyên thiên nhiênề ựB. ch khai thác lãnh thị ổC. đi phát tri kinh tặ ếD. Các trênCâu 59. Năm 2004, dân thành th Hoa Kỳ làỷ ủA. 59% B. 69% C. 79% D. 89%Câu 60. Dân thành th Hoa Kỳ trung ch các thành ph cóư ốquy môA. và B. và aớ ừC. và nhừ D. nự ớCâu 61. thành ph Hoa Kỳ có dân trên tri làố ệA. B. C. D. 9Câu 62. Thành ph đông dân nh Hoa Kỳ làố ủA. Niu Iooc B. Bôxt nơC. Angi lét D. Xan phanxcôCâu 63. Khó khăn ch xã Hoa Kỳ làủ ủA. nhi phong c, quán khác nhauề ậB. chênh ch giàu nghèo trong xã ngày càng tăngự ộC. tình tr ng ngày càng tăngạ ựD. Các trênCâu 64. kinh Hoa Kỳ gi trí hàng th gi tề ừA. năm 1790B. năm 1890C. sau chi tranh th gi th nh tế ấD. sau chi tranh th gi th haiế ứCâu 65. Năm 2004, GDP Hoa KỳủA. châu Á, châu Phi, kém châu ÂuơB. châu Âu, châu Phi, kém châu ÁơC. châu Phi, châu Âu, kém châu ÁơD. kém châu Âu, châu Á, châu PhiCâu 66. Năm 2004, so toàn th gi GDP Hoa Kỳ chi kho ngớ ảA. 27% B. trên 27% C. 28% D. trên 28%Câu 67. Vào năm 2004, GDP bình quân ng Hoa Kỳ tầ ườ ạA. 37000 USD B. 38000 USDầC. 39000 USD D. 40000 USDầCâu 68. Nhân ch làm tăng GDP Hoa Kỳ làố ủA. công nghi hi i, phát tri nhề ạB. nh xu kh ph công nghi pẩ ệC. mua trong dân nứ ớD. kinh có tính chuyên môn hóa caoề ếCâu 69. đi chung kinh Hoa Kỳ làặ ếA. có qui mô n, tính chuyên môn hóa cao, kinh th tr ng đi ườ ểhìnhB. có qui mô n, kinh th tr ng đi hình, mua dân nớ ườ ớC. công nghi phát tri n, tính chuyên môn hóa rõ t, mua dân nệ ớD. phát tri nh khu c,, nh là công nghi và ch vể ụCâu 70. Năm 2002, mua th tr ng Hoa Kỳ tứ ườ ạA. trên 6700 USD B. trên 6900 USDỉC. 7000 USD D. trên 7300 USDỉCâu 71. Ho ng ch Hoa Kỳ phát tri nh và chi ỉtr ng cao trong GDP. Năm 2004. tr ng ch chi kho ngọ ảA. 62,1% B. 72,1% C. 74,9% D. 79,4%Câu 72. Năm 2004, so toàn th gi ng giá tr ngo th ng Hoa ươ ủKỳ chi mếA. 11% B. 12% C. 13% D. 14%Câu 73. Trong th kỳ 1990-2004, giá tr nh siêu Hoa Kỳ ngày càng n, giá tr nh siêu năm 2004 tớ ạA. 700 USD B. 705 USDỉC. 707 USD D. trên 707 USDỉCâu 74. Hoa Kỳ có sân bay nhi uố ềA. nh th gi B. th hai trên th gi iứ ớC. th ba trên th gi D. th trên th gi iứ ớCâu 75. ng hãng hàng không đang ho ng Hoa Kỳ kho ngố ượ ảA. 28 B. 29 C. 30 D. 31Câu 76. Ngành hàng không Hoa Kỳ chuy ng khách hàng ượchi kho ngế ảA. 1/5 toàn th gi B. 1/4 toàn th gi iủ ớC. 1/3 toàn th gi iủ D. 1/2 toàn th gi iủ ớCâu 77. Năm 2004, khách du ch qu Hoa Kỳ làố ượ ếA. 45 tri B. 46 tri uệ C. 47 tri D. 48 tri uệCâu 78. Ngành du ch Hoa Kỳ phát tri nh năm 2004, ượkhách du ch trong tị ướ ạA. 1,2 B. 1,3 C. 1,4 tỉ D. 1,5 tỉCâu 79. Năm 2004, doanh thu du ch (t khách qu Hoa Kỳ tị ạA. 74,5 USD B. 75,4 USDỉC. 