Đề thi thử và đáp án chi tiết của THPT Thăng Long lần 1 môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:44:54 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
THPT THĂNG LONG
(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN I
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Mã đề thi: 401

Câu 1. Hai âm khác nhau về âm sắc thì sẽ khác nhau về
A. dạng đồ thị dao động.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Câu 2. Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động với chu kỳ T theo phương vuông
góc với dây. Sau khoảng thời gian Dt =T , sóng truyền được 4 m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận
giá trị là
A. 2 m.
B. 1 m.
C. 4 m.
D. 8 m.
Câu 3. Mạch điện xoay chiều chỉ có một trong ba phần tử là điện trở thuần, tụ điện hoặc cuộn dây. Biết
u =U 0 cos100pt
điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời có biểu th ức là
V và
p
æ
ö
i =I 0 cos çwt - ÷
2 øA. Phần tử của mạch điện này là
è
A. cuộn dây thuần cảm. B. điện trở thuần.
C. cuộn dây không thuần cảm. D. tụ điện.
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T =0, 4 s, độ cứng của lò xo là 100 N/m. Lấy
p 2 =10 . Khối lượng của con lắc là
A. 25 g.
B. 2,5 kg.

C. 0,4 kg.

D. 40 g.

æ
x =6 cos ç2pt - ÷
3 ø cm. Tại thời điểm
è
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
t =0,5 s, chất điểm có tọa độ là
A. 3 3 cm
B. - 3 cm
C. - 3 3 cm
D. 3 cm
Câu 6. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ dòng điện là i =3cos120pt A chạy qua một
đoạn mạch. Tần số của dòng điện là
A. 40 Hz.
B. 60 Hz.
C. 50 Hz.
D. 120 Hz.
Câu 7. Trong mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử là điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc
nối tiếp thì:
u
u
A. C luôn nhanh hơn pha i .
B. R luôn cùng pha với i .
u
C. u luôn nhanh pha hơn i .
D. L luôn chậm pha hơn i .
Câu 8. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có dạng i =2 2 cos120pt A. Nếu dùng ampe kế nhiệt
để đo cường độ dòng điện của mạch trên thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?
A. 4 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 2 A.
Câu 9. Đơn vị của từ thông là
A. vôn (V).
B. tesla (T).
C. henri (H).
D. vêbe (Wb).
Câu 10. Một vật dao động điều hòa, trong 5 giây, vật thực hiện được 25 dao động toàn phần. Tần s ố dao
động của vật là
A. 0,5 Hz.
B. 0,2 Hz.
C. 5 Hz.
D. 2 Hz.
Câu 11. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. môi trường truyền sóng.
B. chu kỳ sóng.
C. năng lượng sóng.
D. tần số sóng.
Câu 12. Xét hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây AB đàn hồi. Nếu đầu A nối với nguồn dao động, đầu
B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

p
A. ngược pha.
B. vuông pha.
C. lệch pha 4 .
D. cùng pha.
Câu 13. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa?
A. Khi tốc độ tăng thì động năng tăng.
B. Động năng lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Thế năng nhỏ nhất khi vật ở vị trí biên.
D. Cơ năng toàn phần có giá trị không đổi.
S
S
Câu 14. Trên mặt nước, tại hai điểm 1 và 2 , có hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng, phát ra
u =u2 =a cos wt
SS
hai sóng 1
, có bước sóng l . Trên đoạn thẳng 1 2 , hai điểm đứng yên liên tiếp cách nhau
một đoạn bằng
l
l
.
.
A. 2l .
B. 2
C. 4
D. l .
Câu 15. Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
R
R
A. Điện trở thuần 1 nối tiếp với điện trở thuần 2 .
B. Điện trở thuần R nối
tiếp cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C.
D. Cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện C.
Câu 16. Con lắc đơn có chiều dài 2 m, dao động với biên độ s0 =20 cm. Biết độ góc a 0 của dao động
này là
A. 10 rad.
B. 0,1 rad.
C. 100.
D. 0,10.
Câu 17. Xét một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một dây dẫn kim loại. Biết rằng, lượng
điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn sau mỗi phút là 150 C. C ường đ ộ c ủa dòng đi ện
không đổi này là
A. 0,8 A.
B. 2,5 A.
C. 0,4 A.
D. 1,25 A.
Câu 18. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Tăng dần tần s ố
dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
B. Cường độ dòng điện hiệu dùng trong mạch
tăng.
C. Dung kháng luôn có giá trị bằng cảm kháng.
D. Hệ số công suất của
đoạn mạch giảm.
Câu 19. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
B. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
C. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 20. Một cuộn dây có độ tự cảm L =0, 2 H. Trong thời gian mà dòng điện chạy qua cuộn cảm biến
thiên với tốc độ 20 A/s thì suất điện động tự cảm có giá trị bằng
A. 0,01 V.
B. 100 V.
C. 4 V.

