Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thực hành Môn Lập Trình Máy Tính - Đề 28

Gửi bởi: Khoa CNTT - HCEM vào ngày 2019-10-10 03:24:56 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 251 | Lượt Download: 0 | File size: 0.140288 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: LTMT - TH28
Thời gian: 06 giờ (không kể thời gian giao đề thi)
NỘI DUNG ĐỀ THI
TT
Module 1
Module 2:
Module 3:
Mô đun 5:

Tên Modul
Tạo cơ sở dữ liệu
Tạo các form cập nhật dữ liệu
Tạo các form xử lý yêu cầu
Tạo form chính
Tổng:

Điểm
15
30
20
5
70

Ghi chú: Phần tự chọn 30 điểm do các trường biên soạn

Trang 1/ 8

A. MÔ TẢ KỸ THUẬT CỦA ĐỀ THI
Đề thi bao gồm các kỹ năng về nghề Lập trình máy tính. Đề thi chia làm
…… câu và được bố trí nội dung như sau:
I. PHẦN BẮT BUỘC (70 điểm)
Xét chương trình quản lý vật tư của Công ty vật liệu xây dựng số 1 :
- Vật tư được mô tả gồm : Mã vật tư , tên vật tư , Qui cách, Đơn vi tính.
- Phiếu giao hàng bao gồm các thông tin: Số phiếu giao, Ngày giao. Thông tin về
nhà cung cấp giao hàng như: Tên Nhà cung cấp, Địa chỉ, Điện thoại, Số Fax, Emaill.
Thông tin chi tiết các vật tư giao như: Tên vật tư , Quy cách, Đơn vị tính. Số lượng ,
Đơn gia, Thành tiền.
- Phiếu yêu cầu bao gồm một số thông tin : Tên phân xưởng, Ngày yêu cầu và
thông tin vât tư yêu cầu với số lượng yêu cầu.

Module 1: (15 Điểm)
Từ việc phân tích người ta đã thiết kế các bảng cơ sở dữ liệu quản lý vật tư như sau:

Bảng nhà cung cấp : NCC
Tên trường

Diễn giải

Mancc

Mã nhà cung cấp`

Tenncc

Tên nhà cung cấp

DiachiNCC

Địa chỉ nhà cung cấp

Sdt

Số điện thoại

SoFax

Số Fax

Bảng hóa Phân xưởng : PHANXUONG

Trang 2/ 8

Tên trường

Diễn giải

Mapx

Mã phân xưởng

Tenpx

Tên phân xưởng

Diachipx

Địa chỉ phân xưởng

Bảng Dòng yêu cầu : DONGYC
Tên trường

Diễn giải

Sophieuyc

Số phiếu yêu cầu

Mavattu

Mã vật tư

Soluongyc

Số lượng yêu cầu

Bảng Yêu cầu : YEUCAU
Tên trường

Diễn giải

Sophieuyc

Số phiếu yêu cầu

Mapx

Mã phân xưởng

Ngayyc

Ngày yêu cầu

Bảng vật tư : VATTU
Tên trường

Diễn giải

Mavattu

Mã vật tư

Tenvattu

Tên vật tư

Quycach

Quy cách

DVT

Đơn vị tính

Bảng Phiếu giao : PHIEUGIAO
Tên trường

Diễn giải

Sophieugiao

Số phiếu giao

Mancc

Mã nhà cung cấp

Trang 3/ 8

Noigiao

Nơi giao

Ngaygiao

Ngày giao

Bảng Dòng Phiếu : DONGPHIEU
Tên trường

Diễn giải

Sophieugiao

Số phiếu giao

Mavattu

Mã vật tư

Soluonggiao

Số lượng giao

Dongiagiao

Đơn giá giao

Bảng Khách : KHACH
Tên trường

Diễn giải

Makh

Mã khách

Tenkh

Tên khách

Diachikh

Địa chỉ khách

Hãy sư d ung hệ qu ản trị CSDL SQL Server (ho ặc Microsoft Access) thực hiện
các yêu cầu sau:
a) Tạo các bảng trên.
b) Tạo các ràng buộc giữa các bảng.
c) Nhập vào môi bảng từ 5 đến 10 dong dữ liệu.
Module 2: (30 điểm)
Tạo form để thực hiện việc giao hàng trong CSDL trên. Trên form có lưới hiển
thị dữ liệu, bao gồm các nút thêm, sưa, lưu, xóa.
Module 3 (20 điểm):
a. Tạo Form thống kê số lượng vật tư theo nhà cung cấp.
b. Tạo Form thống kê số lượng vật tư xuất theo ngày.
c. Tạo Form tìm kiếm vật tư theo phân xưởng.
Module 4 (5 điểm):
Tạo giao diện chính của chương trình gồm menu (hoặc link menu) gọi thực hiện
các phần yêu cầu trong các Câu 2 và Câu 3 ở trên.

Trang 4/ 8

Chu y: Sinh viên co thê dung ngôn ngư C# hoăc ASP.net, VB.net đê thưc hiên
đê bai trên.

Trang 5/ 8

B. THIẾT BỊ, MÁY MÓC VÀ VẬT LIỆU CẦN THIẾT.
I. PHẦN BẮT BUỘC
STT
1
2
3

MÁY MÓC
THIẾT BỊ
Thiết bị
Bộ máy tính
Máy in
Phần mềm
Visual Studio
Sql Server
Vật tư
Đĩa CD, giấy

Thông số

Ghi
chú

Core - Dual 2.0, Ram 1G, ổ cứng 80G
Visual Studio 2005 trở lên
Sql Server 2000 trở lên

II. PHẦN TỰ CHỌN
Phần mềm thực hành
STT

Tên phần mềm

Thông số

1.
2.
3.
4.
5.

Trang 6/ 8

Ghi
chú

C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:
Module
I. PHẦN BẮT BUỘC
Module 1
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J

CÁC TIÊU CHÍ CHẤM

ĐIỂM
70
15 điểm

TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tạo bảng nhà cung cấp đúng
Tạo bảng phân xưởng đúng
Tạo bảng yêu cầu đúng
Tạo bảng dong yêu cầu đúng
Tạo bảng vật tư đúng
Tạo bảng phiếu giao đúng
Tạo bảng dong phiếu đúng
Tạo bảng khách đúng
Tạo biểu đồ quan hệ đúng
Nhập dữ liệu cho các bảng đúng

1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
2 điểm
1 điểm

TẠO FORM CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Tạo form thực hiện được lập phiếu giao hàng
Thêm mới
Sưa
Xóa
Hiển thị dữ liệu bằng list view
Module 3 TẠO CÁC FORM XỬ LÝ THEO YÊU CẦU
A
Tạo Form thống kê số lượng vật tư theo nhà
cung cấp
B
Tạo Form thống kê số lượng vật tư xuất theo
ngày
C
Tạo Form tìm kiếm vật tư theo phân xưởng
đúng
Module 4 TẠO FORM CHÍNH
A
Tạo được giao diện Form chính
B
Gọi đúng các form
II. PHẦN TỰ CHỌN
TỔNG SỐ ĐIỂM
Module 2

30 điểm
30 điểm
7điểm
7 điểm
7 điểm
9 điểm
20 điểm
8 điểm
8 điểm
4 điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
30
100

Qui đổi tổng số điểm về thang điểm 10 : ………… (bằng chữ : ………………………)
………,

DUYỆT

HỘI ĐỒNG THI TỐT
NGHIỆP

Trang 7/ 8

ngày ………. tháng ……. năm ………
TIỂU BAN RA ĐỀ THI

Trang 8/ 8