Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thực hành Môn Lập Trình Máy Tính - Đề 47

Gửi bởi: Khoa CNTT - HCEM vào ngày 2019-10-10 03:36:26 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 292 | Lượt Download: 0 | File size: 0.214016 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề số: LTMT - TH47
Thời gian: 06 giờ (Không kể thời gian giao đề thi)

NỘI DUNG ĐỀ THI
TT
Module 1:
Module 2:
Module 3:
Module 4:
Module 5:

Tên Modul
Tạo cơ sở dữ liệu
Xây dựng giao diện trang web
Chức năng dăng ký
Thông tin đăng ký
Nhập thông tin
Tổng:

Ghi chú: Phần tự chọn 30 điểm do các trường biên soạn

Trang 1/8

Điểm
10
5
40
10
5
70

A. MÔ TẢ KỸ THUẬT CỦA ĐỀ THI
Đề thi bao gồm các kỹ năng về nghề Lập trình máy tính. Đ ề thi chia làm
…… câu và được bố trí nội dung như sau:
Module 1: (10 điểm)
Tạo Cơ sở dữ liệu đặt tên là DBHoiVien và tạo các bảng dữ li ệu sau trong
DBHoiVien:
Bảng Hội viên: tblHoiVien
(
soHoiVien int (identity) (primary key),
hoTen nvarchar(100),
dienThoai nvarchar(100),
email nvarchar(100),
gioiTinh bit,
maThanhPho int,
loaiHoiVien int,
ngayNhanThe date,
phongGym bit,
sanTennis bit,
hoBoi bit
)
Bảng thành phố: tblThanhPho
(
maThanhPho int (primary key),
tenThanhPho nvarchar(100)
)
Nhập dữ liệu vào bảng tbl ThanhPho ít nhất 5 thành phố.
Module 2: (10 Điểm)
Xây dựng Winform như giao diện dưới đây:
- Combobox Thành phố chứa dữ liệu trong bảng tblThanhPho với thông tin
hiển thị là tenThanhPho, thông tin giá trị là maThanhPho

Trang 2/8

Trang 3/8

Module 3: (10 Điểm)
Khi chọn Menu tải dữ liệu, thực hiện các yêu cầu sau:
- Tải dữ liệu dữ liệu trong bảng tblHoiVien và hiển thị lên DataGrid trong
tab Danh sách với các thông tin tương ứng giữa cột trong DataGrid và cột
trong bảng tblHoiVien như sau: Họ tên - hoTen, Điện thoại – dienThoai,
Email – email, ID – soKhachHang.
- Cột ID ở trạng thái ẩn (invisible)
Chú ý:
- Chỉ tải đúng 4 cột dữ liệu vào DataGrid, nếu hiển thị dư cột sẽ bị
trừ 2 điểm cho mỗi cột dữ liệu dư.
- Sinh viên tự nhập một số dữ liệu mẫu vào bảng tblHoiVien để kiểm
tra hiển thị dữ liệu trên DataGird
Module 4: (10 Điểm)
Khi chọn Menu xóa dữ liệu, thực hiện các yêu cầu sau:
- Nếu trên DataGrid không có dữ liệu, hiển thị thông báo không có dữ liệu.
- Nếu trên DataGrid có dữ liệu, xóa record tương ứng với hàng đang đ ược
chọn trên DataGrid trong cơ sở dữ liệu.
- Cập nhật lại dữ liệu trên DataGrid
- Sau khi xóa, nếu trên DataGrid còn dữ liệu và hàng vừa xóa không phải là
hàng cuối cùng trên DataGrid, cho hàng kế tiếp của hàng vừa xóa ở trạng
thái được chọn.

Trang 4/8

- Sau khi xóa, nếu trên trên DataGrid còn dữ liệu và hàng v ừa xóa là hàng
cuối cùng trên DataGrid, cho hàng liền kề trước của hàng vừa xóa ở trạng
thái được chọn.
Module 5: (30 Điểm)
Chọn Tab Chi tiết, sau khi nhập thông tin vào các Control, chọn Menu Lưu dữ
liệu, thực hiện các yêu cầu sau:
- Kiểm tra họ tên hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự chữ. Nếu không h ợp l ệ,
hiển thị thông báo “Nhập họ tên chỉ có ký tự chữ.”
- Kiểm tra số điện thoại hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự số. Nếu không hợp
lệ, hiển thị thông báo “Nhập điện thoại chỉ có ký tự số.”
- Kiểm tra email hợp lệ. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo “Nhập email
hợp lệ.”
- Kiểm tra thông tin giới tính phải được chọn. Nếu chưa chọn thì thông báo
“Phải chọn giới tính.”
- Kiểm tra thông tin loại hội viên phải được chọn. Nếu chưa chọn thì thông
báo “Phải chọn loại hội viên.”
- Kiểm tra ngày nhận thẻ theo định dạng “Năm – tháng – ngày(yyyy-mm-dd)”
(ví dụ 2011-01-01). Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo, “Phải nhập ngày
tháng theo định dạng Năm – tháng – ngày(yyyy-mm-dd). Ví dụ 2011-01-01.”
- Nếu ngày nhận thẻ đúng định dạng, kiểm tra đến ngày hiện t ại, ngày nh ận
thẻ phải sau ngày hiện tại 15ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị
thông báo “Ngày nhận thẻ phải sau ngày hiện tại 15 ngày.”
- Nếu các điều kiện kiểm tra đã thỏa, tạo mới thông tin hội viên vào cơ sở
dữ liệu.
- Giới tính có giá trị False nếu Nữ được chọn, True nếu Nam được chọn.
- Loại hội viên có giá trị 0 nếu Bạc được chọn, 1 nếu Vàng được ch ọn, 2
nếu Bạch kim được chọn.
- Các Yêu cầu dịch vụ có giá trị True nếu được chọn, False n ếu không đ ược
chọn.
- Sau khi tạo hội viên mới, cập nhật lại dữ liệu hiển thị trên DataGrid

