Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi toán lớp 2 đề số 4

94ce08a5f82d0767269dfc4ac9a991ce
Gửi bởi: nguyenngocsang6a vào ngày 2016-05-15 09:29:58 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 278 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Đề Ôn Toán Lớp Đề 4ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ IINăm học: 2010-2011 MÔN: TOÁN LỚP 2A. PHẦN CƠ BẢNBài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó: Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Chu vi của hình tam giác trên là: A. cm B. 24 cm C. cm D. 12 cmBài 3/ 401 ..... 399 701 ..... 688 359 ..... 505 456 ..... 456Bài 4/ Đặt tính rồi tính: 47 25 91 25 972 430 532 245 .................. ............... .................... ................ .................. ................ ..................... ................ .................. ................ .................... ................Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?Bài giải:........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ><= 521450 405 322Bốn trăm linh nămNăm trăm hai mươi mốtBa trăm hai mươi haiBốn trăm năm mươiBài 6/ Tìm x. 100 Câu 7/ Đọc các số sau a/ 105:……………………………………….. b/ 234:………………………………………..c/ 396:……………………………………….. c/ 424:………………………………………..Câu 8/ Viết các số 439 972 394 521a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn……………………………… ……………………………………….Câu 9/Tính nhẩm 400 300 800 200 35 =Câu 10/ Đặt tính rồi tính 64 27 94 75 318 141 784 403 …………….. …………….. ……………… ……………….…………….. …………….. ……………… ……………….…………….. …………….. ……………… ……………….Câu 11/ Tìm 25 5………………….. ……………………..………………….. ……………………..………………….. ……………………..Câu 12/ Tính 24 16 26 =…………. …………… =…………. …………….Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hình tam giác và hình tứ giác hình tam giác và hình tứ giácC hình tam giác và hình tứ giácCâu 14/ Bài toán Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam Bài giải ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 124………………………………………………………………..B. PHẦN NÂNG CAOCâu1/a. Tính nhanh: 10 13 16 19………………………………………………………………..………………………………….b. Điền số và dấu thích hợp vào 123 456Câu 2/a Với bốn chữ số 0, 5, 8, 1. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ………………………………………………………………..………………………………….b T×m mét sè biÕt r»ng lÊy sè ®ã céng víi 27 th× b»ng hiÖu cña sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè víi sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè gièng nhau. ………………………………………………………………..…………………………………. ………………………………………………………………..…………………………………. ………………………………………………………………..………………………………….C©u 3/a T×m a, b, c, b/ Tìm các giá trị của biết:38 31 44 ………………………………………………………………..………………………………….Câu 4/Tæng kÕt n¨m häc, líp 2A, 2B, 2C cã tÊt c¶ 19 häc sinh giái. BiÕt líp 2B cã häc sinh giái vµ líp 2C cã häc sinh giái. Hái líp 2A cã bao nhiªu häc sinh giái ?Bài giải ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………..C©u 5/Cho tam gi¸c ABC cã ®é dµi c¹nh AB b»ng 12 cm. Tæng ®é dµi c¹nh BC vµ CA h¬n ®é dµi c¹nh AB lµ cm.a T×m tæng ®é dµi hai c¹nh BC vµ CA.b TÝnh chu vi h×nh tam gi¸c ABC.Bài giải ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 11 14 18 44 dTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.