76,4 USD D. 76,5 USDỉCâu 80. Năm 2004, tr ng giá tr ng công nghi trong GDP ượ ủHoa Kỳ chi mếA. 17,9% B. 19,7% C. 33,9% D. 39,3%Câu 81. Chi tr ng cao nh trong giá tr hàng xu kh Hoa Kỳ là ủs ph ngànhả ủA. nông nghi B. th C. công nghi ch bi D. công nghi khai khoángệCâu 82. Trong ngành công nghi khai khoáng, Hoa Kỳ ng th gi ớv khai thácềA. vàng, B. chì, than đáC. ph phát, môlipđenố D. ngầ ồCâu 83. Trong ngành công nghi khai khoáng, Hoa Kỳ ng th hai th ếgi vớ ềA. ph phát, môlipđen, vàng B, vàng, c, ng, chì, than đáạ ồC. vàng, c, ng, ph phátạ ốD. môlipđen, ng, chì, mồ ỏCâu 84. Năm 2004. Hoa Kỳ ng th gi ng các ngành ượ ủcông nghi pệA. khai thác than đá và đi nệB. khai thác khí nhiên và thôự ầC. đi và tô các lo iệ ạD. tô các lo và khai thác than đáạCâu 85. Năm 2004, ngành công nghi ch tô Hoa Kỳ ảl ngượA. 16,8 tri chi cệ B. 18.6 tri chi cệ ếC. 17,8 tri chi D. 18,7 tri chi cệ ếCâu 86. Hi nay, xu công nghi Hoa Kỳ đang ng xu ng ốvùngA. phía Tây và ven Thái Bình ngắ ươB. phía Nam và ven Thái Bình ngươC. phía Đông Nam và ven nh MêhicôịD. ven Thái Bình ng và nh Mêhicôươ ịCâu 87. Các ngành công nghi truy th ng Hoa Kỳ nh luy kim, ệch tô, đóng tàu, hóa ch t, t… trung ch vùngế ởA. Đông B. ven Thái Bình ngươC. Đông Nam D. ng ng Trung tâmồ ằCâu 88. Tr đây, xu công nghi Hoa Kỳ trung ch ướ ởvùngA. Phía Đông B. Đông cắC. ven nh Mêhicô D. ven Thái Bình ngờ ươCâu 89. Hi nay các ngành công nghi hi Hoa Kỳ trung ởvùngA. Phía Tây và ven Thái Bình ngắ ươB. Phía Đông Nam và ven Tây ngờ ươC. Phía Nam và ven Thái Bình ngươD. Phía Đông và ven nh MêhicôịCâu 90. Hoa Kỳ có công nghi ng hàng th gi nh ng giá trề ịs ng nông nghi năm 2004 ch chi tr ng trong GDP làả ượ ọA. 0.8% B. 0,9% C. 1,1% D. 1,2%Câu 91. Năm 2004, giá tr ng nông nghi Hoa Kỳ tị ượ ạA. 105 USD B. 110 USDỉC. 115 USD D. 117 USDỉCâu 92. Năm 2004, ng trang tr Hoa Kỳ làố ượ ởA. 1,2 tri B. 1,7 tri C. 1,9 tri D. 2,1 tri uệCâu 93. Hoa Kỳ có nông nghi phát tri và ng hàng th gi ớch là doủ ếA. đai màu xu chuyên môn hóa cao, li công nghi ệch bi và th tr ng tiêu thế ườ ụB. đai ng và màu khí thu i, ngu dào, ướ ồg li th tr ng tiêu thắ ườ ụC. đai ng và màu khí đa ng, ngu dào, công ướ ồnghi ch bi phát tri nệ ểD. đai ng và màu khí đa ng, ngu dào, gi ướ ớhóa caoCâu 94. Các nông ch vùng xu nông hàng hóa ảmi Nam Hoa Kỳ làềA. bông, mía, lúa o, thu lá, ngạ ươB. bông, mía, lúa mì, lúa o, ngạ ườC. bông, mía, lúa mì, lúa o, ngạ ươD. mía, lúa o, ng, ngạ ươ ườCâu 95. Các nông ch vùng xu nông hàng hóa ảphía Nam Ngũ Hoa Kỳ làồ ủA. lúa o, lúa mì, ngô, chăn nuôi bò, ngạ ươB. lúa mì, ngô, chăn nuôi bò, ngủ ườC. lúa mì, lúa o, ng, ngạ ườ ươ D. lúa Mì, ngô, ng, lúa oủ ườ ạCâu 96. Năm 2004, ngành chăn nuôi Hoa Kỳ ng th hai th gi vủ ềA. đàn bò B. đàn C. đàn D. đàn trâuCâu 97. Hàng năm, nông nghi Hoa Kỳ xu kh kho ngề ảA. 1,6 tri ngô B. 26 tri ngôệ ấC. 56 tri ngô D. 61 tri ngôệ ấCâu 98. Giá tr xu kh nông Hoa Kỳ hàng năm tị ạA. 10 USD B. 20 USDỉC. 