D. 20 V.
æ pö
æ 5p ö
x1 =A1cos çwt - ÷ x2 =A2 cos çwt+
÷
6 ø;
6 ø.
è
è
Câu 21. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
Dao động tổng hợp của chúng có biên độ là
A.

A2 - A1.

B.

A1 - A2 .

C.

A12 +A22 .

D.

A1 +A2 .

Câu 22. Gọi I 0 là cường độ âm chuẩn. Nếu một âm có mức cường độ âm là 2 dB thì cường độ âm của
âm đó bằng
A. 100I 0 .
B. 1,58I 0 .
C. 10I 0 .
D. 2I 0 .
Câu 23. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng
A. tạo ra lực quay máy.
B. tạo ra suất điện động xoay chiều.
C. tạo ra từ trường.
D. tạo ra dòng điện xoay chiều.
Câu 24. Mạch điện gồm điện trở R =30 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Tổng trở của đoạn
mạch khi có dòng điện xoay chiều chạy qua là 50 Ω. Dung kháng của mạch khi đó bằng
A. 20 Ω.
B. 30 Ω.
C. 50 Ω.
D. 40 Ω.

Câu 25. Một con lắc lò xo có độ cứng k =100 N/m gắn với vật nặng 400 g, treo thẳng đứng ở nơi có gia
tốc trọng trường g =10 m/s2. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nh ẹ thì th ấy v ật

dao động trên một đoạn thẳng dài 6 cm. Lực đàn hồi nhỏ nhất mà lò xo tác dụng vào vật có giá trị là
A. 3 N.
B. 1 N.
C. 0 N.
D. 2 N.
Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dùng có quan
3U R =1,5U L =3U C
hệ
. Khi đó, dòng điện sớm pha hay trễ pha một góc bằng bao nhiêu so v ới đi ện áp
hai đầu đoạn mạch?
p
p
p
p
.
.
.
.
A. Trễ pha 3
B. Sớm pha 3
C. Sớm pha 6
D. Trễ pha 6
Câu 27. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng, phát ra hai sóng có tần số 25 Hz. Trong vùng giao thoa, tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 =28
cm và d 2 =25,3 cm, sóng có biên độ dao động cực đại. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn
có hai dãy cực đại nữa, hãy xác định vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
A. 45 cm/s.
B. 72 cm/s.
C. 36 cm/s.
D. 22,5 cm/s.
Câu 28. Một nguồn điện không đổi có suất điện động 6 V, điện trở trong 2 Ω. M ắc nguồn điện này v ới
điện trở R =10 Ω tạo thành mạch điện kín. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R sau 5 phút.
A. 18 J.
B. 750 J.
C. 12,5 J.
D. 1080 J.
Câu 29. Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 200 g, gắn vào đầu sợi dây có chiều dài 50 cm. t ừ
vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc v =2 m/s theo phương ngang. Lấy g =10 m/s2. Lực căng dây
khi vật qua vị trí cân bằng là
A. 0,4 N.
B. 1, 6 N.
C. 3,6 N.
D. 2,8 N.
Câu 30. Một vật dao động riêng với tần số là f =5 Hz. Khi tác dụng vào vật ngoại lực có tần số f1 =2
Hz thì biên độ là A1 . Khi tác dụng vào vật ngoại lực có tần số là f 2 =4 Hz và cùng giá trị biên độ với
ngoại lực thứ nhất thì vật dao động với biên độ A2 (mọi điều kiện khác không đổi). Kết luận nào sau
đây đúng?
A. A2 =2 A1 .

B. A1 >A2 .
C. A1 D. A1 =A2 .
Câu 31. Một sợi dây AB đàn hồi có hai đầu cố định. Tốc độ truyền sóng trên dây là 24 m/s. Khi t ần s ố
sóng trên dây là 48 Hz, trên dây hình thành sóng dừng với 5 bó sóng. Tần s ố nào d ưới đây s ẽ t ạo ra đ ược
sóng dừng trên sợi dây AB với 4 bó sóng?
A. 38,4 Hz.
B. 28,8 Hz.
C. 36 Hz.
D. 57,6 Hz.
Câu 32. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một đi ện áp xoay chi ều có giá tr ị hi ệu
dụng không đổi. Nếu giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp 15% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
thứ cấp để hở bị giảm đi 60 V so với lúc đầu. Điện áp hiệu dùng ban đầu ở cuộn thứ cấp khi để hở là
A. 400 V.
B. 150 V.
C. 600 V.
D. 900 V.
Câu 33. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật có khối lượng 300 g đang dao động điều hòa theo
phương ngang. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của động năng và
E (mJ )
thế năng của con lắc được cho như hình vẽ. Biên độ dao động
của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ed Et
A. 6 cm.
0, 75
B. 12 cm.
C. 3 cm.
t ( s)
D. 4 cm.
O