Trang 5/8

B. THIẾT BỊ, MÁY MÓC VÀ VẬT LIỆU CẦN THIẾT.
I. PHẦN BẮT BUỘC
STT
1
2
3

MÁY MÓC
THIẾT BỊ
Thiết bị
Bộ máy tính
Máy in
Phần mềm
Visual Studio
Sql Server
Vật tư
Đĩa CD, giấy

Thông số

Ghi
chú

Core - Dual 2.0, Ram 1G, ổ cứng 80G
Visual Studio 2005 trở lên
Sql Server 2000 trở lên

II. PHẦN TỰ CHỌN
Phần mềm thực hành
STT

Tên phần mềm

Thông số

1.
2.
3.
4.
5.

Trang 6/8

Ghi
chú

C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:
Module

CÁC TIÊU CHÍ CHẤM

I. PHẦN BẮT BUỘC
Module 1 Tạo bảng và load dữ liệu
A
Tạo bảng dữ liệu tbLHoiVien
B
Tạo bảng dữ liệu tblThanhPho
C
Nhập dữ liệu vào bảng tblThanhPho
Module 2 Xây dựng các giao diện Winform
A
Xây dựng được giao diện
Load dữ liệu vào Combobox Thành phố từ bảng
B
tblThanhPho với thông tin hiển thị là
tenThanhPho, thông tin giá trị là maThanhPho
Module 3 Khi chọn Menu tải dữ liệu
A
Hiển thị được dữ liệu cột Họ tên
B
Hiển thị được dữ liệu cột Điện thoại
C
Hiển thị được dữ liệu cột Email
D
Hiển thị được dữ liệu cột ID và cột ID ẩn
E
Hiển thị dư cột dữ liệu, đối với mỗi cột dư
Module 4 Khi chọn Menu Xóa dữ liệu
Nếu trên DataGrid không có dữ liệu, hiển thị
A
thông báo không có dữ liệu.
Nếu trên DataGrid có dữ liệu, xóa record tương
B
ứng với hàng đang được chọn trên DataGrid trong
cơ sở dữ liệu.
C
Cập nhật lại dữ liệu trên DataGrid
Sau khi xóa, nếu trên DataGrid còn dữ liệu và
hàng vừa xóa không phải là hàng cuối cùng trên
D
DataGrid, cho hàng kế tiếp của hàng vừa xóa ở
trạng thái được chọn.
Sau khi xóa, nếu trên trên DataGrid còn dữ liệu và
hàng vừa xóa là hàng cuối cùng trên DataGrid, cho
E
hàng liền kề trước của hàng vừa xóa ở trạng thái
được chọn.
Module 5 Khi chọn Tab Chi tiết
Kiểm tra họ tên hợp lệ, chỉ bao gồm các ký tự
A
chữ. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo “Nhập
họ tên chỉ có ký tự chữ.”
Kiểm tra số điện thoại hợp lệ, chỉ bao gồm các
B
ký tự số. Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo
“Nhập điện thoại chỉ có ký tự số.”
C
Kiểm tra email hợp lệ. Nếu không hợp lệ, hiển

Trang 7/8

KẾT
QUẢ

ĐIỂM
TỐI ĐA
70
10 điểm
3 điểm
2 điểm
5 điểm
10 điểm
5 điểm
5 điểm
10 điểm
2,5 điểm
2,5 điểm
2,5 điểm
2,5 điểm
-2 điểm
10 điểm
1,25 điểm
5 điểm
1,25 điểm
1,25 điểm

1,25 điểm

30 điểm
2,5 điểm
2,5 điểm
2,5 điểm

thị thông báo “Nhập email hợp lệ.”
Kiểm tra thông tin giới tính phải được chọn. Nếu
D
chưa chọn thì thông báo “Phải chọn giới tính.”
Kiểm tra thông tin loại hội viên phải được chọn.
E
Nếu chưa chọn thì thông báo “Phải chọn loại hội
viên.”
Kiểm tra ngày nhận thẻ theo định dạng “Năm –
tháng – ngày(yyyy-mm-dd)” (ví dụ 2011-01-01).
H
Nếu không hợp lệ, hiển thị thông báo, “Phải nhập
ngày tháng theo định dạng Năm – tháng –
ngày(yyyy-mm-dd). Ví dụ 2011-01-01.”
Nếu ngày nhận thẻ đúng định dạng, kiểm tra đến
ngày hiện tại, ngày nhận thẻ phải sau ngày hiện
I
tại 15ngày. Nếu không thỏa điều kiện, hiển thị
thông báo “Ngày nhận thẻ phải sau ngày hiện tại
15 ngày.”
J
Tạo được dữ liệu mới trong cơ sở dữ liệu
Các dữ liệu được lưu vào cơ sở dữ liệu đúng theo
K
yêu cầu
L
Cập nhật lại dữ liệu hiển thị trên DataGrid
II. PHẦN TỰ CHỌN
TỔNG SỐ ĐIỂM

1,25 điểm
1,25 điểm
2,5 điểm

2,5 điểm

5 điểm
5 điểm
5 điểm
30 điểm
100

Qui đổi tổng số điểm về thang điểm 10 : ………… (bằng chữ :
………………………)

…………………………..Hết………………………
.
………,

DUYỆT

ngày ………. tháng ……. năm ………

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

Trang 8/8

TIỂU BAN RA ĐỀ THI