Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán lần 1 năm học 2015-2016 trường THCS Tân Trường, Hải Dương có đáp án

03801181defce3bc17ac510e133f812f
Gửi bởi: Học 247 vào ngày 2016-04-29 09:40:20 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 824 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnTRƯỜNG THCS TÂN TRƯỜNGĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10NĂM HỌC 2015 2016Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phútĐề thi gồm: 01 trangCâu (2,0 điểm): Giải các phương trình:a) 2x 4- 7x 0b) 24 1x x- 2015Câu (2,0 điểm)a) Rút gọn biểu thức: 11+ 0; 9)93 3x xP xxx x+ -= ¹-+ -b) Một phân xưởng theo kế hoạch phải may 1000 bộ quần áo trong thờigian quy định. Khi thực hiện, mỗi ngày xưởng may nhiều hơn 10 bộ và hoànthành kế hoạch trước ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may baonhiêu bộ quần áo?Câu (2,0 điểm)a) Cho hệ phương trình 12 2x mx m- -ìí+ +î Tìm để hệ có nghiệm (x;y) là tọa độ của điểm nằm trong góc phần tưthứ II của mặt phẳng tọa độ thỏa mãn 3x 2+ 2b) Tìm để phương trình 2x 2m 1= có hai nghiệm x1; x2 thỏamãn điều kiện 22 2( 1) 1) 8x x- =Câu (3,0 điểm)Cho đường tròn (O) và dây BC cố định không qua tâm, điểm chuyểnđộng trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn. Đường cao BE và CF củatam giác ABC cắt nhau tại và cắt (O) lần lượt tại và N.a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp và MN // FE.b) Vẽ đường cao AD của tam giác ABC. Chứng minh là tâm đường trònnội tếp tam giác DEFc) Đường thẳng qua và vuông góc với EF luôn đi qua một điểm cố định.Câu (1,0 điểm)Cho a, b, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 3. Tìmgiá trị lớn nhất của biểu thức A= ab bc ca c.-----------------------------Hết------------------------------Họ và tên thí sinh :…………………………… Số báo danh:…………………….Chữ ký của giám thị :………………………..Chữ ký của giám thị :…………ĐỀ THI THỬ LẦN IDoc24.vnTRƯỜNG THCS TÂN TRƯỜNGHƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10LẦN II NĂM HỌC 2015 2016Môn thi: Toán Hướng dẫn chấm gồm trangI) HƯỚNG DẪN CHUNG- Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM Câu Nội dung ĐiểmCâu Giải phương trình 2x 4- 7x (1) 1(2đ) Đặt (t 0), phương trình (1) trở thành 2t 7t 00,25Có D= (-7) 4.2. (-4) 81 >0Þt1 (t/m); t2 81 14 2- -= (không t/m)+ Với t= 1, 22xÛ 0,250,25Vậy tập nghiệm của phương trình là S= {} 2± 0,25b 24 2015 2015x x- 0,251đ 2015 2016 10082 2015 2014 1007x xx x- =é éÛ Ûê ê- -ë Vậy tập nghiệm của phương trình là S= {}1008; 1007- 0,50,25Câu 2(2đ) a1đ Rút gọn biểu thức:2 11+ 0; 9)93 3x xP xxx x+ -= ¹-+ -1,00 11 93 3x xxx x+ -= --+ -0,25()()()()()()2 11 3x xx x- -=- +0,25()()2 11 3x xx x- +=- +0,25()()()()()3 33 =33 3x xx xxx x++= =-- +0,25b1đ Gọi số bộ quần áo may trong mỗi ngày theo kế hoạch là (bộ), (x *NÎ) 0,25Số bộ quần áo thực tế mỗi ngày may được là 10 bộ)Số ngày hoàn thành công việc theo kế hoạch là: 1000x (ngày) 0,25Doc24.vnSố ngày thực tế đã may là: 100010x+ (ngày)Theo bài ra ta có phương trình: 1000 1000510x x- =+ 0,25Giải phương trình ta được 140x= thỏa mãn); 250x= (loại)Vậy theo kế hoạch mỗi ngày may được 40 bộ quần áo. 0,25Câu 3(2đ) a1đ Giải hệ 12 2x mx m- -ìí+ +î tìm được (x; y) (m; m+1)Để hệ phương trình có nghiệm (x;y) nằm trong góc phần tư thứ IIthì 01 00 1x mmy m< <ì ìÛ <í í> -î Sau đó thay (x;y) (m; m+1) vào hệ thức 3x 2+ tìm được m1 54- (loại); m2 =1 54- (thỏa mãn)Vậy với 54- thì hệ phương trình có nghiệm (x;y) là tọa độ của điểm nằm trong góc phần tư thứ II của mặt phẳng tọa độ thỏa mãn 3x 2+ 0,250,250,250,25b1đ Ta có: ' 2mD Để phương trình có hai nghiệm thì ' 0m mD .Theo hệ thức Vi-ét ta có: 21 22 (1)1 (2)x xx m+ =ìí= -îTh eo bài ra ta có: 22 2( 1) 1) 0x x- =()22 21 22 (3)x xÛ =Thay (1), (2) vào (3), ta có: 28 12 0m m- =112mÞ -(loại); 22m= (thỏa mãn)Vậy phương trình 2x 2m 1= có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện 22 2( 1) 1) 8x x- 0,250,250,250,25Câu 4(3đ) Vẽ hình đúng 0,25Doc24.vn121xH EF OB CAN MKDa Chứng minh được tứ giác BCEF nội tiếp0,751đÞ µ·1B EFH= (2 góc nội tiếp cùng chắn cung EC), Xét đường tròn (O) có µ¶1 1B N= (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MC)·¶1EFH NÞ =, mà hai góc này vị trí đồng vị nên MN//EF (đpcm) 0,25b1đ Có tứ giác BCEF nội tiếp ··HBF HCEÞ (2 góc nội tiếp cùng chắn cung EF) (1)Xét tứ giác BDHF có ··0 090 90 180BDH BFH+ =Þ Tứ giác BDHF nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0)··HBF HDFÞ =(2 góc nội tiếp cùng chắn cung FH) (2)Chứng minh tương tự tứ giác DCEH nội tiếp··HDE HCEÞ (2 góc nội tiếp cùng chắn cung EH) (3)Từ (1) (2) và (3) ··HDF HDEÞ ÞDH là phân giác của ·FDE (*)Tương tự EH là phân giác của ·DEF FH là phân giác của ·DFE (**)Từ (*) và (**) ÞH là tâm đường tròn nội tiếp DDEF (đpcm) 0,250,250,250,25c0,75 Qua kẻ đường kính AK, kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn (O)Þ AO ^Ax Ta có ··xAB ACB= (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB) (4)Có tứ giác BCE nội tiếp (cm trên)··A FE ACBÞ (cùng bù·BFE (5)Từ (4) và (5) ··xAB AFEÞ Mà hai góc này vị trí so le trong của hai đường thẳng Ax và EF cắt AB, do đó Ax //EF, Lại có Ax ^OA ÞOA ^EFMà cố định (gt)Vậy đường thẳng qua và vuông góc với EF luôn đi qua một điểm cố định là điểm (đpcm) 0,250,250,25Câu 5(1đ) Vì a, b, >0 nên 2³ 2ab; 2+ 2³ 2bc; 2³ 2ac ³ab+ ac bc ab+ ac bc (1)Ta có: ³2a ³2b ³2cÞ ³2(a b+c) 0,250,25Doc24.vna+ (2)Cộng các bđt (1), (2) ta được: 60,25Dấu "=" xảy ra khi =1 Vậy GTLN của khi =10,25Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.