30 USD D. 35 USDỉCâu 99. Ngành công nghi luy kim đen Hoa Kỳ phân ch ởA. vùng ven bi phía Tây B. vùng Đông cắC. vùng ven nh Mêhicô D. vùng phía NamCâu 100. Các trung tâm công nghi luy kim đen và khí Hoa Kỳ ủt trung ch ởA. ven Thái Bình ng ươ B. ven Tây ngạ ươC. phía nam Ngũ D. ven nh MêhicôịĐ lý 11 bài 7: Liên Minh Châu Âuị ớCâu 1. ch liên kinh khu có nhi thành công trên th gi và ớhi nay tr thành trung tâm kinh hàng th gi làệ ớA. Liên minh châu Âu (EU).B. Hi th ng do (NAFTA).ệ ướ ươ ỹC. Hi các qu gia Đông Nam (ASEAN).ệ ốD. Th tr ng chung Nam (MERCOSUR).ị ườ ỹCâu 2. Th đi coi là năm ra Liên minh Châu Âu làờ ượ ủA. Năm 1951. B. Năm 1957. C. Năm 1958. D. Năm 1967Câu 3. ng ng châu Âu (EU) thành trên nh ng ng ượ ồthan và thép châu Âu, ng ng kinh châu Âu, ng ng nguyên châu Âu ửvào nămA. 1951 B. 1957 C. 1958 D. 1967Câu 4. ng ng châu Âu tên thành Liên minh châu Âu vào nămộ ổA. 1957 B. 1958 C. 1967 D. 1993Câu 5. thành viên ban u, năm 2007 EU đã có ướ ướthành viên làA. 15 B. 21 C. 27 D. 29Câu 6. đích EU là xây ng, phát tri khu cụ ựA. do thông hàng hóa và ch .ự ụB. do thông con ng và ti n.ự ườ ốC. tác, liên kinh lu pháp, an ninh, ngo i.ợ ạD. Các trên.Câu 7. Ba tr EU theo hi MAXTRICH làụ ộA. ng ng châu Âu.ộ ồB. Chính sách ngo và an ninh chung.ố ạC. tác pháp và .ợ ụD. Các trên.Câu 8. th gi th ng hi nay làẫ ươ ệA. Hoa Kỳ. B. EU. C. Nh n.ậ D. ASEAN.Câu 9. tr ng xu kh trong GDP năm 2004 EU làỉ ủA. 7,0% B. 12,2% C. 25,6% D. 26,5%Câu 10. Năm 2004, tr ng EU trong xu kh th gi chi mỉ ếA. 17,5% B. 27,6% C. 31,6% D. 37,7%Câu 11. Nh xét đúng tr ng EU so Hoa Kỳ và Nh trong ảxu kh th gi vào năm 2004 làấ ớA. ng ng Hoa Kỳ.ươ ươ ớB. ng ng Nh n.ươ ươ ảC. Hoa Kỳ và Nh ng i.ớ ạD. Nh Hoa Kỳ và Nh ng i.ỏ ạCâu 12. Năm 2005, dân EU làố ủA. 459,7 tri ng i.ệ ườ B. 495,7 tri ng i.ệ ườC. 549,7 tri ng i.ệ ườ D. 475,9 tri ng i.ệ ườCâu 13. Nh xét đúng dân EU so Hoa Kỳ và Nh vào năm ả2005 làA. ng Nh n.ằ ảB. Nh Hoa Kỳ.ỏ ơC. Hoa Kỳ và Nh ng i.ớ ạD. Nh Hoa Kỳ và Nh ng i.ỏ ạCâu 14. Nh xét không đúng GDP EU so Hoa Kỳ và Nh vào ảnăm 2004 làA. Hoa Kỳ.ớ ơB. Nh n.ớ ảC. Hoa Kỳ và Nh ng i.ớ ạD. Nh Hoa Kỳ và Nh ng i.ỏ ạCâu 15. Năm 2004, so toàn th gi dân EU chi mớ ếA. 5,2% B. 6,5% C. 7,1% D. 7,5%Câu 16. Năm 2004, ngành xu tô EU chi mả ếA. 21% th gi i.ủ B. 23% th gi i.ủ ớC. 26% th gi i.ủ D. 28% th gi i.