Đề thi thử và đáp án chi tiết của THPT Chuyên Lương Thế VInh môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-07-08 19:46:40 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
THPT LƯƠNG THẾ VINH
(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN II
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..
Câu 1: Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục.
C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc w , biên độ A và pha ban
đầu j . Phương trình mô tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng
x =At cos ( w +j )
x =wA cos ( wt +j )
x =A cos ( wt +j )
x =w2 A cos ( wt +j )
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 3: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng w0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. w =2w0 .
B. w >w0 .
C. w D. w =w0 .
Câu 4: Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao đ ộng đi ều hòa cùng pha.
Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng l . Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của
hai sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng
kl
A. kl với k = 0, ±1, ±2,...
B. 2 với k = 0, ±1, ±2,..
l
( 2k +1)
k +0,5 ) l
(
4 với k = 0, ±1, ±2,...
C.
; với k = 0, ±1, ±2,...
D.
Câu 5: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây ?
A. Mang năng lượng.
B. Truyền được trong chân không.
C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Câu 6: Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “tr ộn” với sóng mang nhờ
bộ phận
A. mạch biến điệu.
B. mạch khuếch đại.
C. anten phát.
D. micrô.
Câu 7: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ và sợi dây có chiều dài  đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g . Khi
dao động nhỏ, con lắc dao động điều hòa với chu kì
1 l
l
1 g
g
.
2p
.
.
2p
.
2
p
g
g
2
p
l
l
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là
A. cường độ.
B. mức cường độ âm.

C. tốc độ truyền âm.
D. tần số của âm.
Câu 9: [VNA] Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u =U 2 cos wt ( U và w là các
hằng số dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. w 2.
B. U .
C. w.
D. U 2.
Câu 10: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2
i
với n1 >n2 . Góc giới hạn gh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn
1
1
1
n
sin igh =
.
sin igh = .
sin igh = .
sin igh = 2 .
n1n2
n1
n2
n1
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ.
B. tự cảm.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện.

Câu 12: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một
lệch pha nhau
p
2p
4p
.
.
.
A. 2
B. 3
C. p.
D. 3
Câu 13: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truy ền trên dây v ới
bước sóng
A. 0,4 m.
B. 10 m.
C. 2,5 m.
D. 0,1 m.
Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn
quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là
A. 0,8 mm.
B. 0,4 mm.
C. 0,45 mm.
D. 0,3 mm.
Câu 15: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng
truyền trên dây có bước sóng
A. 40 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 80 cm.
15
8
10
c
=
3.10
Câu 16: Một bức xạ điện từ có tần số
Hz. Lấy
m/s. Bức xạ này thuộc vùng
A. sóng vô tuyến.
B. hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy.
D. tử ngoại.
Câu 17: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường
trong một thí nghiệm?
A. 9,82 ± 0,5 m/s2.
B. 9,825 ± 0,5 m/s2.
C. 9,825 ± 0,05 m/s2.
D. 9,82 ± 0,05 m/s2.
x =5cos ( 2pt +p )
Câu 18: Một con lắc lò xo đang dao động với phương trình
cm. Biết lò xo có độ cứng
2
p
=
10
10 N/m. Lấy
. Vật nhỏ có khối lượng là
A. 400 g.
B. 250 g.
C. 125 g.
D. 200 g.
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một thiết bị tiêu thụ điện thì thấy cường độ dòng điện chạy
p
qua thiết bị trễ pha 6 so với điện áp. Hệ số công suất tiêu thụ điện của thiết bị là
1
3
.
.
3
A. 0,5.
B.
.
C. 3
D. 2
Câu 20: Một ống phát tia X đang hoạt động. Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng
- 19
không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt. Lấy e =1, 6.10 C. Động năng của
electron khi đến anốt là
A. 3,2.10‒15 J.
B. 3,2.10‒18 J.
C. 1,25.10‒15 J.
D. 1,25.10‒18 J.
Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là
f . Khi điện dung của tụ điện giảm còn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá
trị

A. 4 4 f .

f
.
B. 2
u =10cos ( 100p t )

C. 2 f .

f
.
D. 4

Câu 22: Đặt điện áp
V ( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện
-4
2.10
C=
p
dung
F. Dung kháng của tụ điện có giá trị
A. 200 Ω.
B. 50 Ω.
C. 100 Ω.
D. 400 Ω.
2
Câu 23: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10 ‒
3
T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60 0. Từ không gửi qua
khung dây là
A. 1,5.10‒5 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 3.10‒5 Wb.
D. 0,3 Wb.
Câu 24: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi
tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là
C
C
.
.
A. 2C.
B. 4
C. 2
D. 4C.

Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều h òa cùng tần số góc 5 rad/s và vuông
pha với nhau. Biết biên độ của hai dao động thành phần lần lượt là 3 cm và 4 cm. T ốc đ ộ c ực đ ại c ủa
vật là
A. 1,25 m/s.
B. 5 cm/s.
C. 35 cm/s.
D. 25 cm/s.
Câu 26: Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện t ừ với tần số góc 106 rad/s. Biết điện
tích cực đại trên bản tụ điện là 10‒8 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10‒9 C thì cường độ
dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. 8 mA.
B. 6 mA.
C. 2 mA.
D. 10 mA.
Câu 27: Vật thật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm thì cho ảnh th ật l ớn h ơn v ật và cách
vật một khoảng 1,25 m. So với kích thước vật, ảnh cao gấp
A. 1,25 lần.
B. 5 lần.
C. 4 lần.
D. 6,25 lần.
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở
5p
Z
r và cảm kháng L mắc nối tiếp với tụ điện thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 6 so với
ZL
điện áp giữa hai đầu tụ điện. Tỉ số r bằng
A. 1,73.
B. 0,58.
C. 2.
D. 0,5.
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định dài 60 cm. Sóng truy ền trên dây có t ần s ố
10 Hz và trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ sóng truyền trên dây là
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 6 m/s.
D. 3 m/s.
R
=
15
R
Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó x =6 V; r =1,5 Ω; 1
Ω và 2 =7, 5
Ω. Điện trở của vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là
A. 1,0 V.
B. 5,0 V.
C. 4,6 A.
D. 1,4 A.

x, r

R1
R2

V

Câu 31: Trong không khí, hai dòng điện thẳng dài vô hạn song song với nhau và cách nhau m ột kho ảng
35 cm có cường độ I1 =8 A và I 2 =6 A, cùng chiều. M là điểm mà cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra
tại đó có độ lớn bằng 0. M cách I1 và I 2 những khoảng tương ứng là
A. 22,4 cm và 12,6 cm. B. 15 cm và 20 cm.
C. 20 cm và 15 cm.
D. 12,6 cm và 22,4 cm.
Câu 32: Âm cơ bản của nốt La phát ra từ đàn ghita có tần s ố c ơ bản là 440 Hz. S ố h ọa âm c ủa âm La
trong vùng âm nghe được (tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz) là
A. 45.
B. 44.
C. 46.
D. 43.

æ
u =100 2 cos ç100p t + ÷
6 øV vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Thời
è
Câu 33: Đặt điện áp
2
gian ngắn nhất giữa hai lần mà từ thông gửi qua cuộn cảm có độ lớn 2p Wb là
1
1
1
1
A. 300 s.
B. 100 s.
C. 600 s.
D. 150 s.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y‒ âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có b ước sóng t ừ 400
nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, M là vị trí mà tại đó có đúng 3 bức xạ có bước sóng tương ứng l 1 ,
l 2 và l 2 ( l 1 A. 470 nm.
B. 510 nm.
C. 570 nm.
D. 610 nm.
Câu 35: Điện năng được truyền tải từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ cách xa đó với hiệu suất
truyền tải là 80 % nếu điện áp hiệu dụng tại đầu ra máy phát là 2200 V . Coi hệ số công suất trong các
mạch điện luôn bằng 1. Nếu tăng điện áp hiệu dụng tại đầu ra ở máy phát lên 4400 V mà công suất tiêu
thụ điện không đổi thì hiệu suất truyền tải điện lúc này có giá trị
A. 95,0 %.
B. 93,1 %.
C. 95,8 %.
D. 90,0 %.