p
3

Câu 34. Vật dao động điều hòa với biên độ A =2 cm và tần số f =2 Hz. Tốc độ trung bình lớn nhất
5
Dt =
6 s bằng
của vật trong khoảng thời gian
A. 16,8 cm/s.
B. 16,6 cm/s.
C. 16,0 cm/s.
D. 17,2 cm/s.
Câu 35. Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song, nằm ngang, có g ốc
tọa độ nằm cùng trên một đường thẳng có phương thẳng đứng. Ph ương trình dao đ ộng c ủa các ch ất



æ
æ
x1 =2 cos ç4pt - ÷
x2 =2 3 cos ç4pt - ÷
6 ø cm và
3 ø cm (gốc thời gian là lúc hai vật bắt
è
è
điểm tương ứng là
đầu chuyển động). Kể từ thời điểm t =0 , thời điểm mà khoảng cách theo phương ngang giữa hai chất
điểm bằng 2 cm lần thứ 5 là
17
21
9
11
A. 8 s
B. 8 s
C. 8 s
D. 8 s
Câu 36. Cho đoạn mạch AB gồm điện trở R =40 Ω, cuộn cảm có điện trở r =10 Ω và tụ điện C mắc nối
tiếp như hình vẽ. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều
C
L, r
R
p
B
N
M
u =U 2 cos wt V. Biết rằng điện áp hai đầu đoạn mạch AN lệch pha 2 so A
với điện áp hai đầu đoạn mạch MB, điện áp hiệu dùng giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB có giá trị lần
lượt là 150 V và 30 3 V. Điện áp hiệu dùng U đặt vào hai đầu mạch có giá trị gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 140 V.
B. 105 V.
C. 125 V.
D. 165 V.
Câu 37. Khi làm thí nghiệm với dòng điện xoay chiều, người ra đặt lần lượt cùng một điện áp
u =U 2 cos wt V vào bốn đoạn mạch RLC nối tiếp khác nhau (mỗi mạch có 3 phần tử là điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C), và có được một số dữ kiện như bảng kết quả dưới đây. Hãy ch ỉ ra
đoạn mạch nào tiêu thụ công suất lớn nhất so với 3 đoạn mạch còn lại?
Hệ số công suất
Đoạn mạch
Điện trở R (Ω)
(cosφ)
1
60
0,6
2
100
0,7
3
90
0,8
4
120
0,9
A. Đoạn mạch 4.
B. Đoạn mạch 1.
C. Đoạn mạch 2.
D. Đoạn mạch 3.
Câu 38. Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây theo chiều từ N đến M với chu kì T =1,5 s, biên độ không
đổi. Ở thời điểm t0 , li độ của phần tử tại M và N cùng là –5 mm, phần tử tại trung điểm P của MN đang
ở vị trí biên dương. Ở thời điểm t1 , li độ các phần tử tại M và N tương ứng là –12 mm và +12 mm. Tại
thời điểm t2 =t1 +0, 2 s thì phần tử tại P cách vị trí cân bằng một khoảng gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 9,5 mm.
B. 8,5 mm.
C. 10,5 mm.
D. 12 mm.
6
L=
10p H nối tiếp với tụ
Câu 39. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r =30 Ω và độ tự cảm
u =U 0 cos ( 100pt )
điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp
V với U 0
không đổi. Khi điều chỉnh C =C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi điều

Z C1
Z
chỉnh C =C2 thì dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại. Tỉ số C2 bằng
3
6
5
4
A. 2 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 3 .
Câu 40. Nguồn âm tại O có công suất không đổi. Trên cùng đường thẳng qua O có 3 điểm A, B, C cùng
nằm về một phía của O và theo thứ tự ta có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường đ ộ âm t ại B
kém mức cường độ âm tại A là 20 dB, mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 20 dB. Tỉ
BC
số AB bằng
A. 19.
B. 20.
C. 9.
D. 10.
---------------------HẾT---------------------