ủ ớCâu 17. Trong ng GDP th gi vào năm 2004, tr ng EU chi mổ ếA. 21% B. 25% C. 29% D. 31%Câu 18. Năm 2004, trong vi tr phát tri th gi i, tr ng EU chi mệ ếA. 39% B. 49% C. 59% D. 69%Câu 19. Năm 2004, trong tiêu th năng ng th gi i, EU ượ chi mếA. 19% B. 21% C. 23% D. 25%Câu 20. hàng nh các đang phát tri hi nay làạ ướ ệA. Hoa Kỳ. B. Nh n.ậ C. Canađa. D. EU.Câu 21. Các quan não EU bao mơ ồA. ng châu Âu, Ngh vi châu Âu.ộ B. ng tr ng EU.ộ ưởC. ban liên minh châu Âu.Ủ D. Các trên.Câu 22. Nh xét đúng nh vi EU không tuân th các qui nh ịc ch th ng th gi (WTO) làủ ươ ớA. Tr cho hàng nông các thành viên.ợ ướB. ch nh kh các hàngạ ‘nh m’ nh than, t.ắC. ph th quan các hàng nh kh có giá so giá xu kh u.ở ướ ẩD. Các trên. Câu 23. Nh xét đúng nh do thông Th tr ng chung châu Âu làậ ườA. Con ng i, hàng hóa, trú.ườ ưB. ch hàng hóa, tiên n, con ng i.ị ườC. ch ti n, ch làm vi c.ị ệD. Ti n, con ng i, ch .ề ườ ụCâu 24. EU đã thi th tr ng chung vào ngày tháng nămế ườA. 1990 B1992 C. 1993 D. 1995Câu 25. do di chuy trong Liên minh châu Âu bao các dungự ộA. do đi i.ự B. do trú.ự ưC. do ch làm vi c.ự D. Các trên.Câu 26. ng ti chung -rô EU vào giao ch thanh toán ượ ừnămA. 1989 B. 1995 C. 1997 D. 1999Câu 27 Tính năm 2004, thành viên EU ng ng -rô làmế ướ Ơđ ng ti chung làồ ềA. 13 c.ướ B. 15 c.ướ C. 16 c.ướ D. 17 c.ướCâu 28. Các sáng ra công nghi hàng không E-b làướ ớA. c, Pháp, Anh.ứB. c, Ý, Anh.ứC. Pháp, Tây Ban Nha, Anh.D. Anh, Pháp, Hà Lan.Câu 29. công nghi hàng không E-B có tr ởA. Li-v -pun (Anh).ơ B. Hăm-bu (Đ c).ố ứC. Tu-lu-d (Pháp).ơ D. Boóc- đô (Pháp).Câu 30. ng giao thông bi Măng-x hoàn thành vào nămườ ướ ượA. 1990 B. 1994 C. 1995 D. 1997Câu 31. ng giao thông bi Măng-x li Anh châu ườ ướ ướ ớÂu bi aạ ủA. Hà Lan. B. Đan ch.ạ C. Pháp. D. Tây Ban Nha.Câu 32. Liên vùng châu Âu là khu cế ựA. hoàn toàn bên trong ranh gi EU.ằ ớB. biên gi EU, có ph ngoài ranh gi EU.ằ ớC. hoàn toàn bên ngoài lãnh th EU.ằ ổD. và BCâu 33. Tính năm 2000, ng liên vùng châu Âu có kho ngế ượ ảA. 120 B. 130 C. 140 D. 150Câu 34. Liên vùng châu Âu cho phép ng dân các trong vùng th ườ ướ ựhi các ho ng tác sâu ng các tệ ặA. Kinh .ế B. Xã i.ộ C. Văn hóa. D. Các trên.Câu 35. Liên vùng Ma-x Rai-n hình thành khu biên gi các ủn cướA. Hà Lan, và c.ỉ B. Hà Lan, Pháp và Áo.C. Pháp, Đan ch.ỉ D. c, Hà Lan, Pháp.ứCâu 36. Liên vùng đã giúp cho ng dân các trong vùngế ườ ướA. ch qu gia trong vùng làm vi c.ự ệB. Nh thông tin các qua báo chí ng ti ng nói c.ậ ượ ướ ướC. Sinh viên các trong vùng có th theo nh ng khóa đào chung.ướ ạD. Các trên.Câu 37. Liên vùng châu Âu đã xóa ranh gi các qu gia vế ềA. Đi i.ạB. Vi làm.ệC. Thông tin và đào o.ạD. Các trên.Câu 38. Vi ng ng -rô mang íchệ ợA. Nâng cao nh tranh th tr ng chung châu Âu.ứ ườB. Th tiêu nh ng ro khi th hi nh ng chuy ngo .