æ
u =200 cos ç100pt + ÷
4 øV vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
è
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều
có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự. Điều ch ỉnh L thì thấy điện
áp dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng 200 2 V. Khi đó, điện áp giữa hai đầu tụ điện
có biểu thức là

æ
uC =100 2 cos ç100pt - ÷
u =100 2 cos100pt V.
2 øV.
è
A. C
B.

5p ö
æ
æ
uC =300 cos ç100pt - ÷
uC =300 cos ç100pt ÷
2 øV.
12 øV.
è
è
C.
D.
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k =25 N/m và vật m có khối lượng 300 g nằm ngang
trong đó ma sát giữa vật m và sàn có thể bỏ qua. Vật M khối lượng 200 g được nối với vật m bằng một
sợi dây nhẹ, dài và không dãn như hình vẽ. Hệ số ma sát tr ượt gi ữa M và
m
M
k
m
sàn là 0,25. Lúc đầu vật
được giữ ở vị trí lò xo dãn 10 cm (trong giới
hạn đàn hồi), sợi dây căng. Thả nhẹ vật m để hệ chuyển động. Lấy
g =10 m/s2. Tính từ thời điểm lò xo bị nén mạnh nhất lần đầu tiên, tốc độ cực đại của vật m là

A. 54,8 cm/s
B. 42,4 cm/s
C. 28,3 cm/s
D. 52,0 cm/s
Câu 38: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh vị trí cân bằn O với cùng tần
p
d (cm)
10
số. Biết điểm sáng 1 dao động với biên độ 6 cm và lệch pha 2 so
với dao động của điểm sáng 2. Hình bên là đồ thị mô tả khoảng
cách giữa hai điểm sáng trong quá trình dao động. T ốc độ cực đ ại 5
của điểm sáng 2 là
5p
40p
t ( s)
2, 6
O
A. 3 cm/s
B. 3 cm/s
10p
20p
C. 3 cm/s
D. 3 cm/s
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng cùng
biên độ, cùng pha và cùng tần số được đặt tại hai điểm A và B . Sóng truyền trên mặt nước với bước
sóng l và AB =6, 6l . C là một điểm trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB sao cho trên đoạn
CA (không tính C ) có ít nhất một điểm dao động với biên độ cực đại và đồng pha v ới hai ngu ồn.
Khoảng cách ngắn nhất giữa C với đoạn AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 1,15l
B. 1, 45l
C. 1,35l
D. 1, 25l

æ
x1 =A1 cos ç4pt - ÷
6 ø và
è
Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x2 =A2 cos ( 4pt - p )
(với A1 và A2 là các hằng số dương). Biết biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động trên là 6 cm. Để A2 đạt giá trị lớn nhất có thể của nó thì A1 có giá trị
A. 3 cm
B. 6 3 cm
C. 2 3 cm
D. 12 cm

---------------------HẾT---------------------

Câu 1
A
Câu 11
A
Câu 21
C
Câu 31
B

Câu 2
C
Câu 12
B
Câu 22
B
Câu 32
B

Câu 3
D
Câu 13
A
Câu 23
A
Câu 33
A

Câu 4
C
Câu 14
A
Câu 24
B
Câu 34
B

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
C
A
Câu 15 Câu 16
A
D
Câu 25 Câu 26
D
B
Câu 35 Câu 36
C
D

Câu 7
C
Câu 17
D
Câu 27
C
Câu 37
D

Câu 8
D
Câu 18
B
Câu 28
A
Câu 38
D

Câu 9
B
Câu 19
D
Câu 29
B
Câu 39
C

Câu 10
D
Câu 20
A
Câu 30
B
Câu 40
B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất thất phát ra khi bị kích thích → Đáp án A
Câu 2:
x =A cos ( wt +j )
+ Phương trình li độ của vật dao động điều hòa được xác định bằng biểu thức
→ Đáp
án C
Câu 3:
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi w =w0 → Đáp án D
Câu 4:
+ Các điểm cực tiểu giao thoa có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên là bước sóng
Dd =( k +0,5) l
với k =0, ±1, ±2... → Đáp án C
Câu 5:
+ Sóng điện từ là sóng ngang → Đáp án C
Câu 6:
+ Khi máy phát thanh vô tuyến hoạt động thì sóng âm tần được trộn với sóng mang nhờ mạch biến điệu
→ Đáp án A
Câu 7:
l
T =2p
g → Đáp án C
+ Chu kì dao động của con lắc đơn
Câu 8:
+ Đặc trưng vật lý gắn liền với độ cao của âm là tần số → Đáp án D
Câu 9:
+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U → Đáp án B
Câu 10:
n
sin igh = 2
n1 → Đáp án D
+ Góc tới giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần
Câu 11:
+ Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án A
Câu 12:
2p
+ Ba suất điện động phát ra từ máy phát điện xoay chiều ba pha từng đôi một lệch nhau một góc 3
→ Đáp án B
Câu 13:
v 2
l = = =0, 4
f 5
+ Bước sóng trên dây
m → Đáp án A