Câu 1
A
Câu 11
A
Câu 21
B
Câu 31
A

Câu 2
C
Câu 12
A
Câu 22
A
Câu 32
A

Câu 3
A
Câu 13
C
Câu 23
C
Câu 33
D

Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 24
D
Câu 34
A

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
B
B
Câu 15 Câu 16
D
B
Câu 25 Câu 26
B
D
Câu 35 Câu 36
C
A

Câu 7
B
Câu 17
B
Câu 27
D
Câu 37
D

Câu 8
C
Câu 18
D
Câu 28
B
Câu 38
A

Câu 9
D
Câu 19
D
Câu 29
C
Câu 39
C

Câu 10
C
Câu 20
C
Câu 30
C
Câu 40
D

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Hai âm khác nhau về âm sắc sẽ có dạng đồ thị dao động âm khác nhau → Đáp án A
Câu 2:
+ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì → l =4 m → Đáp án C
Câu 3:
p
+ Điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch một góc 2 → mạch chứa cuộn cảm thuần
→ Đáp án A
Câu 4:
2
æT ö
m =k ç ÷ =0, 4
è2p ø
+ Khối lượng của con lắc lò xo
kg → Đáp án C
→ Đáp án A
Câu 5:

æ
x =6 cos ç2pt - ÷
3 øcm → tại t =0,5 s ta có x =- 3 cm → Đáp án B
è
+ Với
Câu 6:
+ Tần số của dòng điện f =60 Hz → Đáp án B
Câu 7:
+ Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp thì uR luôn cùng pha với i → Đáp án B
Câu 8:
+ Chỉ số của ampe kế nhiệt cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện, I =2 A → Đáp án C
Câu 9:
+ Đơn vị của từ thông là Vebe → Đáp án D
Câu 10:
n 25
f = = =5
Dt 5
+ Tần số dao động của vật
Hz → Đáp án C
Câu 11:
+ Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng → Đáp án A
Câu 12:
+ Sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ cố định luôn ngược pha nhau → Đáp án A
Câu 13:
+ Thế năng của vật dao động điều hòa lớn nhất khi vật ở vị trí biên → C sai → Đáp án C
Câu 14:
+ Khi xảy ra giao thoa sóng cơ thì khoảng cách giữa hai c ực ti ểu giao thoa liên ti ếp nhau trên đo ạn th ẳng
nối hai nguồn là nửa bước sóng → Đáp án B
Câu 15:
+ Mạch gồm cuộn cảm thuần và điện trở có hệ số công suất nhỏ nhất và bằng 0 → Đáp án D
Câu 16:
s
0, 2
a0 = 0 =
=0,1
l
2
+ Biên độ góc của dao động
rad→ Đáp án B

Câu 17:
q 150
I= =
=2,5
t
60
+ Cường độ dòng điện qua dây dẫn
A → Đáp án B
Câu 18
+ Khi xảy ra cộng hưởng hệ số công suất của mạch là cực đại → dù tăng hay gi ảm c ường đ ộ dòng đi ện
trong mạch thì hệ số công suất vẫn giảm → Đáp án D
Câu 19:
+ Trong dao động tắt dần, lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh → Đáp án D
Câu 20:
Di
etc =L
=0, 2.20 =4
D
t
+ Suất điện động tự cảm
V → Đáp án C
Câu 21:
+ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động ngược pha
Câu 22:
L
2
+ Ta có I =I 010 =I 010 =100 I 0 → Đáp án A

A = A1 - A2

→ Đáp án B

Câu 23:
+ Trong máy phát điện xoay chiều một pha phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường → Đáp án C
Câu 24:
2
2
+ Dung kháng của tụ điện Z C = Z - R =40 Ω → Đáp án D
Câu 25:
mg
Dl0 =
=4
k
Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng
cm
L 6
A = = =3
2 2
+ Biên độ dao động của con lắc
cm.
→ Lực đàn hồi của lò xo là nhỏ nhất khi con lắc nằm ở vị trí biên trên, lúc này lò xo giãn 1 cm →
Fdh min =k Dl =100.0, 01 =1 N → Đáp án B

Câu 26:

2
ì
ïï U L = 3
í
U - UC
2
1
1
p
ïU = 1
tan j = L
= =
C
j =
ï
U
=
1
U
3
3
3
3
6 → Đáp án D
R
+ Ta chọn R
→î


Câu 27:
+ M là cực đại, giữa M còn hai dãy khác cực đại → M thuộc cực đại ứng với k =3 .
v
d -d
d1 - d 2 =3
v = 1 2 f =22,5
f →
3
Ta có
cm/s → Đáp án D
Câu 28:
x
6
I=
=
=0,5
R +r 10 +2
+ Dòng điện chạy trong mạch kín
A.
2
2
→ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở Q =I Rt =0,5 .10.300 =750 J → Đáp án B
Câu 29:
+ Vận tốc ban đầu truyền cho vật cũng là vận tốc cực đại trong quá trình dao động
v2
cos a 0 =1 - max
2
v =2 gl ( 1 - cos a 0 )
2 gl .
→ max