ủ ệC. Vi chuy giao trong các thành viên EU thu i.ệ ướ ợD. Các trên.Câu 39. Khi hình thành EU th ng nh mang thu cho các thành ợviên làA. Rút th gian i.ắ ảB. Các hãng chính vi thông do kinh doanh các EU.ư ượ ướC. Ng lao ng và đi do ch làm vi và ườ ượ ởnh ng khác nhau trong EU.ữ ướD. Các trên.Câu 40. Nh xét không chính xác vai trò Liên minh châu Âu (EU) trên ủth gi (năm 2004) làế ớA. Chi 31% trong ng GDP th gi i.ế ớB. Chi 37,7% trong xu kh th gi i.ế ớC. Chi 36% trong xu tô th gi i.ế ớD. Chi 59% trong vi tr phát tri th gi i.ế ớCâu 41. Trong chính sách ngo và an ninh chung Liên minh châu Âu ủ(EU) không có dung vộ ềA. tác trong chính sách ngo i.ợ ạB. Ph hành ng gi gìn hòa bình.ố ữC. tác trong chính sách nh .ợ ưD. tác chính sách an ninh.ợ ềCâu 42. Trong chính sách tác pháp và Liên minh châu Âu ủ(EU) không có dung vộ ềA. Chính sách nh .ậ ưB. Chính sách an ninh.C. tranh ch ng ph m.ấ ạD. tác nh sát và pháp.ợ ưCâu 43. Dân EU năm 2004 so các trên th gi ngố ướ ứA. Th nh t.ứ B. Th nhì.ứ C. Th ba.ứ D. Th .ứ ưCâu 44. Vào năm 2000, trong ng 10 công ti hàng th gi thì EU chi mổ ếA. B. C. D. 5Câu 45. Tính năm 2000, trong ng 25 công ti hàng th gi thì EU ớcóA. công ti. B. công ti. C. công ti. D. 11 công ti.Câu 46. ng hòa liên bang có trí là quan tr ng gi aộ ữA. Đông Âu và Tây Âu. B. Trung Âu và Nam Âu.C. Âu và Nam Âu.ắ D. và C.Câu 47. Qu gia đánh giá là gi vai trò hàng trong vi xây ng và ượ ựphát tri EU làể A. Anh và c. B. Pháp và c.ứC. và Anh.ỉ D. Hà Lan và Anh.Câu 48. Nh xét đúng tài nguyên thiên nhiên ng hòa liên bang làậ ứA. Giàu tài nguyên du ch.ịB. Nghèo tài nguyên khoáng n.ảC. Giàu tài nguyên du ch và khoáng n.ị ảD. và B.Câu 49. Tài nguyên khoáng đáng CHLB làả ứA. Than nâu, than đá và mu .ố ỏB. Than nâu, và mu .ắ ỏC. Than đá, ng và t.ồ ắD. Than nâu, ng và mu .ồ ỏCâu 50. Nh xét không đúng đi trí ng hòa liên bang làậ ứA. trung tâm châu Âu.ằ ởB. Giáp c, Bi và Bi Ban tích.ớ ướ ểC. Giáp c, Bi Măng và Trung i.ớ ướ ảD. Thu nậ trong giao các khác châu Âu.ợ ướ ởCâu 51. Nh xét không đúng đi dân xã ng hòa liên bang ộĐ làứA. già, ng ng dân cao.ơ ườB. Giáo đào chú tr ng chi phí hi xã cao.ụ ượ ộC. su sinh vào lo cao nh châu Âu, dân tr .ỉ ẻD. Chính ph tiên, tr cho các gia đình đông con.ủ ấCâu 52. Hi có kho ng 10% dân ng hòa liên bang là ng nh ườ ậc trong đó nhi nh là ng iư ườA. Th Nhĩ Kỳ và Hà Lan.ổB. I-ta-li-a và Th Nhĩ Kỳ.ổC. I-ta-li-a và Tây Ban Nha.D. Th Nhĩ Kỳ và Bungari.ổCâu 53. Nh xét không đúng đi dân ng hòa liên bang làậ ứA. dân già.ơ ốB. dân tăng ch do nh .ố ưC. sinh vào lo th nh châu Âu.ỉ ấD. Hi có kho ng 20% dân là ng nh .ệ ườ ưCâu 54. Nh xét không đúng đi dân -xã ng hòa liên bang ộĐ làứA. Ng dân có ng cao so các trên th gi i.