Câu 14:

i=
+ Khoảng vân giao thoa
Câu 15:

Dl 2.600.10- 9
=
=0,8
a
1,5.10- 3
mm → Đáp án A

l
d = =20
2
+ Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp trên dây khi xảy ra sóng dừng là
cm → l =40 cm
→ Đáp án A
Câu 16:
c 3.108
l = = 15 =0,3
f
10
+ Bước sóng tương ứng của bức xạ
µm → bức xạ tử ngoại → Đáp án D

Câu 17:
+ Quy tắc chung khi ghi kết quả đo là giá trị trung bình đ ược làm tròn t ới s ố th ập phân t ương ứng v ới s ố
thập phân của sai số tuyệt đối trong phép đo → Đáp án D
Câu 18:
k
10
m= 2 =
=250
w ( 2p ) 2
+ Khối lượng của vật
g → Đáp án B
Câu 19:
3
æp ö
cos ç ÷=
è 6 ø 2 → Đáp án D
+ Hệ số công suất của thiết bị
Câu 20:
+ Động năng của electron khi đến anot đúng bằng công của lực điện
Ed =qU =1, 6.10- 19.20.103 =3, 2.10 - 15
J → Đáp án A
Câu 21:
f :
+ Ta có
Câu 22:

1
C → C giảm 4 lần thì f ¢=2 f → Đáp án C

+ Dung kháng của tụ điện Z C =50 Ω → Đáp án B
Câu 23:
-3
-4
0
-5
+ Từ thông qua khung dây F =BS cos a =5.10 .60.10 .cos 60 =1,5.10 Wb → Đáp án A
Câu 24:
C:

1
d 2 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → Đáp án B

+ Điện dung của tụ điện phẳng
Câu 25:
+ Tốc độ cực đại của dao động tổng hợp hai dao động thành phần vuông pha nhau

vmax =w A12 +A22 =5 32 +42 =25

cm/s → Đáp án D

Câu 26:
+ Cường độ dòng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
i =w q02 - q 2 =106

( 10 ) - ( 8.10 )
-8 2

-9 2

=6

mA → Đáp án B
Câu 27:
+ Từ giả thuyết bài toán, ta có hệ
ì d +d ¢=125
ï
ì d =25
1
í1 1
+
=
í
ïî d d ¢ 20
¢
→ î d =100 cm → ảnh cao gấp 4 lần vật → Đáp án C
Câu 28:
5p
j
+ Điện áp cuộn dây lệch 6 so với điện áp hai đầu tụ điện → ud sớm pha hơn i một góc
ZL
= 3
r
→ Đáp án A
Câu 29:
+ Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng → n =3 .