T =Tmax =mg ( 3 - 2 cos a 0 )
+ Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng
→ Đáp án C

2
æ vmax
ö
=mg ç1 +
÷=3, 6
gl ø
è
N

Câu 30:
Ta thấy rằng f 2 tiến gần hơn với gia trị tần số riêng → A2 > A1 → Đáp án C
Câu 31:
n
4
v
f 2 = f1 2 =48 =38, 4
l =n
n1
5
2f →
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định
→ Đáp án
A
Câu 32:
+ Áp dụng công thức máy biến áp cho hai trường hợp
ì U 2 N2
ï U =N
ï 1
1
í
ï U 2 - 60 = N 2 - 0,15 N 2
ïî U1
N1
→ U 2 =400 V → Đáp án A
Câu 33:
+ Từ đồ thị, ta có E =1,5 mJ, chu kì của động năng Td =0, 4p s → chu kì dao động của vật
T =2Td =0,8p s → tần số góc của dao động w =2,5 rad/s.
1 2E
1 2.1,5.10 - 3
A=
=
=4
-3
w
m
2,5
300.10
→ Biên độ dao động của vật
cm → Đáp án D
Câu 34:
1
T T 5
T = =0,5
Dt =T + + =
f
2 6 6 s.
+ Chu kì của dao động
s → khoảng thời gian
Quãng đường mà vật đi được trung một nửa chu kì luôn là 2A → để tốc độ trung bình là lớn nhất thì
T
quãng đường đi được trong 6 là lớn nhất.
æj T ö
6 A +2 A sin ç 6 ÷
ç2 ÷
Smax
è ø =16,8
vtb max =
=
t
t

cm/s → Đáp án A
Câu 35:

æ
d = x1 - x2 =2 cos ç4pt + ÷
2 ø cm.
è
+ Khoảng cách giữa hai chất điểm
→ Tại t =0 khoảng cách giữa hai chất điểm là d =0 , sau hai chu kì hai chất điểm cách nhau 2 cm bốn
9
t =2, 25T =
8 s → Đáp án C
lần, lần thứ năm ứng với một phần tư chu kì nữa →
Câu 36:
2
( R +r ) I 2 +r 2 I 2 =1
2
2
2
2
U AN
U MB
+ Với u AN vuông pha với uMB → cos j AN +cos j MB =1 ↔
→ I =1,5 3 A.
U
Z MB = MB =20
Z - Z C = 202 - 102 =10 3
I

Ω→ L

→ Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
Câu 37:

U =I

( R +r )

2

+( Z L - Z C ) =137
2

V → Đáp án A

U2
P = cos 2 j
R
+ Công suất tiêu thụ điện của các đoạn mạch
, với U như nhau, ta thấy đoạn mạch 3 tiêu
thụ điện với công suất lớn nhất → Đáp án D
Câu 38:
+ Biểu diễn dao động của các điểm M, N và P tương ứng trên đường tròn,

o Thời điểm t0 , uM =u N =- 5 mm, u P =+A .
o Thời điểm t1 , uM =- 12 mm, u N =+12 mm → u P =0 và đang giảm.
→ Ta có
N
5
ì
ïï cos a = A
2
2
í
a
æ5 ö æ12 ö
u
ï sin a =12
+ç ÷ =1
ç
÷
ïî
A
+A
A → èA ø è A ø
-5
→ A =13
mm
M
+ Thời điểm t2 tương ứng với góc quét
t -t
Dj =360 2 1 =480
T
( u ) =A sin 480 » 9, 66 mm → Đáp án A
→ P t2
Câu 39:
+ Cảm kháng của cuộn dây Z L =60 Ω.
0

Thời điểm t0

r 2 +Z L2
ZL
r 2 +Z L2 302 +602
=
=
=
=1, 25
ZL
Z L2
602
→ Đáp án C

Z C1
Ta có tỉ số Z C 2
Câu 40:
DL
rB
=10 20 =10
+ Ta có rA
→ rB =10rA .
DL
rC
=10 20 =10
r
Tương tự, ta cũng có B
→ rC =10rB
BC rC - rB 9rB
=
=
=10
AB
r
r
9
r
B
A
A
→ Ta có tỉ số
→ Đáp án D

-A

a

N

+12 u
+A
M

P
Thời điểm t1