ườ ướ ớB. Ng dân có ng trung bình so các trên th gi i.ườ ướ ớC. Ng dân ng th ng hi xã t.ườ ượ ưở ốD. dân già gây khó khăn vi sung ngu lao ng.ơ ộCâu 55. Nh xét đúng bi kinh -xã ng hòa liên ộbang hi nay làứ ệA. kinh nông nghi sang kinh công nghi p.ừ ệB. kinh công nghi sang kinh tri th c.ừ ứC. kinh tri th sang kinh ch .ừ ụD. kinh trung hóa sang kinh th tr ng.ừ ườCâu 56. Năm 2004, trong GDP theo khu kinh ng hòa ộliên bang c, tr ng khu công nghi và xây ng chi mứ ếA. 29% B. 39% C. 49% D. 59%Câu 57. Trong GDP theo khu kinh ng hòa liên bang ộĐ năm 2004, tr ng khu nông nghi chi mứ ếA. 1,0% B. 1,5% C. 1,9% D. 2,1%Câu 58. Trong GDP theo khu kinh ng hòa liên bang ộĐ năm 2004, tr ng khu ch chi mứ ếA. 40% B. 50% C. 60% D. 70%Câu 59. Trong GDP theo khu kinh ng hòa liên bang ộĐ năm 2004, tr ng khu xu ch chi mứ ếA. 25% B. 30% C. 35% D. 40%Câu 60. Trong ng ng GDP ng qu kinh (Hoa Kỳ, Anh, ườ ếPháp, Nh t, c) vào năm 2004, trí ng hòa liên bang ngậ ứA. Th hai.ứ B. Th ba.ứ C. Th .ứ D. Th năm.ứCâu 61. trí ng GDP trên th gi ng hòa liên bang vào ứnăm 1995 và 2004 làầ ượA. Th hai và th ba.ứ B. Th ba và th .ứ ưC. Th ba và th ba.ứ D. Th và th hai.ứ ứCâu 62. Năm 2004, giá tr xu kh ng hòa liên bang ngị ứA. Th nh th gi i.ứ B. Th nhì th gi i.ứ ớC. Th ba th gi i.ứ D. Th th gi i.ứ ớCâu 63. Vào năm 2004, giá tr nh kh ng hòa liên bang ngị ứA. Th nh th gi i.ứ B. Th nhì th gi i.ứ ớC. Th th gi i.ứ D. Th năm th gi i.ứ ớCâu 64. ng hòa liên bang ng hàng th gi các ngành công ềnghi pệA. Ch máy và hóa ch t.ế ấB. xu tô và luy kim màu.ả ệC. Đóng tàu và đi vi thông.ệ ễD. Luy kim đen và th ph m.ệ ẩCâu 65. Các ngành công nghi ng hòa liên bang có trí cao trên ịth gi làế ớA. Ch máy, đi vi thông, hóa ch t, th ph m.ế ẩB. Ch máy, đi vi thông, th ph m, xu thép.ế ấC. Ch máy, đi vi thông, hóa ch t, xu thép.ế ấD. Đóng tàu, ch máy, hóa ch t, th ph m.ế ẩCâu 66. Nh ng nên nh Công nghi làữ ứA. Ng lao ng có kh năng tìm tòi, sáng o.ườ ạB. Luôn và áp ng công ngh hi i.ổ ạC. Năng su lao ng và ch ng ph cao.ấ ượ ẩD. Các trên.Câu 67. Ngành công nghi quan tr ng nh ng hòa liên bang làệ ứA. Hóa ch t.ấ B. xu tô.ả ấC. Đi vi thông.ệ D. Đóng tàu.Câu 68. Trong nhi năm, ngành công nghi ng hòa liên bang ứđ ng hàng th ba th gi sau Hoa Kỳ và Nh làứ ảA. Luy kim đen.ệ B. Ch máy bay.ế ạC. xu tô.ả D. Hóa ch t.ấ Câu 69. Các trung tâm công nghi đóng tàu ng hòa liên bang ậtrung ởA. Phía Đông. B. Phía Tây.C. Phía c.ắ D. Phía Nam.Câu 70. Các trung tâm công nghi luy kim đen ng hòa liên bang ứt trung ởA. Phía c.ắ B. Phía Nam.C. Phía Đông. D. Phía Tây.Câu 71. Nông ch ng hòa liên bang làả ứA. Lúa mì, khoai tây, bò, u.ừB. Lúa mì, ng, khoai tây, bò.ủ ườC. Lúa mì, lúa o, ng, n.