d

p
=
3 →

v=

2lf 2.0, 6.10
=
=4
n
3
m/s → Đáp án B

→ Tốc độ truyền sóng trên dây
Câu 30:
+ Đoạn mạch chứ vôn kế có điện trở rất lớn → dòng điện qua đoạn mạch này hầu nh ư rất nh ỏ, do đó ta
có thể loại bỏ ảnh hưởng của đoạn mạch này ra khỏi mạch để dễ tính toán.
x
6
2
I=
=
=
R2 +r 7,5 +1,5 3 A.
Cường độ dòng điện qua mạch
2
UV =IR2 = .7, 5 =5
R
5
→ Số chỉ của vôn kế cho biết điện áp hai đầu điện trở 2 →
V→ Đáp án B
Câu 31:
+ Để cảm ứng từ tại M bằng 0 thì cảm ứng từ thành phần do hai dòng điện gây ra tại M phải cùng
phương, ngược chiều và cùng độ lớn.
→ M nằm giữa hai dòng điện và nằm trong mặc phẳng tạo bởi hai dòng điện. Ta có hệ
ì d1 +d 2 =35
ï
ì d1 =20
í d1 I1 4
=
=
í
ïd
î 2 I 2 3 → î d 2 =15 cm → Đáp án B
Câu 32:
+ Số họa âm trong khoảng nghe thấy là số giá trị của k thõa mãn bất phương trình
16
20000
£k £
440
440 → 0, 036 £ k £ 45, 45 , với k =1 thì f1 =440 Hz là âm cơ bản→ còn lại có 44 họa âm
→ Đáp án B
Câu 33:
U
F
2
F = 0 =
F = 0
w
p W → khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
2
+ Từ thông cực đại qua cuộn cảm
T
1
Dt = =
6 300 s → Đáp án A

Câu 34:
+ Để một vị trí có đúng 3 bực xạ đơn sắc thì tại vị trí này phải có s ự ch ồng ch ất c ủa 3 dãy quang ph ổ
bậc k , bậc k +1 và bậc k +2 .
k +2 l max
£
=1,875
k
l
min
→ Điều kiện có sự chồng chất
→ k ³ 2, 28 .

+ Vậy chúng ta chỉ có thể tìm thấy được vị trí có 3 bức xạ đơn s ắc cho vân sáng b ắt đầu t ừ quang ph ổ
bậc 3, càng tiến về vùng quang phổ bậc cao thì sự chồng chất sẽ càng dày.
→ Ứng với kmin =3 → vùng chồng chất có tọa độ x5tim £ x2 £ x3do → l 5tim £ k l 2 £ l 3 do ↔
2000 £ kl 2 £ 2250
+ Với k =4 ta có 500 nm £ l 2 £ 562,5 nm → Đáp án B
Câu 35:
+ Với công suất nơi tiêu thụ là không đổi, để thay đổi hiệu suất của quá trình truy ền t ải, rõ ràng công
suất nơi phát phải thay đổi.
Gọi DP1 và DP2 lần lượt là hao phí truyền tải tương ứng với hai trường hợp
2

2

2

DP2 æP2 ö æU1 ö
DP2 DP1 P2 æU1 ö
=ç ÷ç ÷
=
ç ÷
DP1 è P1 ø èU 2 ø
P2
P1 P1 èU 2 ø

hay
.
2

2

P æU ö
1 - H 2 P2 æU1 ö
1- H2
P
DP
= ç ÷
= tt ç 1 ÷
P2 = tt
H =1 H 2 → 1 - H1 H 2 P1 èU 2 ø
P , Ta có 1 - H1 P1 èU 2 ø , mặc khác
+ Với

2

H 2 ( 1 - H 2 ) æU1 ö
H2 (1- H2 ) 1
=ç ÷
=
H1 ( 1 - H1 ) èU 2 ø
0,8 ( 1 - 0,8 ) 4


→ H 2 =0,958 → Đáp án C
Câu 36:
U
100 2 1
U
U Lmax =
cos j RC =
=
=
cos
j
U
2
200
2
Lmax
RC
+ Điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm




j

RC

U 02
p
U 0C =U 0 Lmax =300
=
U 0 Lmax
3 . Mặc khác
V

p 2p
p- =
u
3
3 →
Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn dây thì C chậm pha hơn u một góc
5p ö
æ
uC =300 cos ç100pt ÷
12 øV → Đáp án D
è
Câu 37:
Vị trí ban đầu