ạ ườ ợD. Lúa mì, ngô, lúa o, bò.ạCâu 72. dù đi ki nhiên không th thu nh ng sau chi ếtranh th gi th hai năng su nông nghi ng hòa liên bang tăng ứm nh là doạA. Tăng ng gi hóa.ườ ớB. nh chuyên môn hóa, lý hóa.ẩ ợC. ng nhi phân bón, gi ng t.ử ốD. Các trên.Câu 73. Lúa mì và ng ng hòa liên bang phân ch ườ ởA. Các ng ng phía Nam.ồ ằB. Các ng ng Mi Trung.ồ ềC. các thung lũng sông.ọD. Các trên.Câu 74. ng hòa Pháp có nhi thu giao phát tri kinh châuộ ớÂu và th gi vì Pháp có tríế ịA. Giáp bi Trung i.ể ảB. Giáp bi Măngs nh Bixcai và Bi c.ể ắC. khu kinh phát tri năng ng nh châu Âu.ề ấD. Các trên.Câu 75. Các Pháp nh Pari và Akitanh phíaồ ởA. Tây, nam và tây nam.B. Đông, và tây c.ắ ắC. c, tây và tây nam.ắD. Nam, đông và đông c.ắCâu 76. hình núi và cao nguyên Pháp phân trung ph lãnh thị ổphíaA. Nam, đông và đông nam. B. Đông, tây và tây c.ắC. c, đông và đông c.ắ D. Tây, nam và đông nam.Câu 77. Pháp có đi ki nhiên khá thu cho phát tri nông nghi nhề ưA. Khí ch ôn ng áp.ậ ươ ấB. quanh năm, ngu dào.ư ướ ồC. ng ng ng, đai màu .ồ ỡD. Các trên.Câu 78. Các khoáng than, Pháp phân ch ởA. Các ng ng phía c, tây và tây nam.ồ ắB. Vùng núi và cao nguyên mi Nam.ềC. núi ti giáp ng ng tây xu ng đông nam.ả ốD. Kh núi Trung tâm và vùng núi cao Pi-rê-nê.ốCâu 79. Nh ng tr ng trong vi phát tri dân Pháp hi nay làữ ệA. su gia tăng dân nhiên th p.ỉ ấB. ng gia đình có xu ng gi m.ố ườ ướ ảC. ly hôn cao.ỷ ứD. Các trên.Câu 80. su gia tăng dân nhiên Pháp th p, ch kho ngỉ ảA. 0,4%/năm. B. 0,5%/năm.C. 0,7%/năm. D. 0,9%/năm.Câu 81. Trong vi phát tri dân Pháp không ph tr ng làệ ạA. su tăng dân nhiên th p.ỉ ấB. vong tr sinh cao.ỉ ơC. ng gia đình có xu ng gi m.ố ườ ướ ảD. ly hôn cao.ỉ ứCâu 82. di tích 551,5 nghìn Kmớ dân 60,7 tri ng (năm2005), ườ ậđ dân trung bình Pháp kho ngộ ảA. 105 ng i/Kmườ 2. B. 109 ng i/Kmườ 2.C. 110 ng i/Kmườ 2. D. 112 ng i/Kmườ 2.Câu 83. dân ng các thành ph Pháp chi iố ớA. 45% dân c.ố ướ B. 55% dân c.ố ướC. 65% dân c.ố ướ D. 75% dân c.ố ướCâu 84. Pari và khu ph Pháp trung đông dân chi ướ ết iớA. 15% dân c.ố ướ B. 20% dân c.ố ướC. 23% dân c.ố ướ D. 25% dân c.ố ướCâu 85. Ng dân Pháp có ch ng cu ng cao th hi nườ ượ ượ ệA. Có thu nh cao.ậ B. hi xã t.ả ốC. Ti nghi sinh ho cao.ệ D. Các trên.Câu 86. Nh xét không chính xác đi dân và xã Pháp làậ ộA. su gia tăng dân nhiên hàng năm th p.ỉ ấB. Dân ng trung ch thành ph n.ư ớC. th ng hi xã t, th nghi không cao.ệ ệD. Ng dân có thu nh cao, ti nghi sinh ho cao.ườ ạCâu 87. Pháp là qu gia có ng nh cao và chi iố ườ ớA. 4,6% dân .ố B. 6,4% dân .ốC. 5,8% dân .ố D. 8,5% dân .ốCâu 88. Trong ng xã Pháp đang có xu ngờ ướA. Ng gia đình tăng, sinh con gi m.ườ ảB. Ng gia đình tăng, sinh con tăng.ườ ậC. Ng gia đình gi m, li hôn tăng.ườ ảD. Ng gia đình gi m, li hôn gi m.ườ ảCâu 89. đi aặ kinh Pháp hi nay làề ệA. Có nông nghi ng châu Âu, công nghi hi i, ch đang ụphát tri và chi 47% GDP.ếB. Có nông nghi ng châu Âu, công nghi nh phát tri n, ch về khá phát tri và chi 59% GDP.ể ếC. Có nông nghi ng châu Âu, công nghi ng phát tri n, ch phát tri và chi 65% GDP.ấ ếD. Có nông nghi ng châu Âu, công nghi hi i, ch ấphát tri và chi 70% GDP.ể ếCâu 90. Ngành du ch Pháp hàng năm đón iị ớA. 57 tri khách du ch qu .ệ ượ B. 59 tri khách du ch qu .ệ ượ C. 65 tri khách du ch qu .ệ ượ D. 75 tri khách du ch qu .ệ ượ Câu 91. châu Âu và th gi i, Pháp không có thố ếA. Là trong nh ng ng qu kinh châu Âu và th gi i.ộ ườ ớB. Có GDP và giá tr xu kh (năm 2004) ng hàng th năm th gi i.ị ớC. Là ng qu xu kh ng th nh th gi i.ườ ươ ớD. Gi vai trò ch ch trong quá trình hình thành và phát tri EU.ữ ểCâu 92. Hai qu gia gi vai trò ch ch trong quá trình hình thành và phát tri ểEU làA. Anh và ng hòa liên bang c.ộ ứB. Pháp và ng hòa liên bang c.ộ ứC. Pháp và Anh.D. Anh và I-ta-li-a.Câu 93. Các ngành công nghi truy th ng Pháp chú tr ng phát tri làệ ượ ểA. Hóa ch t, thép, nhôm và hàng tiêu dùng cao p.ấ ấB. Máy bay, thép, đóng tàu và hàng tiêu dùng cao p.ấC. Thép, nhôm, tô, đi và hàng tiêu dùng cao p.ệ ấD. Nhôm, thép, tô, máy bay và hàng tiêu dùng cao p.ấCâu 94. Các ngành công nghi xu hàng tiêu dùng cao Pháp ậtrung ởA. Pari. B. Mác-xây.C. Boóc- đô. D. Năngt .ơCâu 95. Các ngành công nghi ng hi Pháp chú tr ng phát tri làệ ượ ểA. Hàng không vũ tr .ụ B. Đi -tin c, đi ạnhân.C. Ch tô và ch vũ khí.ế D. Các trên.Câu 96. Ngành công nghi xu máy bay Pháp ngệ ạA. Th hai trên th gi i.ứ B. Th ba trên th gi i.ứ ớC. Th trên th gi i.ứ D. Th năm trên th gi i.ứ ớCâu 97. Ngành công nghi Pháp ng hàng th trên th gi làệ ớA. xu máy bay.ả ấB. Ch máy.ế ạC. xu tô.ả ấD. Ch vũ khí.ế ạCâu 98. Trong ng ph nông nghi EU, nông nghi Pháp đóngổ ủgóp iớA. 17% B. 19% C. 20% D. 23%Câu 99. Pháp đúng châu Âu xu kh uướ ẩA. ng th c, ng.ươ ườ B. Th ph m, rau qu .ự ảC. ng th c, th ph m.ươ D. ng th c, rau qu .ươ ảCâu 100 Trong 20 năm qua, xu kh nông Pháp đã tăngấ ủA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầĐÁP ÁN CÂU ĐA CÂU ĐA CÂU ĐA12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334 ABDDCDDBDDCACDCCDCADDDBCDDAACBCDCD 35363738394041424344454647484950515253545556575859606162636465666768 ADDDDCCBCBCDBDACCBDBBAADBBCABACDBC 69707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100 CDDDDDCADCDABCDBDCBCDDCBAADABCCC
32623062383366663166333962613634393365636634636536383361666532636566313736346361633961333764613931666362383263303866383662646432