Vị trí dây chùng
5

A1 =8

2

x02

x(cm)
O

10



Để đơn giản ta có thể chia quá trình chuyển động của vật thành 3 giai đoạn như sau:
Giai đoạn 1: Hệ hai vật m và M dao động điều hòa chịu tác dụng thêm của lực ma sát
→ Trong giai đoạn này vật m dao động quanh vị trí cân bằng tạm O¢, tại vị trí này lực đàn hồi của lò xo
mMg 0, 25.0, 2.10
OO¢=Dl0 =
=
=2
k
25
cân bằng với lực đàn hồi, khi đó lò xo giãn một đoạn
cm.
k
25
=
=5 2
A
=
10
2
=
8
M
+
m
0,3
+
0,
2
1
+ Biên độ dao động của vật là
cm, tốc độ góc
rad/s
v =v1max =w1 A2 =5 2.8 =40 2 cm/s.
→ Tốc độ của hai vật khi đến vị trí O¢:
Giai đoạn 2: Hệ hai vật tiếp tục dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O¢ cho đến khi dây bị chùng
và vật m tách ra khỏi vật M
+ Tại vi trí vật m tách ra khỏi vật M dây bị chùng, T =0 → với vật M ta có
mg 0, 25.10
x = 2 =
=5
2
w1
2
5 2
Fmst =M w1 x

cm
w1 =

(

)

v02 =w1 A12 - x 2 =5 2 82 - 52 =5 78
m
→ Tốc độ của vật
tại vị trí dây chùng
cm/s.
m
M
Giai đoạn 3: Khi tách ra khỏi vật
,
dao động điều hòa quanh vị trí lò xo không biến dạng O .
k
25 5 30
w2 =
=
=
m
0,3
3 rad/s.
+ Tần số góc trong giai đọan này
2

æ
ö
ç
æ
ö
v
5 78 ÷ 9 10
2
÷=
A2 = x02
+ç 02 ÷ = 32 +ç
w
5
5
30
ç
÷
è 2ø
ç
÷
è 3 ø
→ Biên độ dao động trong giai đoạn này
cm.
Giai đoạn 4: Con lắc do động điều hòa ổn định không với biên độ A =A2 và một chịu tác dụng của vật
M.
2

5 30 9 10
v2 max =w2 A2 =
=30 3 » 52, 0
3
5
→ Tốc độ cực đại
cm/s → Đáp án D
Chú ý:
+ Ta để ý rằng khi vật m đi qua khỏi vị trí cân bằng tạm O¢ thì tốc độ có xu hướng giảm, ngay lập tức
dây chùng → vật m sẽ tiếp tục dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O → tốc độ lại có xu hướng
tăng do đó trong giai đoạn từ O¢đến O dây vẫn được giữ căng
Câu 38:
2
A = d max
- A12 = 102 - 62 =8
+ Từ đồ thị, ta có d max =10 cm → 2
cm.
Từ trục thời gian ta có, khoảng thời gian giữa hai lần khoảng cách giữa hai ch ất đi ểm bằng 0 (n ửa chu
T
5p
Dt = =1, 2
w=
2
6 rad/s.
chu kì dao động) là
s → T =2, 4 s →

v2 =wA2 =

+ Tốc độ cực đại của dao động thứ hai
Câu 39:
+ Để đơn giản, ta chọn l =1 → AB =6, 6 .

20p
3 cm/s → Đáp án D

Để một điểm trên AC cực đại và cùng pha với nguồn thì
độ lớn cùng chẵn hoặc lẻ.

ì d1 +d 2 =k
í
î d1 +d 2 =n ³ AB =6, 6

AB 2 +d12 - d 22
cos a =
2 AB.d1
+ Mặc khác để khoảng cách AC là ngắn nhất thì
phải lớn nhất.
Ta để ý rằng khi xảy ra cực đại thì mỗi bên trung trực của AB có 6 dãy cực
đại ứng với k =1, ±2..... ±6 . Với mỗi giá trị của k ta tìm được cặp giá trị A
d1 , d 2 .

. Trong đó n và k có
C

d1
a

ì d1 =3
í
d =4
k
cosa
k
=
1
→ Thử các giá trị của , nhận thấy
lớn nhất khi
và î 2
AB
hmin =
tan a » 1,3757
2

→ Đáp án C
Câu 40:
2
2
2
A2 +( 2 A2 cos Dj ) A1 +A22 - A2 =0
+ Ta có A =A1 +A2 +2 A1 A2 cos Dj ↔ 1

( 2 A2 cos Dj
→ Để phương trình tồn tại nghiệm A1 thì
A =6 3
Vậy khi đó 1
cm → Đáp án B

)

2

- 4 ( A22 - A2 ) ³ 0

→ A2 max =12 cm.

d2
B